1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản

203 688 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 15,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa Phần 2.. Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn phản nitrate hóa... Khảo sát hoạt tính các chủng NOB tuyển

Trang 1

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

MÃ NGÀNH: 60520320

HVCH: HUỲNH VĂN THÀNH HDKH: TS NGUYỄN HOÀI HƯƠNG

Tp Hồ Chí Minh, tháng 4 năm 2013

Trang 2

1 TỔNG QUAN

2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

3 KẾT QUẢ THẢO LUẬN

4 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ

Trang 3

1 TỔNG QUAN

Nước thải chế biến thủy sản (CBTS)

Công nghệ xử lý nước thải CBTS ở VN Vấn đề tồn tại

Chiến lược xử lý nước thải CBTS

Trang 5

(Nguồn: Tổng cục Môi trường 2011)

Trang 6

(Tổng cục Môi trường, 2011)

Trang 7

Nước thải Mương tách dầu và mỡ Máy tách rác

Trang 8

Nitrate hóa

Phân hủy kị khí

Trang 9

•Giàu protein Nước thải CBTS

•Protein Amino acid

Trang 11

Khó tăng sinh hay

Trang 13

Nội dung nghiên cứu của luận văn

Tăng sinh, phân lập, khảo

cao

Trang 14

2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Trang 15

 Mẫu nước thải được lấy từ:

 Công ty CP Thủy sản số 4, 320 Hưng Phú, P.9, Q.8, TP.HCM

 Công ty cổ phần Trang - lô A 14b, KCN Hiệp Phước, Nhà Bè, tp.HCM

 Khu xử lý nước thải của Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Bình Điền - Đl Nguyễn Văn Linh, khu phố 6, phường 7, quận 8, tp.HCM

 Luận văn được thực hiện tại Trung tâm thí nghiệm Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học, Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP.Hồ Chí Minh ( 475A, Điện Biên Phủ,Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp HCM)

Trang 16

PP tăng sinh, phân lập các vi khuẩn

nitrate hóa (AOB, NOB) và phản nitrate

PP định danh vi sinh vật (hình thái,

sinh lý, sinh hóa, phân tích gene)

PP định lượng vi sinh vật

Trang 17

3 KẾT QUẢ THẢO LUẬN

Phần 1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính

vi khuẩn nitrate hóa

Phần 2 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính

vi khuẩn phản nitrate hóa

Trang 18

Vd: Nitrobacter spp

AOB = ammonium

oxidizing bacteria

Vd: Nitrosomonas spp

Trang 20

Phân lập AOB

Không thành công

AOB là vi khuẩn tự dưỡng (autotrophic),

dễ bị vi khuẩn dị dưỡng (heterotrophic)

lấn át, khó phận lập

Quan trọng là tăng sinh để chuyển hóa,

không cần phải phân lập

Trang 21

N– NH4+ giảm gần hết từ 583mg/l xuống < 10mg/l đồng thời

N-NO2- tăng đến 186.9mg/l, trong khi N-NO3- sinh ra không đáng kể (<

23mg/l)

Khảo sát hoạt tính quần thể AOB

Trang 22

Hiệu quả nitrate hóa (%) =

(N-NO2- Cuối + N-NO3- Cuối)/N-NH4+Đầu*100

Trang 23

Tăng sinh NOB (nitrate oxidizing bacteria)

Trang 24

Phân lập NOB

NOB là vi khuẩn dinh dưỡng hỗn hợp (mixotrophic) (Spieck E và Lipski A, 2011)

Trang 25

Khảo sát hoạt tính các chủng NOB phân lập

chủng phân lập sau 6 ngày (Môi trường W2)

Chọn chủng 2, 3 và MV1

Trang 26

Khảo sát hoạt tính các chủng NOB tuyển chọn

Hiệu quả chuyển hóa nitrite 47-55%,

Hiệu quả nitrate hóa cao nhất 5% sau

12 ngày khảo sát

Trang 27

Thảo luận phần 1

AOB là vi khuẩn tự dưỡng rất khó phân lập

NOB là vi khuẩn hỗn hợp có thể phân lập tuyển chọn

Với nồng độ vi khuẩn đủ lớn có thể xử lý gần 100% NH4+ ở nồng độ cao (583 mg/L), trong đó 50% được oxy hóa chủ yếu thành NO2-

Chuyển hóa NO2- thành NO3- diễn ra chậm, do tăng sinh rất chậm, phù hợp với các nghiên cứu trước đây (Spieck E và Lipski A, 2011).

