1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TỈNH QUẢNG NAM NĂM 2013-2014 môn vật lý

6 1,2K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ vị trí cách thấu kính thứ hai một đoạn 20cm, với vận tốc V’ =5cm/s, cùng chiều với chiều chuyển động của vật... - Lặp lại các bước trên với các lần đo khác nhau.. Thí sinh có thể giải

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG NAM KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2013 - 2014

a) Công nguyên tố của lực ma sát khi thanh dịch chuyển một khoảng

rất nhỏ dx:

L

mg dx

F

A ms ms

x

0

2 x

0 ms

L 2

mg xdx

L

mg dA

A b) Ban đầu lò xo không biến dạng nên độ dãn của lò xo bằng với độ

lò xo A ≤ L hoặc A > L  Có hai trường hợp:

- Trường hợp A ≤ L:

Định luật bảo toàn cơ năng:

1 2

ms W W

2

mV 2

kA A L 2

0

2 2

L

mg k

m V

L

mg k

m

L

g m

k L

V0  

- Trường hợp A > L:

Công của lực ma sát lúc này:

) L A ( mg L

2

mg )

L A ( mg L

L 2

mg

ms            

Định luật bảo toàn cơ năng:

1 2

ms W W

2

mV 2

kA ) L A ( mg L

2

0 2

0 2

Giải phương trình (bỏ nghiệm âm), ta có:

k

mg k

) gL V

( m k

mg A

2 0

2

 

2

mg

L

g m

k L

V0  

0,50 0,50

0,25 0,25 0,50

0,25

0,25

0,50

Trang 2

a) Xét ngăn trên: Khí tăng nhiệt độ đẳng áp từ T0 đến T, thể tích của

T

V V 0

0

0 0

0

PV

T

- Độ biến thiên nội năng của khí (4 mol):

) T T ( R 6 ) T T ( R 2

i ν.

U

Áp dụng nguyên lý I nhiệt động lực học cho hệ:

8

Q

R T T 

R 7

Q

T  

 1000 300 315

8.8,31

T

p p 0

0

- Lực ma sát tác dụng lên pit-tông A:

h

V ).

p p ( S ).

p p (

0 0

0 0

2 ( ) ( )

ms

 2.8,31.(315 300) 500

0,5

ms

0,25

0,25

0,50 0,25

0,50 0,25

0,25

0,50

0,25

- Phương trình chuyển động của vật A (theo phương nghiêng):

m1gsinα – μmm1gcosα = m1a1

- Phương trình chuyển động tịnh tiến của vật B:

sự quay quanh trục của nó với gia tốc góc γ Ta có phương trình:

2

1

- Vật B lăn không trượt nên:

r

a2

3

2

3

2 cos

g.(sin

3

1

Fms2 2

0,50 0,50

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

- Lực ma sát cực đại giữa B và mặt nghiêng: Fmsnmax = μm’m2gcosα

- Điều kiện phải thỏa mãn là: Fms2 ≤ Fmsnmax

3

1

2 '

3

tg

'

0,25 0,25 0,25

a) Sơ đồ tạo ảnh:

 d2 = l – d’1 = l – f

 d dd ff (ll 2fff

2

2 ' 2

+ Khi f < l < 2f  d’2 < 0: Chùm tia ló là chùm phân kỳ

b) Ban đầu điểm sáng đặt sát thấu kính thứ nhất  cách thấu kính

cm 20 f d

f d d

0

0 '

- Đoạn đường điểm sáng đi được trong thời gian t:

d1 = V.t = 5.t (cm)

 d dd ff t10t2

1

1 ' 1

 d l d ' 20 t10t2 10.(tt 24)

1 2

f d

f d d 2

2 '

t

) t 4 (

5 20 t

d ' d V

' 0 2 '

 + Tính chất chuyển động: Ảnh sau cùng của hệ chuyển động đều

0,25 0,50

0,25

0,50

0,25

B

O2

B

L1

B

O1

B

S1

S2

O2

F’2

S1

S2

Trang 4

từ vị trí cách thấu kính thứ hai một đoạn 20cm, với vận tốc V’ =

5cm/s, cùng chiều với chiều chuyển động của vật

+ Tính chất của ảnh sau cùng của hệ:

* Khi 0 < t < 4s  0 < d’

2 < 20cm: Ảnh thật

2 < 0: Ảnh ảo

0,25

0,50

0,50

Gọi: U, U1, U2, U3, UX lần lượt là hiệu điện thế giữa hai đầu mạch

điện, giữa hai đầu R1, R2, R3 và X

- Ta có:

2 1 2

2

R R

U R

U

  U RU.RR 23U

2 1

2

- Khi IG = 0 

3

U 2 U

2 1

1 3

- Cường độ dòng điện chạy qua X:

a 3

U R ).

R R (

R U R

U I I

3 2 1 1

3

3 3

X

X = α U

3

3

U 2 a 3

U

a 8

9 U

4 X X

X X

a 4

1 U

U I P

0,50 0,50 0,50

0,50

0,50

0,50

LC 2 2

LC 2 MB

C L LC

Z R

Z R Z

; Z Z Z

L C L C C

C I Z ; U I Z

2 2 LC C C L

MB U U I Z I R

2

LC C 2 R

Z I

I 

2

2 LC 2 2 1 C 1 C 1 1 AM

R

Z R R I cos

R I R I

 U U 2 U U sin

MB 2

AM 2

AB

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

UC

α

I2

IC

I1

UMB

UAM

Trang 5

2 LC 2 2

LC LC

2 LC 2 2 2

1 2

LC 2

LC 2 2 2 2

2 1 2 C 2

AB

Z R

Z Z

Z R R

R 2 Z ) Z R ( R

R I U





2

2

2 1 2 1 2 C

2

R

R R R Z U

C L 2

2

2 1 2 1

AB

) Z Z ( R

R R R

U U





 

C L 2

2 1

2 1

C

2 1

2 AB

) Z Z ( R R

R R

Z

R R

R U





C

1 ) C

1 L ( R

1

R R

R U

2 2

2 1

2 AB

(với

2 1

2 1 R R

R R R

U .R R R . L2C2 4 (2LC1 R2C2) 2 1

2 1

2 AB

Để UC = UCmax  y = ymin

3

400 R

R

R R R

2 1

2 1

  ( 2 LC R 2 C 2 ) 0

C L 2

C R LC

2 

LC 2

C R LC

9

2000 R

R

R R R

3 1

3

1 

1 3

10 9

R

0,25 0,50

0,50

0,25 0,25

k

E,r

V1

k

E,r

Trang 6

b) Cơ sở lý thuyết:

Gọi E, r là suất điện động và điện trở trong của nguồn, ta có:

- Mạch 1:

1

1 1

R

U r E

- Mạch 2:

1

' 1 '

2 ' 1

R

U r E U

1 1

' 2 1 U U

U U E

c) Các bước tiến hành thí nghiệm, lập bảng số liệu:

1, U’

2

- Lặp lại các bước trên với các lần đo khác nhau

- Lập bảng số liệu:

1 2 3

- Tính giá trị trung bình:

n

E

E E

E 1  2   n

0,25 0,25 0,50

0,25 0,25

Ghi chú:

1 Thí sinh có thể giải theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

2 Nếu sai đơn vị ở phần kết quả thì trừ 0,25 điểm cho toàn bài thi

Ngày đăng: 30/07/2015, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w