1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi HSG môn vật lý lớp 12 hay nhất (4)

3 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 159,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó.. Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.. Thay số đúng nhưn

Trang 1

SỞ GIAÓ DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG BÌNH

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn: VẬT LÍ - Vòng 1 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

1.1

(1đ)

Phương trình dao động của m 1

l 0 = 10cm

x = Acos(t + )

v = -Asin(t + )

20

2 = (rad/s)

Khi t = 0

 = 0

phương trình

x = 10cos(t) cm

0,25

0,25

0,25 0,25

1(2,5đ)

1.2

(1,5đ)

Khoảng cách giữa m 1 và m 2

Thời gian từ thời điểm ban đầu đến khi lò xo nén cực đại lần đầu tiên là nửa chu kì dao động của con lắc lò xo

2

= 1s

s 1 = 2A = 20cm

4

40 = 1s  t 1 = 0,25s

= 10 cm/s

Khoảng cách giữa hai vật

d = s 1 + s 2 = 48,56cm.

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

2.1

(1đ)

Khối lượng khí

Từ phương trình trạng thái

Pittông cân bằng nhờ áp lực của khí và lực đàn hồi của lò xo

2

Thay trở lại suy ra khối lượng khí

2 

0,25

0,25 0,25

0,25

2(2,5đ)

2.2

(1,5)

a) Vận tốc pittông sau va chạm

Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của vật nhỏ, áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ vật nhỏ - pittông trước và sau va chạm

M

Trang 2

b) Vận tốc v của vật nhỏ

Độ biến thiên nội năng của khối khí

3

Ban đầu pittông cân bằng

Trạng thái cân bằng cuối của pittông

2

2

8

Độ biến thiên thế năng đàn hồi của lò xo

2 - 1

2 = 3kL

2 0

8

Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng cho hệ gồm khối khí, pittông và vật nhỏ, động năng của pittông và vật nhỏ ngay sau va chạm bằng tổng độ biến thiên nội năng và độ biến thiên thế năng

1

 3M

 v 3

2 = 3kL

2

27k

M

0,25

0,25

0,25

0,25

3.1

(0,5)

Điện tích mỗi tụ

q = q 1 = q 2 = CE = 30(C)

Năng lượng của bộ tụ

2

= 9.10 -5 J

0,25 0,25

3(2,5)

3.2

(2đ)

Số chỉ ampe kế

2

q / 1

q / 2

/

q’ + q / 1 + q / 2 = 3q = 3CE

suy ra

/

1 = q / 2 = 6CE

Tổng điện lượng chuyển qua R và 2R trong quá trình tách tụ q = | q’ - q = 12 C |

Do hiệu điện thế hai đầu R và 2R luôn bằng nhau nên ta có điện lượng chuyển

q

2

q

Điện lượng chuyển qua ampe kế

Số chỉ ampe kế

t = 1(A)

Công thực hiện tách các bản tụ điện

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 3

Nhiệt lượng tỏa ra trên R: Q R = R(q R )

-5 (J)

2

-5 (J)

q /2 1

1 2

-5 (J)

Công để tách các bản tụ

A = Q R + Q 2R + W = 2,04.10 -5 (J)

0,25 0,25 0,25 0,25

4.1

(1,5đ)

Giá trị lớn nhất của P 2

Đặt AD = x.AB (x < 1) Điều kiện cân bằng tổng quát:

2

2

Quy tắc mômen đối với trục quay qua A:

2 + xP 2 3

P 2 < 0,02(N)  P 2max = 0,02(N)

0,25 0,25

0,25 0,25

0,5

4(2,5đ)

4.2

(1đ)

Vị trí D để thanh không trượt với mọi P 2

Theo kết quả ở trên

hay 1 - 1,5x - 0,3 3x < 0

1,5 + 0,3 3 = 0,495

0,25 0,25 0,25 0,25

* Ghi chú:

1 Phần nào thí sinh làm bài theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa phần đó

2 Không viết công thức mà viết trực tiếp bằng số các đại lượng, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

3 Ghi công thức đúng mà:

3.1 Thay số đúng nhưng tính toán sai thì cho nửa số điểm của câu

3.3 Thay số từ kết quả sai của ý trước dẫn đến sai thì cho nửa số điểm của ý đó

4 Nếu sai hoặc thiếu đơn vị 3 lần trở lên thì trừ 0,5 điểm

5 Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm

A

B

D

C

P2

P1

N

Fms

T

Ngày đăng: 29/07/2015, 17:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w