1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì II môn toán lớp 10 quỳnh lưu năm học 2014 - 2015(có đáp án)

4 745 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh của Elip?. Câu 5... Theo giả thiết S ABCD AB CH.

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2014-2015 MÔN TOÁN: LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 ( 3.0 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a)   

 

x

5 b) 2x2 3x 5 2(x 1 )

Câu 2 ( 2.0 điểm)

a) Cho tan 3 Tính giá trị biểu thức A(sin2 5cos )2 2

b) Chứng minh:

2

3 sin (2 ) cos(5 )sin

2

Câu 3 ( 2.0 điểm) Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn có phương trình:

x2 y2  2x4y 4 0 a) Xác định toạ độ tâm và tính bán kính của đường tròn

b) Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d có phương trình: 3x 4y2015 0

Câu 4 ( 1.0 điểm)

Cho Elíp: 16x2 25y2 400 Hãy xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu

điểm, tọa độ các đỉnh của Elip?

Câu 5 ( 1.0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao điểm I của hai đường chéo AC và BD nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh

C và D

Câu 6 ( 1.0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: a2 + b2 + c2 = 1

Tìm GTNN của biểu thức: 2 a 2 2 b 2 2 c 2

P

- Hết –

Họ và tên: Số báo danh:

Trang 2

SỞ GD&ĐT NGHÊ AN

TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2014-2015 Môn TOÁN: Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

1.a)

1.5đ ĐK : x5 ta có   

 

x

5

 

 



     

Ta cã : 3 2 0

2

x

Bảng xét dấu:

x   -2 -1 5 

x2 + 3x + 2 + 0 - 0 + | +

- x + 5 + | + | + 0 -VT(1) + 0 - 0 + || - 0,75 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:

   ; 2  1;5

1.b)

1.5đ b) 2x2 3x 5 2(x 1 )

Bpt 

 

x

2

1

0.5

 

 

 

       

x

x

1 5

1 2

1

1.0

2a.

2

1.0

2b.

Ta có

2 2

2

1 tan os

sin ( )

2

x

x

Trang 3

2 sin sin

3

2 đ

(C): x2  y2  2 x  4 y  4 0 

3.a)

1 đ

a) x2 y2  2x4y 4 0  (x 1)2 (y2)2  nên tâm I (1; 2)9  , bán

b) Vì tiếp tuyến d: 3x 4y2015 0 nên PTTT  có dạng: 4x3y c 0

0.5

13

4 3

c c

c

Vậy có hai tiếp tuyến thỏa mãn đề bài là: 1: 4x3y17 0 ,

2: 4x 3y 13 0

   

1.0

4

1 đ

16x2 25y2 400 

2 2

1

25 16

+Xác định được, trục lớn : 2a =10, trục bé 2b = 8,  c =3

0.5

+ suy ra tiêu điểm F1(-3;0), F2(3;0)

+ Các đỉnh A ( 5;0);A (5;0); (0; 4); (0; 4)1  2 B1  B2  0.5

5

1 đ

bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao

điểm I của hai đường chéo AC và BD

đỉnh C và D

Ta có:AB  1;2 AB 5

Phương trình của AB là: 2x y  2 0 0.25

Id y x  I t t I là trung điểm của AC và BD nên ta có:

2 1;2 , 2 ;2 2

C tt D t t

Gọi CH là đường cao kẻ từ đỉnh C của hình bình hành 0,25

Trang 4

Theo giả thiết S ABCD AB CH 4 4

5

CH

Ta có:  

;

0 1;0 , 0; 2

t

 

 Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2;

C  D 

    hoặc C1;0 , D0; 2 

0.5

P

Ta có : 3 2

3 3

x x  , chứng minh: Áp dụng BĐT CôSi ta có :

3 313 313 323 323

3 3

1 3 3

3 3 3

0.25

Do a, b, c nằm trong khoảng (0 ;1) nên ta có :

2 2

2 3

2 3

3

2

3 3 1

2

3 3 2

3 3 1 3

3

2

a a

a a

a a

a a

a a

Hoàn toàn tương tự ta có: 2

3 3

b

 2

3 3

c

2

3 3 2

3 3 1

1 1

2 2 2 2

2

c

c b

b a

a P

Vậy GTNN của P là:

3

1 2

3 3

b c a

Khi

0.5

Chú ý: Mọi cách làm khác đúng đều cho điểm tương ứng từng phần.

Ngày đăng: 30/07/2015, 07:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: - Đề thi học kì II môn toán lớp 10 quỳnh lưu năm học 2014 - 2015(có đáp án)
Bảng x ét dấu: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w