1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Quy trình tổ chức theo dõi việc thực hiện các hợp đồng nhập khẩu của xí nghiệp dịch vụ cảng & cung ứng vật tư thiết bị- liên doanh dầu khí Việt Nga VIETSOVPETRO

49 267 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 601,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còn các hàng hoá khác ngoài các hàng hoá cấm nh p, tạm ngừng nh p và các hàng hoá không thuộc quy định tại các khoản mục ri ng th ch phải làm thủ tục thông qu n tại c khẩu Đ i với hàng h

Trang 1

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

LỜI MỞ ĐẦU

1 Đ T :

Trong xu h ớng toàn cầu h hi n n y, gi o th ng giữ các n ớc h y n i cách khác là ngoại th ng đ ng một v i trò hết sức qu n trọng trong các hoạt động kinh

tế củ các qu c gi Trong đ , xuất nh p khẩu là hoạt động chính củ công cuộc ấy

Vi t m kể từ khi th m gi Tổ Chức Th ng Mại Thế Giới (WTO), th đi cùng với c hội chính là thách thức mà Vi t m phải đ i mặt Môi tr ờng thế giới rộng lớn đ ng ngh với sức cạnh tr nh cũng kh c li t h n V thế các công ty trong

n ớc cần phải thích nghi, nh nh ch ng nắm bắt t nh h nh trong n ớc và thế giới,

đ ng thời còn phải nâng c o khả năng quản lý củ m nh, b ng vi c tổ chức các hoạt động xuất – nh p khẩu hàng h một cách hi u quả và chuy n nghi p xứng tầm thế giới

Hiểu đ ợc những vấn đề cấp thiết n u tr n, s u khi th m gi thực t p tại Xí nghi p Dịch vụ cảng & Cung ứng v t t thiết bị trực thuộc i n do nh Vi t g Vietsovpetro và đ ợc sự h ớng d n củ cô Di p Thị h ng Thảo, tôi đã chọn đề tài :

“QUY TRÌ TỔ Ứ T E Õ V Ệ T Ệ Đ

ẨU Ệ V U Ứ V T T

T T - LIÊN DOANH ẦU V ỆT V ETS V ETR ”

2 T U ỨU

Với đề tài này, tôi c thể t m hiểu và nghi n cứu kỹ các b ớc tổ chức thực

hi n hợp đ ng nh p khẩu v t t , thiết bị tại Xí nghi p cảng & Cung cấp v t t thiết

bị – i n do nh Dầu khí Vi t g Vietsovpetro Từ đ đánh giá và đ r các giải pháp phù hợp nh m cải tiến và hoàn thi n quy tr nh tổ chứcthực hi n các hợp đ ng

nh p khẩu củ Xí ghi p trong thời gi n tới

Trang 2

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

3 Đ T V V ỨU Đ T

h p khẩu là hoạt động phức tạp và rộng lớn V thế, do thời gi n và tr nh

độ củ bản thân còn hạn chế n n đề tài này tôi ch t p trung vào t m hiểu quy tr nh

tổ chức vi c thực hi n các hợp đ ng nh p khẩu v t t , thiết bị củ do nh nghi p

Cụ thể là quy tr nh tổ chức và theo d i vi c thực hi n các hợp đ ng nh p khẩu v t

t , thiết bị củ Xí nghi p cảng & Cung cấp v t t , thiết bị – i n do nh dầu khí

CHƯƠ G 2 THỰC TRẠ G CỦA QUY TRÌ H TỔ CHỨC THỰC HIÊ

HỢ ĐỒ G HẬ HẨU TẠI XÍ GHIỆ DỊCH VỤ CẢ G & CU G Ứ G VẬT TƯ THIẾT BỊ - IÊ DOA H DẦU HÍ VIỆT GA VIETSOV ETRO CHƯƠ G 3 CÁC GIẢI PHÁP NÂNG CAO QUY TRÌNH TỔ CHỨC, THEO DÕI, THỰC HIỆN CÁC HỢ ĐỒ G HẬ HẨU VẬT TƯ, THIẾT BỊ TẠI XÍ GHIỆ DỊCH VỤ CẢ G & CU G Ứ G VẬT TƯ THIẾT BỊ - LIÊN DOANH

DẦU HÍ VIỆT GA VIETSOV ETRO

V kiến thức lý lu n và thực tế còn nhiều hạn chế, bài viết củ tôi chắc chắn không tránh khỏi s i s t Mong nh n đ ợc sự đ ng g p từ thầy cô và các bạn

Trang 3

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

Nh p khẩu là vi c qu c gia này mua hàng hóa và dịch vụ từ qu c gia khác

i cách khác, đây chính là vi c nhà sản xuất n ớc ngoài cung cấp hàng hóa và dịch vụ cho ng ời c trú trong n ớc Tuy nhiên, theo cách thức biên soạn cán cân thanh toán qu c tế của IMF, ch có vi c mua các hàng hóa hữu hình mới đ ợc coi

là nh p khẩu và đ vào mục cán cân th ng mại, còn vi c mua dịch vụ đ ợc tính vào mục cán cân phi th ng mại

Đ n vị tính khi th ng k về nh p khẩu th ờng là đ n vị tiền t (Dollar, tri u Dollar hay tỷ Doll r) và th ờng tính trong một khoảng thời gi n nhất định Đôi khi, nếu ch xét tới một mặt hàng cụ thể, đ n vị tính c thể là đ n vị s

l ợng hoặc trọng l ợng (cái, tấn, v.v )

h p khẩu phụ thuộc vào thu nh p củ ng ời c trú trong n ớc và tỷ giá h i đoái ếu thu nh p củ ng ời dân trong n ớc càng c o, th nhu cầu củ hàng đ i với hàng h và dịch vụ nh p khẩu càng c o Hoặc tỷ giá h i đoái tăng, th giá hàng

nh p khẩu tính b ng nội t cũng tăng,v thế nhu cầu nh p khẩu s giảm

1.1.2 Hợp đồng nhập khẩu

1.1 .1 Định nghĩa

Hợp đ ng nh p khẩu là sự thỏ thu n giữ b n mu và b n bán ở h i n ớc khác nhau Trong đ quy định, b n bán phải cung cấp hàng h và chuyển gi o

Trang 4

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

quyền sở hữu và các chứng từ c li n qu n đến hàng h cho bên mua và bên mua phải th nh toán tiền hàng

