1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Nghiên cứu tác dụng của bẹ cây móc trên một số mô hình gây rối loạn đông máu và trên thành mạch

55 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI... Đánh giá tác dụng của bẹ cây móc trên thành mạch... Thành ạch dễ vỡ do thiếu vita in C ổ... Chả áu do thiếu các ếu t hụ thu c vita in K:.

Trang 1

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

Trang 2

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI

Nơi thực hiện:

ờ ạ ọ N

HÀ NỘI - 2014

Trang 3

N

PGS.TS

ThS

Sinh viên

Trang 4

C C

Đ T N Đ 1

Chương 1: TỔNG QUAN 2

1.1 T ng n c 2

2

1.1.2 Các xét nghi 5

1.2 Bệnh ư chả i t 6

ch 6

1.2.2 Ch y máu do ti u c u 8

1.2.3 Ch y máu do các y u t 9

1 C c h nh nghi n c t c d ng c m máu 10

ch 10

u c u 12

13

1.4 Cây Móc 15

1.4.1 Mô t 15

1.4.2 Phân b , sinh thái 15

1.4.3 B ph n dùng 16

1.4.4 Tính v , tác d ng 17

1.4.5 Công d ng 17

Chương 2: Đ I TƯỢNG À PHƯƠNG PH P NGHI N C U 18

2.1 Đ i tư ng nghi n c 18

2.1.1 nghiên c u 18

Trang 5

2.1.2 18

2.1.3 18

2.2 Nội dung nghiên c u 19

2 Phương ph p nghi n c u 19

ng c m máu c a b i lo máu 20

a b 23

2 4 Phương ph p xử liệu 24

Chương : THỰC NGHIỆM, KẾT QUẢ VÀ BÀN LU N 25

3.1 Kết quả nghiên c u 25

3.1.1 Tác d ng c i lo 25

3.1.2 Tác d ng c a b móc trên thành m ch 33

3.2 Bàn luận 34

3.2.1.Tác d ng c m máu c a b i lo 34

3.2.2 V tác d ng c a b móc trên thành m ch 41

KẾT LU N À KIẾN NGH 43 TÀI IỆ TH KHẢ

Trang 6

D NH C C C K HIỆ CH IẾT T T

Trang 9

Đ T N Đ

N cây M

ạ trên ạ

1 Đánh giá tác dụng cầm máu của bẹ c c t n t h nh g i

loạn đ ng áu

2 Đánh giá tác dụng của bẹ cây móc trên thành mạch

Trang 10

Chương 1 TỔNG Q N

1.1 T ng n c

ổ phát [4],[17] 1.1.1.1 Giai đoạn thành ạch và vai t ò của thành ạch

2

ổ [4],[17] 1.1.1.2 Tạo nút tiểu cầu

K ổ

+

W ổ

Trang 11

ổ K

[4],[17] 1.1.1.3 Tạo cục áu đ ng

t ỗ

 Giai đoạn tạo oth o ina ha th o o a tin hoạt đ ng

- i sinh: c

ổ -

++

++

- i sinh: q

ổ ổ

++

z [4],[17]

Trang 12

 Giai đoạn chuyển prothrombin thành thrombin

z

[4],[17]  Giai đoạn tạo thành fibin

i

không ổ -

ỗ ổ [4],[17] 1.1.1.4 Co cục áu đ ng

K

++ ++

[4],[17] 1.1.1.5 Tan cục áu đ ng

z

z

ổ , [4],[17]

Trang 13

1.1.2

1.1.2.1 Xét nghiệ của giai đoạn cầ áu an đầu  S ượng tiểu cầu và ch c n ng tiểu cầu

K

collagen, ADP, acid arachidonic, [15],[17] 1.2.2.2 Xét nghiệ đ ng áu  Th i gian áu đ ng

ổ [15],[17]  Th i gian thrombin (Thrombin Time: TT)

u [15],[17]  Th i gian prothrombin (Prothrombin Time: PT)

i calc ổ

Trang 14

K.

