a Viết phương trình mặt phẳng P qua gốc tọa độ O và vuông góc với BC.Tìm tọa độ giao điểm của AC với mặt phẳng P.. Do đó A, O nằm trên mặt cầu đường kính BC, sẽ có tâm I là trung điểm củ
Trang 1− (*) (m là tham số)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (*) ứng với m = 1
2 Tìm m để hàm số (*) có hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung
Câu II: ( 2 điểm) 1. Giải hệ phương trình :
3 3 , phương trình đường thẳng BC là x−2y− =4 0và phương trình đường thẳng
BG là 7x−4y− =8 0.Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C.
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm A(1;1;0),B(0; 2; 0),C(0; 0; 2)
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua gốc tọa độ O và vuông góc với BC.Tìm tọa độ giao điểm của AC với mặt phẳng (P)
b) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Viết phương trình mặt cầu ngọai tiếp tứ diện OABC
Câu IV: ( 2 điểm) 1.Tính tích phân 3 2
2 Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 6 chữ
số khác nhau và tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm hàng ngàn bằng 8
Câu V: (1 điểm) Cho x, y, z là ba số thỏa x + y + z = 0 Cmrằng :
Trang 2⇒ X 1hay X= = −2 Vậy hệ có 2 nghiệm = −x 1y= 2 V =xy 1= −2
Tóm lại hệ Pt (I) có 4 nghiệm x 2
Trang 3(1) ⇔ −2 2 cosx− 3 cos2x 2 sin 2x= −
(1) ⇔ −2 cosx= 3 cos2x sin 2x− Chia hai vế cho 2:
(1) ⇔ −cosx= 3cos2x−1sin 2x
Do x∈( )0,π nên họ nghiệm (a) chỉ chọn k=0, k=1, họ nghiệm (b) chỉ chọn h = 1 Do đó ta có
ba nghiệm x thuộc ( )0,π là x1 5 ,x2 17 ,x3 5
CÂU III 1/ Tọa độ đỉnh B là nghiệm của hệ pt − − =7x 4y 8 0x 2y 4 0− − = ⇒B 0, 2( − )
Vì ABC∆ cân tại A nên AG là đường cao của ABC∆
2a/ Ta có BCuuur=(0, 2,2− )
• mp (P) qua O 0,0,0 và vuông góc với BC có phương trình là ( )
là giao điểm của AC với mp (P)
2b/ Với A 1,1,0 ( ) B 0,2,0 ( ) C 0,0,2 Ta có: ( ) ABuuur= −( 1,1,0) , ACuuur= − −( 1, 1,2)
Trang 4⇒ AB.AC 1 1 0uuur uuur= − = ⇔uuurAB AC⊥uuur⇒ ∆ABC vuông tại A
• Ta dễ thấy ∆BOC cũng vuông tại O Do đó A, O cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông
Do đó A, O nằm trên mặt cầu đường kính BC, sẽ có tâm I là trung điểm của BC Ta dễ dàng tìm dược I 0,1,1( ) R= 1 12+ 2 = 2
Vậy pt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC là : x2 + −(y 1) (2+ −z 1)2 =2
• Có 6 cách chọn a1
• Có 5 cách chọn a2
• Có 3! cách chọn a ,a ,a3 4 5
• Có 4 cách chọn a6
Vậy ta có 6.5.6.4 = 720 số n
b) Khi a ,a ,a3 4 5∈{1,3,4} tương tự ta cũng có 720 số n
Theo qui tắc cộng ta có 720 + 720 = 1440 số n
Cách khác Khi a ,a ,a3 4 5∈{1,2,5}
Có 3! = 6 cách chọn a a a3 4 5
Có A36 cách chọn a ,a ,a1 2 6
Vậy ta có 6 4.5.6 = 720 số n
Khi a ,a ,a3 4 5∈{1,3,4} tương tự ta cũng có 720 số n
Theo qui tắc cộng ta có 720 + 720 = 1440 số n
Trang 5+ +
=+
2 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M (- 1; 0) và tiếp xúc với đồ thị ( C )
Câu II:( 2 điểm) 1 Giải hệ phương trình : 2 1 1
2 Giải phương trình :2 2 cos (3 ) 3cos sin 0
4
x−π − x− x=
Câu III: (3 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C): x2 + y2 12− x−4y+36 0= Viết phương trình đường tròn (C1) tiếp xúc với hai trục tọa độ
Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngòai với đường tròn (C)
2 Trong không gian với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxyz cho 3 điểm A(2;0;0), C(0; 4; 0), S(0; 0; 4) a) Tìm tọa độ điểm B thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ giác OABC là hình chữ nhật Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, B, C, S
b) Tìm tọa độ điểm A1 đối xứng với điểm A qua đường thẳng SC
Câu IV: ( 2 điểm) 1.Tính tích phân
7 3 0
21
C là số tổ hợp chập k của n phần tử)
Câu V: (1 điểm) Cmrằng với mọi x, y > 0 ta có :
x 2xy' ,y' 0 x 2x 0 x 0hayx 2
x= −1 là phương trình tiệm cận đứng
y x= là phương trình tiệm cận xiên
Trang 62/ Phương trình tiếp tuyến ∆ qua M 1,0(− ) ( hệ số góc k ) có dạng
∆: y k x 1= ( + )
∆ tiếp xúc với ( )C ⇔ hệ pt sau có nghiệm
( ) ( )
cosx sinx 3cosx sinx 0
cos x sin x 3cos xsin x 3cosxsin x 3cosx sinx 0
Trang 7Vậy (C) có tâm I 6,2( ) và R=2
Vì đường tròn ( )C1 tiếp xúc với 2 trục Ox, Oy nên tâm I1 nằm trên 2 đường thẳng y= ±x
vàvì (C) có tâm I 6,2( ),R = 2
nên tâm I (x; x)1 ± với x > 0.