1.1.2.2 ội dung cơ bản c a hợp đồng nhập khẩu

Tuỳ thuộc vào tính chất, đặc điểm củ hàng hoá, h y t p quán buôn bán giữ các b n, mà nội dung củ hợp đ ng c thể khác nh u C những hợp đ ng đ r rất nhiều những điều khoản, điều ki n hết sức chặt ch và chi tiết, nh ng c những hợp đ ng lại ch đ r những điều khoản c bản nhất và hết sức đ n giản h ng thông th ờng một hợp đ ng nh p khẩu hàng hoá th ờng g m b phần: phần mở đầu, phần nội dung và phần kết thúc

hần mở đầu: s hợp đ ng, các chủ thể củ hợp đ ng, căn cứ pháp lý, đị điểm ngày tháng ký kết hợp đ ng và mục đích ký kết hợp đ ng

hần nội dung: b o g m các điều khoản củ hợp đ ng Các điều khoản rất

qu n trọng nh : t n hàng, s l ợng, chất l ợng, giá cả, thời gi n, đị điểm gi o hàng và th nh toán, thiếu một trong những điều khoản này th hợp đ ng trở n n vô

hi u Còn một s các điều khoản cần thiết khác nh đ ng g i và ký mã hi u, bảo hành, phạt và b i th ờng, bảo hiểm, bất khả kháng, khiếu nại, trọng tài và các quy định khác

hần kết thúc: Hợp đ ng đ ợc l p thành b o nhi u bản, h nh thức hợp đ ng, ngôn ngữ, hi u lực hợp đ ng, tr ờng hợp c sự bổ sung h y s đổi hợp đ ng th phải làm nh thế nào S u đ là Đại di n các b n với chức vụ, ngày tháng và đị điểm ký kết hợp đ ng, chữ ký (đ i với b n Vi t m, chữ ký còn đ ợc đ ng dấu tròn mới c giá trị.)

Trang 5

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

khẩu một lô hàng nhất định Bên nh n uỷ thác phải ký kết và thực hi n hợp đ ng

nh p khẩu với d nh ngh củ m nh nh ng b ng chi phí của bên uỷ thác

1.1.3.3 hập khẩu tái xuất

Nh p khẩu tái xuất là hình thức nh p khẩu mà ng ời nh p khẩu mu những hàng h do n ớc m nh sản xuất đã bán r n ớc ngoài và ch qu chế biến g ở

n ớc ngoài Vi c tái nh p khẩu không c ý ngh lớn trong ngoại th ng củ các

n ớc

1.2 QUY TRÌ TỔ Ứ T Ệ Đ

ẨU

Sơ Đồ 1.1 QUY TRÌ TỔ Ứ T Ệ Đ ẨU

Quy tr nh tổ chức thực hi n các hợp đ ng nh p khẩu g m 9 b ớc, đ ợc chi tiết

nh s u:

1 .1 in giấy phép nhập khẩu

Một hàng hoá mu n r vào bi n giới củ một qu c gi phải chịu sự quản lý củ chính phủ qu c gi đ Để kiểm soát đ ợc chặt ch s l ợng và chất l ợng hàng hoá r vào, chính phủ đã đề r bi n pháp là xin giấy phép nh p khẩu Tuy nhi n

QU C TẾ

THUÊ HƯƠ G TIỆ VẬ TẢI

THA H

TO &

HẬ B CHỨ G TỪ

M THỦ TỤC HẢI QUAN

MUA BẢO HIỂM CHO

Trang 6

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

không phải bất cứ mặt hàng nào cũng phải xin giấy phép gày n y trong xu thế tự

do hoá m u dịch, s mặt hàng này đã đ ợc giảm bớt

Hàng hoá nh p khẩu phải đảm bảo các quy định li n qu n đến kiểm dịch động thực v t, v sinh n toàn thực phẩm và ti u chuẩn chất l ợng, phải chịu sự kiểm tr , giám sát củ các c qu n quản lý chuy n ngành Đ i với mặt hàng không đ ợc phép nh p khẩu th nh p khẩu là trái phép hững mặt hàng này th ờng li n qu n đến vấn đề n ninh, qu c phòng nh vũ khí quân sự (súng, đạn,…) h y những văn hoá phẩm đ i truỵ, ảnh h ởng đến thuần phong mỹ tục củ qu c gi Theo nghị định 12/2006/ Đ-C , đ i với những mặt hàng nh p khẩu phải xin giấy phép th

đ n vị nh p khẩu phải xin giấy phép củ Bộ Th ng mại hoặc các Bộ quản lý chuy n ngành Còn các hàng hoá khác ngoài các hàng hoá cấm nh p, tạm ngừng

nh p và các hàng hoá không thuộc quy định tại các khoản mục ri ng th ch phải làm thủ tục thông qu n tại c khẩu

Đ i với hàng hoá thuộc d nh mục quản lý theo hạn ngạch, Bộ Th ng Mại s công b l ợng hạn ngạch và d ới sự ch đạo củ Bộ Tài Chính, ph i hợp với các bộ

và c qu n quản lý sản xuất xác định mức thuế nh p khẩu trong hạn ngạch và ngoài hạn ngạch

1 àm th tục ban đầu thanh toán quốc tế

Th tín dụng ( /C): à một sự thỏ thu n mà trong đ , một ngân hàng (ngân hàng mở th tín dụng) theo y u cầu củ ng ời xin mở th tín dụng (ng ời nh p khẩu) c m kết s th nh toán một s tiền nhất định, trong một thời gi n nhất định cho ng ời thứ b (ng ời xuất khẩu) hoặc chấp nh n cho h i phiếu do ng ời xuất khẩu kí phát nếu họ xuất tr nh đ ợc bộ chứng từ phù hợp với điều khoản và điều

ki n củ th tín dụng

ếu h i b n thoả thu n s th nh toán b ng th tín dụng, th công vi c đầu ti n

củ ng ời nh p khẩu là đến ngân hàng viết đ n xin mở /C và nộp tại ngân hàng một s giấy tờ s u:

 Ð i với /C trả ng y:

+ Giấy phép nh p khẩu (nếu hàng hoá đ ợc quản lý b ng giấy phép) + Quot (đ i với hàng quản lý b ng hạn ngạch)

+ Hợp đ ng nh p khẩu (bản s o)

Trang 7

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

+ n xin mở /C trả ng y (theo m u in sẵn củ gân hàng) C sở viết đ n là hợp đ ng mu bán ngoại th ng đã ký kết

+ n xin bảo lãnh và c m kết trả nợ (theo m u củ gân hàng)

Tuỳ từng tr ờng hợp mà ngân hàng y u cầu mức ký quỹ để mở /C khác nh u

Hi n n y các ngân hàng quy định tỷ l ký qũi (100%, d ới 100% hoặc không cần

ký quỹ)

Sau khi ngân hàng phát hành L/C, do nh nghi p s nh n đ ợc một bản s o /C

đ Do nh nghi p nh p khẩu n n xem xét đ i chiếu giữ nội dung /C với đ n y u cầu củ m nh để đảm bảo r ng /C hoàn toàn phù hợp với hợp đ ng và với y u cầu

củ m nh, đ ng thời thông báo cho ngân hàng ng y những s i l ch nếu c ếu

ng ời nh p khẩu c nhu cầu s đổi /C , do nh nghi p cần xuất tr nh Th y u cầu

s đổi /C (theo m u) kèm văn bản thoả thu n giữ ng ời mu và ng ời bán (nếu có)