K [17]

 Th i gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (aPTT)

[15],[17]

XI, XII, VIII, IX, X, V, II nên

K

[17]

1.1.2.3 Xét nghiệ giai đoạn h n huỷ fi in  Sản phẩm phân huỷ fibrin (FDP) K

F F ch F

[15],[17]  Th i gian phân giải euglobulin

t hoá plasminogen ỷ [15],[17] 1.2 C c ệnh ư chả i t

do ổ

1.2.1.1 Bệnh R ndu-osler -osler do ổ ,

Trang 15

Trên l ổ

- ổ ổ

ỗ [1]

1.2.1.2 Chả áu do thể tạng c ạch áu dễ vỡ B , 8 %

t

[1]

1.2.1.3 Xuất hu ết do dị ng- h i ch ng Scho in H noch

-

[1]

1.2.1.4 Xuất hu ết do nhiễ khuẩn cấp tính

[1]

1.2.1.5 Thành ạch dễ vỡ do thiếu vita in C

C [1]

Trang 16

1.2.2.1 Bệnh u nhược tiểu cầu G anz ann

[1]

1.2.2.2 Bệnh t ng tiểu cầu ti n hát Th o oc t ic

33

[1]

1.2.2.3 Chả áu do tiểu cầu to ha h i ch ng B na d-Soulier

[1]

1.2.2.4 Bệnh Wi and W

ổ da

ỷ [1]

Trang 17

1.2 3 ế

1.2.3.1 Chả áu do thiếu các ếu t hụ thu c vita in K:

(prothrombin, proconvertin, stuart, antihemophilia B) [1] 1.2.3.2 Bệnh H o hi ia

-

-

- -

-

-

- [1]

1.2.3.3 Bệnh thiếu fi inog n áu ẩ inh

[1]

1.2.3.4 Chả áu do thiếu ếu t

ổ K K ổ

K

Trang 18

vitamin K [1] 1.2.3.5 Chả áu do các chất c chế các chất kháng th o o a tin Trên lâm

[1]

1.2.3 Bệnh của fi inog n

[1]

1 C c h nh nghi n c t c d ng c

,

gây

3 ạ ạ

1.3.1.1 M h nh g t ng tính thấ thành ạch gu n t c

gây viêm , prostaglandin, leucotrien gây gi

8 8

Trang 19

Tiến hành

- -

- %

sau, gây mê c 8 8

% 8 8

ether Đánh giá

trong

-

lô ỗ %

- I (%): %

- D0:

- D1:

1.3.2.2 M h nh đánh giá tác dụng của thu c t n hệ ạch tai th c

gu n t c

Tiến hành -

Trang 20

-

K ổ

Đánh giá

[3],[12],[16],[26]

gia

1.3.2 Mô hình ạ ể

1.3.2.1 M h nh g giả ượng tiểu cầu  Mô hình gây gi m ti u c

gu n t c: h kháng

Tiến hành 2.5-3 kg

-

- i sinh l -

-

i cùng, tiêm

-GPIbα, anti-αIIbβ - u

Đánh giá

S ,

2]

Trang 21

1.3.2.2 M h nh g giả ch c n ng tiểu cầu

gu n t c

K ổ

ADP và th

tham gia

z thrombo ổ

z ổ

[8]

Tiến hành W

Đánh giá

[30]

1.3.3 Mô hình ạ

th

Trang 22

1.3.3.1 M h nh g i oạn đ ng áu ằng các thu c kháng vitamin K

gu n t c enzym epoxid-reductase K-

K

W

K z - [8]

Tiến hành

8

ỗ ỗ

Đánh giá

[24]

Tiến hành W 8 –

Trang 23

z

ỗ -

Đánh giá

[32]

- ỗ –

ỗ ỗ

-

Trang 24

G i

Caryota mitis

Trang 25

4 5

ỵ [15] Ngoài

ỗ 8 – 16g, ngày 2 – [10],[11]

- ỗ – 5 ngày

- au, sao

-

- c

[13],[18]

