1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi môn Hóa học lớp 9 số 120

11 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung nóng 3,54 gam cũng hỗn hợp A nói trên ở nhiệt độ cao trong bình kín không có oxi cho đến khi phản ứng xong thì thu được chất rắn C.. Nếu cho lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH dư

Trang 1

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi môn Hóa học THCS.

MÔN THI: HÓA HỌC 9.

NĂM HỌC: 2002-2003 THỜI GIAN: 150 PHÚT

Câu I:

1 Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A Hòa tan A trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch B và khí C Khí C tác dụng với dung dịch KOH được dung dịch D D vừa tác dụng được với BaCl2 vừa tác dụng được với NaOH B tác dụng với dung dịch KOH Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

2 Hoàn thành các Phương trình phản ứng sau:

a Cu(NO3)2 + ? -> CuS + ?

b Cu + ? ->CuCl2

3 Cho từ từ từng mẩu Na kim loại đến dư vào dung dịch AlCl3 và dung dịch CuSO4 Hiện tượng xảy ra có giống nhau không? Viết phương trình phản ứng và giải thích?

Câu II

a Cho V lít khí CO2 ở đktc hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 1M và Ca(OH)2 0,75M thu được 12 gam kết tủa Tính V?

b Dẫn lường khí H2 đi qua ống thủy tinh chứa 28 gam bột oxit đồng nung nóng Sau một thời gian thu được 24 gam chất rắn Xác định khối lượng hơi nước tạo thành? Câu III

1 Dẫn 8 lít hỗn hợp khí A ở đktc gồm hidro, etan và axetilen đi qua bột Ni nung nóng thì thu được 5 lít chất khí duy nhất Hỏi hỗn hợp khí A ban đầu nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

2 Dung dịch A chứa hỗn hợp KOH 0,02M và Ba(OH)2 0,005M; dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,05M và H2SO4 0,05M.

a Tính thể tích dung dịch B cần để trung hòa 1 lít dung dịch A?

b Tính nồng độ mol của các muối trong dung dịch thu được sau phản ứng, cho rằng thể tích dung dịch không thay đổi.

Câu IV Hòa tan 1,18 gam hỗn hợp A gồm bột S và bột Al trong 375ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lít khí ở đktc và dung dịch B.

a Xác định nồng độ mol các chất trong dung dịch B.

b Nung nóng 3,54 gam cũng hỗn hợp A nói trên ở nhiệt độ cao trong bình kín không

có oxi cho đến khi phản ứng xong thì thu được chất rắn C Xác định % khối lượng các chất trong chất rắn C.

Câu 5: A là hợp chất hữu cơ chứa 2 hoặc 3 nguyên tố C, H, O Trộn 1,344 lít CH4 với 2,688 lít khí A đều ở đktc, thu được 4,56 gam hỗn hợp khí B Tính khối lượng mol của A.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành 35,46 gam kết tủa Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A?

Trang 2

-Hết -Giới thiệu đề thi học sinh giỏi môn Hóa học THCS.

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI - CẤP TỈNH NĂM HỌC 2008-2009

MÔN THI: Hóa học (Thời gian làm bài 150 phút)

Bài I (2,0điểm)

Một hỗn hợp gồm 3 kim loại Na, Al và Fe.

Nếu cho hỗn hợp vào nước cho đến khi phản ứng xong thì thu được V lít khí.

Nếu cho lượng hỗn hợp đó vào dung dịch NaOH (dư) đến khi phản ứng xong thu được 7

4V lít khí.

Với lượng hỗn hợp đó cho vào dung dịch HCl (dư) đến khi phản ứng xong thì thu được 9

4V lít khí

1 Viết các phương trình phản ứng xẩy ra.

2 Xác định tỷ lệ số mol các kim loại có trong hỗn hợp? Biết rằng khí thu được ở các trường hợp trên đều ở điều kiện chuẩn.

Bài II: ( 2,5điểm )

1 Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong

từng thí nghiệm sau :

Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong (Có nhận xét gì về sự biến đổi

số mol kết tủa theo số mol CO2 ) Sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.

2 Một số dụng cụ (hoặc chi tiết máy) không thể sơn hoặc tráng men để bảo vệ kim loại Nêu ngắn gọn qui trình được thực hiện để bảo vệ kim loại đối với những dụng cụ này.