1 .3 Thuê phương tiện vận tải

Vi c thu ph ng ti n v n tải phục vụ quá tr nh nh p khẩu hàng hoá tr ớc ti n phụ thuộc vào tính chất hàng hoá Ví dụ: hàng hoá v n chuyển b ng đ ờng biển c

kh i l ợng lớn và để trần th n n thu tàu chuyến, còn hàng hoá kh i l ợng nhỏ,

đ ng trong b o ki n th thu tàu chợ ếu điều ki n c sở gi o hàng thoả thu n trong hợp đ ng là điều ki n E, F th ng ời mu phải tiến hành thu ph ng ti n v n tải, và ng ợc lại nếu hợp đ ng đ ợc ký kết v n chuyển theo điều ki n C, D th trách nhi m thu ph ng ti n v n tải thuộc về ng ời bán H y nếu hàng hoá v n chuyển trong cont iner để hạn chế thời gi n và chi phí xếp dỡ hàng hoá, th s có giao nguyên container hoặc gi o lẻ cont iner Gi o nguy n cont iner nếu chủ hàng c

kh i l ợng hàng hoá lớn đ ng đủ vào một h y nhiều cont iner Còn gi o lẻ cont iner đ ợc áp dụng với những hàng hoá lẻ không xếp đủ một cont iner

Trang 8

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

Vi c thu ph ng ti n v n tải cũng khá t n kém thời gi n và chi phí, đòi hỏi phải nghi n cứu tính h nh thị tr ờng thu tàu, m hiểu các điều ki n th ng mại

qu c tế Để quá tr nh nh p hàng hi u quả nhất, ng ời thu ph ng ti n v n tải

th ờng uỷ thác cho một do nh nghi p chuy n kinh do nh dịch vụ gi o nh n Các

do nh nghi p này c chuyên môn trong l nh vực v n tải v thế s giảm thiểu các khoản chi phí cho do nh nghi p nh p khẩu, đ ng thờicòn giúp giảm bớt đ ợc các

b ớc trong quá tr nh nh n hàng nh l u kho, kiểm tr s l ợng, chất l ợng hàng hoá…

1 .4 ua bảo hiểm cho hàng hóa

C b điều ki n bảo hiểm chính là bảo hiểm mọi rủi ro, bảo hiểm c tổn thất

ri ng và bảo hiểm mi n tổn thất ri ng goài r , còn c một s điều ki n bảo hiểm phụ nh bảo hiểm rò g , mất trộm, mất cắp,…B n cạnh đ còn một s điều ki n bảo hiểm đặc bi t nh bảo hiểm chiến tr nh, bảo hiểm đ nh công, bạo loạn… g ời

mu bảo hiểm phải dự vào điều khoản hợp đ ng, tính chất hàng hoá, tính chất b o

b và ph ng ti n v n tải, loại tàu chuy n chở để lự chọn điều ki n cho phù hợp Trong điều ki n c sở gi o hàng ch c h i điều ki n là ng ời bán phải c ngh vụ mu bảo hiểm cho hàng hoá theo điều khoản CIF đ i với hàng hoá v n chuyển b ng đ ờng biển, và điều khoản CI đ i với hàng hoá v n chuyển đ

ph ng thức B nh th ờng nếu trong hợp đ ng không thoả thu n về điều ki n bảo hiểm, ng ời bán s mu bảo hiểm theo điều ki n C (điều ki n t i thiểu để tiết ki m chi phí), nh ng hầu hết trong quá tr nh v n chuyển,hàng hoá s gặp rất nhiều rủi ro, đặc bi t là chuyên chở b ng đ ờng biển nh gặp bão lũ, chiến tr nh, c ớp biển…Nên để phòng tránh rủi ro cho m nh, ng ời nh p khẩu th ờng mua bảo hiểm

Ví dụ: Nh p khẩu theo FOB h y CFR ng ời mu không c trách nhi m (đ i với ng ời bán) phải ký hợp đ ng bảo hiểm, nh ng v ng ời mu c thể s c thể phải chịu rủi ro về mất mát hoặc h hỏng hàng hoá kể từ thời điểm gi o hàng qu

l n c n tàu, n n th ờng ng ời mu v n ký hợp đ ng bảo hiểm hàng hoá để phòng các rủi ro đã n i ở tr n,nếu điều đ xảy r s đ ợc công ty bảo hiểm b i th ờng một phần tổn thất

g ời nh p khẩu c thể mu bảo hiểm củ hãng bảo hiểm n ớc ngoài hoặc

mu bảo hiểm trong n ớc Đ i với các do nh nghi p nh p khẩu Vi t m n n lự

Trang 9

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

chọn công ty bảo hiểm trong n ớc, v khi tổn thất xảy r , công ty c thể yếu cầu khiếu nại, b i th ờng nh nh ch ng h n do không phải chuyển bộ h s khiếu nại

s ng n ớc xuất khẩu và chờ các công ty này c ng ời s ng giám định Th m vào

đ , s hạn chế đ ợc l ợng ngoại t phải chi trả cho công ty n ớc ngoài

1 .5 àm th tục hải quan nhập khẩu

Thủ tục hải qu n là bi n pháp một qu c gi cần tiến hành để kiểm soát hàng hoá r vào bi n giới n ớc m nh Hi n n y để đ n giản hoá quy tr nh thủ tục hải

qu n, nhà n ớc cho phép áp dụng thông qu n đi n t theo u t Gi o dịch đi n t

s 51/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005 Thông qu n đi n t đã đ ợc áp dụng rất nhiều c khẩu tr n cả n ớc

1 .5.1 Thông quan truyền thống:

Công vi c đầu ti n đển tiến hành làm thủ tục hải qu n là kh i báo hải qu n

g ời nh p khẩu kh i và nộp tờ kh i hải qu n cùng một s chứng từ cần thiết li n

qu n lô hàng nh p khẩu nh giấy phép nh p khẩu (đ i với mặt hàng nh p khẩu c giấy phép), hoá đ n th ng mại, phiếu đ ng g i, bảng k chi tiết hàng hoá…Tr n

tờ kh i hải qu n, do nh nghi p nh p khẩu tự động tính thuế theo biểu thuế xuất

qu n để nhân vi n hải qu n kiểm tr giám sát hàng hoá S u khi kiểm tr thực tế hàng hoá, các do nh nghi p nh p khẩu phải thực hi n các quyết định củ hải qu n một cách nghi m túc

Trang 10

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

1 .5 Thông quan điện tử:

Thông qu n đi n t b o g m 3 b ớc Cũng t ng tự nh thông qu n truyền

th ng, nh ng thủ tục kh i báo hải qu n đ ợc đ n giản và nh nh ch ng h n, do

do nh nghi p nh p khẩu c thể kh i báo ở bất cứ đâu, vào bất cứ thời gi n nào, ch cần đăng ký th m gi thủ tục hải qu n đi n t , và tự tạo thông tin kh i hải qu n

