Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa Phần 2.. Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn phản nitrate hóa... Khảo sát hoạt tính các chủng NOB tuyển
Trang 1LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG
MÃ NGÀNH: 60520320
HVCH: HUỲNH VĂN THÀNH HDKH: TS NGUYỄN HOÀI HƯƠNG
Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2013
Trang 21 TỔNG QUAN
2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
3 KẾT QUẢ THẢO LUẬN
4 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
Trang 31 TỔNG QUAN
Nước thải chế biến thủy sản (CBTS)
Công nghệ xử lý nước thải CBTS ở VN Vấn đề tồn tại
Chiến lược xử lý nước thải CBTS
Trang 5(Nguồn: Tổng cục Môi trường 2011)
Trang 6(Tổng cục Môi trường, 2011)
Trang 7Nước thải Mương tách dầu và mỡ Máy tách rác
Trang 8Nitrate hóa
Phân hủy kị khí
Trang 9•Giàu protein Nước thải CBTS
•Protein Amino acid
Trang 11Khó tăng sinh hay
Trang 13Nội dung nghiên cứu của luận văn
Tăng sinh, phân lập, khảo
cao
Trang 142 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 15 Mẫu nước thải được lấy từ:
Công ty CP Thủy sản số 4, 320 Hưng Phú, P.9, Q.8, TP.HCM
Công ty cổ phần Trang - lô A 14b, KCN Hiệp Phước, Nhà Bè, tp.HCM
Khu xử lý nước thải của Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Bình Điền - Đl Nguyễn Văn Linh, khu phố 6, phường 7, quận 8, tp.HCM
Luận văn được thực hiện tại Trung tâm thí nghiệm Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.Hồ Chí Minh ( 475A, Điện Biên Phủ,Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp HCM)
Trang 16PP tăng sinh, phân lập các vi khuẩn
nitrate hóa (AOB, NOB) và phản nitrate
PP định danh vi sinh vật (hình thái,
sinh lý, sinh hóa, phân tích gene)
PP định lượng vi sinh vật
Trang 173 KẾT QUẢ THẢO LUẬN
Phần 1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính
vi khuẩn nitrate hóa
Phần 2 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính
vi khuẩn phản nitrate hóa
Trang 18Vd: Nitrobacter spp
AOB = ammonium
oxidizing bacteria
Vd: Nitrosomonas spp
Trang 20Phân lập AOB
Không thành công
AOB là vi khuẩn tự dưỡng (autotrophic),
dễ bị vi khuẩn dị dưỡng (heterotrophic)
lấn át, khó phận lập
Quan trọng là tăng sinh để chuyển hóa,
không cần phải phân lập
Trang 21N– NH4+ giảm gần hết từ 583mg/l xuống < 10mg/l đồng thời
N-NO2- tăng đến 186.9mg/l, trong khi N-NO3- sinh ra không đáng kể (<
23mg/l)
Khảo sát hoạt tính quần thể AOB
Trang 22Hiệu quả nitrate hóa (%) =
(N-NO2- Cuối + N-NO3- Cuối)/N-NH4+Đầu*100
Trang 23Tăng sinh NOB (nitrate oxidizing bacteria)
Trang 24Phân lập NOB
NOB là vi khuẩn dinh dưỡng hỗn hợp (mixotrophic) (Spieck E và Lipski A, 2011)
Trang 25Khảo sát hoạt tính các chủng NOB phân lập
chủng phân lập sau 6 ngày (Môi trường W2)
Chọn chủng 2, 3 và MV1
Trang 26Khảo sát hoạt tính các chủng NOB tuyển chọn
Hiệu quả chuyển hóa nitrite 47-55%,
Hiệu quả nitrate hóa cao nhất 5% sau
12 ngày khảo sát
Trang 27Thảo luận phần 1
AOB là vi khuẩn tự dưỡng rất khó phân lập
NOB là vi khuẩn hỗn hợp có thể phân lập tuyển chọn
Với nồng độ vi khuẩn đủ lớn có thể xử lý gần 100% NH4+ ở nồng độ cao (583 mg/L), trong đó 50% được oxy hóa chủ yếu thành NO2-
Chuyển hóa NO2- thành NO3- diễn ra chậm, do tăng sinh rất chậm, phù hợp với các nghiên cứu trước đây (Spieck E và Lipski A, 2011).