Cần tiếp tục nghiên cứu này

Cần trang bị máy lắc, máy đo DO, pH,

hóa chất đầy đủ

Cần phối hợp với vi khuẩn khử

(VK phản nitrate hóa)

Trang 28

Phần 2 Phân lập, sàng lọc, tuyển chọn vi khuẩn phản nitrate hóa và khảo sát các yếu tố ảnh

hưởng lên hoạt tính của chúng

Hô hấp kị khí Khử nitrate dị hóa

Trang 29

Tăng sinh vi khuẩn phản nitrate

Không sục khí

Khảo sát hoạt tính phản nitrate

Trang 30

Phân lập VSV thuần khiết trên

MT Giltay nitrate

Tăng sinh trên MT Giltay

nitrite (thay nitrate bằng

Trang 32

Kết quả sàng lọc chủng phản nitrate

theo hoạt tính

Từ 20 chủng sàng lọc được

7 chủng có hoạt tính phản

nitrate mạnh nhất, đều phân lập từ nước thải chợ đầu mối

thủy sản

Trang 33

Sàng lọc – Loại bỏ vi khuẩn gây

bệnh qua test sinh hóa

Loại bỏ 1 chủng, giữ 6 chủng

Nước thải CBTS có thể chứa VK đường ruột, Vibrio spp

Các VK này khử nitrate, khử nitrite sinh NH4+

Có thể phân biệt chúng với VK phản nitrate qua test sinh hóa

Chọn VK không lên men đường (F), oxidase +

Bỏ: VK lên men đường (F+, MR+, VP+), oxidase-

Trang 34

QCVN 11:2008/BTNMT- NTCBTS:

Hiệu quả xử lý E%= [1 -

-đầu]*100

Trang 36

Khảo sát các thông số ảnh hưởng lên quá trình

phản nitrate của chủng A xylosoxidans III-8

Oxy

Nguồn C

Tỉ lệ C/N

Ảnh hưởng của nồng độ NaCl

Ảnh hưởng của giá thể bám dính

Ảnh hưởng của mật độ VK

Trang 37

Ảnh hưởng của oxy lên tăng trưởng của

A xylosoxidans III-8

Tăng sinh khối trong quá trình hiếu khí

Phản nitrate trong qúa trình thiếu khí

Trang 38

Ảnh hưởng của nguồn C lên hoạt tính

phản nitrate của A xylosoxidans III-8

(Handbook of water treatment, 2002)

Nguồn C nội sinh (từ nước thải)

Nguồn C bổ sung (từ bên ngoài)

ra môi trường

Trang 39

Ảnh hưởng của nguồn C lên hoạt tính phản

nitrate của A xylosoxidans III-8

MT 1: 5 g acid citric ; 1 g asparagine (MT Giltay)

MT2 : 5,86 g acetate natri, 1 g asparagine

MT3: 5,86 g acetate natri, 1 g peptone

Điều kiện thiếu khí, không giá thể

hơn, tuy không nhiều

96 giờ cao nhất ở MT3 100%

Trang 40

Ảnh hưởng của tỉ lệ C/N lên hoạt tính

phản nitrate của A xylosoxidans III-8

Tính toán COD lý thuyết:

(Handbook of water treatment, 2002)

Trang 41

Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên hoạt tính

phản nitrate của A xylosoxidans III-8

Nước thải CBTS chứa hàm lượng NaCl cao khoảng 3% (Dan Nguyen

Trang 42

Ảnh hưởng của giá thể lên hoạt tính

phản nitrate của A xylosoxidans III-8

TN phản nitrate

không giá thể

TN phản nitrate có giá thể (plastic)