đi n t tr n máy tính theo đúng các ti u chuẩn và khuân dạng chuẩn củ tổng cục hải qu n Hạn chế t nh trạng quá tải tại các c khẩu, h y áp lực đ i với cán bộ hải

qu n do s l ợng công vi c nhiều nh ng s cán bộ hải qu n lại c hạn Th m một điểm khác bi t nữ là do nh nghi p nh p khẩu phải in và l u chứng từ đi n t r giấy trong thời hạn 5 năm (đảm bảo tính chính xác, không bị th y đổi củ thông tin

do bị h cker phá hoại) thu n ti n cho công vi c kiểm tr s u thông qu n h y phúc

t p hải qu n

1.2.6 Thanh toán & Nhận bộ chứng từ

g ời nh p khẩu phải nh n đ ợc bộ chứng từ do ng ời bán g i tới và chuẩn

bị kho bãi, ph ng ti n, đội ngũ xếp dỡ hàng hoá

S u khi nh n đ ợc bộ chứng từ do ng ời xuất khẩu g i tới, ngân hàng mở /C s kiểm tr chứng từ không quá 7 ngày làm vi c kể từ s u ngày nh n chứng từ

và thông báo kết quả kiểm tr cho ng ời nh p khẩu b ng văn bản, y u cầu ng ời

nh p khẩu trả lời trong vòng 2 ngày làm vi c Do nh nghi p nh p khẩu s nh n bộ chứng từ gi o hàng theo /C tại trụ sở ngân hàng S u đ , do nh nghi p c một nhân vi n nghi p vụ tiến hàng kiểm tr bộ chứng từ iểm tra xem s l ợng và nội dung củ bộ chứng từ đã phù hợp với quy định h y ch Trong tr ờng hợp c những khác bi t giữ /C với chứng từ, trong vòng 03 ngày làm vi c, do nh nghi p cần thông báo gấp cho ngân hàng để khiếu nại ngân hàng n ớc ngoài

Do nh nghi p cần ký quỹ 100% trị giá h đ n, hoặc ủy quyền cho ngân hàng kho nh s tiền t ng ứng tr n tài khoản tiền g i hoặc ghi nợ tài khoản tiền

v y khi th nh toán gân hàng s trích tiền từ tài khoản đã đ ợc ch định củ do nh nghi p để th nh toán cho ngân hàng n ớc ngoài theo quy định củ /C khi nh n

đ ợc bộ chứng từ hoàn toàn phù hợp với các điều ki n và điều khoản củ /C

Trang 11

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

1 .7 hận hàng từ người vận tải

g ời nh p khẩu phải nh n đ ợc bộ chứng từ do ng ời bán g i tới và chuẩn

bị kho bãi, ph ng ti n, đội ngũ xếp dỡ hàng hoá S u đ kí xác nh n vào thông báo sẵn sàng xếp dỡ củ hãng tàu ế đến xuất tr nh v n đ n g c cho đại di n củ hãng tàu để họ thu lại và cấp cho ng ời mu l nh gi o hàng R i kiểm tr hầm tàu,

t nh trạng hàng hoá và tiến hành dỡ hàng, nh n hàng và làm quyết toán với tàu ếu phát hi n hàng bị đổ vỡ hoặc h hỏng s phải l p bi n bản hàng đổ vỡ

ếu hàng bị thiếu so với xác nh n tr n v n đ n th s l p bi n bản chứng

nh n hàng thiếu ếu thấy nghi ngờ hàng tổn thất, mất mát l p th dự kháng

1.2.8 Giám định số và chất lượng hàng hóa

Tất nhi n, khi tiến hành ký kết và nh p khẩu một lô hàng, do nh nghi p

nh p khẩu b o giờ cũng mong mu n nh n đ ợc hàng đúng s l ợng, chất l ợng, đúng quy cách chủng loại, b o b ký mã hi u, đúng thời gi n và đị điểm…Tuy nhi n, vi c thực hi n hợp đ ng là do cả h i b n với sự th m gi củ ng ời v n tải, phải chịu ảnh h ởng củ một s điều ki n khách qu n Vì thế do nh nghi p nh p khẩu s u khi nh n hàng phải tiến hành giám định

Điều này giúp do nh nghi p kiểm tr hàng hoá c đúng về chủng loại, s

l ợng, chất l ợng mà h i b n thoả thu n trong hợp đ ng h y không, c mất mát tổn thất g trong quá tr nh v n chuyển h y không ếu nh n đ ợc hàng hoá không đúng

y u cầu, để đảm bảo quyền lợi củ m nh ng ời nh p khẩu c thể khiếu nại

1 .9 hiếu nại đòi bồi thường khi hàng hóa có tổn thất

Tr ớc khi khiếu nại, ng ời nh p khẩu n n xem xét hàng hoá tổn thất mất mát là do nguy n nhân nào, để từ đ t m đ ợc đ i t ợng khiếu nại i t ợng khiếu nại là ng ời xuất khẩu nếu gi o hàng thiếu về s l ợng chất l ợng hoặc không đúng chủng loại, b o b không phù hợp, hàng gi o không đ ng bộ, ch m gi o hàng,… i t ợng khiếu nại là đ n vị v n tải nếu hàng hoá tổn thất trong quá tr nh

v n chuyển i t ợng khiếu nại là công ty bảo hiểm nếu hàng hoá bị tổn thất do thi n t i, c ớp biển, tại nạn bất ngờ hoặc do lỗi củ ng ời thứ b , và những rủi ro này n m trong phạm vi đ ợc bảo hiểm

Trang 12

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

ếu tổn thất thuộc những rủi ro đ ợc bảo hiểm th do nh nghi p nh p khẩu

y u cầu công ty bảo hiểm l p bi n bản giám định Đ i với những tr ờng hợp khác không thuộc rủi ro củ bảo hiểm, do nh nghi p phải y u cầu công ty giám định tiến hành kiểm tr hàng hoá và l p th giám định, để c thể khiếu nại ng ời bán, hoặc

ng ời chuy n chở Một bộ h s khiếu nại b o g m: đ n khiếu nại, một s b ng chứng về vi c tổn thất hàng hoá (nh bi n bản hàng đổ vỡ, bi n bản chứng nh n hàng thiếu, th dự kháng), hoá đ n th ng mại, v n đ n, đ n bảo hiểm (nếu khiếu nại công ty bảo hiểm) v.v ếu vi c khiếu nại không đ ợc giải quyết thỏ đáng h i

b n c thể ki n nh u r toà án hoặc hội đ ng trọng tài giải quyết

C những mặt hàng nh p khẩu phải xin giấy phép củ c qu n quản lý nhà

n ớc, c mặt hàng không cần phải xin theo:

u t Th ng Mại Vi t m b n hành 14/06/2005

ghị định 187/2013/ Đ-C ( ghị định mới) ngày 20/11/2013 củ Chính phủ quy định chi tiết thi hành u t th ng mại về hoạt động mu bán hàng h qu c tế

và các hoạt động đại lý mu bán, gi công và quá cảnh hàng h với n ớc ngoài s

c hi u lực từ ngày 20/02/2014, th y thế ghị định 12/2006/ Đ-C ( ghị định cũ)

ghị định 59/2006/ Đ-C ngày 12 tháng 6 năm 2006 h ớng d n thi hành

u t Th ng mại về hàng h , dịch vụ cấm kinh do nh, hạn chế kinh do nh và kinh do nh c điều ki n

Trang 13

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

ghị định s 43/2009/ Đ-C củ Chính phủ : S đổi, bổ sung D nh mục hàng h , dịch vụ cấm kinh do nh củ ghị định 59/2006/ Đ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 h ớng d n thi hành u t Th ng mại về hàng h , dịch vụ cấm kinh

do nh, hạn chế kinh do nh và kinh do nh c điều ki n

gày n y, cùng với tiến tr nh hội nh p kinh tế qu c tế, d nh mục các mặt hàng phải xin giấy phép tr ớc khi nh p khẩu giảm dần

