1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ GỐC MÔN HÓA THI THỬ THPT QUỐC GIA TRƯỜNG GIA ĐỊNH

8 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 229,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch A.. Cho các phát biểu sau a NaAlSO42.12H2O là công thức của phèn chua b Al không tan trong dung dịch NH3 c Khi cho Al tác

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015

Đại cương lớp 10-11 (4 câu)

Biết 1:

1 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất

A HF B HCl C HBr D HI

[<Br>]

Hiểu 1:

2 Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại trong một dung dịch

A Na+, Mg2+, NO3-, SO42- B Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–

C Ba2+, Al3+, Cl–, HCO3- D K+, NH4+, OH–, PO43-

[<Br>]

Vận dụng 2:

3 Cho các nguyên tố K(Z=19); N(Z=7); Si(Z=14); Mg(Z=12) Dãy gồm các nguyên tố xếp theo chiều

giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A N, Si, Mg, K

B Mg, K, Si, N

C K, Mg, N, Si

D K, Mg, Si, N

[<Br>]

4 Tìm câu sai

A Khi tăng áp suất thì tốc độ tất cả các phản ứng đều tăng

B Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học

C Cho hai mẫu kẽm có khối lượng bằng nhau, tốc độ của phản ứng giữa Zn hạt với dd HCl 1M ở 25oC nhỏ hơn tốc độ giữa Zn (bột) với dd HCl 1M ở 25o

C

D Trong phản ứng thuận nghịch, hỗn hợp sau phản ứng ngoài sản phẩm tạo thành còn có các chất ban đầu

còn dư

[<Br>]

Cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen và một số hợp chất (5 câu)

Biết 2

5 Sục khí clo vào nước, thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có chứa các chất

A Cl2 , H2O B HCl, HClO3, Cl2, H2O

C HCl, HClO, H2O, HClO3 D Cl2 , HCl , HClO , H2O

[<Br>]

6 Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của amoniac (NH3):

A là chất khí không màu, mùi khai, sốc

B tan nhiều trong nước

C dung dịch amoniac không làm đổi màu quì tím

D phân tử NH3 là phân tử phân cực

[<Br>]

Hiểu 1:

7 Silic phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây :

A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, C, F2, Mg, NaOH

C O2, C, F2, Mg, HCl, KOH D O2, C, Mg, HCl, NaOH

[<Br>]

Vận dụng 2:

8 Hoà tan 33,8 gam oleum vào nước thành 100ml dung dịch X Để trung hoà 50ml dung dịch X, cần

dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 2M Phần trăm khối lượng của SO3 trong oleum là

A 76,56%

B 71,01%

C 62,02%

D 44,94%

Trang 2

[<Br>]

9 Phân supephotphat trong thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 50% P2O5 về khối lượng Hàm lượng (%) của canxi đihiđrophotphat trong phân bón này là

A 82,39%

B 63,50%

C 41,2%

D 70,04%

[<Br>]

Đại cương kim loại (3 câu)

Biết 1:

10 Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau, khi xảy ra sự ăn mòn điện hoá thì trong cặp nào sắt

không bị ăn mòn

A Fe -Zn B Fe -Sn C Fe -Cu D Fe -Pb

[<Br>]

Hiểu 1:

11 Hãy sắp xếp các ion Cu2+, Hg2+, Fe2+, Ni2+, Sn2+ theo chiều tính oxi hoá tăng dần

A Sn2+ < Fe2+ < Ni2+ < Hg2+< Cu2+ B Fe2+ < Ni2+ < Sn2+ < Hg2+ < Cu2+

C Fe2+ < Ni2+ < Sn2+ < Cu2+< Hg2+ D Fe2+ < Sn2+ < Ni2+ < Cu2+ < Hg2+

[<Br>]

Vận dụng 1:

12 Hòa tan m gam tinh thể CuSO4.5H2O vào nước được dung dịch X Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A Nếu thời gian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catot

và 156,8 ml khí tại anot Nếu thời gian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí Biết thể tích các khí đo ở đktc, m gam tinh thể CuSO4.5H2O có giá trị là

A 2,88 B 5,76 C 3,5 D 4,5

[<Br>]

Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm (6 câu)

biết 1

13 Dãy các chất nào trong các chất sau có thể làm mềm nước cứng tạm thời

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaCl, Ca(OH)2, Na3PO4

C Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4 D NH3, Ca(OH)2, Na2SO4

[<br>]