Giá thể làm tăng bề mặt tiếp xúc VSV với môi trường, tăng hiệu

quả chuyển hóa ngay cả khi có mặt 3% NaCl

Trang 43

Ảnh hưởng của mật độ vi sinh lên hoạt tính

phản nitrate của A xylosoxidans III-8

MT3 (acetate natri, peptone) C/N = 12, có giá thể, điều kiện thiếu khí

Mật độ VS ảnh hưởng mạnh đến tốc độ khử nitrate và hiệu quả xử lý

Mật độ >108 cfu/ml: không kinh tế

108 cfu/ml đạt hiệu quả xử lý 100% sau 36 giờ, tốc độ chuyển hóa

tương đương kết quả thực tế (Weiss WEFTEC 2005)

Trang 44

Đề nghị mô hình MBBR phản nitrate thí

nghiệm sử dụng A xylosoxidans III-8

Mô hình thí nghiệm khảo sát

Trang 45

Đề nghị mô hình MBBR phản nitrate thí

nghiệm sử dụng A xylosoxidans III-8

Trang 46

4 KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ

Trang 48

 Nguồn C thích hợp cho chủng A xylosoxidans III-8 trong quá trình phản nitrate

là acetate natri để chuyển hóa 100% N-NO3-, tích lũy nitrite và ammonium không đáng kể sau 96 giờ trong môi trường không giá thể

 Tỷ lệ C/N-NO3- = 4, 12 hay 18 đều không cho sự khác biệt đáng kể về hiệu quả

xử lý

 Khả năng chịu muối của chủng A xylosoxidans III-8 là 3%, hiệu quả xử lý nitrate

trong môi trường 3% NaCl, khi không có giá thể bám dính là 55% và khi có giá thể bám dính là 88%

 Mật độ VSV thích hợp để chuyển hóa nitrate 100% là 108cfu/ml sau 48 giờ trên môi trường có giá thể bám dính với vận tốc chuyển hóa là 0,09 kg N-NO3-/m3/ngày

 Mô hình thiết bị dạng MBBR thí nghiệm được đề nghị dựa trên bề mặt bám dính giá thể là 19,23 m2/kg giá thể và mật độ giá thể là 1177 m2/m3

Trang 49

 Xác định điều kiện hoạt động tối ưu của chủng vi khuẩn nitrate hóa: khả năng chịu muối của AOB và NOB, động học nitrate hóa trong điều kiện nước thải thực và mô hình MBBR cho quá trình nitrate hóa

 Khảo sát ảnh hưởng của các chất ức chế VSV trong nước thải và phương pháp thích ứng VSV trong nước thải có chứa chất ức chế

 Thiết kế hệ thống thu khí hoàn chỉnh, phân tích thành phần và thể tích khí thu được

 Khảo sát điều kiện kết hợp vi khuẩn nitrate hóa và phản nitrate, thử nghiệm mô hình MBBR để xử lý nước thải giàu nitơ

Trang 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

-

HUỲNH VĂN THÀNH

PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ

LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG NƯỚC THẢI

Trang 52

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

-

HUỲNH VĂN THÀNH

PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ

LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG NƯỚC THẢI

Trang 53

CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP HCM

Cán bộ hướng dẫn khoa học : TS Nguyễn Hoài Hương

Thành phần Hội đồng đánh giá Luận văn Thạc sĩ gồm:

(Ghi rõ họ, tên, học hàm, học vị của Hội đồng chấm bảo vệ Luận văn Thạc sĩ)