1
TH : Tâm I1∈ đường thẳng y = x ⇒ I x,x( ) , bán kính R1=x
( )C1 tiếp xúc ngoài với (C) ⇔ II1= +R R1⇔ (x 6− ) (2+ −x 2)2 = +2 x
( ) ( )
⇔ x 6− 2+ −x 2 2 = +4 4x x+ 2 ⇔x2−16x 4x 36 0− + =
⇔x2−20x 36 0+ = ⇔ =x 2hay x 18= Ứng với R1=2hayR1=18
Có 2 đường tròn là: (x 2− ) (2+ −y 2)2 =4; (x 18− ) (2+ −y 18)2 =18
2
TH : Tâm I1∈ đường thẳng y= − ⇒x I x, x( − ); R1= x
Tương tự như trên, ta có x= 6
Có 1 đường tròn là ( x 6 − ) (2 + + y 6 )2 = 36
Tóm lại ta có 3 đường tròn thỏa ycbt là:
2a/ Tứ giác OABC là hình chữ nhật ⇒ uuur uuur OC AB = ⇒ B(2,4,0)
* Đoạn OB có trung điểm là H 1,2,0 ( ) H chính là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông
OBC Vì A, O, C cùng nhìn SB dưới một góc vuông nên trung điểm I ( 1; 2; 2 ) là tâm mặt cầu và bán kính R = 1 SB = 1 4 16 16 3 + + =
Vậy phương trình mặt cầu là ( x 1 − ) (2+ y 2 − )2+ − (z 2)2 = 9
2b/ SCuuur=(0,4, 4− ) chọn (0,1, 1− )là vtcp của SC.
Pt tham số đường thẳng SC
Thế pt tham số của SC và pt (P) Ta có t=2 và suy ra M 0,2,2( )
Gọi A x,y,z1( ) là điểm đối xứng với A qua SC Có M là trung điểm của AA1 nên
Trang 8Câu I: (2 điểm) 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số y x= 4−6x2+5
2 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt : 4 2
Trang 9( t là tham số )
a) Xét vị trí tương đối của d1 và d2
b) Tìm tọa độ các điểm M thuộc d1 và N thuộc d2 sao cho đường thẳng MN song song với mặt phẳng (P) : x y z− + =0 và độ dài đọan MN = 2
Câu IV: ( 2 điểm)
3a+ 3b+ 3b+ 3c+ 3c+ 3a ≤ 3 Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Bài giải: CÂU I:
Trang 102/ Giải pt: sin xcos2x cos x tg x 1 2sin x 0 2+ 2 ( 2 − +) 3 = ( )
Điều kiện : cosx 0 x k
2
π
≠ ⇔ ≠ + π
( )2 ⇔sin xcos2x sin x cos x 2sin x 0+ 2 − 2 + 3 = và EMBED Equation.DSMT4 cosx 0≠
⇔sinx cos2x 2sin x( + 2 ) −cos2x 0= vàcosx 0≠
⇔sin x cos2x 1 cos2x( + − )−cos2x 0= vàcosx 0≠
⇔sinx 1 2sin x− −( 2 ) =0 vàcosx 0≠
⇔2sin x sin x 1 02 + − = vàcosx 0≠
⇔sinx= 1 (vìsinx= −1 loại )( )
2
⇔sinx = =1 sinπ⇔ = + πx π k2 hay x=5π+ πk2
CÂU III.