1.3 hương thức và điều kiện thanh toán quốc tế

C các ph ng thức th nh toán chủ yếu nh hờ thu, Chuyển tiền, Đổi chứng từ trả tiền ng y hoặc Tín dụng chứng từ Mỗi ph ng thức th nh toán đòi hỏi nhà nh p khẩu phải thực hi n các công vi c khác nh u ở các gi i đoạn khác

nh u để tổ chức th nh toán qu c tế c li n qu n đến lô hàng do nh nghi p mu n

nh p khẩu

Tuỳ từng ph ng thức và điều ki n th nh toán, mà ng ời nh p khẩu phải tiến hành các công vi c khác nh u Ví dụ: D/A – ký chấp nh n h i phiếu để nh n chứng từ, D/ th nh toán tiền h i phiếu để nh n chứng từ Th nh toán b ng th tín dụng: ếu không ký quỹ hoặc ch ký quỹ một tỷ l nhất định, do nh nghi p phải thanh toán cho ngân hàng mở /C để họ gi o chứng từ và ký h u v n đ n Còn nếu

ký quỹ đủ 100% giá trị /C: thông th ờng ngân hàng không kiểm soát bộ chứng từ,

ng ời mu c thể nh n bộ chứng từ trực tiếp từ ng ời bán Th nh toán b ng CAD: gân hàng th nh toán tiền cho ng ời bán r i mới tiến hành chuyển bộ chứng từ cho

ng ời mu

1.3.3 Điều kiện thương mại ( ncoterms)

Incoterm quy định một s ngh vụ cụ thể bắt buộc cho h i b n nh ngh vụ

củ ng ời bán là phải đặt hàng d ới quyền định đoạt củ ng ời mu h y gi o hàng cho ng ời v n tải, hoặc gi o hàng tại n i đến và với sự phân chi rủi ro giữ các

b n trong các tr ờng hợp tr n Tùy thuộc vào điều ki n Incoterms h i b n thoả thu n trong hợp đ ng mà ngh vụ củ ng ời nh p khẩu là khác nh u

Ví dụ: Trong hợp đ ng nh p khẩu c ghi là “ Coffe beans : USD 2000/MT, CIF Hải Phòng ort (Incoterm 2000) Cả ng ời xuất khẩu và ng ời nh p khẩu đều hiểu r ng giá củ một tấn cà ph hột là 2000$, b o g m tiền hàng, phí bảo hiểm, và

Trang 14

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

c ớc phí v n tải, hàng đ ợc gi o ở cảng đến là cảng Hải phòng g ời nh p khẩu không phải lo ký hợp đ ng v n tải với hãng tàu và phải trả c ớc v n tải chặng chính, cũng không phải ký hợp đ ng bảo hiểm với bất kỳ công ty bảo hiểm nào để bảo hiểm hàng hoá trong quá tr nh v n chuyển hàng hoá từ cảng đi đến cảng đến và không phải trả phí bảo hiểm Tất cả ngh vụ ấy ng ời mu phải thực hi n và tất cả

Ví dụ: ng ời mu theo FOB h y CFR không bắt buộc (đ i với ng ời bán) phải ký hợp đ ng bảo hiểm, nh ng v ng ời mu c thể s c thể phải chịu rủi ro về mất mát hoặc h hỏng hàng hoá kể từ thời điểm gi o hàng qu l n c n tàu, n n

th ờng ng ời mu v n ký hợp đ ng bảo hiểm hàng hoá để đề phòng các rủi ro đã nói ở tr n xảy r s đ ợc công ty bảo hiểm b i th ờng một phần phí tổn

Incoterm cũng không quy định ng ời mu phải làm g s u khi nh n hàng từ

ng ời bán Ví dụ: Incoterms không quy định r một ng ời mu theo điều ki n E c phải tổ chức v n chuyển hàng h y không, v chính ng ời mu này c thể quyết định

để hàng tại n ớc ng ời bán, v n chuyển về n ớc h y v n chuyển s ng n ớc thứ b theo nhu cầu thực tế củ m nh

Incoterm cũng quy định trách nhi m kh i hải qu n để nh p khẩu hàng hoá Thông th ờng th kh i báo hải qu n xuất khẩu thuộc về ng ời bán và kh i báo hải

qu n nh p khẩu thuộc về ng ời mu Trừ nh p khẩu theo điều ki n E (gi o hàng tại

x ởng củ ng ời bán) th ng ời mu phải lo cả thủ tục thông qu n xuất khẩu và điều ki n nh m D ng ời bán phải lo thủ tục thông qu n hàng nh p

Trong tr ờng hợp ng ời nh p khẩu khi mu n nh p hàng về nh nh trong một ngày cụ thể nào đ để tung r thị tr ờng trong n ớc và bán với giá c o do thị

tr ờng nội đị đ ng kh n hiếm hàng, n n quy định trong hợp đ ng các điều ki n sau: DES, DEQ, DDU, DD v với các điều ki n tr n ng ời bán phải gi o hàng đến

t n n ớc đến củ ng ời mu g ời mu s nh n đ ợc hàng vào một ngày cụ thể quy định trong hợp đ ng, nếu không ng ời bán s phải b i th ờng thi t hại do vi

Trang 15

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

phạm hợp đ ng ếu ng ời mu mu n hàng về đúng ngày nh ng lại quy định trong hợp đ ng trong hợp đ ng nh p khẩu theo điều ki n nh m C, ng ời bán gi o hàng

l n tàu đúng thời hạn (đã hoàn thành ngh vụ gi o hàng đúng quy định – không vi phạm hợp đ ng), nh ng do tàu không đủ điều ki n đi biển chuy n chở, d n đến

gi o hàng muộn, gây thi t hại cho ng ời mu Tuy nhi n, trong tr ờng hợp này

ng ời mu không thể khiếu ki n ng ời bán v ng ời bán đã gi o hàng đúng ngày giờ quy định trong hợp đ ng và xuất tr nh bộ chứng từ phù hợp với th tín dụng

1.3.4 Đặc điểm tính chất c a hàng hóa chuyên chở

V t t , Thiết bị dùng cho giàn kho n dầu là đ i t ợng đ ợc mu bán chủ yếu trong hợp đ ng ngoại th ng đ ợc ký kết giữ Xí nghi p dịch vụ cảng & cung cấp v t t , thiết bị - Liên doanh dầu khí Vi t g Vietsovpetro, với các đ i tác

n ớc ngoài không thuộc di n cấm nh p khẩu h y nh p khẩu c điều ki n theo quy định củ nhà n ớc V thế, đ i với các thiết bị, v t t mà Xí nghi p Dịch vụ cảng – Vietsovpetro mu n nh p khẩu th không cần phải xin giấy phép, Công ty ch cần làm thủ tục thông qu n hải qu n cho lô hàng đ là đ ợc

Thiết bị và v t t dùng cho giàn kho n dầu th ờng c giá trị và trọng l ợng rất lớn n n cần c h th ng kho bãi phải đủ rộng và đạt ti u chuẩn qu c tế về nhi t

