Có thể còn có một vài sai sót nhỏ.. Còn có thể mắc một vài sai sót nhỏ.. - Điểm 0: Không hiểu đề hoặc sai lạc cả nội dung và phương pháp.
Trang 1K THI Ỳ HSG L P 10 THPT N M H C 2013-2014 Ớ Ă Ọ
THI MÔN: NG V N
Dành cho h c sinh các tr ọ ườ n g THPT
Th i gian làm bài: 180 phút, không k th i gian giao ờ ể ờ đề
Câu 1 (4,0 điểm).
N Ơ I D Ự A
Ngườ đi àn bà nào d t ắ đứa nh i trên ỏ đ đường kia?
Khuôn m t tr ặ ẻ đẹp chìm vào nh ng mi n xa nào ữ ề
a bé ang l m ch m mu n ch y lên, hai chân nó c
ném v phía trề ước, bàn tay hoa hoa m t i u múa kì l ộ đệ ạ
Và cái mi ng nh líu lo không thành l i, hát m t bài hátệ ỏ ờ ộ
ch a t ng có.ư ừ
A i bi t âu, ế đ đứ a bé b ướ c còn ch a v ng l i chính ư ữ ạ
là n i d a cho ng ơ ự ườ đ i àn bà kia s ng ố
Người chi n s nào ế ĩ đỡ bà c trên ụ đường kia?
ôi m t anh có cái ánh riêng c a ôi m t ã nhi u l n
nhìn vào cái ch t.ế
Bà c l ng còng t a trên cánh tay anh, bụ ư ự ướ ừc t ng bước run
r y.ẩ
Trang 2Trên khuôn m t già nua, không bi t bao nhiêu v t nh nặ ế ế ă
an vào nhau, m i n p nh n ch a ng bao n i c nh c g ng
g i m t ỏ ộ đời
A i bi t âu, bà c b ế đ ụ ướ c không còn v ng l i ữ ạ chính là n i d a cho ng ơ ự ườ i chi n s kia ế ĩ đ i qua
nh ng th thách ữ ử
(Nguy n ình Thi,ễ Đ Tia nắng, NXB V n h c,ă ọ
Hà N i - 1983)ộ
T ý ngh a v n b n trên, em hãy vi t m t bài v nừ ĩ ă ả ế ộ ă
ng nắ (khoảng 01 trang giấy thi) trình bày suy ngh c a emĩ ủ
về Nơi dựa c a m i ng i trong cu c s ng.ủ ỗ ườ ộ ố
Câu 2 (6,0 điểm).
Hai tác ph m C nh ngày hè c a Nguy n Trãi và Nhànẩ ả ủ ễ
c a Nguy n B nh Khiêm ủ ễ ỉ đề ế ề ộ ốu vi t v cu c s ng n d t.ẩ ậ
B ng nh ng hi u bi t v th i ằ ữ ể ế ề ờ đại và cu c ộ đời nhà th ,ơ anh, ch hãy phân tích làm rõ quan ni m s ng trong hai tácị ệ ố
ph m.ẩ
-Hết-
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: NGỮ VĂN
Trang 3Câu 1 (4,0 i m) đ ể
1 Yêu c u v k n ng: ầ ề ĩ ă
- Thí sinh n m v ng ắ ữ được phương pháp làm bài ngh lu nị ậ
xã h i.ộ
- B c c và h th ng ý sáng rõ.ố ụ ệ ố
- Bi t v n d ng ph i h p nhi u thao tác ngh lu n (gi iế ậ ụ ố ợ ề ị ậ ả thích, ch ng minh, bình lu n )ứ ậ
- V n vi t trôi ch y, l p lu n ch t ch , d n ch ng thuy tă ế ả ậ ậ ặ ẽ ẫ ứ ế
ph c, trình bày rõ ràng Không m c l i di n ụ ắ ỗ ễ đạt; không sai l iỗ chính t , dùng t , ng pháp.ả ừ ữ
2 Yêu c u ki n th c: ầ ế ứ
* Gi i thi u ớ ệ đượ ấ đề ầ c v n c n ngh lu n ị ậ
* Gi i quy t v n ả ế ấ đề ngh lu n ị ậ
- Ý ngh a v n b nĩ ă ả
+ Để sinh t n, ngồ ườ đi àn bà là n i d a c a c u bé cònơ ự ủ ậ
người chi n s là n i d a cho bà c ; nh ng v m t tinh th n,ế ĩ ơ ự ụ ư ề ặ ầ
c u bé ang l m ch m kia l i là n i d a tinh th n choậ đ ẫ ẫ ạ ơ ự ầ người đàn bà sống, bà c là n i d a choụ ơ ự người chiến sĩ đi qua những thử thách.
