- A tác dụng với B thu đợc dung dịch muối tan, kết tủa trắng E không tan trong nớc và axit mạnh, giải phóng khí F không màu, không mùi, nặng hơn không khí.. - C tác dụng với B cho dung d
Trang 1sở giáo dục và đào tạo
thanh hoá kỳ thi tuyển sinh thpt chuyên lam sơn năm học 2009 - 2010
Môn thi: Hóa học
Thời gian làm bài: 120 phút( Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 19 tháng 06 năm 2009
CâuI: (2,5 điểm)
1/ Cho các dung dịch muối A, B, C, D chứa các gốc axit khác nhau.Các muối B, C
đốt trên ngọn lửa vô sắc phát ra ánh sáng màu vàng
- A tác dụng với B thu đợc dung dịch muối tan, kết tủa trắng E không tan trong nớc
và axit mạnh, giải phóng khí F không màu, không mùi, nặng hơn không khí Tỉ khối hơi của F so với H2 bằng 22
- C tác dụng với B cho dung dịch muối tan không màu và khí G không màu, mùi hắc, gây ngạt, nặng hơn không khí, làm nhạt màu dung dịch nớc Brôm
- D tác dụng với B thu đợc kết tủa trắng E Mặt khác D tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa trắng
Hãy tìm A, B, C, D, E, F, G và viết các phơng trình phản ứng xảy ra
2/ Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi dùng nớc vôi để loại bỏ mỗi khí độc sau
đây ra khỏi không khí bị ô nhiễm : Cl2 , SO2 , H2S , NO2
3/ Hỗn hợp X gồm 4 chất khí sau : CO2, SO3, SO2 và H2 Trình bày phơng pháp hoá học nhận ra sự có mặt của các khí trong hỗn hợp X Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
Câu II : ( 2,5 điểm)
1/ Cho A, B, C, D, X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ; A, B, C là những hiđrocacbon, C
là chất khí có khả năng kích thích quả mau chín và phân tử chứa một liên kết kém bền; X,Y,Z là những muối của axit hữu cơ Hãy xác định công thức cấu tạo thích hợp của A,B,C,D, X,Y,Z và viết phơng trình hóa học theo sơ đồ sau ( ghi rõ điều kiện nếu có):
C D CH3COOH Z
B A X Y 2/ Hợp chất hữu cơ A có công thức cấu tạo thu gọn: CH2 = CH - CH2 - OH Hỏi A có thể
có những tính chất hóa học nào? Hãy viết phơng trình phản ứng minh họa cho những tính chất đó
3/ Từ đá vôi, than đá, các chất vô cơ và các điều kiện cần thiết viết các phơng trình hoá học (ghi rõ điều kiện) điều chế Benzen, Caosubuna
Câu III: ( 3,0 điểm)
1/ A là hỗn hợp gồm M2CO3, MHCO3, MCl (M là kim loại hóa trị I trong hợp chất) Cho 43,71 gam hỗn hợp A tác dụng hết với V ml dung dịch HCl 10,52% (D = 1,05 g/ml) lấy d thu đợc dung dịch B và 17,6 gam khí C Chia dung dịch B thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8M Cô cạn dung dịch thu
đ-ợc m gam muối khan
- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 d thu đợc 68,88 gam kết tủa trắng
a/ Xác định tên kim loại M và phần trăm khối lợng mỗi chất trong A
b/ Tìm m và V