Cần tiếp tục nghiên cứu này
Cần trang bị máy lắc, máy đo DO, pH,
hóa chất đầy đủ
Cần phối hợp với vi khuẩn khử
(VK phản nitrate hóa)
Trang 28Phần 2 Phân lập, sàng lọc, tuyển chọn vi khuẩn phản nitrate hóa và khảo sát các yếu tố ảnh
hưởng lên hoạt tính của chúng
Hô hấp kị khí Khử nitrate dị hóa
Trang 29Tăng sinh vi khuẩn phản nitrate
Không sục khí
Khảo sát hoạt tính phản nitrate
Trang 30Phân lập VSV thuần khiết trên
MT Giltay nitrate
Tăng sinh trên MT Giltay
nitrite (thay nitrate bằng
Trang 32Kết quả sàng lọc chủng phản nitrate
theo hoạt tính
Từ 20 chủng sàng lọc được
7 chủng có hoạt tính phản
nitrate mạnh nhất, đều phân lập từ nước thải chợ đầu mối
thủy sản
Trang 33Sàng lọc – Loại bỏ vi khuẩn gây
bệnh qua test sinh hóa
Loại bỏ 1 chủng, giữ 6 chủng
Nước thải CBTS có thể chứa VK đường ruột, Vibrio spp
Các VK này khử nitrate, khử nitrite sinh NH4+
Có thể phân biệt chúng với VK phản nitrate qua test sinh hóa
Chọn VK không lên men đường (F), oxidase +
Bỏ: VK lên men đường (F+, MR+, VP+), oxidase-
Trang 34QCVN 11:2008/BTNMT- NTCBTS:
Hiệu quả xử lý E%= [1 -
-đầu]*100
Trang 36Khảo sát các thông số ảnh hưởng lên quá trình
phản nitrate của chủng A xylosoxidans III-8
Oxy
Nguồn C
Tỉ lệ C/N
Ảnh hưởng của nồng độ NaCl
Ảnh hưởng của giá thể bám dính
Ảnh hưởng của mật độ VK
Trang 37Ảnh hưởng của oxy lên tăng trưởng của
A xylosoxidans III-8
Tăng sinh khối trong quá trình hiếu khí
Phản nitrate trong qúa trình thiếu khí
Trang 38Ảnh hưởng của nguồn C lên hoạt tính
phản nitrate của A xylosoxidans III-8
(Handbook of water treatment, 2002)
Nguồn C nội sinh (từ nước thải)
Nguồn C bổ sung (từ bên ngoài)
ra môi trường
Trang 39Ảnh hưởng của nguồn C lên hoạt tính phản
nitrate của A xylosoxidans III-8
MT 1: 5 g acid citric ; 1 g asparagine (MT Giltay)
MT2 : 5,86 g acetate natri, 1 g asparagine
MT3: 5,86 g acetate natri, 1 g peptone
Điều kiện thiếu khí, không giá thể
hơn, tuy không nhiều
96 giờ cao nhất ở MT3 100%
Trang 40Ảnh hưởng của tỉ lệ C/N lên hoạt tính
phản nitrate của A xylosoxidans III-8
Tính toán COD lý thuyết:
(Handbook of water treatment, 2002)
Trang 41Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên hoạt tính
phản nitrate của A xylosoxidans III-8
Nước thải CBTS chứa hàm lượng NaCl cao khoảng 3% (Dan Nguyen
Trang 42Ảnh hưởng của giá thể lên hoạt tính
phản nitrate của A xylosoxidans III-8
TN phản nitrate
không giá thể
TN phản nitrate có giá thể (plastic)
Giá thể làm tăng bề mặt tiếp xúc VSV với môi trường, tăng hiệu
quả chuyển hóa ngay cả khi có mặt 3% NaCl
Trang 43Ảnh hưởng của mật độ vi sinh lên hoạt tính
phản nitrate của A xylosoxidans III-8
MT3 (acetate natri, peptone) C/N = 12, có giá thể, điều kiện thiếu khí
Mật độ VS ảnh hưởng mạnh đến tốc độ khử nitrate và hiệu quả xử lý
Mật độ >108 cfu/ml: không kinh tế
108 cfu/ml đạt hiệu quả xử lý 100% sau 36 giờ, tốc độ chuyển hóa
tương đương kết quả thực tế (Weiss WEFTEC 2005)
Trang 44Đề nghị mô hình MBBR phản nitrate thí
nghiệm sử dụng A xylosoxidans III-8
Mô hình thí nghiệm khảo sát
Trang 45Đề nghị mô hình MBBR phản nitrate thí
nghiệm sử dụng A xylosoxidans III-8
Trang 464 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
Trang 48 Nguồn C thích hợp cho chủng A xylosoxidans III-8 trong quá trình phản nitrate