1/ Do tính đối xứng của elíp (E) Ta chỉ cần xét trường hợp x 0,y 0≥ ≥
Gọi A 2m,0 ;B 0,m( ) ( ) là giao điểm của tiếp tuyến của (E) với các trục tọa độ (m 0> )
Trang 11Vậy pt tiếp tuyến là x 2y 10 0+ − =
Vì tính đối xứng nên ta có 4 tiếp tuyến là
Trang 12+ ++ (*)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số (*)
2 Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của ( C ).Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C ) đi qua điểm I
Câu II:( 2 điểm) 1 Giải bất phương trình : 2
Câu III: (3 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 đường tròn :
(C1 ): x2 + y2 9= và (C2 ): x2 + y2 2− −x 2y−23 0= Viết phương trình trục đẳng phương d của 2
đường tròn (C1) và (C2) Chứng minh rằng nếu K thuộc d thì khỏang cách từ K đến tâm của (C1) nhỏ hơn khỏang cách từ K đến tâm của ( C2 )
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(5;2; - 3) và mặt phẳng
(P) : 2x+2y z− + =1 0 a) Gọi M1 là hình chiếu của M lên mặt phẳng ( P ) Xác định tọa độ điểm M1 và tính độ dài đọan MM1 b) Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) đi qua M và chứa đường thẳng : x-1 y-1 z-5
Trang 13Câu V: (1 điểm) Cmrằng nếu 0 ≤ ≤ ≤y x 1 thì
x= −1 là pt t/c đứng y x 1= + là pt t/c xiên
Đồ thị :Bạn đọc tự vẽ
2/ Chứng minh không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I 1,0(− ) là giao điểm của 2 tiệm cận
⇔ = Vô lí Vậy không có tiếp tuyến nào của (C) đi qua I 1,0(− )
CÂU II 1/ Giải bất phương trình 8x2 −6x 1 4x 1 0+ − + ≤ (1)
Trang 14CÂU III 1/ Đường tròn ( )C1 có tâm O 0,0( ) bán kính R1=3
Đường tròn ( )C2 có tâm I 1,1( ), bán kính R2 =5
Phương trình trục đẳng phương của 2 đường tròn ( )C1 , ( )C2 là
2 1 6 đi qua A(1,1,5) và có VTCP ar=(2,1, 6− )
Trang 15Vậy Pt (Q): x 4y z 10 0+ + − =
=∫ / 4 + sinx 0
2/ Gọi n a a a a a= 1 2 3 4 5 là số cần lập
Trước tiên ta có thể xếp 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí: ta có: A25 =4.5 20= cách
Xếp 1,5 rồi ta có 5 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại đầu tiên
4 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại thứ 2
3 cách chọn 1 chữ số cho ô còn lại thứ 3
* Theo qui tắc nhân ta có: A 5.4.3 20.60 120025 = = số n
Cách khác : - Bước 1 : xếp 1, 5 vào 2 trong 5 vị trí: ta có: A25 =4.5 20= cách
-Bước 2 : có A35 =3.4.5 60= cách bốc 3 trong 5 số còn lại rồi xếp vào 3 vị trí còn lại
Vậy có 20.60 = 1200 số n thỏa ycbt
Câu I: (2 điểm) Gọi (C m ) là đồ thị của hàm số y= – x3+ ( 2m + 1) x2 – m – 1 (1)
(m là tham số) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1 = .
2) Tìm m để đồ thị (Cm) tiếp xúc với đường thẳng y= 2mx – m – 1
Câu II:( 2 điểm) 1 Giải bất phương trình : 2x+ −7 5− ≥x 3x−2
2 Giải phương trình : (3 ) sin 2
Câu III: (3 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn
(C): x2 + y2 4− −x 6y− =12 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
d : 2x y− + =3 0 sao cho MI = 2R , trong đó I là tâm và R là bán kính của đường tròn (C).