1 PGS TS Lê Mạnh Tân Chủ tịch hội đồng

2 TS Nguyễn Thị Hai Thư ký hội đồng

3 GS TSKH Nguyễn Công Hào Phản biện 1

4 TS Nguyễn Quang Cầu Phản biện 2

5 TS Thái Văn Nam Ủy viên hội đồng

Trang 54

NHIỆM VỤ LUẬN VĂN THẠC SĨ

Họ tên học viên: Huỳnh Văn Thành Giới tính:Nam

Ngày, tháng, năm sinh: 04/06/1983 Nơi sinh: Tiền Giang Chuyên ngành: Kỹ Thuật Môi Trường MSHV: 1141810031

I- TÊN ĐỀ TÀI:

PHÂN LẬP TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT XỬ LÝ LOẠI BỎ NITƠ TRONG

NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN THUỶ SẢN

II- NHIỆM VỤ VÀ NỘI DUNG:

- Tăng sinh và phân lập vi khuẩn nitrate hóa và khảo sát chuyển hóa NH4

+

trong môi trường nước thải nhân tạo

- Phân lập tuyển chọn vi khuẩn phản nitrate và khảo sát chuyển hóa NO2-,

NO3 –

trong môi trường nước thải nhân tạo và nước thải thực

III- NGÀY GIAO NHIỆM VỤ: 06/2012

IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ: 03/2013

V- CÁN BỘ HƯỚNG DẪN: TS NGUYẾN HOÀI HƯƠNG

CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH

(Họ tên và chữ ký) (Họ tên và chữ ký)

Trang 55

i

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong Luận văn là trung thực và chƣa từng đƣợc ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác

Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này đã đƣợc cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã đƣợc chỉ rõ nguồn gốc

Học viên thực hiện Luận văn

(Ký và ghi rõ họ tên)

Huỳnh Văn Thành

Trang 56

ii

LỜI CÁM ƠN

Để hoàn thành luận văn này, tôi xin gửi những lời cảm ơn chân thành nhất đến toàn thể các Thầy/Cô đã giảng dạy trong quá trình học tập và nghiên cứu tại trường Đại Học Kỹ Thuật Tp.HCM

Xin gửi lời cảm ơn sâu sắc nhất đến Hướng dẫn Khoa học cho đề tài của tôi, Cô

TS Nguyễn Hoài Hương, người đã hướng dẫn tận tình và giúp đỡ tôi vượt qua những khó khăn trong suốt quá trình tôi thực hiện luận văn này

Xin chân thành cảm ơn tất cả các Thầy/Cô trong Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học, phòng thí nghiệm Khoa Môi Trường và Công Nghệ Sinh Học đã tạo điều kiện cho tôi thực hiện luận văn này

Xin cảm ơn các Anh/chị đồng nghiệp đã tạo điều giúp đỡ để tôi có thể hoàn thành luận văn này

Cảm ơn các bạn sinh viên đã giúp đỡ nhiệt tình cho tôi trong suốt quá trình thực hiện luận văn này

Xin được gửi lời cảm ơn đến các công ty: Công ty CP Thủy Sản 4, Công ty (Phường 9, Quận 8, Tp.HCM)

Và cuối cùng, xin được cảm ơn Ba, Mẹ, Vợ, Con và gia đình tôi đã động viên tôi trong suốt quá trình học cũng như thực hiện luận văn này

Xin được cảm ơn tất cả

Huỳnh Văn Thành

Trang 57

iii

TÓM TẮT

Từ nuôi trồng thủy sản nước thải chế biến, vi khuẩn nitrat bao gồm vi khuẩn oxy hóa amoni (AOB) và vi khuẩn oxy hóa nitrite (NOB) đã được làm giàu và phân lập Hiệu quả loại bỏ ammonium của chúng đối với nước thải tổng hợp với tải trọng N-

NH4

+

là 583 mg / L đã được khảo sát Tương tự như vậy, vi khuẩn khử nitrate và nitrite được phân lập và sàng lọc các vi khuẩn phản nitrate thật sự dựa trên khả năng của chúng để giảm nitrate và nitrite mà không sinh ammonium Các chủng tiềm năng nhất của vi khuẩn đã được tìm thấy có thể giảm hoàn toàn 200 mg / L N-NO3