là acetate natri để chuyển hóa 100% N-NO3-, tích lũy nitrite và ammonium không đáng kể sau 96 giờ trong môi trường không giá thể
Tỷ lệ C/N-NO3- = 4, 12 hay 18 đều không cho sự khác biệt đáng kể về hiệu quả
xử lý
Khả năng chịu muối của chủng A xylosoxidans III-8 là 3%, hiệu quả xử lý nitrate
trong môi trường 3% NaCl, khi không có giá thể bám dính là 55% và khi có giá thể bám dính là 88%
Mật độ VSV thích hợp để chuyển hóa nitrate 100% là 108cfu/ml sau 48 giờ trên môi trường có giá thể bám dính với vận tốc chuyển hóa là 0,09 kg N-NO3-/m3/ngày
Mô hình thiết bị dạng MBBR thí nghiệm được đề nghị dựa trên bề mặt bám dính giá thể là 19,23 m2/kg giá thể và mật độ giá thể là 1177 m2/m3
Trang 49 Xác định điều kiện hoạt động tối ưu của chủng vi khuẩn nitrate hóa: khả năng chịu muối của AOB và NOB, động học nitrate hóa trong điều kiện nước thải thực và mô hình MBBR cho quá trình nitrate hóa
Khảo sát ảnh hưởng của các chất ức chế VSV trong nước thải và phương pháp thích ứng VSV trong nước thải có chứa chất ức chế
Thiết kế hệ thống thu khí hoàn chỉnh, phân tích thành phần và thể tích khí thu được
Khảo sát điều kiện kết hợp vi khuẩn nitrate hóa và phản nitrate, thử nghiệm mô hình MBBR để xử lý nước thải giàu nitơ
Trang 51BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
-
HUỲNH VĂN THÀNH
PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ
LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG NƯỚC THẢI
Trang 52BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
-
HUỲNH VĂN THÀNH
PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ
LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG NƯỚC THẢI
Trang 53CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM
Cán bộ hướng dẫn khoa học : TS Nguyễn Hoài Hương
Thành phần Hội đồng đánh giá Luận văn Thạc sĩ gồm:
(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ Luận văn Thạc sĩ)
1 PGS TS Lê Mạnh Tân Chủ tịch hội đồng
2 TS Nguyễn Thị Hai Thư ký hội đồng
3 GS TSKH Nguyễn Công Hào Phản biện 1
4 TS Nguyễn Quang Cầu Phản biện 2
5 TS Thái Văn Nam Ủy viên hội đồng
Trang 54NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ
Họ tên học viên: Huỳnh Văn Thành Giới tính:Nam
Ngày, tháng, năm sinh: 04/06/1983 Nơi sinh: Tiền Giang Chuyên ngành: Kỹ Thuật Môi Trường MSHV: 1141810031
I- TÊN ĐỀ TÀI:
PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG
NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN THUỶ SẢN
II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:
- Tăng sinh và phân lập vi khuẩn nitrate hóa và khảo sát chuyển hóa NH4
+
trong môi trường nước thải nhân tạo
- Phân lập tuyển chọn vi khuẩn phản nitrate và khảo sát chuyển hóa NO2-,
NO3 –
trong môi trường nước thải nhân tạo và nước thải thực
III- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 06/2012
IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 03/2013
V- CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS NGUYẾN HOÀI HƯƠNG
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký)
Trang 55i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong Luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này đã đƣợc cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã đƣợc chỉ rõ nguồn gốc
Học viên thực hiện Luận văn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Huỳnh Văn Thành