Trang 162 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho lăng trụ đứng OAB.O1A1B1 với A(2;0;0), B(0; 4; 0), O1(0; 0; 4)
a) Tìm tọa độ các điểm A1, B1 Viết phương trình mặt cầu qua 4 điểm O, A, B, O1
b) Gọi M là trung điểm của AB.Mặt phẳng ( P ) qua M vuông góc với O1A và cắt
OA, OA1 lần lượt tại N, K Tính độ dài đọan KN
Câu IV: ( 2 điểm) 1.Tính tích phân
1/ Khảo sát y= − +x3 (2m 1 x+ ) 2− −m 1 khi m=1
2/ Tìm m để ( )Cm tiếp xúc với y 2mx m 1 d= − − ( )
Trang 17(d) tiếp xúc với ( )Cm ( )
x 2m 1 x 2m
m 0hay
2x 2m 1 x 0 có nghiệm( )
(1) ⇔ 2x 7+ ≥ 3x 2− + 5 x và− 2 ≤ ≤x 5
3( ) ( )
⇔2x 7 3x 2 5 x 2 3x 2 5 x+ ≥ − + − + − − và 2≤ ≤x 5
3( ) ( )
⇔ ≥2 3x 2 5 x− − và 2 ≤ ≤x 5
3 ⇔3x2−17x 14 0+ ≥ ≤ ≤
2và x 53
⇔(x 1 hay≤ 14 ≤x)
2và x 5
1 cosx sin x 1 cosx
Ghi chú:Khi sinx ≠ 0 thì cos x ≠± 1
CÂU III 1/ Đường tròn (C) có tâm I 2,3( ), R=5
( ) ( )
M x ,y ∈ d ⇔ 2x −y + = ⇔3 0 y =2x +3
Trang 19Điều kiện là x≥ −1.Ta có 72x+ x 1+ −72+ x 1+ ≤ ∀ ∈ −0, x [ 1;1]
Ta có: (1) ⇔ 7 x 1+ (72x−72) ≤2005 1 x : đúng x( − ) ∀ ∈ −[ 1;1]và sai khi x > 1
Do đó (1) ⇔ − ≤ ≤1 x 1 Vậy, hệ bpt có nghiệm ⇔
x
+ +
=+
+ + =+ có 4 nghiệm phân biệt
Trang 20Câu II:( 2 điểm) 1 Giải bất phương trình : 2
2 Giải phương trình :sin 2x+cos 2x+3sinx−cosx− =2 0
Câu III: (3 điểm) 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho 2 điểm A(0;5),
B(2; 3) Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A, B và có bán kính R = 10
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 với A(0;0;0), B(2; 0; 0), D1(0; 2; 2) a) Xác định tọa độ các điểm còn lại của hình lập phương ABCD.A1B1C1D1.Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh rằng hai mặt phẳng ( AB1D1) và ( AMB1) vuông góc nhau
b) Chứng minh rằng tỉ số khỏang cách từ điểm N thuộc đường thẳng AC1 ( N ≠ A ) tới 2 mặt phẳng ( AB1D1) và ( AMB1) không phụ thuộc vào vị trí của điểm N
Câu IV: ( 2 điểm) 1.Tính tích phân 2 2
2 Tìm số nguyên n lớn hơn 1 thỏa mãn đẳng thức : 2P n +6A n2−P A n n2 =12
( Pn là số hóan vị của n phần tử và k
n
A là số chỉnh hợp chập k của n phần tử)
Câu V: (1 điểm) Cho x, y, z là ba số dương và x yz = 1 Cmrằng :
1x2y +1y2z+1z2x ≥ 32
Diemthi.24h.com.vn
Bài giải CÂU I:
Trang 21x 1 có được bằng cách
Giữ nguyên phần đồ thị (C) có x > -1
Lấy đối xứng qua Ox phần đồ thị (C) có x<-1
Do đó, nhờ đồ thị
2
x 3x 3y
+ có 4 nghiệm phân biệt ⇔ m > 3
2/ Giải phương trình sin2x cos2x 3sinx cosx 2 0 2+ + − − = ( )
(2) ⇔2sin xcosx 1 2sin x 3sinx cosx 2 0+ − 2 + − − =
⇔2sin x 2cosx 3 sinx cosx 1 02 − + + + = ( 3 )
(phương trình bậc 2 theo sinx)
Có ∆ =(2cosx 3+ )2 −4 2 cosx 1( ) ( + =) (2cosx 1+ )2
Trang 22Cách khác: (3)⇔ (2sin x 1) sinx cosx 1− ( − − =) 0
CÂU III.
1/ Gọi I a,b( ) là tâm của đường tròn (C)
Pt (C), tâm I, bán kính R = 10 là
Vậy ta có 2 đường tròn thỏa ycbt là
Trang 23b/ uuurAC1=(2,2,2) ⇒ Pt tham số
Vậy tỉ số khoảng cách từ N AC N A∈ 1( ≠ ⇔ ≠t 0) tới 2 mặt phẳng (AB D1 1) và (AMB1)
không phụ thuộc vào vị trí của điểm N