1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập đề thi HSG môn vật lý lớp 12 hay nhất (20)

5 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 137,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chỉ của ampe kế là I1, của vôn kế là U1, của biến trở là R1 sao cho ampe kế hoạt ñộng bình thường.

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

quảng ninh -

kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 12 THPT năm học 2012-2013

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG CẤP TỈNH VềNG I

MễN VẬT LÍ ( BẢNG B )

NĂM HỌC 2012-2013

ủiểm

Cõu1

1, Thời gian chạy sai của ủồng hồ

Ta cú 0 , 999875

00025 , 2

2

T T

Vậy thời gian chạy sai trong một ngày ủờm là

(1 )

0

T

T t

t= −

0,5ủ

0,5ủ

4,5 ðiểm

2, ta cú chu kỡ trong chõn khụng là : T0 =

g

l

π

2 = 2 s

ta cú chu kỡ trong chất khớ là : T =

hd g

l

π

2 = 2,00025

vậy ta ủược

g

g T

=

0 = 0,999875 suy ra =

g

g hd

0,99975 (1)

0,5ủ

0,5ủ

0,5ủ

mặt khỏc ghd = g – a = g -

m

F A

= g -

V

DVat

Vg

D khi

= g (

1-Vat

D

khi D

)

Vậy ta ủược =

g

g hd

1-

Vat

D

khi D

(2)

từ (1) và (2) ta cú 1-

Vat

D

khi D

= 0,99975 suy ra Dkhớ = 0,002 g/cm3

0,5ủ

0,5ủ 0,5ủ

0,5ủ

Cõu 2

Sau khi bơm thỡ ỏp suất khớ trong mỗi bỏnh xe bằng tổng của ỏp

suất khớ quyển và ỏp suất do trọng lượng của người và xe gõy

nờn:

p = p0 +

2

mg

3

80.10

3.10 2.2.10− = Pa

0,5ủ 0,5ủ

3,5 ðiểm

Trang 2

Nếu lượng khí trong săm có p= 3.105 Pa và thể tích săm v= 2lít

chuyển sang trạng thái có áp suất p0 = 105Pa thì có một thể tích

không khí V’ ( nhiệt ñộ không ñổi ) là:

pv = p0V’

Suy ra V’ =

0

p

pv

= 6 lít

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ Vậy thể tích không khí ở áp suất p0 ñược bơm vào săm là

V0 = V’- v = 4 lít

0,25ñ

Lượng không khí mỗi lần bơm vào săm có thể tích V1 ở áp suất p0

( thể tích của xi lanh) là: V1 =

2

4

d

Vậy ta tính ñược số lần bơm là :

1

0

V

V

Thời gian bơm mỗi bánh là: t = N.t0 = 16s 0,5ñ

Chú ý có thể làm cách khác

Sau khi vào săm có thể tích V ở áp suất p 1 : Vì nhiệt ñộ không ñổi nên

theo ñịnh luật B – M: p 1 V = p 0 V 0 => 0 0

1

p V p V

=

Sau N lần bơm thì áp suất do lượng khí bơm vào gây ra trong săm là:

Mặt khác ta có p = p 0 + Np 1 = p 0 +

2 0

4

p d h N

V

π

2 0

4 (V p p )

d hp

π

≈ 4

Thời gian bơm mỗi bánh là: t = N.t 0 = 16s

Câu 3

1, Phương trình sóng tổng quát tổng hợp tại M là:

uM= u1M + u2M

Mà u1M = u2M = acos(200πt -

λ

π 1

2 d

) Với M cách ñều S1, S2 nên d1 = d2 = d

Vậy uM = 2acos(200πt

πd

2 )

0,25ñ

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ

4,5 ðiểm

2 Chỉ cần xét ñiểm M về một phía của S1S2

d1 d2

' 1

2

d

M1

O

M

2

1

4

p V p d h

π

Trang 3

uM1 = u1M1 + u2M1

Mà u1M = u2M = acos(200πt -

λ

π ' 1

2 d

)