Bài III.(3,0điểm)

Hòa tan hoàn toàn 22,4g bột sắt vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M được dung dịch A Đun nóng dung dịch A rồi sục khí Clo vào được dung dịch B, cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch B thu được hỗn hợp kết tủa C Sấy và nung kết tủa C trong không khí thu được lượng chất rắn có khối lượng giảm đi: 15,12% so với khối lượng kết tủa ban đầu Tính nồng độ mol các chất có trong dung dịch B?

Bài IV: (2,5điểm )

Hoà tan hỗn hợp A thu được từ sự nung bột Al và S bằng dung dịch HCl lấy dư

thấy còn lại 0,04 gam chất rắn và có 1,344 lít khí bay ra ở (đktc) Cho toàn bộ khí đó đi

qua dung dịch Pb(NO3)2 lấy dư, sau phản ứng thu được 7,17 gam kết tủa màu đen

Xác định phần trăm Al và S trước khi nung.

Hết./.

Trang 3

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi môn Hóa học THCS.

SỞ GIÁO DỤC và ĐÀO TẠO Độc lập - Tự Do - Hạnh phúc

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (2 điểm)

a Hoàn thành các phương trình phản ứng (ghi điều kiện phản ứng nếu có) của chuỗi chuyển hoá sau:

FeS2→ SO2 → SO3 → H2SO4 → SO2

b Từ các hợp chất: NaCl, H2O, CaCO3 Viết các phương trình phản ứng điều chế: nước Javel, NaOH, Clorua vôi

Câu 2: (2 điểm)

a Hoàn thành các phương trình phản ứng (ghi điều kiện phản ứng nếu có của chuỗi chuyển hoá sau:

1,1,2,2-tetrabrometan

benzen xiclohexen

b Trình bày phương pháp hoá học để tách riêng từng khí ra khỏi hỗn hợp gồm:

CO2, CH4, C2H4, C2H2

Viết các phương trình hoá học xảy ra

Câu 3: (4 điểm).

Một hợp chất hữu cơ A có thành phần nguyên tố gồm (C, H, O) và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Khi phân tích m gam hợp chất A thì thấy tổng khối lượng cacbon và hiđro trong A là 0,46 gam Để đốt cháy hoàn toàn m gam chất A cần 896 ml khí O2

(đkc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm 1,9 gam

Tính m và xác định công thức phân tử của A

Câu 4: (4 điểm) Cho a gam sắt hoà tan trong dung dịch HCl, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì

thu được 3,1 gam chất rắn Nếu cho a gam Fe và b gam Mg cũng vào một lượng dung dịch HCl như trên, sau phản ứng thu được 448 ml khí H2 (đkc), cô cạn phần dung dịch thì thu được 3,34 gam chất rắn Tính a, b

biết nồng độ Người ta thực hiện 2 thí nghiệm sau:

- TN1: Cho 24,3 gam hỗn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì sinh ra 8,96 lít H2 (đkc)

- TN2: Cho 24,3 gam hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì sinh ra 11,2 lít H2 (đkc)

a Hãy chứng minh rằng trong TN1 hỗn hợp A chưa tan hết, trong TN2 thì hỗn hợp A tan hết

b Tính nồng độ mol của dung dịch B và % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A

81,9oC và 1 atm với tỉ lệ mol là 1:1 Đun nóng hỗn hợp A với Ni xúc tác thì thu được hỗn hợp B

có tỉ khối so với hiđro bằng 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là h%

a Lập biểu thức tính h theo n (số cacbon của anken)

b Tìm công thức phân tử của anken và tính giá trị cụ thể của h

(Cho NTK: C =12, H = 1, O = 16, Fe = 56, Mg = 24, Zn = 65)

Trang 4

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mụn Húa học THCS.