+ Nơi dựa là n i ơ để ỗ m i ngườ ươi n ng t a, là n i tr c ti pự ơ ự ế cho h s c m nh, ni m tin, kinh nghi m, ọ ứ ạ ề ệ động l c s ng, n iự ố ơ mang l i c m giác m áp, bình yên, h nh phúc ạ ả ấ ạ
Trang 4- Bàn lu nậ
+ Có nh ngữ nơi dựa khác nhau: nh ng ng i thân yêu,ữ ườ
nh ng k ni m, nh ng giá tr thiêng liêng; nh ng không gian,ữ ỉ ệ ữ ị ữ
v t ch t c th ; nh ng u i m, m t m nh c a b n thân ậ ấ ụ ể ữ ư để ặ ạ ủ ả
+ Nơi dựa giúp con ngườ ải c m th y bình yên, thanhấ
th n, vả ượt qua m i khó kh n, th thách, có ọ ă ử động l c ph n ự ấ đấ u
vươn lên
+ Ai c ng c n cóũ ầ nơi dựa và m i ngỗ ườ đềi u có th làể nơi dựa cho ng i khác.ườ
+ Phê phán nh ng ngữ ười ch bi t d a d m, l thu c vàoỉ ế ự ẫ ệ ộ
người khác ho c nh ng ngặ ữ ười không bi t tìmế nơi dựa, ch nọ
nh mầ nơi dựa.
* K t thúc v n ế ấ đề
C n trân tr ng nh ng n i d a t t ầ ọ ữ ơ ự ố đẹp mà mình có đượ c,
ng th i c ng là n i d a ý ngh a cho ng i khác
3 Thang i m: đ ể
- i m 4: áp ng t t các yêu c u trên, còn m t vài l iĐ ể Đ ứ ố ầ ộ ỗ
nh ỏ
- i m 3: áp ng Đ ể Đ ứ được kho ng 2/3 các yêu c u trên,ả ầ còn m t vài l i nh ộ ỗ ỏ
- i m 1: Vi t s sài, m c nhi u l i.Đ ể ế ơ ắ ề ỗ
- i m 0: Hoàn toàn l c Đ ể ạ đề
Trang 5
Câu 2: ( 6,0 điểm)
I Yêu c u v k n ng ầ ề ĩ ă
Hi u úng yêu c u c a ể đ ầ ủ đề bài; bi t cách làm bài ngh lu nế ị ậ
v n h c, b c c ch t ch , di n ă ọ ố ụ ặ ẽ ễ đạt trong sáng, d n ch ng ch nẫ ứ ọ
l c; không m c l i dùng t , di n ọ ắ ỗ ừ ễ đạt và ng pháp.ữ
Biết vận dụng các thao tác nghị luận: giải thích, phân tích, chứng minh, so sánh thuần thục
II Yêu c u v n i dung ầ ề ộ
Trên c s c m th tác ph m cùng nh ng hi u bi t vơ ở ả ụ ẩ ữ ể ế ề
th i ờ đại và cu c ộ đời tác gi , thí sinh c n làm rõ các ý sauả ầ :
1 Nét chung
- C hai nhà th ả ơ đều có lòng vì nước, vì dân
- C hai ả đề ũ ỏu r b danh l i, v n, hoà ợ ề ở ẩ đồng v i thiên nhiênớ
di d ng tinh th n
2 V ẻ đẹ p riêng
- Gi i thuy t hoàn c nh ra ớ ế ả đờ ủi c a hai bài th ơ
- Trong bài thơ Cảnh ngày hè, trong cái nhìn c a Nguy nủ ễ Trãi, c nh s c thiên nhiên r o r c, c ng tràn, ng n ng n s cả ắ ạ ự ă ồ ộ ứ
s ng, th hi n tình c m mãnh li t c a nhà th v i ố ể ệ ả ệ ủ ơ ớ đời, v iớ
ngườ Đặi c bi t, câu m ệ ở đầu bài th cho th y, Nguy n Trãi,ơ ấ ở ễ
c nh nhàn nh ng tâm không nhàn Cái nhàn c a Nguy n Trãiả ư ủ ễ
trong Cảnh ngày hè là cái nhàn b t d c d T m lòng c aấ ắ ĩ ấ ủ Nguy n Trãi là t m lòng u qu c, ái dân sâu s c, thễ ấ ư ố ắ ường tr c,ự
Trang 6cu n cu n Làm sao ồ ộ để dân giàu, nước m nh là ạ ước m , là n iơ ỗ
tr n tr su t ă ở ố đờ ủi c a Nguy n Trãi.ễ
- Trong bài Nhàn, Nguy n B nh Khiêm vui tr n v i thiênễ ỉ ọ ớ nhiên C nh v t trong th ông hi n lên yên bình, thanh th n.ả ậ ơ ệ ả Hình tượng nhân v t tr tình hi n lên trong tâm th nhàn t n,ậ ữ ệ ế ả ung dung, s ng v i nh ng i u bình d , s n có n i thôn dã.ố ớ ữ đề ị ẵ ơ Thái độ ủ c a Nguy n B nh Khiêm là không vễ ỉ ướng b n vi cậ ệ