2/ Hoà tan 16,8 (gam) một kim loại M vào dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lit khí H2
(đktc)
a Tìm kim loại M
b Hoà tan 25,2 (gam) kim loại M vào dung dịch H2SO4 10% ( loãng), vừa đủ Sau khi kết thúc phản ứng thu đợc dung dịch A Làm lạnh dung dịch A thu đợc 55,6 (gam)
(1)
(4) (7)
(2)
(3) (6)
(8)
(9)
(5)
Đề thi chính thức
(Đề gồm 02 trang)
Trang 2muối sunfat kết tinh ngậm nớc của kim loại M tách ra và còn lại dung dịch muối sunfat bão hoà có nồng độ 9,275%
Tìm công thức của muối sunfat ngậm nớc của kim loại M
Câu IV: ( 2 điểm)
1/ Hỗn hợp khí X gồm C2H6 , C3H6 , C4H6 Tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 21.Đốt
cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp X (ở đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm thu đợc lần lợt qua bình 1 đựng H2SO4đặc và bình 2 đựng dung dịch KOH d thì khối lợng tăng lên ở bình 1 và bình 2 là m1(gam), m2(gam).Tính các giá trị m1, m2
2/ Este E tạo bởi một axit X đơn chức, mạch hở, không no (chứa 1 liên kết đôi C=C ) và một ancol Y no, ba chức, mạch hở Trong phân tử của E nguyên tố Cacbon chiếm 56,69% khối lợng
Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của E (Biết E chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất)
-Hết -Cho biết: Na = 23; O = 16; K = 39; Cl = 35,5; Li = 7; H = 1; Rb = 85; C = 12;
S = 32 Ag =108; N = 14; Fe = 56; Cu = 64; Al = 27
(Học sinh không đợc sử dụng bảng Hệ Thống Tuần Hoàn)
Họ, tên thí sinh Số báo danh
Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2
sở giáo dục và đào tạo
thanh hoá thpt chuyên lam sơn - năm học 2009 - 2010 hớng dẫn chấm bài thi tuyển sinh lớp 10
Môn thi: Hóa học
1
(1đ) A:Ba(HCOG: SO2 3)2;B:NaHSO4;C: Na2SO3; D: BaCl2;E:BaSO4;F:CO2; 0,25
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4→ BaSO4 ↓ +Na2SO4 + 2CO2↑ + 2H2O 0,25
Na2SO3+ 2NaHSO4→ Na2SO4 + SO2 ↑ + H2O 0,25 BaCl2 + 2NaHSO4 → BaSO4 ↓ + Na2SO4 + 2HCl
BaCl2 + 2AgNO3 Ba(NO3)2 + 2AgCl↓
0,25
Trang 3(0,5đ)
Viết các PTPƯ xảy ra khi dùng nớc vôi để loại bỏ các chất khí
độc 2Ca(OH)2 + 2Cl2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O Ca(OH)2 + SO2 → CaSO3 ↓ + H2O 0,25 Ca(OH)2 + H2S → CaS + 2H2O
2Ca(OH)2 + 4NO2 → Ca(NO2)2 + Ca(NO3)2 + 2H2O 0,25
3
(1đ)
-Lấy 1 mẫu khí X làm thí nghiệm:
- Bớc 1: Dẫn hỗn hợp X qua dung dịch BaCl2 (d) , nhận ra SO3 và loại bỏ đợc SO3
ptp: SO3 + H2O +BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl trắng
-Bớc 2: Dẫn hỗn hợp khí sau khi đi ra khỏi bình dd BaCl2 vào dd
Br2 (d), nhận ra và loại bỏ SO2 ptp: SO2 + H2O +Br2 → H2SO4 + 2HBr vàng không màu -Bớc 3: Dẫn hỗn hợp khí sau khi đi ra khỏi bình dung dịch Br2
vào dung dịch nớc vôi trong (d) nhận ra và loại bỏ CO2 ptp: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