Sở Giáo dục - Đào tạo

Năm học 2007 - 2008

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (2 điểm): Có 3 cốc đựng các chất:

Cốc 1: NaHCO3 và Na2CO3

Cốc 2: Na2CO3 và Na2SO4

Cốc 3: NaHCO3 và Na2SO4

Chỉ đợc dùng thêm 2 thuốc thử nhận biết ra từng cốc? Viết phơng trình phản ứng

Câu 2 (3 điểm):

a) Thực hiện sơ đồ biến hoá và ghi rõ điều kiện phản ứng

C5H10 (mạch hở) → X1→ X2→ X3→ X4→ Xiclo hecxan

b) Viết các phơng trình phản ứng và ghi rõ điều kiện:

R1 + O2→ R2 (khí không màu, mùi hắc) R3 + R4→ R5

R2 + O2 2 50

V O t

H2S + R2→ R1 + R4 R5 + Na2SO3→ R2 + R4 + R7

Câu 3 (3 điểm): a mol kim loại M có hoá trị biến đổi tác dụng với dd H2SO4 loãng thu đợc a mol khí H2

và ddA Cũng 8,4 gam kim loại đó tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu đợc 5,04 lít khí không màu, mùi hắc (ĐKTC)

a) Tìm kim loại đó?

b) Lấy ddA ở trên cho tác dụng với dd NaOH d đợc kết tủa nung kết tủa trong không khí tới khối lợng không đổi đợc chất rắn B B là chất gì?

Câu 4 (3 điểm): 7,4 gam hỗn hợp 2 hiđrocacbon có số mol bằng nhau có cùng công thức tổng quát và có

tỉ khối với H2 là 18,5 đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi thu sản phẩm vào bình 1 đựng P2O5 khối lợng bình tăng thêm 12,6 gam và dẫn tiếp sang bình 2 chứa Ca(OH)2 d thì tạo ra kết tủa có khối lợng 50 gam

Tìm CTPT và CTCT của từng chất

Câu 5 (3 điểm): 43,6 gam hỗn hợp nhôm oxit và 1 oxit sắt tác dụng vừa đủ với 500 ml dd axit HCl loãng

4M, cũng lợng hỗn hợp đó tác dụng vừa đủ với 200 ml dd NaOH 2M đợc dd A chất rắn B Lấy B nung nóng trong khí CO d tới phản ứng hoàn toàn thu đợc m gam chất rắn C

a) Tìm CTPT và CTCT của oxit sắt

b) Xác định m gam chất rắn C

Câu 6 (3 điểm): Cho 0,6 mol hỗn hợp A gồm: C3H8, C2H4, C2H2 và H2 có khối lợng 13 gam Khi cho hỗn hợp trên qua dd Br2 d khối lợng bình tăng thêm m gam; hỗn hợp B ra khỏi bình có thể tích là 6,72 lít (ĐKTC) trong đó khí có khối lợng nhỏ hơn chiếm 8,33% về khối lợng

a) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Tính phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp?

c) Tính giá trị của m?

Câu 7 (3 điểm): Cho KMnO4 d vào 160 ml dd HCl 0,2M đun nóng thu đợc khí sinh ra dẫn vào 200 ml dd NaOH 0,2M đợc ddA

a) Tính nồng độ CM của các chất trong A

b) Tính thể tích dd (NH4)2SO4 0,1M tác dụng vừa đủ với ddA trên

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD

Kỳ thi chọn học sinh giỏi Năm học 2008-2009

Môn thi : Hoá học 9 - THCS

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề ) Ngày thi: 07/4/2009

Câu 1 (4,0 điểm):

1/ Bằng phơng pháp hóa học hãy làm sạch khí cacbon đioxit có lẫn các tạp chất là khí hiđro clorua, lu huỳnh đioxit và hơi nớc Viết các phơng trình hóa học xảy ra

2/ Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy tìm cách phân biệt các dung dịch đựng riêng biệt các chất sau đây bị mất nhãn: HCl, KCl, KOH, K2SO4, H2SO4, Ba(OH)2

Đề chính thức

Trang 5

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mụn Húa học THCS.

3/ A1 là muối có khối lợng phân tử 64 đvC và có công thức đơn giản là NH2O còn A3 là 1 oxit của nitơ

có tỉ lệ 1

3

A

A

=

a- Xác định công thức phân tử của A1 và A3

b- Hoàn thành sơ đồ phản ứng:

A1 →t0 N2 + O 2→A2 + O 2→ A3 →+ O + H O 2 2 A4 0

Cu

t

+

→ A5 →t0 A3

4/ X, Y, R, A, B theo thứ tự là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hoàn có tổng số điện tích hạt nhân là 90 (X có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất)

a- Xác định các nguyên tố X, Y, R, A, B và mô tả cấu tạo nguyên tử của chúng

b- Xu hớng khi tham gia phản ứng thì lớp electron ngoài cùng của chúng sẽ biến đổi nh thế nào?

