1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi hsg 9 môn hóa học, đề tham khảo số 51

4 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊNPHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MÔN: HOÁ HỌC 9 Thời gian: 90 phút Không kể thời gian giao đề Câu 12 điểm: a.Nhiệt phân một lượng MgCO3, sau mộ

Trang 1

UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

MÔN: HOÁ HỌC 9

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1(2 điểm):

a.Nhiệt phân một lượng MgCO3, sau một thời gian thu được chất rắn A và khí B Hấp thụ hết khí B bằng dung dịch NaOH được dd C Dung dịch C vừa tác dụng với BaCl2 vừa tác dụng với KOH Hoà tan chất rắn A bằng HCl dư thu được khí B

và dung dịch D Cô cạn dung dịch D được muối khan E Điện phân nóng chảy E thu được kim loại M

Xác định thành phần A, B, C, D, E, M Viết phương trình phản ứng

b Nêu và giải thích hiện tượng:

- Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

-Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4

Câu 2 (2 điểm):

Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:

O 2 C H

4

FeS2

o

E → → → →+ H + K + M E

Câu 3 (2 điểm):

a Hấp thụ 5,6 lít khí CO2 (đkc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1M nhận được dung dịch A Hỏi trong A chứa muối gì với lượng bằng bao nhiêu?

b Cho từ từ một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm Fe , FeO,

Fe3O4 , Fe2O3 đun nóng thu được 64 gam sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư được 40 gam kết tủa Tìm m?

Câu 4 (2 điểm) :

a Trình bày phương pháp phân biệt 5 dd: HCl, NaOH, Na2SO4, NaCl, NaNO3

b Viết 4 phương trình hóa học khác nhau điều chế NaOH

Câu 5 (2 điểm) :

Cho m gam hỗn hợp Na và Fe tác dụng hết với axit HCl Dung dịch thu được cho tác dụng với Ba(OH)2 dư rồi lọc lấy kết tủa tách ra, nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng m gam Tính % lượng mỗi kim loại ban đầu

HẾT

Trang 2

-UBND HUYỆN THUỶ NGUYÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HSG MÔN: HOÁ HỌC 9

Câu 1

a.

MgCO3 →t 0 MgO + CO2↑ A: MgO, MgCO3 dư B: CO2

CO2 + NaOH → Na2CO2 + H2O C: Na2CO3, NaHCO3

CO2 + NaOH → NaHCO3

Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3↓ + NaCl

NaHCO3 + KOH → Na2CO3 + K2CO3 + H2O

MgO + HCl → MgCl2 + H2O D: MgCl2

MgCO3 + HCl → MgCl2 + H2O + CO2↑ E: MgCl2

0,25

0,25 0,25

0,25

b.

- Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan dần.

- PTHH: NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 ↓+ NaCl

Al(OH)3 ↓+ NaOH → NaAlO2 + H2O

- Hiện tượng: Mẩu Na tan dần, có khí sinh ra, dung dịch CuSO4 (màu xanh)

nhạt dần đồng thời xuất hiện chất kết tủa màu xanh lam

- PTHH: 2Na + 2H2O →2 NaOH + H2↑

NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2↓+ Na2SO4

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 2

4FeS2 + 11O2

o

t

→ 8SO2 + 2 Fe2O3

2SO2 + O2 2 50

V O t

 → 2 SO3

SO3 + H2O → H2SO4

H2SO4 + Fe→ FeSO4 + H2

Fe2O3 +3 H2  →t0 2Fe +3 H2O

Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2

FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl 4Fe(OH)2 + O2

o

t

→ 2Fe2O3 +4 H2O

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

Câu 3

a.

nCO2= 5,6: 22,4= 0,25 (mol)

Nnn nKOH = 400 1

1000

x

= 0,4 ( mol)

X Ta có: 1< 0.4

0.25< 2 ⇒ Sản phẩm tạo 2 muối.

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (1)

x 2x x

CO2 + NaOH → NaHCO3 (2)

y y y

Gọi số mol của CO2 trong PTHH 1, 2 lần lượt là x, y

Ta có x+y = 0,25

2x + y = 0,4

Giải ra ta được x= 0,15 , y = 0,1

mNa2CO3= 0,15 x 106= 15,9 g

mNaHCO3= 0,1 x 84 = 8,4 g

mmuối = 15,9+8,4= 24,3 g

b.PTHH FeO + CO →t o Fe + CO2

Fe2O3 + 3 CO →t o 2 Fe + 3 CO2

Fe3O4 + 4 CO →t o 3 Fe + 4 CO2

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ H2O

nCaCO3= 40:100= 0,4 mol

T Theo các PTHH trên nO trong các oxit = nCaCO3= 0,4 mol

nO=0,4 x 16 = 6,4 gam

m = 64+ 6,4 = 70,4 gam

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Câu 4 a - Chia nhỏ các chất thành nhiều mẫu nhỏ , đánh số thứ tự tương ứng.

Cho quỳ tím vào từng mẫu, mẫu nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

HCl , chuyển sang màu xanh là NaOH

Cho lần lượt vào 3 mẫu c̣n lại mỗi mẫu 1 ít dung dịch BaCl2, mẫu nào thấy

xuất hiện kết tủa trắng , mẫu đó là Na2SO4

-Cho vào 2 mẫu c̣n lại mỗi mẫu 1 ít dung dịch AgNO3 , mẫu nào xuất hiện

kết tủa trắng , mẫu đó là NaCl Mẫu không có hiện tượng là NaNO3

PTHH : BaCl2+ Na2SO4 →BaSO4↓+ 2NaCl

AgNO3+ NaCl →AgCl ↓+ NaNO3

0,25

0,25

0,25 0,25

Trang 4

b.2Na + 2H2O →2NaOH + H2 ↑

Na2O + H2O → 2NaOH

2NaCl + 2H2O đpnc cmn→2NaOH + H2 + Cl2

Na2SO4 + Ba(OH)2 →2NaOH + BaSO4↓

0,25 0,25 0,25 0,25

Cõu 5

-

PTHH xảy ra khi cho m gam hỗn hợp Na và Fe tỏc dụng với HCl:

- PTHH xảy ra khi cho dung dịch thu được tỏc dụng với Ba(OH)2 dư:

FeCl2 + Ba(OH)2 → Fe(OH)2↓ + BaCl2(3)

- PTHH xảy ra khi nung kết tủa trong khụng khớ:

4Fe(OH)2 + O2

o

t

→ 2Fe2O3 + 4H2O (4)

- Gọi m = mFe + mNa = 100 gam

100

160

- Theo PTHH (4): nFe(OH)2 = 2.nFe O2 3 = 2.0,625 1,25mol =

- Theo PTHH (3): nFeCl2 = nFe(OH)2 = 1,25mol

- Theo PTHH (2):

2

- Vậy %Fe = 70%

% Na = 30%

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

Ghi chú: - Học sinh làm các cách khác, nếu đúng cho điểm tơng đơng.

- Các phơng trình hoá học có chất viết sai không cho điểm, thiếu điều

kiện phản ứng hoặc cân bằng sai thì trừ một nửa số điểm của phơng trình đó.

- Trong cỏc bài toỏn, nếu sử dụng phương trỡnh hoỏ học khụng cõn bằng

hoặc viết sai để tớnh toỏn thỡ kết quả khụng được cụng nhận.

- Điểm của bài thi làm trũn đến 0,25.

Ngày đăng: 30/07/2015, 03:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w