Hiểu 1

14 Cho các phát biểu sau

(a) NaAl(SO4)2.12H2O là công thức của phèn chua

(b) Al không tan trong dung dịch NH3

(c) Khi cho Al tác dụng với dung dịch kiềm, chất oxi hoá là H2O

(d) Al không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(e) Al ở ô số 13, nhóm IIIA, chu kì 3

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 4 D 5

[<br>]

vận dụng 3

15 Cho các chất: Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được? (mỗi mũi tên là một phản ứng)

A Ca  CaCO3 Ca(OH)2 CaO

B Ca  CaO  Ca(OH)2 CaCO3

Trang 3

C CaCO3 Ca  CaO  Ca(OH)2

D CaCO3 Ca(OH)2 Ca  CaO

[<br>]

16 Trộn 1,3 gam bột Al với 3, gam bột e2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí với hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm bằng 8 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl loãng, số mol HCl phản ứng là

A 0,12 mol B 0,178 mol C 0,119 mol D 0,238 mol

[<br>]

17 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na2O, CaO, BaO trong một lượng nước dư thu được dung dịch

Y, trung hòa dung dịch Y thì cần dùng vừa đủ 4 ml dung dịch HCl ,3M Biết rằng, trong hỗn hợp

X, nguyên tố oxi chiếm 1, 86 về khối lượng Giá trị m là

[<br>]

nâng cao 1

18 Hòa tan hoàn toàn 1,62 gam nhôm trong 280 ml dung dịch HNO3 1M được dung dịch A và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, cho 7,35 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào 500ml dung dịch HCl, được dung dịch B và 2,8 lít khí H2 (đktc) Khi trộn dung dịch A vào dung dịch

B thấy tạo thành 1,56 gam kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch HCl đã dùng là

A 0,5M B 0,3M C 0,4M D 0,2M

[<br>]

Sắt, crom và hợp chất (5 câu)

Hiểu 2

19 Thí nghiệm nào sau đây ion kim loại bị khử

A Cu tác dụng dung dịch FeCl3 B CrCl3 tác dụng dung dịch NaOH và Cl2

C Na tác dụng dung dịch FeCl3 D Fe3O4 tác dụng dung dịch HCl

[<br>]

20 Quá trình sau không xảy ra sự ăn mòn điện hoá

A Gang để trong không khí ẩm

B Phần vỏ tàu bằng e nối với tấm Zn để trong nước biển

C Cho mẫu Cu vào dung dịch eCl3

D Cho vật bằng Zn vào dung dịch H SO4 loãng cho thêm vài giọt dung dịch CuSO4

[<br>]

Vận dụng 1

21 Cho 24,4 gam hỗn hợp gồm FeS2, FeS, S tác dụng hoàn toàn 850 ml dung dịch HNO3 M thu được ,76 lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng hoàn hoàn 320 ml dung dịch Ba(OH)2 M thu được m gam kết tủa Giá trị m là

[<br>]

Nâng cao 2

22 Hoà tan 10,82 gam tinh thể muối clorua ngậm nước của kim loại A vào nước, được dung dịch X Cho

X tác dụng với dung dịch NH3 vừa đủ, thu được kết tủa Y, nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được 3,2 gam oxit Mặt khác, cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa trắng Số phân tử nước có trong tinh thể trên là

[<br>]

23 Trộn a gam bột Al với hỗn hợp các oxit gồm e2O3, CuO, Cr2O3 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí với hiệu suất 8 thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X thành hai phần:

Trang 4

- Phần 1: hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được ,896 lít (đktc) hỗn hợp Y gồm NO2 và

NO có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 21

- Phần : cho tác dụng hoàn toàn dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được , 16 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc)

Giá trị của a là

A 2,7 gam B 1,35 gam C 2,16 gam D 5,4 gam

[<br>]

Tổng hợp kiến thức vô cơ (3 câu)

Vận dụng 2

24 Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI (6) F2 + H2O

(2) MnO2 + HCl đặc (7) H2S + dung dịch Br2

(3) KClO3 + HCl đặc (8) HF + SiO2

(4) Nhiệt phân NH4Cl (9) Đun nóng dung dịch bão hòa (NH4Cl + NaNO2)

(5) NH3 + CuO, to (10) Si + dung dịch NaOH

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

[<Br>]

25 Cho các chất: Pb, CuS, AgNO3, Cr, FeS Số chất tác dụng với dung dịch HCl là

A 5 B 4 C 3 D 2

[<Br>]

