1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh vào 10 môn Hóa chọn lọc số 5

3 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận ra từng khí đó, viết các phương trình hoá học tương ứng để giải thích.. Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng lấy kim loại Ag.. Hãy viết các P

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

Hµ Nam NĂM HỌC 2010-2011

Môn thi: Hóa học

Thời gian làm bài: 60 phút

Đề 5

Câu I (2,0 điểm): Viết các phương trình hóa học thực hiện những chuyển đổi hóa

học sau:

FeCl3 →(1) Fe(OH)3 →(2) Fe2O3 →(3) Fe → (4) FeCl2

Câu II (2 điểm):

1 Có ba chất khí là CO2 , CH4 và C2H4 được đựng trong ba bình riêng biệt, không ghi nhãn Hãy trình bày phương pháp hoá học để nhận ra từng khí đó, viết các phương trình hoá học tương ứng để giải thích

2 Có hỗn hợp các kim loại Fe, Ag Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng lấy kim loại Ag.

Câu III (2 điểm): Từ NaCl, H2O, S và các dụng cụ chất xúc tác cần thiết Hãy viết các PTHH điều chế:

1 Axit H2SO4

2 Nước Gia-ven

Câu IV (2 điểm): Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp A gồm CaO, CaCO3

bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch B và 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) Đem cô cạn dung dịch B thu được 66,6 gam muối khan

1 Viết phương trình hoá học của các phản ứng

2 Xác định khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A

3 Xác định khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng để hoà tan vừa hết lượng hỗn hợp A nêu trên

Câu V (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam hợp chất hữu cơ A, dẫn toàn bộ sản

phẩm cháy (khí CO2 và hơi nước) qua bình đựng dung dịch H2SO4 đặc dư, bình 2 đựng dd Ca(OH)2 dư Kết thúc thí nghiệm thấy:

- Bình 1: Khối lượng tăng 10,8 gam

- Bình 2: Có 40 gam kết tủa trắng

1 Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A so với khí H2 là 23

2 Biết A có nhóm - OH, viết PTHH khi cho A tác dụng với Na

(Cho biết: Ca = 40; C = 12; O = 16; H = 1; Cl = 35,5; S = 32)

Đề 5

Trang 2

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

I

(2điểm)

(1) FeCl 3 + 3NaOH  → Fe(OH) 3 + 3NaCl

(2) 2Fe(OH) 3 ( )

o

t

→ Fe 2 O 3 + 3H 2 O

(3) Fe 2 O 3 + 3H 2 ( )

o

t

→ 2Fe + 3H 2 O

(4) Fe + 2HCl  → FeCl 2 + H 2

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

II

(2điểm)

- Dẫn một ít 3 khí qua bình đựng dung dịch nước vôi trong khí nào làm

vẩn đục nước vôi trong là CO2

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O

- Dẫn một ít 2 khí còn lại qua bình đựng dung dịch brom khí nào làm

mất màu dung dịch brôm là C2H4

C2H4 + Br2  → C2H4Br2

- Khí còn lại là CH4

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

III

(2điểm)

2 H O  ®iÖn ph©n → 2 H + O

2 5

2 SO + O  t ,V Oo → 2 SO

3 + 2  → 2 4

2 NaCl + 2 H O → ®iÖn ph©n,cã mµng ng¨n 2 NaOH Cl + + H

2 NaOH Cl +  → NaCl NaClO H O(N íc Gia ven) + + −

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

IV

(2điểm)

1 Các phương trình phản ứng:

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (1) CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2  (2)

2 Số mol CO2 = 4, 48 =0, 2 ( )

Khối lượng CaCO3 = 100 x 0,2 = 20 (gam)

Số mol CaCl2 tạo thành ở phương trình pư (2) = số mol CO2 = 0,2 (mol)

Tổng số mol CaCl2 thu được khi cô cạn dung dịch B = 66, 6 = 0,6 ( )

Số mol CaCl2 tạo ra ở phương trình pư (1) = 0,6 – 0,2 = 0,4 (mol)

Theo phương trình pư (1) số mol CaO = số mol CaCl2 (pư 1 ) = 0,4 (mol)

Khối lượng CaO trong hỗn hợp A = 56 0,4 = 22,4 (gam)

3 Theo phương trình phản ứng (1) số mol HCl = 0,8 (mol)

Theo phương trình phản ứng (2) số mol HCl = 0,4 (mol)

Tổng số mol HCl = 1,2 (mol) Khối lượng HCl = 43,8 (gam)

Khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng = 43,8 100× =600 ( )

7,3 gam

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

1 Dung dịch H2SO4 đặc có tính háo nước, hút ẩm mạnh nên bình 1:

Khối lượng tăng 10,8 gam là khối lượng của nước bị giữ lại ⇒ 0,25®

Trang 3

(2điểm)

2 10,8 1, 2( ) 18

H

- Bỡnh 2: Cú 40 gam kết tủa trắng là do CO2 phản ứng với dd Ca(OH)2(dư)

theo PTHH:

CO2 + Ca(OH)2  → CaCO3 + H2O

2

40

0 4 100

12

44

CO CaCO

⇒A gồm 3 nguyờn tố: C; H; O, ⇒m O trongA( ) = 9, 2 6 3, 2( ) − = g

Gọi CTPT của A là: (C H O x y z n) (n N∈ *)

Tacú: x : y : z =4,8 1, 2 3, 2: : 2 : 6 :1

12 1 16 = ⇒CTPT của Y cú dạng: (C H O2 6 )n

Dod A H/ 2 = 23 ⇒M A = 23.2 46( ) = g ⇒ (12.2 1.6 1.16) + + n= 46 ⇒ = ⇒n 1 CTPT

của A: C H O2 6

2 A cú nhúm: −OH: Suy ra CTCT của A: CH3 −CH2 −OH

PTHH: 2CH CH OH3 2 + 2Na → 2CH CH ONa H3 2 + 2

0,25đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ

Chú ý:

1 Có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn đợc điểm tối đa.

2 Nếu phơng trình phản ứng thiếu điều kiện, cha cân bằng, phản ứng thuận

nghịch viết thành một chiều thì trừ đi 1/2 số điểm cuả phơng trình đó

3 Trong phơng trình hoá học có một công thức hoá học sai thì không đợc điểm

của phơng trình đó

4 Nếu tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không

tính điểm ở các phần tiếp theo đó

Ngày đăng: 29/07/2015, 10:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w