1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì II môn toán lớp 10 năm học 2014 - 2015(có đáp án)

4 780 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT TAM QUAN ĐỀ THI HỌC KÌ II... a Viết phương trình tham số của đường thẳng d’ qua A và vuông góc với d.

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM QUAN ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 10 NĂM HỌC 2014-2015

TỔ TOÁN-TD MÔN: TOÁN

- cc - Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề )

ĐỀ :

A/ TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm)

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x 2  2x 3 0   là:

A/ ( 1;3)  B/( ; 1) (3;      ) C/ ( 3;1)  D/( ; 3) (1;      )

Câu 2: Elip (E) : x2 y2 1

25 9  có tiêu cự :

A/ F1F2 = 8 B/F1F2 = 16 C/F1F2 = 4 D/ F1F2 = 34

Câu 3: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua O(0; 0) và song song với đường thẳng

có phương trình 6x - 4y + 3 = 0 là:

A/ 4x + 6y = 0 B/ 6x - 4y - 1 = 0 C/ 3x - 2y - 1 = 0 D/ 3x - 2 y = 0

Câu 4: Phương trình m2 6m 16 x   2 m 1 x 5 0     có hai nghiệm trái dấu với

A/ m<–8 v m>2 B/ –8 < m < 2 C/ m 8 D/ m>2

Câu 5: Cho điểm A (1; -2) và đường thẳng (d ): 3x – 4y – 26 = 0 Khoảng cách từ điểm A đến

(d) là:

A/ 2 B/3 C/ – 3 D/ 4

Câu 6: Cho bảng phân bố tần số :

Chiều cao (cm) của 50 học sinh Chiều cao xi (cm) 152 156 160 164 168 Cộng

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

A/ 164 B/ 156 C/ 160 D/ 152

Câu 7: Cho sina = 13 , với 900< a < 1800 Giá trị của cosa là:

A/ 2 23 B/ 89 C/ ± 2 23 D/ 32

Câu 8: Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là :

A/ I(1 ; –2) , R = 3 B/ I(–1 ; 2) , R = 9

C/ I(–1 ; 2) , R = 3 D/ Một kết quả khác

Câu 9: Cho đường thẳng d: 3x–4y+12=0 Khẳng định nào sau đây là sai:

A/ d có hệ số góc k 4

3 B/ d có véctơ chỉ phương u (4;3) C/ d đi qua A(0;3) D/ d có véctơ pháp tuyến n (3; 4) 

Câu 10:Tiếp tuyến của đường tròn có tọa độ tâm I(–3;1) tại điểm M(0;5) có tọa độ véctơ pháp

tuyến là :

A/ (–3;4) B/ ( –4;3) C/ (3;4) D/(4;3)

Câu 11 Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng:

A/  2 

2

1

1 tan a

sin a (sina0) B/ sin4a = 4 sinacosa C/ sin22a + cos22a = 1 D/  2 

2

1

1 cot a

cos a (cosa0).

Câu 12 : Bất phương trình 2 x 0

2x 1

 có tập nghiệm là : A/ ( 12;2) B/ [ 12;2] C/ [ 12;2) D/ ( 12;2]

Trang 2

B/TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) x25x 6 0 b) 0

2

3 5

2 2

x

x x

Câu 2:(2,0 điểm)

a) Cho sin 4,

5

  với 3 2

2

 

  Tính cos , cos2 ,sin 2   b) Chứng minh đẳng thức sau: cos tan 1

x

x

 c) Xác định m để phương trình x2  3mx 6m 4  0 có hai nghiệm trái dấu

Câu 3:(1,0 điểm) Cho ABC có AB = 8cm, AC= 5cm; cA 600,Tính :

a) Độ dài cạnh BC

b) Diện tích ABC, đường cao AH của ABC

Câu 4 :(1,5 điểm) Cho A(1;-3) và đường thẳng d: 3x + 4y -6 = 0.

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng d’ qua A và vuông góc với d

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với d

Câu 5: (1,0 điểm) : Cho đường tròn (C): x2y28x 4y 5 0

a) Tìm tâm và bán kính đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(-8;5)

Hết

Họ và tên: ……….Số báo danh:………

Trang 3

SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THPT TAM QUAN THI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 10

NĂM HỌC 2014 – 2015

(Hướng dẫn chấm này gồm 02 trang)

A TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm)

B TỰ LUẬN:(7,0 điểm)

1

(1,5

điểm)

a)Ta có x25x  6 0 x 3 x2

Bảng xét dấu :

x -∞ -3 -2 +∞

VT + 0 – 0 +

Vậy tập nghiệm của bpt là : S=(-S     ; 3  2; 0,25 0,25 b) (1,0 đ) Ta có 2 2 5 3 0 1 23        x x x x 2-x=0  x 2 Bảng xét dấu : x -∞ 1 3

2 2 +∞

2x2–5x+3 + 0 – 0 + +

2-x + + + 0 –

VT + 0 – 0 + –

Vậy tập nghiệm của bpt là : S=(- ;1) ( ;2)3 2   0,25 0,5 0,25 2 (1,5 điểm) a) Cho sin 4, 5   với 3 2 2      Tính cos , cos2 ,sin 2   Vì 3 2 2      nên cos 0 os = 1 sin2 3 5 c        4 3 24 sin 2 2sin 2 5 5 25 cos       

cos 2 1 2sin2 7 25     

0, 5 0,25 0,25 b)Chứng minh đẳng thức sau: cos tan 1 1 sin cos x x x  x  Ta có

cos tan sinx sin x sinx

1 sin 1 sinx (1 sinx)

1 sin 1 (1 sinx)

0,25

0,25 c)Phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

P<0 6m 4  0  m 2 / 3

Vậy vớim 2 / 3phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu 0,5

Trang 4

(1,0

điểm)

a) Áp dụng định lí côsin:

0

BC AB AC 2AB.AC.cosA

64 25 2.8.5.cos60 49

BC 7

0,25 0,25

b) 1 sin 18.5 3 10 3

ABC

ABC ABC

S

BC

0,25

0,25

4

(1,5

điểm

a) Vtpt d n  (3; 4)

d’ vuông góc với d nhận n  (3; 4)làm vtcp và qua A(1;-3) có ptts:

1 3

( )

3 4

t R

 

 

0,5

0,5

b) Khoảng cách từ A đến đt d : 3.1 4( 3) 6 15 3

5

9 16

 Đường tròn tâm A tiếp xúc với d có bán kính R=3 có phương trình là:

( x  1)  ( y  3)  9

0,25

0,25

5

(1,0

điểm

a) Ta có

Suy ra đường tròn (C) có tâm I(-4;2) , bán kính R=5

0,25

0,25

b) Tiếp tuyến của (C) tại A(-8;5) nhận vectơ AI (4; 3)

làm vtpt có phương trình là:4( x  8) 3(  y  5) 0   4 x  3 y  47 0 

0,25 0,25

(Chú ý: Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 30/07/2015, 07:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu : - Đề thi học kì II môn toán lớp 10 năm học 2014 - 2015(có đáp án)
Bảng x ét dấu : (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w