độ, độ ẩm, khoảng cách …Hàng hoá phần lớn đ ợc v n chuyển trong cont iner, khi thu cot iner g i hàng, cần làm sạch cont iner, c chế độ chất xếp, chèn l t, khoảng cách đúng quy định, để bảo đảm độ n toàn củ hàng hoá khi v n chuyển hàng về kho h y gi o t n t y khách hàng Đội ngũ nhân vi n cũng phải c tr nh độ

kỹ thu t c o, c khả năng s chữ , bảo hành, bảo d ỡng sản phẩm, th ờng xuy n

đ ợc c p nh t thông tin sản phẩm mới và đào tạo, đào tạo lại trong n ớc cũng nh

qu c tế

Hi n tại các v t t và thiết bị phục vụ cho giàn kho n dầu phần lớn v n còn

nh p khẩu từ n ớc ngoài, cho n n chúng t phụ thuộc hoàn toàn vào các ngu n cung ứng ngoài n ớc

Trang 16

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

1.3.5 ác điều kiện khác

1.3.5.1 Đặc điểm kinh doanh c a doanh nghiệp nhập khẩu

hững đặc điểm ảnh h ởng nhiều nhất đến nghi p vụ tổ chức thực hi n hợp

đ ng nh p khẩu là đặc điểm về ph ng thức nh p khẩu và đặc điểm về ngu n v n kinh do nh củ do nh nghi p nh p khẩu

 Đặc điểm về ph ng thức nh p khẩu:

ếu nh p khẩu theo ph ng thức trực tiếp (nh p khẩu trực tiếp) là chủ yếu

th trong quá tr nh thực hi n nghi p vụ không cần thực hi n công đoạn gi o hàng cho đ n vị đặt hàng trong n ớc

ếu nh p khẩu theo ph ng thức nh p khẩu uỷ thác là chính thì công ty phải căn cứ vào hợp đ ng uỷ thác đ ợc ký kết với khách hàng trong n ớc để tính toán nhu cầu, l n kế hoạch về chủng loại cũng nh s l ợng hàng cần nh p

Th ờng th các do nh nghi p nh p khẩu gi o hàng ng y cho các đ n vị đặt hàng trong n ớc, cho n n trong quy tr nh nghi p vụ nh p khẩu, do nh nghi p bớt

đ ợc công đoạn chở hàng về kho, bảo quản trong kho S u khi làm thủ tục thông

qu n nh p khẩu do nh nghi p không phải l u hàng trong kho bãi nh ng phải gi o hàng cho đ n vị đặt hàng trong n ớc kèm theo chuyển gi o một loạt các chứng từ

sở hữu và các giấy tờ li n qu n

Đặc điểm về ngu n v n kinh do nh

Đặc điểm ngu n v n ảnh h ởng đến quy tr nh nghi p vụ nh p khẩu thông

qu khâu th nh toán ếu công ty c ngu n v n d i dào, tài khoản ngoại t ở ngân hàng luôn c s d lớn th mức ký quỹ để mở /C nhỏ, th m chí không phải ký quỹ ếu công ty th nh toán b ng /C trả ng y th trong h s xin mở /C không cần phải c ph ng án kinh do nh hàng nh p khẩu

1.3.5 ác yếu tố khách quan

Nh m các yếu t khách quản ảnh h ởng đến quy tr nh nghi p vụ nh p khẩu rất phong phú, đ dạng Đ là các yếu t do nh nghi p không thể chi ph i h y kiểm soát đ ợc nh ng lại chịu sự tác động trực tiếp củ chúng.Một s nhân t khách

qu n qu n trọng ảnh h ởng đến quy tr nh nghi p vụ nh p khẩu là t nh h nh cung -

Trang 17

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

cầu tr n thị tr ờng qu c tế, sự biến động củ tỷ giá h i đoái, qu n h kinh tế - chính trị giữ Vi t m và các qu c gi xuất khẩu…

ếu t nh h nh cung - cầu ở thị tr ờng mu c nhiều biến động Giả s giá tăng

c o h n so với thời điểm ký kết hợp đ ng, ng ời bán (ng ời xuất khẩu) nảy sinh ý không mu n gi o hàng, v nếu thực hi n hợp đ ng, họ s gặp nhiều bất lợi, bán với giá thấp h n so với giá tr n thị tr ờng D n đến họ s chần chừ trong vi c gi o hàng và c thể g i đề nghị tăng giá bán, tu ch nh /C (tăng giá trị /C) Th m chí

họ c thể huỷ hợp đ ng nếu nh ch nh l ch giá bán cho khách hàng khách bù đắp

đ ợc khoản tiền b i th ờng do vi phạm hợp đ ng do họ gây r

ếu tình hình cung - cầu tr n thị tr ờng ảnh h ởng đến vi c thực hi n hợp

đ ng trong n ớc củ công ty th tỷ giá h i đoái lại ảnh h ởng đến khâu th nh toán Biến động về tỷ giá s ảnh h ởng đến một loạt các th y đổi trong hoạt động củ ngân hàng, do các giao dịch củ ngân hàng li n qu n đến ngoại t đều dự tr n c

sỏ tỷ giá h i đoái hi n hành Vi c điều ch nh các văn bản th nh toán cho phù hợp cho tỷ giá mới s t n nhiều thời gi n h n, do đ s khiến cho khâu th nh toán bị kéo dài h v y công ty ch c bộ chứng từ để nh n hàng và s làm tr thời gi n

gi o nh n hàng ở cảng Th m vào đ , công ty c thể chịu rủi ro do tỷ giá biến động

tỷ giá Ví dụ: đ ng đô l l n giá, khiến công ty phải th nh toán nhiều h n dự tính

Qu n h kinh tế chính trị giữ Vi t m và các n ớc nh p khẩu cũng là vấn

đề cần phải bàn đến v n s ảnh h ởng đến khâu v n chuyển hàng hoá nhiều nhất

ếu c trục trặc nào đ c thể một tàu chở hàng s bị giữ lại tại một cảng n ớc ngoài hoặc ngân hàng n ớc ngoài s đ ng băng tài khoản củ phí Vi t m Các ảnh h ởng này nghi m trọng đến mức c thể d n đến huỷ hợp đ ng

Trang 18

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

T T T 1

Ch ng 1 đã h th ng h một cách súc tích các khái ni m về nh p khẩu, hợp

đ ng nh p khẩu, quy tr nh tổ chức thực hi n hợp đ ng nh p khẩu cũng nh những nhân t tác động đến quy tr nh ấy

Qu đ chúng t thấy r ng để quy tr nh tổ chức theo d i và thực hi n hợp đ ng

nh p khẩu tại bất kỳ một do nh nghi p nào, di n r một cách nh nh ch ng và hi u quả nhất th đòi hỏi phải c sự ph i hợp nhịp nhàng, ăn ý từ giữ tất cả các phòng

b n, đ n vị trong do nh nghi p Đ ng thời b n lãnh đạo trong công ty cũng phải biết nắm bắt tất cả các yếu t tác động đến quy tr nh để c thể chuẩn bị và đ i ph kịp thời trong bất k t nh hu ng nào xảy r