Nâng cao 1

26 Nung m(g) hỗn hợp X gồm ZnO, Fe2O3 và MO với cacbon trong điều kiện không có không khí thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO, CO2 và 12,51gam chất rắn Z gồm 3 kim loại Biết hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với heli là 8,4 và trong hỗn hợp X có nZnO:nFe2O3:nMO = 1:2:2 % khối lượng

MO trong hỗn hợp là

A 28,52%

B 57,04%

C 39,93%

D 14,44%

[<Br>]

Đại cương hoá hữu cơ, hidrocacbon (2 câu)

Biết 1

27 Phát biểu nào sau đây là sai

A Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

B Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử là những chất đồng phân

C But-2-en có đồng phân cis-trans

D Isobutan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa 4 dẫn xuất monoclo

[<br>]

Vận dụng 1

28 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ankin (là chất khí ở điều kiện thường) có tỉ lệ mol 1:1

thu được 24,192 lít khí CO2 (đktc) và 1 ,96 gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được 43,2 gam kết tủa Hỗn hợp X là

A propin và but-1-in B etin và propin C etin và but-1-in D etin và but-2-in

[<br>]

Trang 5

Ancol, phenol, andehit, axit (7 câu)

Biết 1

29 Cho các chất: H2O (X); CH3OH (Y); C6H5OH (Z); (CH3)2CH-OH (T) Thứ tự độ linh động của nguyên tử hiđro tăng dần (tính axit tăng dần) là

A X<Y<Z<T B T<Y<X<Z C Y<T<X<Z D Z<X<Y<T

[<br>]

Hiểu 2

30 Tìm phát biểu đúng

A Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen

B Phenol có tính axit nên dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hoá đỏ

C Butan-2-ol tách nước tạo ra 1 ancol duy nhất

D Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phẩm chính là 2-metylbutan-2-ol

[<br>]

31 Cho các chất sau: axit omic, etyl axetat, etan, ancol metylic, ancol etylic, anđehit axetic, natri axetat

Số chất có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic bằng một phản ứng là

[<br>]

Vận dụng 2

32 Có hai chất hữu cơ A, B đều đơn chức, có chứa các nguyên tố C, H, O trong phân tử Đốt cháy mỗi

chất đều cho V : VO H O: VCO = 1 : 1 : 1

B là

[<br>]

33 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp A một thời

gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp B gồm một ancol no, anđehit dư và hiđro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất anđehit metacrylic đã tham gia phản ứng cộng hiđro là

A 100% B 80% C 70% D 65%

[<br>]

Nâng cao 2

34 Chia hỗn hợp X gồm một ancol no đơn chức và một ancol (phân tử có một liên kết π) đơn chức thành

hai phần bằng nhau, mỗi phần a gam Lấy phần 1 cho vào bình kín B dung tích 1 lít và cho bay hơi

ở 136,5o

C thì áp suất trong bình là ,14 atm Đem este hóa phần 2 với 30 gam axit axetic, hiệu suất của phản ứng este đối với mỗi ancol đều là h, thu được m gam tổng khối lượng este Giá trị của m là

A (a+2,1).h B (a+3).h C 0,05.h D (a+42).h

[<br>]

35 Có 2 axit hữu cơ no mạch hở: X đơn chức, Y đa chức Hỗn hợp M chứa x mol X và y mol Y Để

trung hòa M cần 500 ml dung dịch NaOH 1M, nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 11,2 lít CO2 (đktc) Biết x+y=0,3mol Công thức phân tử của X, Y lần lượt là

A CH3-COOH, CH2(COOH)2 B HCOOH, CH2(COOH)2

C CH3-COOH, C3H5(COOH)3 D HCOOH, (COOH)2

[<br>]

Este, lipit, cacbohidrat (7 câu)

Hiểu 2

36 Este A có công thức đơn giản nhất C2H4O Biết rằng A không tham gia phản ứng tráng bạc; thuỷ phân A trong môi trường kiềm tạo muối natri, khi nung muối natri thu được với vôi tôi xút cho khí metan Công thức cấu tạo của A là

Trang 6

A HCOOC3H7 B HCOOCH(CH3)2 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

[<br>]

37 Cho hỗn hợp ancol metylic và etylic tác dụng với amino axit HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH thì thu được tối đa bao nhiêu đieste

A 2 B 3 C 4 D 5

[<br>]

Vận dụng 3

38 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 25 gam kết tủa ; thể tích ancol 40o

thu được

là (biết ancol etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,8g/ml)

[<br>]