Câu 2 (4,0 điểm): Trộn bột Fe, Zn thu đợc hỗn hợp A (có tỉ lệ mol Fe : Zn = 1 : 4)

Hoà tan 22 gam hỗn hợp CuSO4 và FeSO4 vào nớc cất thu đợc 500 ml dung dịch B

Cho m gam A vào 500 ml dung dịch B, lắc đến khi phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn D cũng

có khối lợng m gam và dung dịch E Cho D vào dung dịch HCl d, thấy có 0,224 lít khí bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn

1/ Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch B

2/ Cho E tác dụng với dung dịch NaOH d, lọc thu đợc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thì còn lại bao nhiêu gam chất rắn?

Câu 3 (4,0 điểm ): Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2 và 0,25 mol H2 Cho X vào bình kín có dung tích 5 lít chứa xúc tác Ni Nung nóng bình một thời gian, đợc hỗn hợp khí Y Đa về 27,30C, áp suất trong bình là p atm

1/ Đốt cháy hoàn toàn Y thì đợc CO2 và H2O có tỉ lệ mol thế nào?

2/ Biết rằng hiệu suất chuyển hoá của C2H2 thành C2H4 và C2H2 thành C2H6 đều là h, tỉ khối của hỗn hợp khí X so với hỗn hợp khí Y là 23: 35 Tính h, p

Câu 4 (4,0 điểm) : Hỗn hợp A gồm hidrocacbon X (mạch hở, chứa một liên kết đôi) và hidrocacbon Y

(mạch hở, chứa một liên kết ba)

1/ Tính thành phần phần trăm theo số mol mỗi chất trong hỗn hợp A, biết 100 ml hỗn hợp này phản ứng tối đa với 160 ml H2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện)

2/ Nếu đem đốt cháy m gam hỗn hợp A rồi hấp thụ tất cả sản phẩm cháy bằng nớc vôi trong, đợc

50 gam kết tủa và một dung dịch có khối lợng giảm 9,12 gam so với ban đầu và khi thêm vào dung dịch này lợng KOH d lại đợc 10 gam kết tủa Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X, Y

Câu 5 (4,0 điểm): Hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hóa trị không đổi).

1/ Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp A trong dung dịch HCl d thì thu đợc 1,008 lít khí (ở đktc)

và dung dịch có chứa 4,575 gam muối khan Tính m

2/ Nếu hòa tan m gam hỗn hợp A bằng dung dịch chứa hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thì thu đợc 1,8816 lít (ở đktc) hỗn hợp hai khí có tỷ khối hơi so với H2 là 25,25 Xác định kim loại M

PHOỉNG GIAÙO DUẽC VAỉ ẹAỉO TAẽO ẹEÀ THI CHOẽN HOẽC SINH GIOÛI LễÙP 9

ẹAKPễ NAấM HOẽC : 2008 – 2009

TRệễỉNG THCS MAẽC ẹểNH CHI MOÂN: HOAÙ HOẽC

Thụứi gian laứm baứi 150 phuựt, khoõng keồ thụứi gian giao ủeà

( ẹeà naứy goàm 5 caõu trong moọt trang)

Caõu 1: (1 ủieồm)

1) Coự 4 dung dũch bũ maỏt nhaừn : AgNO3, NaOH, HCl, NaNO3

Haừy duứng moọt kim loaùi ủeồ phaõn bieọt caực dung dũch treõn Vieỏt caực phửụng trỡnh hoaự hoùc ủeồ minh hoaù 2) Vieỏt caực phửụng trỡnh hoaự hoùc xaỷy ra cho caực thớ nghieọm sau:

a) Suùc khớ SO3 vaứo dung dũch BaCl2

b) Nung noựng Fe(OH)2 trong khoõng khớ

c) ẹieọn phaõn dung dũch NaCl coự maứng ngaờn

Caõu 2 : ( 2,5 ủieồm )

Cho a gam Na vaứo 160 ml dung dũch (D = 1,25 g/ml ) goàm Fe2(SO4)3 0,125M vaứ Al2(SO4)3 0,25M Taựch keỏt tuỷa nung ủửụùc 5,24 gam chaỏt raộn

Trang 6

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mơn Hĩa học THCS.

a) Tính a ?

b) Tính C% các chất trong dung dịch sau phản ứng ?