S ng Ch ng 2 chúng t s t m hiểu r h n về quy tr nh này, thông qu vi c phân tích thực trạng quy tr nh tổ chức thực hi n hợp đ ng nh p khẩu tại Xí nghi p dich vụ cảng & Cung ứng v t t thiết bị – i n do nh Vi t g Vietsovpetro

Trang 19

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

2.1.1 iới thiệu khái quát về quá tr nh h nh thành và phát triển

2.1.1.1 Liên Doanh dầu khí Việt ga Vietsovpetro

Vietsovpetro là i n do nh đầu ti n củ Vi t m với n ớc ngoài trong l nh vực dầu khí và là một biểu t ợng củ t nh Hữu nghị Vi t Nam – Liên Bang Nga.Liên doanh dầu khí Vi t -Xô đ ợc thành l p tr n c sở các Hi p định Vi t –

Xô về hợp tác thăm dò, kh i thác dầu khí tr n thềm lục đị Vi t m ký ngày 03/07/1980 và Hi p định i n Chính phủ Vi t m – Liên Xô ký ngày 19/06/1981

về vi c thành l p i n do nh dầu khí Vi t –Xô

Trang 20

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

Vietsovpetro là một i n do nh với chức năng đ ngành trong các l nh vực: Điều hành kh i thác mỏ, kho n và dịch vụ Đị V t lý giếng kho n dầu khí, phân tích thí nghi m, thiết kế, chế tạo, lắp ráp các công tr nh dầu khí biển, dịch vụ Cảng biển, v n tải biển, phòng ch ng và thu gom dầu tràn

Vietsovpetro còn là n i đào tạo đội ngũ cán bộ quản lý, cán bộ kho học kỹ thu t, nghi p vụ và công nhân lành nghề không ch cho Vietsovpetro mà cho cả ngành dầu khí Vi t m

Trong quá trình hoạt động , Vietsovpetro luôn luôn đ ợc sự qu n tâm ch đạo, động vi n kịp thời củ 2 Chính phủ Vi t m và B g về những thành tựu to lớn

mà LD Vi t g đạt đ ợc, đã phong tặng 2 lần d nh hi u Anh hùng o Động, Huân ch ng c o quý H Chí Minh, Huân ch ng S o vàng và nhiều Huân

ch ng, Huy ch ng khác củ 2 hà n ớc

Cụ thể là trong gần 30 năm hoạt động, Viesovpetro đã

 Khảo sát 115.000 kilômét tuyến địa chấn, trong đ c 71.000 kilômét tuyến địa chấn không gian 3 chiều

 Khoan 368 giếng, bao g m 61 giếng khoan tìm kiếm, thăm dò và 307 giếng khoan khai thác

 Tại 2 mỏ Bạch Hổ và mỏ R ng, đã xây dựng trên 40 công trình biển trong

có có các công trình chủ y ú nh :

 12 giàn khoan- khai thác c định, 10 giàn nhẹ, 02 giàn công ngh trung tâm, 02 giàn nén khí, 04 giàn duy trì áp suất v a, 03 trạm rót dầu không bến

 Tất cả các công tr nh đ ợc kết n i thành một h th ng đ ờng ng ngầm nội mỏ liên mỏ dài trên 400 kilômét

 Sản l ợng dầu đến n y Vietsovpetro đã kh i thác đạt trên 200 tri u tấn, v n chuyển về bờ cho các nhà máy khí đi n đạm trên bờ trên 24 tỷ mét kh i Vietsovpetro là i n do nh dầu khí hoạt động đ ngành, hi n đại, cùng với đội ngũ các nhà kho học c tr nh độ chuy n môn c o, giàu kinh nghi m, đội ngũ kỹ

s , công nhân với độ dày kinh nghi m trong các l nh vực Đị chất, Đị V t lý giếng kho n, kh i thác, thiết kế và xây dựng các công tr nh dầu khí biển, sẵn sàng hợp tác với các công ty dầu khí trong và ngoài n ớc tr n tinh thần hợp tác cùng c lợi

Trang 21

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

Tọ lạc tại: 105 ợi, ph ờng 6, Vũng Tàu, Bà Rị - Vũng tàu

Đi n thoại : +84.64.3839 871 F x: +84.64.3839 857

Webside: www.vietsov.com.vn

2.1.1.2 í nghiệp ịch vụ cảng ung ứng vật tư thiết bị

Xí nghi p Dịch vụ Cảng & Cung ứng v t t thiết bị (gọi tắt là X DV) đ ợc thành l p ngày 19/9/1982 tr n c sở ghị quyết kỳ họp thứ 2 củ Hội đ ng Liên doanh Vi t ga Vietsovpetro ký ngày 9/7/1982 XNDV hoạt động tuân thủ theo

Hi p định li n chính phủ ký ngày 19/6/1981 và Hi p định s đổi ký ngày 16/7/1991, u t pháp củ n ớc Vi t m, Điều l iên doanh Vi t g , các Quyết định và các văn bản pháp quy khác hi n hành củ Liên do nh Vi t g và quy chế

củ XNDV đ ợc Tổng giám đ c Liên doanh Vi t g ph duy t

Tọ lạc tại: S 67 Đ ờng 30 tháng 4, T Vũng tàu, t nh Bà Rị Vũng Tàu, Vi t Nam

Đi n thoại : (064) 3 839 871 – Ext 3443

Fax: (064) 3 839 857 – Ext 3592

2.1.2: Chức n ng hiệm vụ

1 Xếp dỡ hàng tàu và tổ chức tiếp nh n toàn bộ hàng hoá, VTTB nh p khẩu qua Cảng Dầu khí Vũng tàu, các Cảng khác, sân bay và các ngu n hàng

mu trong n ớc theo các hợp đ ng kinh tế

2 Cung ứng hàng ra biển theo đ n hàng củ các đ n vị; tiếp nh n, bảo quản

và bàn giao hàng g i từ biển về cho các chủ hàng t ng ứng

3 Làm dịch vụ về Cảng cho các tàu của Liên doanh Vi t Nga và các tàu

th ng mại khác khi c p Cảng Dầu khí Vũng tàu nh cung cấp n ớc ngọt, dịch vụ cầu bến v.v…

4 Cung ứng ph ng ti n, nhân lực và các dịch vụ hàng hải khác nh cho thu kho, bãi để bảo quản hàng hoá, đặc bi t là cung ứng hàng rời chuyên dụng cho các công trình Dầu khí b ng h th ng Silo

5 Tổ chức tiếp nh n, kiểm tra, bảo quản, bảo d ỡng và làm thủ tục xuất nh p

v t t -thiết bị, phụ tùng về kho XNDV cho nhu cầu sản xuất củ các đ n vị trong Liên doanh Vi t Nga theo các hợp đ ng nh p khẩu, hợp đ ng kinh tế

Trang 22

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

do Liên doanh Vi t Nga và XNDV ký kết, đ ng thời l p các chứng từ cần thiết theo quy định.Thực hi n vi c mua sắm hàng hoá, v t t dùng cho XNDV và các xí nghi p khác theo ủy quyền của Tổng giám đ c Liên doanh

