1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bộ đề kiểm tra 1 tiết học kì 2môn toán 8

7 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế nào là hai phương trình tương đương?. Biết rằng hai phương trình này tương đương với nhaub. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: Câu 1: a Định nghĩa đúng hai phương trình tương đương: 1đ b Vì phươn

Trang 1

ĐỀ I:

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG III

TG : 45’ (Không kể phát đề ).

Câu 1: (2 điểm )

a Thế nào là hai phương trình tương đương ?

b Cho 2 phương trình (1) và (2) Biết rằng hai phương trình này tương đương với nhau Và tập nghiệm của phương trình (1) là S = { - 2 ; 3 }

Hỏi trong các số sau đây, số nào là nghiệm của phương trình (2) ?

-3 ; -2 ; 0 ; 1 ; 2 và 5 ?

Câu 2: (8 điểm )

Giải các phương trình sau :

a ( x – 2 ) ( 3x + 9 ) = 0

b. 7x +10 – 5x = - 8x – 20

c. 5 2

6

x− + 3 4

2

x

− = 2 - 7

3

x+

d. 2

1

x+ -

1 2

x− =

3 1 ( 1)( 2)

x

x x

− + −

……….HẾT………

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

Câu 1:

a) Định nghĩa đúng hai phương trình tương đương: (1đ)

b) Vì phương trình (1) và (2) tương đương với nhau

Nên phương trình ( 2) và phương trình (1) có cùng tập nghiệm

Vậy trong các số trên thì nghiệm của phương trình (2) là -2 ( 1đ)

Câu 2:

GIải các phương trình:

a) ( x – 2 ) ( 3x + 9 ) = 0

⇔ x – 2 = 0 hoặc 3x + 9 = 0

⇔ x = 2 hoặc x = -3

Vậy phương trình có tập nghiệm là S = { 2 ; -3 } ( 2đ)

Trang 2

b) 7x + 10 – 5x = – 8x – 20

⇔ 7x – 5x + 8x = – 20 – 10

⇔ 10x = – 30

⇔ x = – 3

Vậy phương trình có tập nghiệm là: S = { - 3 } ( 2đ)

c) 5 2

6

x

+ 3 4

2

x

= 2 – 7

3

x+

⇔ 5x6−2 + 3(3 4 )

6

x

− = 12

6 – 2( 7)

3

x+

⇔ 5x – 2 + 9 – 12x = 12 – 2x – 7

⇔ 5x – 12x + 2x = 12 – 7 + 2 – 9

⇔ - 5x = - 2

⇔ x = 2

5

Vậy tập nghiệm của phương trình là S = { 2

d) 2

1

x+ -

1

2

x− =

3 1 ( 1)( 2)

x

x x

− + −

ĐKXĐ: x ≠ 2; x ≠ -1

PT ⇔ (x2(+1)(xx2)−2) - (x+1)(x+x1−2) = (x+31)(xx1−2)

⇒ 2x – 4 – x – 1 = 3x – 1

⇔ x – 3x = -1 + 1 – 4

⇔ - 2x = - 4

⇔ x = 2 ( loại vì không thoả ĐKXĐ)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm ( 2đ)

………

ĐỀ II:

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG III

TG : 45’ (Không kể phát đề ).

Câu 1: ( 3 điểm)

a) Phát biểu, vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận về hệ quả của định lí Ta-lét?

Trang 3

b) Áp dụng:

Trong hình vẽ sau ( biết AB P CD ), giá trị của x bằng bao nhiêu?

x

10 I

9

Câu 2: (2 điểm) 10

Xác định tỉ số của hai đoạn thẳng MN và DE trong các trường hợp sau:

a) MN = 12cm; DE = 64cm

b) MN = 3m ; DE = 75cm

c) MN = 2

3 DE ?

Câu 3: ( 5 điểm)

Cho tam giác vuông ABC (µA = 900) có AB = 9 cm; AC = 12 cm Tia phân giác của µA cắt cạnh

BC tại D Từ D kẻ DE vuông góc với AC ( E ∈ AC)

a) Chứng minh ∆ ABC đồng dạng với ∆EDC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC; DC; DE ?

c) Tính diện tích ∆ACD ?

