1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN SINH KHỐI 10 MÃ ĐỀ 209

4 342 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 20,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là: A.. Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia C.. Thời gia

Trang 1

SỞ GD - ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT BẮC SƠN

ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10 NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn: Sinh học

(Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 209

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Có 5 tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp số tế bào sinh tinh sẽ là:

A 20 B 60 C 80 D 40

Câu 2: Nguyên phân gồm các kỳ lần lượt:

A Kỳ trung gian và quá trình phân bào B Trung gian, trước, sau, giữa cuối

C Trước, giữa, sau, cuối D Trung gian, trước giữa, sau, cuối

Câu 3: Lên men là quá trình:

A Là sự phân giải cacbonhydrat xúc tác bởi enzim trong điều kiện kỵ khí

B Tổng hợp chất hữu cơ bằng các phản ứng oxy hóa

C Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện hiếu khí

D Phân giải và tổng hợp cacbonhydrat trong điều kiện kỵ khí

Câu 4: Thời gian thế hệ (g) ở VSV là:

A Thời gian từ khi tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi

B Thời gian từ khi sinh ra 1 tế bào cho đến khi tế bào đó phân chia

C Thời gian tế bào sinh trưởng đến lúc phân chia

D Thời gian thế hệ thay đổi tuỳ theo VSV

Câu 5: Kết quả của quá trình nguyên phân:

A Từ 1 tế bào mẹ tạo ra 4 giao tử.

B Là cho bộ NST của tế bào mẹ giảm đi một nửa số NST.

Trang 2

C Làm cho bộ NST của tế bào con bằng bộ NST của tế bào mẹ.

D Làm cho bộ NST của tế bào con tăng gấp đôi.

Câu 6: Pha tiềm phát có đặc điểm:

A Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

B Vi khuẩn thích nghi với môi trường

C Số tế bào sống trong quần thể giảm dần

D Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất

Câu 7: Các pha của kỳ trung gian lần lượt là:

A Pha G1, S, G2 B Pha G1, S1, G2 C Pha G1, S1, S2 D Pha G1, G2, S

Câu 8: Giảm phân có đặc điểm:

A Bộ NST tự nhân đôi 2 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

B Bộ NST tự nhân đôi 1 lần và 2 lần phân bào liên tiếp

C Không có sự hình thành thoi phân bào

D Không có sự tiếp hợp giữa các NST trong cặp tương đồng

Câu 9:: Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn oxy hóa hydro… chúng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon chủ yếu CO 2 thuộc kiểu dinh dưỡng :

A Quang tự dưỡng B Hóa tự dưỡng C hóa dị dưỡng D Quang dị dưỡng

Câu 10: Pha lũy thừa có đặc điểm:

A Tốc độ sinh trưởng, trao đổi chất của vi khuẩn giảm dần

B Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt mức cực đại

C Số lượng tế bào chết bằng số lượng tế bào sống

D Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh

Câu 11: Sau khi giảm phân của 5 tế bào mẹ , số tinh trùng tạo ra:

A 40 B 15 C 10 D 20

Câu 12: Trong nguyên phân có sự phân chia tế bào chất:

A Ở tế bào thực vật, màng tế bào thắt lại ở giữa chia tế bào chất về 2 tế bào con.

Trang 3

B Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại theo chiều dọc, chia tế bào chất để hình thành 2 tế bào.

C Ở tế bào động vật, màng tế bào thắt lại ỏ giữa theo chiều ngang chia tế bào chất về 2 tế bào con

D Tế bào chia đều vật chất di truyền về 2 tế bào con.

Câu 13: Ecoli cứ 20 phút phân đôi 1 lần Tính số tế bào của quần thể sau thời gian 2 giờ là:

A 64 B 16 C 128 D 32

Câu 14: Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu cho vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía:

A Ánh sáng và chất hữu cơ B Ánh sáng và CO2

C Chất hữu cơ và CO2 D Ánh sáng và chất vô cơ

Câu 15: Việc sử dụng Clo hay Cloramin để:

A Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

B Dùng trong y tế, thú y

C Khử trùng phòng thí nghiệm, bệnh viện

D Thanh trùng nước máy, nước bể bơi, công nghiệp thực phẩm

Câu 16: Sinh trưởng của quần thể VSV là:

A Sự gia tăng kích thước tế bào của quần thể

B Sự gia tăng số lượng và kích thước tế bào của quần thể

C Sự gia tăng khối lượng của quần thể VSV

D Sự gia tăng số lượng tế bào của quần thể

Câu 17: HIV là:

A Vi khuẩn gây bệnh AIDS

B Vi rút gây bệnh suy giảm miễn dịch ở người

C Vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người

D Vi trùng gây bệnh gan

Câu 18: Nucleocapsit là:

A Phức hợp giữa vỏ capsit và đường ribô

Trang 4

B Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ protein

C Phức hợp giữa axit nucleotit và vỏ capsit

D Phức hợp giữa nucleotit và glycerol

Câu 19: Quá trình phân giải ở VSV do yếu tố nào đảm nhiệm:

A Thành phần các chất trong tế bào B Các enzim xúc tác do VSV tiết ra

C Do độ ẩm của môi trường D Nhiệt độ môi trường

Câu 20: Câu nào không đúng khi nóivề hoạt động của virut ở giai đoạn phóng thích

A AND của virut gắn vào NST của tế bào ký chủ mà tế bào vẫn sinh trưởng bình thường

B Sự nhân lên của virut làm tan tế bào

C Sự nhân lên của virut nhưng không ảnh hưởng gì đến tế bào

D Từ trạng thái virut ôn hòa có thể chuyển sang virut độc

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1 : Hãy So sánh vi khuẩn và vi rút (3 điểm)

Câu 2 : Trình bày thí nghiệm sự lên men lactic (2,5 điểm)

Ngày đăng: 30/07/2015, 09:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w