1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án Đề HSG lớp 11 Quảng Bình vòng 1 môn vật lý

3 1,1K 10

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì thanh không quay quanh B nên ta có: 1... - Khi khung chuyển động đều, thế năng giảm, động năng không đổi, xét trong khoảng thời gian t, độ giảm thế năng đúng bằng nhiệt lượng tỏa ra

Trang 1

SỞ GIAÓ DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 11 THPT - VÒNG I NĂM HỌC 2013 - 2014

1

(1, 5 đ)

- Khi vật m trượt được góc 450 thì độ cao của vật m giảm một đoạn h và độ cao của vật M giảm đoạn H so với ban đầu:

h R  c   R v H  R ……….………

- Gọi v là vận tốc hai vật khi đó, chọn gọc thế năng tại O, theo định luật bảo toàn

cơ năng ta có:

1( ) 2

2

mgh MgH  m M v 2 4 2 2

v

m M

(1) ……….…

- Các lực tác dụng lên m gồm có: lực căng dây T, phản lực N, trọng lực P Áp dụng định luật II theo phương hướng tâm ta có:

2 0

cos 45 v

R

  ……….………

- Vật rời bán cầu khi: 2 0 2

2

N   vgRgR (2)

- Từ (1) và (2) suy ra: 2 7,12

3 2 4

m M

 

 ……….………

0,25

0,5

0,5

0,25

2

(2,0 đ)

………

Vì thanh không quay quanh B nên ta có:

1 .sin 1 1 os 1sin 1 1 os

T AB  P AB c   T  P c  (1) ……… ….

Vì thanh không quay quanh A nên:

2 .sin 2 2 os 2.sin 2 2 os

T AB  P AB c   T  P c  (2) ……… ….

Vì không có ma sát ở C nên T1 = T2 (3) ……… ….

Từ (1), (2), (3) : 1 2

3 sin sin

2

   ……… …

Áp dụng định lí hàm sin: 1

sin 3

CA

       (4) ……….…

Kết hợp (4) với giả thiết: CA+CB=30 cm ta suy ra CA=12cm; CB = 18cm … …

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5

3

(2,0 đ) - C chạy sang trái hoặc sang phải P đều giảm, chứng tỏ Pngoài = 18 W = Pmax ……

2

E

r R

0,5

B A

C

P 1

P 2

T 1

T 2 1

2

Trang 2

- Mạch cầu cân bằng nên Ampe kế chỉ 0 ………. 0,5

4

(2,5 đ)

a

(2,0)

a, Tốc độ cực đại:

- Chiều dòng điện cảm ứng và lực từ tác dụng lên các cạnh của khung như hình

vẽ ………

- Ta có: c . .

B S k h S E

2

c

E k h S k a

 ……… ………

- Lực từ tổng hợp F có phương thẳng đứng hướng lên, có độ lớn

2 4

( ) .c k a y

R

    

- F tăng theo vy đến khi F = P khung sẽ chuyển động đều với vận tốc vymax trên phương thẳng đứng ………

- Khi khung chuyển động đều, thế năng giảm, động năng không đổi, xét trong khoảng thời gian t, độ giảm thế năng đúng bằng nhiệt lượng tỏa ra trên khung:

2 max

mgV  t RIt ……….……….

2 2

ax

ymax

ka V

R

max 2 4

y

mgR V

k a

- Trên phương ngang khung chuyển động đều Vx = V0

- Tốc độ cực đại của khung khi đó:

2

y

mgR

k a

………… …

0,25

0,25

0,25 0,25 0,5

0,5

b

(0,5)

b, Hướng của vận tốc ngay trước khi chạm đất:

- Khi chạm đất, vận tốc trên phương thẳng đứng: V y'2 V y2max2gh1 ………….……

- Góc hợp bởi vận tốc và phương ngang là  với:

2

2 tan y

mgR

gh

0,25

0,25

1

F

4

F

2

F

3

F

IC +B

x O

y

Trang 3

(2,0 đ)

- Gọi thể tích bình chứa A là V, trước khi van mở khối lượng khí trong đó là M,

áp suất là P, nhiệt độ là T Ta có:

RT

   (1)

- Vì thể tích bình B rất lớn so với A nên sau khi mở van, áp suất khí trong bình A

là 2P và sẽ có nhiệt độ mới là T’ và khối lượng mới là M’:

(2)

- Khối lượng chất khí từ B vào A là:

'

'

2 1

PV

R T T

  (3) ……… ………

- Giả sử lượng khí này ở trong B chiếm thể tích là V thì:

2

M

P

  (4)

- Vì áp suất và nhiệt độ khí trong B có thể coi là không đổi, để cân bằng áp suất giữa A và B, chất khí trong B phải thực hiện công là:

2

AP V (5)

- Từ (3), (4), (5) ta có: A PV 2T' 1

T

   

  (6) Công này được nhận bởi bình A …

- Biến thiên nội năng của khí trong A là:

'

'

2,5 ( )

M

   (7)

- Vì không có sự trao đổi nhiệt nên áp dụng nguyên lí 1 nhiệt động lực học cho khí bình A ta có: AU (8) ………

- Từ (2), (6), (7) và (8) ta có:

2

1 2.2,5 1

- Thay số ta được: T’  353K ……… ………….

0,5

0,5

0,5

0,5

* Ghi chú:

1 Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó.

2 Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

3 Ghi công thức đúng mà:

3.1 Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu.

3.3 Thay số từ kết quả sai của ý trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của ý đó.

4 Nếu sai hoặc thiếu đơn vị 3 lần trở lên thì trừ 0,5 điểm.

5 Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

'

'

2 PV

M

RT

Ngày đăng: 30/07/2015, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w