1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi chọn hsg cấp tỉnh lớp 9 môn vật lý, đề 17

4 276 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm chiều cao tối đa của bức tường.. Tính khối lượng của nhôm và của thiếc có trong hỗn hợp.. Tính điện trở của mạch b.. Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N của nguồn và số chỉ vôn kế c.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH OAI

TRƯỜNG THCS THANH VĂN

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI

Môn thi: VẬT LÝ ; LỚP: 9

Thời gian: 90 phút

Câu 1: (4điểm)

Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng với các vận tốc không đổi

- Nếu đi ngược chiều thì sau 15 phút khoảng cách giữa hai xe giảm đi 25km

- Nếu đi cùng chiều thì sau 15 phút khoảng cách giữa hai xe giảm đi 5km Tính vận tốc của mỗi xe?

Câu 2: (4điểm)

Một bức tường dài 10m, dày 22cm được xây trên 1 nền đất chịu được áp suất tối đa là 100000 N/m2 Tìm chiều cao tối đa của bức tường Biết rằng trọng lượng riêng trung bình của gạch và vữa là d =12500 N/m3?

Câu 3: (4điểm)

Một nhiệt lượng kế khối lượng m1 = 120 g, chứa một lượng nước có khối lượng m2 = 600 g ở cùng nhiệt độ t1 = 200C Người ta thả vào đó hỗn hợp bột nhôm

và thiếc có khối lượng tổng cộng m = 180 g đã được nung nóng tới 1000C Khi có cân bằng nhiệt nhiệt độ là t = 240C Tính khối lượng của nhôm và của thiếc có trong hỗn hợp Nhiệt dung riêng của chất làm nhiệt lượng kế, của nước, của nhôm, của thiếc lần lượt là: c1 = 460J/kg.độ, c2 = 4200J/kg.độ, c3 = 900J/kg.độ, c4= 230J/kg.độ

Câu 4: (4điểm)

Cho mạch điện như sơ đồ, ampe kế có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở rất lớn

Biết R1= 4Ω, R2 = 10Ω, R3 = 15Ω và ampe kế chỉ 3A

a Tính điện trở của mạch

b Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm M, N của nguồn và số chỉ vôn kế

c Tính cường độ dòng điện qua R2, R3

R2

R3

Câu 5: (4điểm)

Trên một ấm điện có ghi (220V – 1000W) Tính:

a Tính cường độ định mức của ấm điện

b Tính điện trở của ấm điện khi hoạt động bình thường

c Tính lượng nước được đun sôi trong 10 phút khi sử dụng mạch điện có hiệu điện thế 220V Biết hiệu suất của ấm là 90%, nhiệt độ ban đầu và nhiệt dung riêng của nước lần lượt là 300C và 4200J/kg.K

NGƯỜI SOÁT ĐỀ BGH DUYỆT NGƯỜI RA ĐỀ

Trương Thị Quyên Bùi Chi Ký Lê Quang Huy

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2013- 2014

Môn thi : VẬT LÝ - LỚP 9

Trang 3

Nội dung Điểm Câu 1: (4 điểm)

- Gọi s1, s2 là quãng đường mỗi xe đi được Ta có:

s1 = v1.t

s2 = v2.t

1.0

- Theo đề:

s1 + s2 = v1.t + v2.t = (v1 + v2).t

s1 - s2 = v1.t - v2.t = (v1 – v2).t

1.0

1 2 25

4

v + =v

1 2 5

4

Vậy: v1 + v2 = 100

v1 – v2 = 20

Suy ra: v1 = 60 km/h; v2 = 40km/h

1.0

Câu 2: (4 điểm)

Diện tích đáy bức tường

Áp lực tối đa lên mặt đất

F

p =

Thể tích tối đa của tường :

F

d =

V => V = F

Chiều cao tối đa của tường :

h = V

Câu 3: (4điểm)

Nhiệt lượng do bột nhôm và thiếc toả ra là :

Nhôm : Q3 = m3.C3.(t2- t )

Thiếc : Q4= m4.C4.( t2- t )

0.25

0.25 Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế và nước hấp thụ

Nhiệt lượng kế : Q1 = m1.C1.(t - t1 )

Nước : Q2= m2.C2.( t - t1 )

0.25 0.25 Khi cân bằng nhiệt : Q1 + Q2= Q3+ Q4

m1.C1.(t - t1 ) + m2.C2.( t - t1 ) = m3.C3.(t2- t ) + m4.C4.( t2- t ) 1.0

m3.C3 + m4.C4= m C +t mC t tt

2

1 2 2 1

(

=

24 100

) 20 24 )(

4200 6 , 0 460 12 , 0 (

− +

= 135,5

m3.900 + m4.230 = 135,5

Giải ra ta có m3= 140 g ; m4= 40 g

Vậy kh ối l ượng của nhôm l à 140 gam kh ối l ượng của thiếc l à 40 gam

1.0

Câu 4: (4điểm)

a Điện trở tương đương của R2,R3:

23 2 3

2 3 23

2 3

1 1 1

= +

R R R

R R

R = =6 (Ω)

R +R

Ngày đăng: 30/07/2015, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w