………

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM.

Câu 1:

a) Phát biểu đúng hệ quả của định lý Talet ( 1đ)

b) Vẽ hình, ghi GT- KL đúng ( 1đ)

c) Vì AB P CD,

Nên: AB

CD = IA

ID hay:

10

x

= 10

9 Suy ra: x = 10.10

9 = 100

9 ≈ 11,1

Vậy x ≈ 11,1 ( 1đ)

Câu 2:

a) MN

DE = 3

16

b) MN

Trang 4

DE = 2

3 ( 0.5đ)

Câu 3:

A Vẽ hình đúng: (0,5đ)

12 B

D C

Xét tam giác vuông ABC và tam giác vuông EDC

Có :·BAC = ·DEC = 900

µC chung

Suy ra ∆ ABC : ∆EDC ( 1đ) a)Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ABC

Có: BC = AB2 +AC2 = 9 2 + 12 2 = 225 = 15 cm (0,5đ)

- Vì AD là tia phân giác của µA

Nên : AB

BD =AC

CD = AB AC

BD CD

+ + =

9 12

BC

+

=21

15 =7

5

Suy ra: DC = 5.

7

AC

= 5.12

- Vì: ∆ ABC : ∆EDC

Nên: AB

ED = BC

DC hay 9

ED = 8,7515 Suy ra: ED = 9.8,75

15 = 36

Vậy : BC = 25 cm

DC = 8,57 cm

ED = 36

7 cm

c)S ACD = .

2

DE AC

= 216

7 cm (1đ)

………

Trang 5

ĐỀ III: ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

MÔN : ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG IV

TG : 45’ (Không kể phát đề ).

Bài 1: ( 2 điểm).

Cho m > n, hãy so sánh 3m – 5 và 3n – 5

Bài 2: (3 điểm).

Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) 2x – 7 ≤ 0

b) – 3x + 9 > 0

Câu 3: ( 3 điểm).

Tìm x sao cho :

a) Giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3( 2 – x )

b) Giá trị của biểu thức 5 2

3

x

không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1?

Câu 4: ( 2 điểm)

Giải phương trình: | x + 5 | = 3x – 2 ?

………

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

Câu 1 :

Vì m > n nên nhân 2 vế của bất đẳng thức với 3 ta được:

Cộng hai vế của bất đẳng thức 3m > 3n với – 5 ta được:

Câu 2: Giải bất phương trình:

a) 2x – 7 ≤ 0

⇔ 2x ≤ 7 ⇔ x ≤ 7

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

] ( 0,5đ)

2

b) – 3x + 9 > 0

⇔ – 3x > - 9 ( 1đ)

Trang 6

⇔ x < 3

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

) (0,5đ)

0 3

Câu 3:

a) Giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3( 2 – x )

⇔ 2 – 5x < 3( 2 – x )

⇔ 2 – 5x < 6 – 3x

⇔ – 5x + 3x < 6 – 2

⇔ – 2x < 4

⇔ x > - 2

Vậy giá trị của biểu thức 2 – 5x nhỏ hơn giá trị biểu thức 3( 2 – x )

Khi x > -2 ( 1,5đ)

b) Giá trị của biểu thức 5 2

3

x

không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1

3

x− ≥ x + 1

⇔ 5x – 2 ≥ 3x + 3

⇔ 2x ≥ 5

⇔ x ≥ 5

2

Vậy để giá trị của biểu thức 5 2

3

x

không nhỏ hơn giá trị của biểu thức x + 1 Thì x ≥ 5

2 ( 1,5đ)

Câu 4:

| x + 5 | = 3x – 2

Ta có giải 2 phương trình:

Khi x ≥ – 5

Pt ⇔ x + 5 = 3x – 2

⇔ - 2x = -7

⇔ x = 7

Khi x < – 5

Pt⇔ – x – 5 = 3x – 2

⇔ - 4x = 3

⇔ x = 3

4

Vậy phương trình có 2 nghiệm là x = 7

2 (1đ)

Ngày đăng: 30/07/2015, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w