trắng
- Bớc 4: Khí còn lại dẫn qua CuO/t0 nhận ra H2
ptp: H2 + CuO →t0 Cu + H2O (đen ) (đỏ)
0,25 -0,25
-0,25 0,25
1
(1đ)
X: CH3COONa; Y: (CH3COO)2Ba; Z: (CH3COO)2Mg A: CH4; B: C2H2; D: C2H5OH
C là chất khí có khả năng kích thích quả mau chín,có 1 lk kém
(1) C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
0,25
(2) 2CH3COOH + Mg → (CH3COO)2Mg + H2
(3) (CH3COO)2Mg + Ba(OH)2→(CH3COO)2Ba + Mg(OH)2 ↓ (4) (CH3COO)2Ba + Na2CO3 → 2CH3COONa + BaCO3 ↓
0,25
(5) (CH3COO)2Ba + H2SO4 → 2CH3COOH + BaSO4 ↓ (6) CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3
(7) 2CH4 C2H2 + 3H2
0,25
(8) C2H2 + H2 C2H4
(9) C2H4 + H2O C2H5OH 2
(0,5đ) * Tác dụng với NatriCH2 = CH-CH2-OH + Na → CH2 = CH-CH2-ONa + 1/2H2 0,1
* Tác dụng với este hóa
CH2 = CH-CH2-OH + CH3COOH CH3COOC3H5 + H2O 0,1
* Phản ứng cháy
C3H5OH + 4O2 → 3CO2 + 3H2O 0,1
men gíâm
H 2 SO 4đ , t o
CaO, t o
1500 o c, làm lạnh nhanh nhanh
Pd/PbCO 3 , t o
Ax, t o
0,25
Trang 4CH2 = CH-CH2-OH + Br2 → CH2Br - CHBr - CH2-OH
* Phản ứng trùng hợp
n CH2 = CH-CH2-OH (- CH2 - CH-)n
CH2 - OH 0,1
3
(1đ)
2/ CaCO3 →t0 CaO + CO2 ↑
ThanđáCochoa → Thancốc CaO+3Clodien → CaC2+CO
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
3 CH ≡ CH C 600 →, c C6H6 (Benzen) 2CH≡CHt , →0xt CH2=CH- C≡CH
CH2 = CH - C ≡ CH + H2 t , → 0 Pd CH2 = CH - CH = CH2
nCH2 = CH- CH = CH2 t , → 0 Na (- CH2 - CH = CH - CH2 -)n
(Caosubuna) 0,125x8=1,0 điểm
1
(1,5đ) a/Gọi x,y,z lần lợt là số mol của M2CO3, MHCO3, MCl trong hỗn hợp
(x,y,z > 0)
0,5
Các phơng trình phản ứng:
M2CO3 + 2HCl → 2MCl + CO2 + H2O (1) MHCO3 + HCl → MCl + CO2 + H2O (2) Dung dịch B chứa MCl, HCl d
- Cho 1/2 dd B tác dụng với dd KOH chỉ có HCl phản ứng:
HCl + KOH → KCl + H2O (3)
- Cho 1/2 dd B tác dụng với dd AgNO3
HCl + AgNO3→ AgCl↓ + HNO3 (4) MCl + AgNO3→ AgCl↓ + MCl (5)
Từ (3) suy ra: nHCl(B) = 2nKOH = 2.0,125.0,8 = 0,2 mol
Từ (4),(5) suy ra:
∑n(HCl + MCl trong B) = 2nAgCl = 0 , 96mol
5 , 143
88 , 68 2
=
nMCl (B) = 0,92 - 0,2 =0,76 mol
Từ (1) và (2) ta có:
∑n(M2CO3, MHCO3) = nCO2 = 17,6 : 44 = 0,4 mol Vậy nCO2 = x + y = 0,4 (I)
nMCl(B) = 2x + y + z = 0,76 (II)
mA = (2M + 60).x + (M + 61).y + (M + 35,5).z = 43,71 ⇔
0,76M + 60x + 61y + 35,5z = 43,71 (*) 0,25 Lấy (II) - (I) ta đợc: x +z = 0,36 suy ra z = 0,36 - x; y = 0,4 - x
Thế vào (*) đợc: 0,76M - 36,5x = 6,53 Suy ra: 0 < x =
5 , 36
53 , 6 76 ,
< 0,36 Nên 8,6 < M < 25,88 Vì M là kim loại hóa trị I nên M chỉ có thể
* Tính % khối lợng các chất: Giải hệ pt ta đợc:
x = 0,3; y = 0,1; z = 0,06
%Na2CO3 = 72 , 75 %
71 , 43
100 106 3 ,
0,25
t o p, xt
Trang 5%NaHCO3 = 19 , 22 %
71 , 43
100 84 1 ,
%NaCl = 100 - (72,75 + 19,22) = 8,03%
b/ * nHCl(B) = 2x + y +0,2 = 0,9 mol