Với M1 cách ñều S1, S2 nên '

1

d = ' 2

d = '

d

Vậy uM1 = 2acos(200πt

π '

2 d

)

0,25ñ

0,25ñ

ðộ lệch pha của sóng tổng hợp tại M1 và M là

λ

π

ϕ = 2 (d −' d)

ðể M1 dao ñộng cùng pha với M thì:

λ

π

ϕ = 2 (d −' d)

Suy ra d’ – d = kλ

với λ=

f

v

= 0,8 cm

0,25ñ

0,25ñ

0,25ñ 0,25ñ

Hai ñiểm gần nhất dao ñộng cùng pha với M ứng với hai giá trị

của k = ± 1

với k=1 ta có d’ = d + λ = 8+ 0,8 = 8,8 cm

1

2 S O

d − = 6,93cm;

1 2

' S O

d − = 7,84cm Vậy MM1 = OM1- OM = 7,84-6,93 = 0,91cm

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ

với k= -1 ta có d’ = d - λ = 8 - 0,8 = 7,2 cm

1 2

O S

d − = 6,93cm;

1 2

' S O

d − = 5,99cm Vậy MM1 = OM- OM’1 = 6,93 – 5,99 = 0,94cm

0,25ñ

0,25ñ 0,25ñ

Câu 4

Vì vết sáng trên màn không bao giờ thu lại thành một ñiểm nên

ảnh nằm sau màn ta có

Từ hình vẽ : '

'

d

a d d R

= (1)

f d

df d

=

0,25ñ 0,25ñ

0,25ñ

0,25ñ

4,0 ðiểm

R

r

O

Trang 4

⇒ =

− +

=

f d df

a f d

df d R

r

d

a f

a f

d df

af ad d

+

= +

2

ðặt y=

R

r

Ta có: y = (

d

a f

d

+ ) -

f a

0,5ñ

0,5ñ

R không ñổi, r nhỏ nhất khi y nhỏ nhất, y nhỏ nhất khi: (

d

a f

d

+ ) nhỏ nhất

d

a f

d

= ⇒ d2 = af ⇒ f =

a

d2

với d = a – b ( )

a

b a f

2

=

Thay a = 64 cm; b = 24 cm tìm ñược f = 25 cm

0,5ñ

0,5ñ

0,5ñ 0,5ñ

Câu 5 Trước tiên, ta mắc sơ ñồ như hình

ñể xác ñịnh ñiện trở ampe kế Số

chỉ của ampe kế là I1, của vôn kế

là U1, của biến trở là R1 sao cho

ampe kế hoạt ñộng bình thường 1

1

A

U R I

=

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ

3,5 ðiểm

Mắc mạch theo sơ ñồ như hình,

giá trị của biến trở có thể giữ nguyên

là R1 Số chỉ ampe kế và vôn kế lúc này

là U2 và I2 Ta có:

E = I2 (RA + r) + U2 (1)

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ

0,25ñ Thay ñổi giá trị của biến trở (chẳng hạn bây giờ là R2) trong sơ ñồ

hình vẽ Số chỉ của ampe kế và vôn kế lúc này là I3 và U3 Ta có:

E = I3 (RA + r) + U3 (2)

0,25ñ 0,25ñ Giải hệ 2 phương trình (1) và (2) ta có:

r = 2 3 1

A V

R 1

R A

E, r

A V

R 1

RA

E, r

Trang 5

E = 2 3

3 3

3 2

I I

− +

E = 3 2 2 3

3 2

I U I U

I I

− (4) Chú ý: Thí sinh có thể giải theo cách khác

0,25ñ 0,25ñ

Ngày đăng: 29/07/2015, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. Số chỉ của ampe kế và vôn kế lúc này là I 3  và U 3 . Ta có: - Tuyển tập đề thi HSG môn vật lý lớp 12 hay nhất  (20)
Hình v ẽ. Số chỉ của ampe kế và vôn kế lúc này là I 3 và U 3 . Ta có: (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w