Trang 56ii
LỜI CÁM ƠN
Để hoàn thành luận văn này, tôi xin gửi những lời cảm ơn chân thành nhất đến toàn thể các Thầy/Cô đã giảng dạy trong quá trình học tập và nghiên cứu tại trường Đại Học Kỹ Thuật Tp.HCM
Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến Hướng dẫn Khoa học cho đề tài của tôi, Cô
TS Nguyễn Hoài Hương, người đã hướng dẫn tận tình và giúp đỡ tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình tôi thực hiện luận văn này
Xin chân thành cảm ơn tất cả các Thầy/Cô trong Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học, phòng thí nghiệm Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học đã tạo điều kiện cho tôi thực hiện luận văn này
Xin cảm ơn các Anh/chị đồng nghiệp đã tạo điều giúp đỡ để tôi có thể hoàn thành luận văn này
Cảm ơn các bạn sinh viên đã giúp đỡ nhiệt tình cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn này
Xin được gửi lời cảm ơn đến các công ty: Công ty CP Thủy Sản 4, Công ty (Phường 9, Quận 8, Tp.HCM)
Và cuối cùng, xin được cảm ơn Ba, Mẹ, Vợ, Con và gia đình tôi đã động viên tôi trong suốt quá trình học cũng như thực hiện luận văn này
Xin được cảm ơn tất cả
Huỳnh Văn Thành
Trang 57iii
TÓM TẮT
Từ nuôi trồng thủy sản nước thải chế biến, vi khuẩn nitrat bao gồm vi khuẩn oxy hóa amoni (AOB) và vi khuẩn oxy hóa nitrite (NOB) đã được làm giàu và phân lập Hiệu quả loại bỏ ammonium của chúng đối với nước thải tổng hợp với tải trọng N-
NH4
+
là 583 mg / L đã được khảo sát Tương tự như vậy, vi khuẩn khử nitrate và nitrite được phân lập và sàng lọc các vi khuẩn phản nitrate thật sự dựa trên khả năng của chúng để giảm nitrate và nitrite mà không sinh ammonium Các chủng tiềm năng nhất của vi khuẩn đã được tìm thấy có thể giảm hoàn toàn 200 mg / L N-NO3
-, trong khi tích lũy chỉ có 0,05 mg / L N-NO2
và sinh ra <10 mg / L N-NH4+ Giải trình tự gen 16S rRNA của chủng chọn lọc khảo sát và so sánh với GenBank cho
thấy rằng nó thuộc về loài Achromobacter xylosoxidans Các nghiên cứu động học
của N-NO3
-, N-NO2-, N-NH4+ chuyển đổi trong các điều kiện khác nhau cũng đã được thực hiện
Trang 58iv
ABSTRACT
From aquaculture processing wastewater, nitrifying bacteria including ammonium oxidizing bacteria (AOB) and nitrite oxidizing bacteria (NOB) were enriched and isolated Their ammonium removal efficiency for synthetic wastewater with N-
NH4
+
loading of 583 mg/L was investigated Similarly, nitrate and nitrite reducing bacteria were isolated and screened for true denitrifiers based on their ability to reduce nitrate and nitrite without the ammonification The most potential bacterial strain was found to be able to reduce completely 200 mg/L N-NO3
-, while accumulate only 0,05 mg/L N-NO2- and gerenate <10 mg/L N-NH4+ Its 16S rRNA gene sequencing and comparison with genbank shows that it belongs to the speciesAchromobacter xylosoxidans The kinetic studies of N-NO3-, N-NO2- and N-NH4+ conversion under different conditions were also carried out
Trang 59v
MỤC LỤC Trang
LỜI CAM ĐOAN i LỜI CÁM ƠN ii TÓM TẮT iii ABSTRACT iv MỤC LỤC v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ix DANH SÁCH BẢNG x DANH SÁCH HÌNH xii CHƯƠNG: MỞ ĐẦU 1
1 Đặt vấn đề 1
2 Mục tiêu của đề tài 2
3 Nội dung nghiên cứu 3
4 Phương pháp nghiên cứu 4