Câu 3:(2 điểm) Hoà tan 43,71 gam hỗn hợp gồm 3 muối Cacbonat, Hiđrocacbonat, Clorua của một

kim loại kiềm ( hoá trị I ) vào một thể tích dung dịch HCl 10,52 % ( D = 1,05 g/ml ) lấy dư được dung dịch A và 17,6 gam khí B

Chia dung dịch A thành hai phần bằng nhau

Phần 1 : Cho tác dụng với AgNO3 dư, được 68,88 gam kết tủa

Phần 2 : Phản ứng vừa đủ với 125 ml dung dịch KOH 0,8 M sau phản ứng cô cạn được 29,68

gam hỗn hợp muối khan

a) Tìm tên kim loại kiềm ?

b) Tính % khối lượng mỗi kim loại đã lấy ?

c) Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng ?

Câu 4 : ( 3 điểm )

Cho 10,72 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 phản ứng hoàn toàn xong thu được dung dịch A và 35,84 gam chất rắn B

a) Chứng minh B không phải hoàn toàn là Ag

b) Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 12,8 gam chất rắn Tính nồng độ % về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu và tính nồng độ mol / lit của AgNO3 ban đầu ?

Câu 5: ( 1,5 điểm )

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metan, axetilen và etilen thu được 39,6 gam CO2 và 14,4 gam H2O Mặt khác cho 2,24 lít hỗn hợp X ( ở đktc ) đi từ từ qua nước Brom dư thấy có 19,2 gam brom tham gia phản ứng

a) Tính m

b) Tính % thể tích mỗi khí trong X

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Hết

MƠN :HỐ HỌC ( Thời gian :150 phút ,khơng kể thời gian giao đề )

Câu 1 :( 4 điểm )

1/ Hỗn hợp khí A (ở điểu kiện tiêu chuẩn ) gồm CO và CO2

a/ Trình bày phương pháp hố học lấy riêng từng khí

b/Muốn chuyển tất cả khí A thành thành CO hoặc CO2 thì phải làm như thế nào ?

2/ Trong một chiếc cốc đựng muối cacbơnac kim loại hố trị I Thêm từ từ dung dịch

H2SO410% vào cốc cho tới khi khí vừa thốt hết thu được muối sunfat cĩ nồng độ 13,63 % Hỏi

đĩ là muối cacbơnac kim loại gì ?

Câu 2: ( 5 điểm )

1/ Cho Hỗn hợp khí gồm CH4 ; SO2 ; C2H2 ; C2H4 Trình bày phương pháp hố học thu được từng khí tinh khiết

Trang 7

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mụn Húa học THCS.

2/ Từ cỏc hoỏ chất cú sẳn : H2 ; H2O ; Al4C3 ; NaOH ; H2SO4(đậm đặc) ; bột Ni ; Pd với cỏc điều kiện nhiệt độ thớch hợp ,người ta cú thể điều chế được những hợp chất hữu cơ nào ? Viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ ?

Cõu 3 : ( 6 điểm )

Cho 6,45 gam Hỗn hợp hai kim loại hoỏ trị II A và B tỏc dụng với dung dịch H2SO4

( loảng ,dư ) Sau khi phản ứng xong thu được 1,12 lớt khớ (ở điều kiện tiờu chuẩn ) và 3,2 gam chất rắn Lượng chất rắn này tỏc dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch AgNO3 0,5M thu được dung dịch D và kim loại E Lọc lấy E rồi cụ cạn dung dịch D thu được muối khan F

1, Xỏc định cỏc kim loại A; B , biết rằng A đứng trước B trong dóy hoạt động hoỏ học cỏc kim loại

2, Đem lượng muối khan F nung ở nhiệt độ cao một thời gian thu được 6,16 gam chất rắn