-, trong khi tích lũy chỉ có 0,05 mg / L N-NO2

và sinh ra <10 mg / L N-NH4+ Giải trình tự gen 16S rRNA của chủng chọn lọc khảo sát và so sánh với GenBank cho

thấy rằng nó thuộc về loài Achromobacter xylosoxidans Các nghiên cứu động học

của N-NO3

-, N-NO2-, N-NH4+ chuyển đổi trong các điều kiện khác nhau cũng đã được thực hiện

Trang 58

iv

ABSTRACT

From aquaculture processing wastewater, nitrifying bacteria including ammonium oxidizing bacteria (AOB) and nitrite oxidizing bacteria (NOB) were enriched and isolated Their ammonium removal efficiency for synthetic wastewater with N-

NH4

+

loading of 583 mg/L was investigated Similarly, nitrate and nitrite reducing bacteria were isolated and screened for true denitrifiers based on their ability to reduce nitrate and nitrite without the ammonification The most potential bacterial strain was found to be able to reduce completely 200 mg/L N-NO3

-, while accumulate only 0,05 mg/L N-NO2- and gerenate <10 mg/L N-NH4+ Its 16S rRNA gene sequencing and comparison with genbank shows that it belongs to the speciesAchromobacter xylosoxidans The kinetic studies of N-NO3-, N-NO2- and N-NH4+ conversion under different conditions were also carried out

Trang 59

v

MỤC LỤC Trang

LỜI CAM ĐOAN i LỜI CÁM ƠN ii TÓM TẮT iii ABSTRACT iv MỤC LỤC v DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ix DANH SÁCH BẢNG x DANH SÁCH HÌNH xii CHƯƠNG: MỞ ĐẦU 1

1 Đặt vấn đề 1

2 Mục tiêu của đề tài 2

3 Nội dung nghiên cứu 3

4 Phương pháp nghiên cứu 4

5 Ý nghĩa của đề tài 4 5.1 Ý nghĩa khoa học 4 5.2 Ý nghĩa thực tiễn 5 5.3 Dự kiến các kết quả đạt được của luận văn 5 5.4 Giới hạn của luận văn 5 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 6 1.1 TỔNG QUAN VỀ NGÀNH CHẾ BIẾN THỦY SẢN VÀ NƯỚC THẢI CHẾ BIẾN THỦY SẢN 6 1.1.1 Giới thiệu chung về ngành chế biến thủy sản 6 1.1.2 Lưu lượng và thành phần nước thải chế biến thỷ sản 7 1.1.3 Nồng độ muối 8 1.1.4 Hiện trạng xử lý nước thải của ngành chế biến thủy sản 9 1.2 TỔNG QUAN MỘT SỐ QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NITƠ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP SINH HỌC 11 1.2.1 Quá trình nitrate hóa 11

Trang 60

vi

1.2.2 Khử nitrate sinh học 14 1.2.3 Tăng cường sinh học (Bioaugmentaion) 15 1.3 MỘT SỐ QUÁ TRÌNH KHỬ NITƠ 17 1.3.1 Quá trình anammox 17 1.3.2 Quá trình Sharon 21 1.3.3 Quá trình Canon 23 1.4 TỔNG QUAN VỀ VI KHUẨN NITRATE HÓA 25 1.4.1 Những vi khuẩn oxi hóa nitơ hay vi khuẩn nitrate hóa (Nitrifying Bacteria) 25 1.4.2 Những yếu tố hay điều kiện môi trường ảnh hưởng đến vi khuẩn nitrate hóa

và quá trình nitrate hóa 31 1.4.2.1 Sự tích lũy NO2

31 1.4.2.2 Oxi hòa tan (DO) 31 1.4.2.3 Tính kiềm và pH 33 1.4.2.4 Nhiệt độ (Temperature) 34 1.4.2.5 Sự ức chế và độc tính (Inhibition and Toxicity) 35 1.5.TỔNG QUAN VỀ VI KHUẨN PHẢN NITRATE HÓA 37 1.5.1 Cơ sở di truyền của vi khuẩn phản nitrate 37 1.5.2 Con đường sinh hóa và hô hấp của vi khuẩn phản nitrate hóa 37 1.5.3 Quá trình phản nitrate thông thường 40 1.5.4 Phản nitrate tự dưỡng vô cơ 41 1.5.5 Sản phẩm khí tạo thành 41 1.5.6 Một số vi khuẩn phản nitrate hóa điển hình 42