39 Cho 0,15 mol este X mạch hở vào 150 gam dung dịch NaOH 8 , đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn

toàn thu được 165 gam dung dịch Y (giả sử sự bay hơi không đáng kể) Cô cạn Y thu được 22,2 gam chất rắn khan Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

A 3 B 4 C 1 D 2

[<br>]

40 Một hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C5H10O2 tác dụng với xút thì thu được chất Y

và chất Z Khi cho Y tác dụng với axit H2SO4, người ta thu được chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, còn khi cho Z tác dụng với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được 2 anken Công thức cấu tạo thu gọn của X là

[<br>]

Nâng cao 2

41 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm (CH3COO)3C3H5, (CxH2x+1COO)3C3H5 và

(CyH2y+1COO)3C3H5 thu được 48,84 gam CO2 và 18,18 gam H2O Nếu cho m gam hỗn hợp tác dụng với NaOH dư, đun nóng thì sau phản ứng số gam glixerol sinh ra là

A 9,2 gam B 4,6 gam C 6,9 gam D 18,4 gam

[<br>]

42 Chất X (C8H14O4) thỏa mãn sơ đồ các phản ứng sau:

C8H14O4 + 2NaOH  X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4

n X3 + n X4  Nilon 6,6 + n H2O

2X2 + X3  X5 + 2 H2O

Công thức cấu tạo của X (C8H14O4) là

A HCOO(CH2)6COOH

B CH3OOC(CH2)4COOCH3

C CH3OOC(CH2)5COOH

D CH3CH2OOC(CH2)4COOH

[<br>]

Amin, amino axit, peptit, protein, polime (5 câu)

Biết 1

43 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Trùng hợp vinyl xianua tạo thành tơ olon

B Nilon-6,6 kém bền với axit

Trang 7

C Thủy tinh hữu cơ được dùng làm chất dẻo

D Đồng trùng hợp axit terephtalic và etylen glicol để điều chế được poli(etylen-terephtalat)

[<br>]

Hiểu 1

44 Để nhận biết được tất cả dung dịch các chất trong dãy sau: lòng trắng trứng, glucozơ, etylen glicol,

axit axetic, và hồ tinh bột, dùng thuốc thử là

C dung dịch AgNO3 trong NH3 D dung dịch iot, dung dịch NaOH

[<br>]

Vận dụng 1

45 Cho a gam hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở và 2 mol aminoaxit no mạch hở tác dụng vừa đủ

với 4 mol HCl hoặc 4 mol NaOH Đốt 0,15a gam hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Nếu cho 0,15 a gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là

A 63,225 gam B 68,7 gam C 48,75 gam D 43,275 gam

[<br>]

Nâng cao 2

46 Cho X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một loại amino axit no,

mạch hở, có một nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

[<br>]

47 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H16O3N2 Cho X vào dung dịch KOH vừa đủ, đun nóng sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được phần hơi có một chất hữu cơ đơn chức, bậc một Y và phần rắn chỉ chứa chất vô cơ Khối lượng phân tử của Y là

A 87 B 45 C 54 D 31

[<br>]

Tổng hợp kiến thức hữu cơ (2 câu)

Hiểu 1

48 Cho các chất:

(1) axit glutamic (2) axit terephtalic (3) phenyl axetat (4) Ala – Val

(5) o – crezol (6) HOC6H4CH2OH (7) ClH3NCH2COONH4

Số chất có thể phản ứng tối đa với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2 là

A 4 B 5 C 7 D 6

[<br>]

Nâng cao 1

49 Cho hỗn hợp X gồm , mol hexametylenđiamin, ,1 mol Glu -Ala, 0,2 mol phenyl axetat, 0,15 mol

Ala- Ala- Gly, 0,1 mol phenylamoni clorua tác dụng một lượng dư dung dịch NaOH 1M, đun nóng cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Thể tích dung dịch NaOH đã phản ứng là

[<br>]

Hoá học và môi trường (1 câu)

Hiểu:

50 Phát biểu không đúng là

A Một số nguyên tố Hg, As…rất độc với sinh vật kể cả nồng độ nhỏ

B Moocphin, nicotin thuộc loại chất gây nghiện

C Các khí SO2, CO2 gây mưa axit còn hợp chất CFC gây thủng tầng ozon

Trang 8

D Việc sử dụng các chất: fomon, hàn the, phân đạm trong bảo quản và chế biến thực phẩm là vi phạm vệ

sinh an toàn thực phẩm

[<br>]

Ngày đăng: 28/07/2015, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w