V = 297 , 4ml
05 , 1 52 , 10
100 5 , 36 9 ,
0,25
* mNaCl = 0,76.58,5 = 22,23 gam
2
(1,5®)
a/ nH2= 0,3 mol Gäi khèi lîng mol nguyªn tö vµ ho¸ trÞ cña kim lo¹i M lÇn lît lµ M vµ n
2M + 2nHCl→ 2MCln + n H2 ↑ 0,6/n mol 0,3 mol 0,6/n M = 16,8→ M= 28n → M lµ Fe -b/ nFe = 25,2/56 = 0,45 mol
ptp: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑ 0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol 0,45 mol
-m dd H2SO410% = (0,45 98.100%)/10% = 441 (gam)
mddA = mFe + m dd H2SO410% - m H2 = 25,2+ 441 - 0,45.2 = = 465,3 (gam)
- Khi lµm l¹nh dung dÞch A, t¸ch ra 55,6 gam muèi FeSO4.xH2O VËy dung dÞch muèi b·o hoµ cßn l¹i cã khèi lîng lµ:
mdd cßn l¹i = 465,3 - 55,6 = 409,7 (gam) theo bµi ra: % CFeSO4 = m409FeSO,74
.100% = 9,275%
→ mFeSO4 = 38 (gam) →nFeSO4 = 0,25 mol
-→nFeSO4 xH2O = 0,45 - 0,25 = 0,2 mol →(152 + 18x) 0,2 = 55,6
→ x= 7 → C«ng thøc ph©n tö cña muèi FeSO4 ngËm níc lµ
55555
1
(1®)
Gäi x,y,z lÇn lît lµ sè mol cña C2H6,C3H6 ,C4H6 (x,y,z > 0)
Ta cã : x+ y+z =
4 , 22
24 , 2
= 0,1 (mol) (*) 0,25 Theo bµi ra ta cã ph¬ng tr×nh ph¶n øng ch¸y:
C2H6 +
2
7O2 2 CO2 + 3 H2O
x 2x 3x (mol)
C3H6 +
2
9O2 3 CO2 + 3 H2O
y 3y 3y (mol)
C4H6 +
2
11O2 4 CO2 + 3 H2O
z 4z 3z (mol) 0,25
BiÕt: d A/H2 =
) (
2
) (
6 ) 4 3 2 ( 12
z y x
z y x z y x
+ +
+ + + + + =21 (**)
0,25
0,5
-0,25 -0,25 -0,25 -0,25
Trang 6Thay (*) và (**): 2x + 3y + 4z = 0,3 ( mol)
Số mol CO2: 2x +3y + 4z = 0,3 (mol)
Số mol H2O : 3(x + y + z) = 3.0,1 = 0,3 (mol)
Khối lợng bình 1 tăng chính là khối lợng H2O:
m1 = 0,3.18 = 5,4(g) Khối lợng bình 2 tăng chính là khối lợng CO2:
m2 = 0,3 44 = 13,2(g)
0,25
2
(1đ)
Đặt công thức phân tử của axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở, có 1 liên kết đôi C=C là CaH2a-1COOH ( a≥2)
Công thức phân tử của ancol Y no, ba chức mạch hở là
CbH2b-1(OH)3 (b≥ 3) -Theo bài ra E chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất nên công thức của E có dạng: (CaH2a-1COO)3 CbH2b-1
Vậy trong E có 6 liên kết π , mạch hở nên công thức phân tử của
E có dạng CnH2n + 2 - 2.6 O6 tơng đơng: CnH2n-10 O6 ( n ≥ 12)
%C =
86 14
12
+
n
n 100% = 56,69%
→n= 12→ Công thức phân tử của E là C12H14O6
-→ a= 2 → X là CH2=CH- COOH
→ b= 3 → Y là C3H5(OH)3
Công thức cấu tạo của E là:
CH2- OCO- CH=CH2
CH- OCO- CH=CH2
CH2- OCO- CH=CH2
Ghi chú:
- Học sinh làm cách khác đúng chấm điểm tơng đơng
- Phơng trình hóa học có chất viết sai không cho điểm, thiếu điều kiện hoặc không cân bằng trừ 1/2 số điểm của pt đó Nếu bài toán có pt không cân bằng thì không đợc tính điểm.
- HS không viết trạng thái chất cả bài thi trừ 0,25đ Nếu có viết trạng thái các chất đã học trong chơng trình thì không trừ điểm.
- Điểm cả bài làm tròn đến 0,25 điểm
0,25
0,25
0,25 0,25