Trang 26

Caryota mitis Lour., Areca

-700

% - 8% - % - % - %

2.1.2 ậ

-

-

Trang 27

-

-

2 2 Nội d ng nghi n c

-

Trê heparin

trên máu

g trên

Trang 28

3 ạ

2.3.1.1 Đánh giá tác dụng cầ áu của ẹ c c t n chu t ị g i oạn đ ng

ng , sau khi ,

0

y So sánh th i gian ch y máu

gi

% :

Trang 29

T % công th c (2):

- , cho [31]

- l ng máy

-

Trang 30

acenocoumarol 6g d , ,

0

Ảnh hưởng của bẹ c đến th i gian đ ng áu a TT T t n chu t ị g

r i loạn đ ng áu ằng acenocoumarol

- cho [31]

- nh l

Trang 31

2

d , sau , c

0 giây

Ảnh hưởng của ẹ móc đến th i gian đ ng áu a TT T t n chu t ị g

i oạn đ ng áu ằng h a in

x ,

3 ế ạ

K

tai

K ổ 0,05% - 0,08% - 0,1% - 0,5% - % m l i s gi t

ch y qua h m ch tai

Ghi l i k t qu , so sánh s gi t ch y sau khi thêm %

Trang 32

I(%)

Trang 33

Chương THỰC NGHIỆ KẾT Q Ả À BÀN N

1 Kết ả nghi n c

3.1.1 T ạ

heparin

3.1.1.1 Tác dụng cầ áu của ẹ c t n chu t ị g i oạn đ ng áu ằng aspirin

ổ ,

Do aspirin z z cyclooxygenase ổ spirin giúp

ổ nh màng , làm ADP, nên aspirin gây [8], [17] D aspirin qua

 Ả ng c a b n th i gian ch gây r i lo n ông máu b ng aspirin

K

Trang 34

ng 3.1: Tác dụng của ẹ c đến th i gian chả áu t n chu t ị g i oạn

80

298*

187**

0 50

Trang 35

.- Lô 6g /kg , t y máu 37,36%

ng kê (p<0,05)

 Ả ng c a b n

b gây r i lo ng aspirin

aspirin K

3 : Ảnh hưởng của ẹ c đến ượng tiểu cầu và th i gian đ ng

áu t n chu t ị g i oạn đ ng áu ằng a i in

( p 1 ) : o với ch ng t ng, (p 2 o với ch ng ệnh

ta

- Lô c u 26 mg/kg trong 5 gây 37,02% (p<0,0 ổ

ng ( )

ư ng tiể c (10 9

Trang 36

- 6g d

g ổ (p>0,05)

3.1.1.2 Tác dụng cầ áu của ẹ c t n chu t ị gây i oạn đ ng áu ằng acenocoumarol

Acenocoumarol [8],[17] acenocoumarol

Trang 37

(*): p<0,05 o với ch ng t ng, (**): p<0,05 o với ch ng ệnh

3 3 Tác dụng của ẹ c đến th i gian chả áu t n chu t

ị g i oạn đ ng áu ằng ac nocou a o K

- gây 81,57%

(p<0,05) -

6g /kg

38,77 % i

kê (p<0,05)  Ả ng c a b n trên chu t b gây r i lo ng acenocoumarol

[17] V

114

208*

127**

0 50

100

150

200

250

Trang 38

3 4 Ảnh hưởng của ẹ c đến th i gian đ ng áu T và a TT trên chu t

ị g i oạn đ ng áu ằng ac nocou a o

( p 1 ) : o với ch ng t ng 2 o với ch ng ệnh

- Lô c acenocoumarol 2 mg/kg trong 5

i 57,43%, PT 157,69% aPTT 77,62%

(p<0,05) - Lô gây

6g /kg , t

3.1.1.3 Tác dụng cầ áu của ẹ c t n chu t ị g i oạn đ ng áu ằng heparin

Lô i Thời gi n

ng ( )

PT (s) aPTT (s)