i, coi th ng công danh Cái nhàn c a Nguy n B nh Khiêm
là cái nhàn c a ngủ ườ đi ã thoát vòng t c lu , ã giác ng ụ ỵ đ ộ đượ c quy lu t th i th “công thành thân thoái”.ậ ờ ế
3 Lí gi i s khác nhau ả ự
- Không ph i Nguy n Trãi không th u hi u quy lu t “côngả ễ ấ ể ậ thành thân thoái”, nh ng th i Nguy n Trãi là th i kh i ư ờ ễ ờ ở đầ u nhà Lê, đấ ướt n c ta v a ừ độ ậc l p sau h n hai mơ ươ ă đ ộ i n m ô h
c a gi c Minh, tình hình còn nhi u khó kh n nh ng mangủ ặ ề ă ư
ti m l c phát tri n, r t c n có bàn tay hi n tài ki n thi t T mề ự ể ấ ầ ề ế ế ấ lòng c a Nguy n Trãi là t m lòng nhân ngh a d t dào, u qu củ ễ ấ ĩ ạ ư ố
ái dân nh ng không ư được tin dùng nên ông ph i tr v Dùả ở ề
s ng gi a quê hố ữ ương trong c nh nhàn r i, vui v i c nh ả ỗ ớ ả đẹp và
cu c s ng thôn quê nh ng t m lòng ông v n luôn hộ ố ư ấ ẫ ướng về
t n c, nhân dân Ông không cam tâm nhàn t n an h ng
riêng mình mà ch p nh n x thân c ng hi n cho ấ ậ ả ố ế đấ ướt n c
Trang 7- Không ph i Nguy n B nh Khiêm không quan tâm ả ễ ỉ đế ế ự n th s
so v i Nguy n Trãi, mà th i ớ ễ ờ đạ ủi c a ông là th i trờ ước Lê Trung H ng, là giai o n ch ư đ ạ ế độ phong ki n ã suy tàn, nhi uế đ ề
th i nát, r i ren Nguy n B nh Khiêm ã có nh u c g ng giúpố ố ễ ỉ đ ề ố ắ
nước, giúp dân nh ng v n không thay ư ẫ đổ đượ ụi c c c di n L iệ ờ thơ “ta dại – người khôn” th hi n thái ể ệ độ ỉ m a mai c aủ Nguy n B nh Khiêm dành cho xã h i Tuy v n, không làmễ ỉ ộ ề ở ẩ quan nh ng ông v n giúp nữ ẫ ướ ằc b ng nh ng l i khuyên sángữ ờ
su t cho các th l c phong ki n ố ế ự ế đương th i.ờ
III Bi u i m ể đ ể
- Điểm 6,0: Đáp ứng được yêu cầu nêu trên; văn viết sâu
sắc, diễn đạt trong sáng; bài viết thể hiện được sự sáng tạo, cảm thụ riêng biệt Có thể còn có một vài sai sót nhỏ
- Điểm 5,0: Cơ bản hiểu yêu cầu của đề, chọn và phân tích
được một số chi tiết để làm sáng tỏ vấn đề Diễn đạt rõ ý Còn
có thể mắc một vài sai sót nhỏ
- Điểm 4,0: Chưa hiểu đúng đề bài, nội dung bàn luận dàn
trải; diễn đạt còn hạn chế; còn mắc nhiều lỗi ngữ pháp, dùng từ
- Điểm 2,0: Chưa hiểu đề, nội dung sơ sài hoặc không nêu
được ý; diễn đạt non yếu; mắc nhiều lỗi ngữ pháp, dùng từ
- Điểm 1,0: Cơ bản không hiểu đề, hoặc sai lạc về nội dung
và quá sơ sài, cẩu thả trong việc trình bày
- Điểm 0: Không hiểu đề hoặc sai lạc cả nội dung và phương
pháp
* Trên ây là m t s g i ý v thang i m Các giám kh o c n đ ộ ố ợ ề để ả ầ cân nh c và chú ý vi c hi u ắ ệ ể đề , kh n ng c m th riêng và ả ă ả ụ
Trang 8di n ễ đạ t sáng t o c a h c sinh i m c a bài thi là i m c a ạ ủ ọ Đ ể ủ để ủ
t ng câu c ng l i, tính l ừ ộ ạ ẻ đế n 0,5.