1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì II môn toán lớp 10 hay năm học 2014 - 2015(có đáp án)

2 484 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hai nghiệm trái dấu.. Có hai nghiệm là các số tạo thành độ dài các cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 6.. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và đường thẳng q

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ 2

- - Thời gian: 90 phút

Câu 1: (2,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

2 2 1

Câu 2: (1,5 điểm) Cho phương trình: x2−2(m−1)x m+ 2−5m+ =6 0 (m tham số) Tìm m để phương trình:

1) Có hai nghiệm trái dấu

2) Có hai nghiệm là các số tạo thành độ dài các cạnh của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 2 6

Câu 3: (2,0 điểm) Cho cos 4

5

x= với 0

2 x

π

− < < 1) Tính: sin , tanx, cos( )

6

2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức A =

1 cot 2 cot

sin(2 ).tan( )

x++ π −x+ π

Câu 4: (3,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;1), B(3;2) và đường thẳng ∆ có phương trình: 3x + 4y – 5 = 0

1) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB và đường thẳng qua A song song với ∆

2) Viết phương trình đường tròn (C) tâm I(-2; -3) và tiếp xúc với ∆ Tìm tọa độ tiếp điểm

3) Từ điểm M(7;- 4) kẻ đến (C) hai tiếp tuyến với các tiếp điểm là K và H Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ∆MKH

Câu 5: (0,5 điểm) Cho a, b > 0 thỏa mãn a + b ≤ 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5 2 5 2

- Hết

Trang 2

 -ĐÁP ÁN VÀ THANH ĐIỂM ĐIỂM TRA HỌC KỲ 2

MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2014-2015

Chú ý: Học sinh làm đúng, cách giải khác (lập luận đúng, đủ) vẫn cho đủ điểm.

Câu 1: ( 2,5 điểm)

1) (1,0 đ) Tam thức bậc 2: 2x2- x – 6 có hệ số của

x2 là a=2>0 và có hai nghiệm là 1 3 , x2 2

2

Nên 2x2 – x – 6 >0  x ( ; 3) (2; )

2

Tập nghiệm ( ; 3) (2; )

2

2) (1,5 đ) ĐK: x≠-2 và x≠ 1

2

− với điều kiện trên

BPT đã cho  3 0

( 2)(2 1)

x

• Đặt f(x) =(x+2)(23x x+1) và tìm nghiệm

• (lập bảng xét dấu, và xét dấu đúng)

• Từ bảng xét dấu có f(x) ≥ 0

 x ∈(-2; 1

2

− )∪[0:+∞) S= (-2; 1

2

− ) ∪[0:+∞)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Câu 3: (2,0 điểm)

1)( 1,5 đ) Tính được: sinx = ± −1 cos2x= 3

5

từ điều kiện ta suy ra được sinx = 3

5

• Tính được: tanx = sinx 3

cosx= −4

• cos(x + )

6

π

= … = 4 3 3

10

2)( 0,5 đ) Rút gọn được:

• A =… ….= 1

sin 2x .

• Từ đó tính được: A = 25

24

0,5

0,5 0,5

0,25 0,25

Câu 4: (3,5 điểm)

1)(1,5 đ) • Tính được uuurAB(1;1)

• Đường thẳng AB qua A nhận uuurAB(1;1)

làm VTCP hay (1; 1)nr − làm VTPT có PTTQ là:

1(x – 2) – 1(y – 1) =0  x - y - 1 = 0

• Đường thẳng đi qua A và song song với ∆

nhận nuur∆ =(3; 4)làm VTPT có PTTQ là:

3(x – 2) + 4( y – 1 ) =0  3x+4y – 10 =0

2)(1,5 đ)

2 2

3.( 2) 4.( 3) 5 23 ( , )

5

3 4

+

Đường tròn cần tìm có tâm I và bán kính R = 23

5 có pt là:

2 2 529 ( 2) ( 3)

25

x+ + +y =

• Đường thẳng d qua I và vuông góc với ∆ có pttq là 4x – 3y – 1 =0

Tiếp điểm H là giao điểm của d và ∆ nên tọa

độ là nghiệm của hệ pt:

19

( ; )

25

x

x y

H

y

 =



3)(0,5 đ) Đường tròn cần tìm có đường kính

MI nên nhận trung điểm của MI làm tâm và bán kính bằng 1

2MI có phương trình là:

x− + +y =

0,25 0,25 0,5

0,25 0,25 -0,5

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 2: (1,5 điểm)

1)(1,0 đ) Phương trình có hai nghiệm trái dấu 

a.c < 0  m2 – 5m + 6 <0  m∈ (2;3)

2)(1 đ) Phương trình có hai nghiệm dương x1, x2

,

1 2

2

1 2

3 5 0

5 2( 1) 0 ;2 (3; )

3

m

• Ycbt  x12+x22 =24⇔(x1+x2)2−2x x1 2 =24

Áp dụng ĐL Viét và thay số kết quả tìm được

m = 1 65

2

− +

0,5 0,5

0,25

0,25

Câu 5: (0,5 điểm)

1 a 1 b

• Sử dụng bdt 1 1 4 , x,y>0

x+ ≥y x y

+ (chứng

minh)

=> 1 1 4 1

1 a+1 b ≥2 a b≥ 2

=> P 1

2

≥ − và P = 1

2

−  a = b = 3

• KL được GTNN của P = 1

2

− (khi a = b = 3)

0,25

0,25

Ngày đăng: 30/07/2015, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w