G và V lớt Hỗn hợp khớ Tớnh thể tớch khớ V (đ.k.t.c) ,biết khi nhiệt phõn muối F tạo thành oxit kim loại ; NO2 và O2

3, Nhỳng thanh kim loại A vào 400ml dung dịch muối F cú nồng độ mol là CM Sau khi phản ứng kết thỳc ,lấy thanh kim loại rửa sạch ,làm khụ và cõn lại thấy khối lượng của nú giảm 0,1 gam Tớnh nồng độ CM ,biết rằng tất cả cỏc kim loại sinh ra sau phản ứng bỏm trờn bề mặt của thanh kim loại A

Cõu 4 :Hỗn hợp khớ B chứa mờ tan và axờtylen :

A/ Hỗn hợp B cú thể tớch 44,8 lit nặng 47 gam Tớnh thành phần phần trăm về thể tớch mỗi khớ cú trong Hỗn hợp B

B/ Đốt chỏy hoàn toàn 8,96 lit hỗn hợp B và cho tất cả sản phẩm chỏy hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH 20% ( d=1,2 g/ml ) Tớnh nồng độ phần trăm của mỗi chất tan trong dung dịch NaOH sau khi hấp thụ sản phẩm chỏy

C/ Trộn V lớt hỗn hợp khớ B với V1 lớt hydrocacbon X (chất khớ ) thu được hổn hợp khớ D nặng 271 gam

Trộn V1 lớt hỗn hợp khớ B với V lit hydrocacbon X ta thu được hỗn hợp khớ E nặng 206 gam Biết V1 – V = 4,48 lớt Hóy xỏc định cụng th ức phõn tử của hydrocacbon X

……….………

(Thớ sinh ủửụùc pheựp sửỷ duùng baỷng heọ thoỏng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ hoaự hoùc )

Sở Giáo dục - Đào tạo

Năm học 2005 - 2006

Môn thi: Hoá học

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1:(2đ)

Người ta đem nung trong khụng khớ cỏc khối lượng m như nhau của cỏc chất: Cu; CaCO3; CuSO4.5H2O; Fe(OH)2 và NaOH Sau khi nung thu được cỏc khối lượng lần lượt là m1, m2, m3,

m4, m5

a- Hóy so sỏnh: m1, m2, m3, m4, m5

b- Giả thiết cỏc phản ứng húa học xảy ra hoàn toàn, em hóy so sỏnh khối lượng (m1, m2, m3,

m4, m5) của cỏc chất sau khi nung

Cõu 2:(2đ)

Trờn 2 đĩa cõn thăng bằng cú 2 cốc, cốc I chứa dung dịch HCl và cốc II chứa dung dịch

H2SO4 (đặc núng) Người ta cho vào cốc I a gam CaCO3, vào cốc II b gam Cu

a- Cú thể tỡm tỷ lệ a/b sao cho một thời gian 2 đĩa cõn vẫn trở lại thăng bằng được khụng?

Đề chính thức

Trang 8

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mụn Húa học THCS.

b- Nếu ta cho CaCO3 vào cốc II và Cu vào cốc I thỡ để cho cõn thăng bằng tỉ lệ a/b phải là bao nhiờu?

Giả thiết lượng axit ở 2 cốc đủ cho cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn và nước khụng bay hơi

Cõu 3: (2đ)

Cú 2 dung dịch NaOH và B1 và B2, dung dịch A là H2SO4 Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tớch 1:1 được dung dịch X Để trung hũa 1 thể tớch dung dịch X cần 1 thể tớch dung dịch A Trộn B1

với B2 theo tỉ lệ thể tớch 2:1 được dung dịch Y Để trung hũa 30ml dung dịch Y cần 32,5ml dung dịch A

Tỡm thể tớch B1 và B2 phải trộn để tạo thành dung dịch Z sao cho khi trung hũa 70ml dung dịch Z cần 67,5ml dung dịch A

Cõu 4:(2đ)

Cho dung dịch A chứa CuSO4 nồng độ x%, sau khi cho bay hơi 20% lượng nước thỡ dung dịch trở nờn bảo hũa Thờm 2,75g CuSO4 vào dung dịch bảo hũa thỡ cú 5g CuSO4.5H2O tỏch ra a- Tớnh nồng độ phẩn trăm của dung dịch bóo hũa

b- Tớnh nồng độ phẩn trăm của dung dịch A

Cõu 5:(2đ)