(n=11) - 444 ± 9,5 7,8± 0,2 21,0 ± 1,0

(n=14) acenocoumarol 2mg/kg 699 ± 25,9 20,1±4,2 37,3 ± 4,4 % t ng o với ch ng t ng 57,43 157,69 77,62 p p 1 <0,05 p 1 <0,05 p 1 <0,05

(n=17) acenocoumarol 2mg/kg +

672 ± 9,6 15,3±3,3 31,0 ± 2,8

p 2 >0,05

p 1 <0,05

p 2 >0,05

p 1 <0,05

p 2 >0,05

Trang 39

A

[8],[17] V

 Ả ng c a b n th i gian ch gây r i lo n ng heparin K

ng 3.5: Tác dụng của ẹ c đến th i gian chả áu t n chu t ị g i oạn đ ng áu ằng h a in Lô i Thời gi n chả ( )

n=17) - 114 ± 10,09 nh (n=18) heparin 1200 IU/kg×

367 ± 33,40 % t ng o với ch ng t ng 220,03 p p 1 <0,001 n=18) heparin 1200 IU/kg×

+

256 ± 21,74 % giả o với ch ng ệnh 30,16 p p 1 <0,05 p 2 <0,05 ( p 1 ) : o với ch ng t ng 2 o với ch ng ệnh

Trang 40

(*): p<0,05 o với ch ng t ng, (**): p<0,05 o với ch ng ệnh

3 3 Tác dụng của ẹ c đến th i gian chả áu t n chu t ị g i oạn

đ ng áu ằng h a in

-

kéo y máu 220,03%

(p<0,05) -

× 2 6g

%

 Ả ng c a b n m t s ch s n trên mô hình gây r i lo ng heparin Heparin

[17],

K

114

367*

256**

0

50

100

150

200

250

300

350

400

450

Trang 41

ng 3.6: Ảnh hưởng của ẹ c đến th i gian đ ng áu T và a TT t n chu t

ị g i oạn đ ng áu ằng h a in Lô i Thời gi n ng ( )

PT (s) aPTT (s)

(n=11) - 444 ± 9.5 7,8 ± 0,2 21,0 ± 1,0

(n=18)

663 ± 21,7 8,6 ± 0,4 78,7 ± 15,0 % t ng o với ch ng t ng 49,32 10,27 274,76 p p 1 <0,05 p 1 <0,05 p 1 <0,001

(n=19) Heparin 1200IU/kg +

703 ± 29,1 8,8 ± 0,3 73,7 ± 8,8 p p 1 <0,05 p 2 >0,05 p 1 <0,05 p 2 >0,05 p 1 <0,001 p 2 >0,05 ( p 1 ) : o với ch ng t ng 2 o với ch ng ệnh

- 1200 IU/kg n/ngày trong 5

49,32%, aPTT 274,76% 10,27%

(p<0,05) -

6g

3 móc trê ạ

K

Trang 42

thông qua

K [3],[12],[16] K 7

3 Tác dụng của ẹ c t n hệ ạch tai th c

ạ ỏ ọ p

ringer p Ringer 55,2 ± 1,5 DD % 52,8 ± 0,9 4,35 p>0,05 DD 8% 45,5 ± 0,8 17,75 p<0,01 DD % 41,1 ± 1,1 25,00 p<0,001 DD % 37,2 ± 1,3 32,61 p<0,001 DD % 33,67 ± 1,5 39,00 p<0,001 ( o với dung dịch ringer

- 8%

(p<0,05)

8% - 0,1% - 0,5% - 1%

% - 25,00% - % - %

2 B n ận 3 ạ

3.2.1.1 a ch n các h nh g i oạn đ ng áu và ngu n iệu i u d ng cho nghi n c u a ch n các h nh g i oạn đ ng áu

Ngày đăng: 29/07/2015, 07:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.4: Cây móc (Caryota mitis Lour., Arecaceae) - Nghiên cứu tác dụng của bẹ cây móc trên một số mô hình gây rối loạn đông máu và trên thành mạch
Hình 1.4 Cây móc (Caryota mitis Lour., Arecaceae) (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w