8 Hoạch định các mục tiêu chất l ợng cụ thể hàng năm, đ ng thời áp dụng các bi n pháp cần thiết để đạt đ ợc các mục ti u đã đề ra và không ngừng nâng cao hi u quả sản xuất-kinh doanh của xí nghi p

1.3: ộ máy quản lý í nghiệp dịch vụ cảng ung ứng vật tư thiết bị

Sơ đồ 1 ộ máy quản lý í nghiệp dịch vụ cảng ung ứng vật tư, thiết bị

(N u n: Tài liệu nội bộ Phòn Kế toán của XNDV - Vietsovpetro)

Trang 23

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

2.1.4 T nh h nh kinh doanh giai đoạn 11 – 13 tại í nghiệp dich vụ cảng

ung ứng vật tư thiết bị – Vietsovpetro

iểu đồ 1 Doanh thu nội bộ c a V giai đoạn 2011 – 2013

(N u n: Tài liệu nội bộ Phòn Kế toán của XNDV – i n doanh d u h

Vietsovpetro)

Doanh thu: Đăc bi t trong 3 năm gần đây do nh thu nội bộ củ X DV đạt con

s đáng tự hào Từ 16 tri u USD/năm b ng 135-140% kế hoạch vào năm 2011 Trong 2 năm gần đây (2012- 2013) doanh thu đạt 19-20 tri u USD/năm ăm 2012 đạt 19.5 tri u USD/năm ăm 2013 đạt 20 tri u USD/năm

goài r , để t n dụng những tiềm năng hi n c củ X DV, tăng ngu n do nh thu cho i n do nh Vi t g ,X DV đã phát triển và không ngừng đẩy mạnh công tác dịch vụ Cảng cho các tổ chức kinh tế ngoài i n do nhVi t g

Ngoài do nh thu từ hoạt động sản xuất kinh do nh và dịch vụ Cảng cho b n ngoài, công tác quản lý và tổ chức thực hi n các hợp đ ng nh p khẩu, hợp đ ng

mu hàng hoá VTTB đ ợc ký kết với các đ i tác trong và ngoài n ớc củ Liên doanh Vi t g cũng đ ng v i trò hết sức qu n trọng trong toàn bộ các khâu li n

qu n đến công tác quản lý xí nghi p

Vi c thực hi n và theo d i các hợp đ ng nh p khẩu, hợp đ ng mu hàng hoá

v t t thiết bị củ Liên doanh Vi t g với các đ i tác trong và ngoài n ớc đ ợc tiến hành thông qu các phòng chức năng củ X DV để quản lý toàn bộ các ngu n

0 5 10 15 20 25

Doanh Thu

Trang 24

h u n T t ghi p SVTH: guy n h ng Thảo

hàng hoá v t t thiết bị nh p từ g , từ các n ớc thứ 3, từ ngu n hàng nội đị về tổng kho củ Liên doanh Vi t g nh m dự trữ và cung ứng kịp thời cho các công trình trên bờ cũng nh ngoài biển

Trong những năm qu b ng năng lực thực sự củ m nh, X DV đã th m gi cung cấp các dịch vụ cho các Dự án c uy tín nh Ruby, Rạng Đông, Đ ờng ng

d n khí m Côn S n, Đ ờng ng d n khí M3-Cà M u, Dự án Cá gừ Vàng, các công trình h ng Đông, Tr ờng S n v.v và hi n n y đ ng làm dịch vụ về tiếp

nh n, bảo quản hàng hoá và cấp phát v t t cho Dự án Đại Hùng gi i đoạn 2

Do nh thu từ công tác dịch vụ cho b n ngoài li n tục tăng hàng năm, đến n y đạt

tr n 300.000 USD/năm (2010 – 2013) Tuy nhi n, công tác dịch vụ cho các tổ chức

b n ngoài ch mới đạt đ ợc những kết quả khi m t n và đ ợc xem là thứ yếu v nhi m vụ chủ yếu và chiếm tỷ trọng lớn v n là phục vụ cho công tác thăm dò và

kh i thác Dầu khí mà hà n ớc gi o cho D Vi t g

2.2 QUY TRÌNH TỔ CHỨC TH C HIỆN CÁC H Đ NG NH P KHẨU C A XÍ NGHIỆP D CH V - LIÊN DOANH VIỆT NGA VIETSOVPETRO

i n do nh Vi t g Vietsovpetro là một trong những do nh nghi p li n

do nh ti u biểu hoạt động trong l nh vực kh i thác dầu khí tại Vi t m V thế những hợp đ ng đ ợc thực hi n tại đây th ờng là những hợp đ ng nh p khẩu các thiết bị, v t t phục vụ cho giàn kho n dầu với giá trị vô cùng lớn

Và l đ ng nhi n khi Vietsovpetro kí kết một hợp đ ng th đ ng ngh với

vi c công ty phải tổ chức thực hi n hợp đ ng đ Trong tr ờng hợp với một l nh vực kinh do nh đặc bi t nh Vietsovpetro th khâu tổ chức thực hi n lại càng phải chuy n nghi p h n, đòi hỏi phải m hiểu lu t pháp qu c gi và qu c tế, song song với tiết ki m chi phí, nâng c o tính do nh lợi và hi u quả củ toàn bộ nghi p vụ

gi o dịch, đảm bảo uy tín củ do nh nghi p cũng nh nâng tầm do nh nghi p Vi t

m l n tầm qu c tế

Theo tr nh tự các b ớc nghi p vụ, l ra quy trình nghi p vụ nh p khẩu hàng hoá phải trải qu 9 b ớc chính Tuy nhi n do theo đề tài này tôi ch t p trung vào quy tr nh tổ chức thực hi n hợp đ ng tại X DV (là 1 trong 13 xí nghi p trực thuộc

Ngày đăng: 28/07/2015, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ Đồ 1.1 QUY TRÌ   TỔ   Ứ  T      Ệ      Đ           ẨU. - Quy trình tổ chức theo dõi việc thực hiện các hợp đồng nhập khẩu của xí nghiệp dịch vụ cảng & cung ứng vật tư thiết bị- liên doanh dầu khí Việt Nga VIETSOVPETRO
1.1 QUY TRÌ TỔ Ứ T Ệ Đ ẨU (Trang 5)
Sơ đồ  .1  ộ máy quản lý  í nghiệp dịch vụ cảng    ung ứng vật tư, thiết bị. - Quy trình tổ chức theo dõi việc thực hiện các hợp đồng nhập khẩu của xí nghiệp dịch vụ cảng & cung ứng vật tư thiết bị- liên doanh dầu khí Việt Nga VIETSOVPETRO
1 ộ máy quản lý í nghiệp dịch vụ cảng ung ứng vật tư, thiết bị (Trang 22)
Sơ đồ  .2 Quy tr nh tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu tại    V - VSP - Quy trình tổ chức theo dõi việc thực hiện các hợp đồng nhập khẩu của xí nghiệp dịch vụ cảng & cung ứng vật tư thiết bị- liên doanh dầu khí Việt Nga VIETSOVPETRO
2 Quy tr nh tổ chức thực hiện hợp đồng nhập khẩu tại V - VSP (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w