Đốt chỏy hoàn toàn 0,2mol hydrocacbon A cú số nguyờn tử H gấp đụi C Cho hấp thụ hoàn toàn sản phẩm chỏy vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20gam kết tủa và dung dịch B Đun núng dung dịch B thu được thờm 10gam kết tủa nữa thỡ kết thỳc phản ứng

a- Xỏc định lượng CO2 và nước sinh ra từ phản ứng chỏy

b- Tỡm cụng thức phõn tử và gọi tờn hydrocacbon A

Sở giáo dục và đào tạo

Hng yên

đề thi chính thức

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt chuyên

Năm học 2009 - 2010

(Dành cho thí sinh thi vào lớp chuyên Hoá)

Thời gian làm bài: 120 phút

Câu I (2,0 điểm)

1 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

CaCO3 → CO2 → Na2CO3 → NaHCO3 → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl

2 Có 5 gói bột màu trắng là KNO3, K2CO3, K2SO4, BaCO3, BaSO4 Chỉ dùng thêm nớc, khí CO2 và các dụng cụ cần thiết Hãy trình bày cách phân biệt từng chất trên

Câu II (1, 5 điểm)

1 Viết phơng trình phản ứng, chứng minh axit axetic mạnh hơn axit cacbonic nhng yếu hơn axit sunfuric

2 Khử hoàn toàn 3,48 gam oxit của kim loại M cần 1,344 lít khí H2 Cho toàn bộ kim loại M thu đợc tác dụng với dung dịch HCl d thì thu đợc 1,008 lít khí H2 (các thể tích khí đo ở

đktc) Xác định công thức phân tử của oxit

Câu III (2,5 điểm)

Trang 9

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mụn Húa học THCS.

1 Xác định các chất A1, A2, …… A6, A7 và viết các phơng trình hóa học hoàn thành sơ

đồ phản ứng Biết A1, A2, …… A6, A7 là những hợp chất hữu cơ

CO2 → A1 →A2 → A3 → A4 → A5 → A3 → CO2

↓ ↑

A6 A7

2 Khi đốt cháy hoàn toàn V lít metan (đktc) và cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M, thu đợc 15,76 gam kết tủa Tính V

Câu IV (2,5 điểm)

1 Cho 16 gam FexOy tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl thì thu đợc 32,5 gam muối Tính CM của dung dịch HCl đã dùng

2 Cho a gam bột kim loại M có hóa trị không đổi vào 500 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2

và AgNO3 đều có nồng độ 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem lọc đợc (a + 27,2) gam chất rắn gồm 3 kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối tan Hãy xác định kim loại M và

số mol muối tạo ra trong dung dịch

Câu V (1,5 điểm)

Cho 18,6 gam hỗn hợp A gồm Zn và Fe vào 500 ml dung dịch HCl, khi phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu đợc 34,575 gam chất rắn khan Cũng cho 18,6 gam hỗn hợp A vào 800

ml dung dịch HCl trên rồi cô cạn dung dịch thu đợc 39,9 gam chất rắn khan Tính CM dung dịch HCl và khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A

Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Ag = 108; N = 14; S = 32; Ba =137; Mg = 24; Fe = 56; Ca = 40;

K = 39; Cl = 35,5; Cu = 64; Zn = 65; Al = 27

Thí sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

-  - Naờm hoùc 2005 – 2006

Moõn thi: Hoựa hoùc – Lụựp 9 ( Voứng 1)

Thụứi gian: 150 phuựt (khoõng keồ thụứi gian giao ủeà) ẹeà baứi:

Baứi 1 (2ủieồm): Hoứa tan hoaứn toaứn hoón hụùp 6,4 gam CuO vaứ 16 gam Fe2O3 trong 320ml dung dũch HCl 2M ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn Sau phaỷn ửựng coự m gam chaỏt raộn khoõng tan Tớnh m?