5 Ý nghĩa của đề tài 4 5.1 Ý nghĩa khoa học 4 5.2 Ý nghĩa thực tiễn 5 5.3 Dự kiến các kết quả đạt được của luận văn 5 5.4 Giới hạn của luận văn 5 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 6 1.1 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN THỦY SẢN 6 1.1.1 Giới thiệu chung về ngành chế biến thủy sản 6 1.1.2 Lưu lượng và thành phần nước thải chế biến thỷ sản 7 1.1.3 Nồng độ muối 8 1.1.4 Hiện trạng xử lý nước thải của ngành chế biến thủy sản 9 1.2 TỔNG QUAN MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NITƠ BẰNG PHƯƠNG
PHÁP SINH HỌC 11 1.2.1 Quá trình nitrate hóa 11
Trang 60vi
1.2.2 Khử nitrate sinh học 14 1.2.3 Tăng cường sinh học (Bioaugmentaion) 15 1.3 MỘT SỐ QUÁ TRÌNH KHỬ NITƠ 17 1.3.1 Quá trình anammox 17 1.3.2 Quá trình Sharon 21 1.3.3 Quá trình Canon 23 1.4 TỔNG QUAN VỀ VI KHUẨN NITRATE HÓA 25 1.4.1 Những vi khuẩn oxi hóa nitơ hay vi khuẩn nitrate hóa (Nitrifying Bacteria) 25 1.4.2 Những yếu tố hay điều kiện môi trường ảnh hưởng đến vi khuẩn nitrate hóa
và quá trình nitrate hóa 31 1.4.2.1 Sự tích lũy NO2
31 1.4.2.2 Oxi hòa tan (DO) 31 1.4.2.3 Tính kiềm và pH 33 1.4.2.4 Nhiệt độ (Temperature) 34 1.4.2.5 Sự ức chế và độc tính (Inhibition and Toxicity) 35 1.5.TỔNG QUAN VỀ VI KHUẨN PHẢN NITRATE HÓA 37 1.5.1 Cơ sở di truyền của vi khuẩn phản nitrate 37 1.5.2 Con đường sinh hóa và hô hấp của vi khuẩn phản nitrate hóa 37 1.5.3 Quá trình phản nitrate thông thường 40 1.5.4 Phản nitrate tự dưỡng vô cơ 41 1.5.5 Sản phẩm khí tạo thành 41 1.5.6 Một số vi khuẩn phản nitrate hóa điển hình 42
1.5.6.1 Pseudomonas stutzeri 43
1.5.6.2 Paracoccus denitrificans 44 1.5.6.3 Bacillus azotoformans 45 1.5.6.4 Thiobacillus denitrificans 45
1.5.6.5 Achromobacter xylosoxidans 46
1.5.7 Cơ chế quá trình phản nitrate 47 1.5.8 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phản nitrate 50
Trang 61vii
1.5.8.1 Nguồn cung cấp carbon và năng lượng (Cơ chất) 50 1.5.8.2 Điều kiện môi trường kỵ khí 51 1.5.8.3 Điều kiện thích hợp cho vi khuẩn phát triển 52 1.5.9 Một số nghiên cứu trước đây 52 CHƯƠNG 2: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 54 2.1 Thời gian và địa điểm 54 2.2 Vật liệu – Hóa chất – Dụng cụ & thiết bị 54 2.2.1 Vật liệu 54 2.2.2 Hóa chất 54 2.2.3 Dụng cụ và thiết bị 55 2.3 Nội dung và phương pháp nghiên cứu 56 2.3.1 Phương pháp luận và mục tiêu nghiên cứu 56 2.3.2 Nội dung và phương pháp tiến hành 56 2.3.2.1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa 57 2.3.2.2 Phân lập tuyển chọn chủng vi khuẩn phản nitrate hóa 60 2.3.3 Phương pháp phân tích 66 2.3.3.1 Phương pháp phân tích vi sinh 66 2.3.3.2.Phương pháp định tính NH4
+
, NO3-, NO2- 70 2.3.3.3 Các phương pháp phân tích hóa học (định lượng) 71 CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 74 3.1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa 74 3.1.1 Tăng sinh và phân lập vi khuẩn nitrite hóa và khảo sát chuyển hóa NH4+ trong môi trường nước thải nhân tạo 74 3.1.1.1.Tăng sinh AOB và phát hiện hoạt tính 74 3.1.1.2 Phân lập AOB 74 3.1.1.3 Khảo sát hoạt tính chuyển hóa NH4+ trong môi trường nhân tạo 74
3.1.2.Kết quả tăng sinh phân lập và khảo sát hoạt lực nitrate hóa của các chủng NOB có nguồn gốc từ nhà máy chế biến thủy sản (CBTS) 78 3.1.2.1.Tăng sinh NOB 78