Baứi 2 (2ủieồm): Nung 2,22g hoón hụùp A goàm Fe2O3, MgO, Al2O3 trong doứng khớ CO dử ủeỏn khi phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn, thaỏy chaỏt raộn coứn laùi coự khoỏi lửụùng 1,98g (chaỏt raộn B) Hoứa tan hoaứn toaứn 1,98g chaỏt raộn B naứy caàn 100ml dung dũch HCl 1M

a Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra

b Tớnh thaứnh phaàn phaàn traờm khoỏi lửụùng moói chaỏt raộn trong hoón hụùp A

Baứi 3 (1,5 ủieồm): A, B, C laứ caực hụùp chaỏt voõ cụ cuỷa moọt kim loaùi, khi ủoỏt noựng ụỷ nhieọt ủoọ cao cho ngoùn lửỷa maứu vaứng A taực duùng vụựi B thu ủửụùc chaỏt C Nung noựng B ụỷ nhieọt ủoọ cao thu ủửụùc chaỏt raộn C, hụi nửụực vaứ khớ D Bieỏt D laứ moọt hụùp chaỏt cuỷa cacbon D taực duùng vụựi A cho ta B hoaởc C

a Xaực ủũnh A, B, C, D vaứ giaỷi thớch thớ nghieọm treõn baống phửụng trỡnh phaỷn ửựng

b Cho A, B, C taực duùng vụựi CaCl2 Vieỏt caực phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra

Trang 10

Giới thiệu đề thi học sinh giỏi mơn Hĩa học THCS.

Bài 4 (2 điểm): Hòa tan một lượng hỗn hợp gồm Al và một kim loại hóa trị II ( đứng trước H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại) bằng 2 lít dung dịch HCl 0,5M thấy thoát ra 10,08dm3 khí hidro (ở đktc) Trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch còn lại 46,8gam muối khan

a Tính khối lựợng kim loại đã bị hòa tan

b Tìm kim loại hóa trị II, biết trong hỗn hợp số mol của nó chỉ bằng 75% số mol của Al

Bài 5 (2,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 4g hidrocacbon A ở thể khí trong điều kiện thường rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 275ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 25g kết tủa

a Tìm công thức phân tử của A

b A tác dụng với clo theo tỷ lệ mol 1:1 trong điều kiện thích hợp cho một dẫn xuất clo

với hàm lượng clo bằng 70,3% Xác định công thức cấu tạo của A, gọi tên

( Biết: Cu = 64; Fe = 56; O = 16; Mg = 24; Al = 27; Na = 23; Cl = 35,5;

C =12;Ca = 40; H = 1)

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS

QUẢNG TRỊ MƠN THI: HỐ HỌC- BẢNG A

Khố ngày: 17/03/2009

Thời gian làm bài: 150 phút (Khơng kể thời gian giao đề)

Câu I ( 3,0 điểm)

1.Cho các loại chất :oxit; axit; bazơ; muối; kim loại ; phi kim hãy sắp xếp thành một sơ

đồ chuyển hố và viết các phương trình phản ứng hồn thành sơ đồ

2.Từ các chất rắn khác nhau viết các phương trình phản ứng với HCl để điều chế các chất khí khác nhau

Câu II (4,0 điểm)

1.Cho các chất sau: C4H10, C2H5OH, CH4, CH3COOH, C2H4, CH3COONa, C2H2; hãy sắp xếp thành một sơ đồ chuyển hĩa và viết các phương trình hồn thành sơ đồ này

2.Cho một hiđrocacbon X cĩ cơng thức phân tử C6H6, viết cơng thức cấu tạo của hiđrocacbon X và phương trình phản ứng trong các trường hợp sau:

- X phản ứng với brơm cĩ xúc tác bột sắt

- X làm mất màu dung dịch brơm

- X phản ứng với Ag2O/NH3 ( biết HC≡CH + Ag2O NH

3 AgC≡CAg+ H2O) 3.Hãy trình bày phương pháp nhận biết các dung dịch riêng biệt NaCl, Na2CO3, NaBr, NaNO3, Na2SO4, Na2SiO3, NaI, Na3PO4 sử dụng thuốc thử ít nhất

Câu III (3,0 điểm)

1.Hãy giải thích các trường hợp sau:

- Nghiêng bình đựng khí CO2 trên ngọn lửa của cây nến ngọn lửa sẽ tắt?

CHÍNH TH C

Ngày đăng: 29/07/2015, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w