1.5.6.1 Pseudomonas stutzeri 43

1.5.6.2 Paracoccus denitrificans 44 1.5.6.3 Bacillus azotoformans 45 1.5.6.4 Thiobacillus denitrificans 45

1.5.6.5 Achromobacter xylosoxidans 46

1.5.7 Cơ chế quá trình phản nitrate 47 1.5.8 Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phản nitrate 50

Trang 61

vii

1.5.8.1 Nguồn cung cấp carbon và năng lượng (Cơ chất) 50 1.5.8.2 Điều kiện môi trường kỵ khí 51 1.5.8.3 Điều kiện thích hợp cho vi khuẩn phát triển 52 1.5.9 Một số nghiên cứu trước đây 52 CHƯƠNG 2: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 54 2.1 Thời gian và địa điểm 54 2.2 Vật liệu – Hóa chất – Dụng cụ & thiết bị 54 2.2.1 Vật liệu 54 2.2.2 Hóa chất 54 2.2.3 Dụng cụ và thiết bị 55 2.3 Nội dung và phương pháp nghiên cứu 56 2.3.1 Phương pháp luận và mục tiêu nghiên cứu 56 2.3.2 Nội dung và phương pháp tiến hành 56 2.3.2.1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa 57 2.3.2.2 Phân lập tuyển chọn chủng vi khuẩn phản nitrate hóa 60 2.3.3 Phương pháp phân tích 66 2.3.3.1 Phương pháp phân tích vi sinh 66 2.3.3.2.Phương pháp định tính NH4

+

, NO3-, NO2- 70 2.3.3.3 Các phương pháp phân tích hóa học (định lượng) 71 CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 74 3.1 Tăng sinh, phân lập và khảo sát hoạt tính vi khuẩn nitrate hóa 74 3.1.1 Tăng sinh và phân lập vi khuẩn nitrite hóa và khảo sát chuyển hóa NH4+ trong môi trường nước thải nhân tạo 74 3.1.1.1.Tăng sinh AOB và phát hiện hoạt tính 74 3.1.1.2 Phân lập AOB 74 3.1.1.3 Khảo sát hoạt tính chuyển hóa NH4+ trong môi trường nhân tạo 74

3.1.2.Kết quả tăng sinh phân lập và khảo sát hoạt lực nitrate hóa của các chủng NOB có nguồn gốc từ nhà máy chế biến thủy sản (CBTS) 78 3.1.2.1.Tăng sinh NOB 78

Ngày đăng: 28/07/2015, 21:33

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Đặng Đình Bạch, Nguyễn Văn Hải, 2006. Giáo trình hóa học môi trường. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật. Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo trình hóa học môi trường
Tác giả: Đặng Đình Bạch, Nguyễn Văn Hải
Nhà XB: Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật
Năm: 2006
2. Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng và Nguyễn Phước Dân, (2008): Xử lý nước thải đô thịvà công nghiệp, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP.HồChí Min Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xử lý nước thải đô thị và công nghiệp
Tác giả: Lâm Minh Triết, Nguyễn Thanh Hùng, Nguyễn Phước Dân
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh
Năm: 2008
4. Nguyễn Thế Đồng, (ed) (2011) Tài liệu kỹ thuật hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lýnước thải đối với ngành Chế biến thuỷ sản, Dệt may, Giấy và bột giấy. Hà Nội, Tổng Cục Môi Trường Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu kỹ thuật hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành Chế biến thuỷ sản, Dệt may, Giấy và bột giấy
Tác giả: Nguyễn Thế Đồng
Nhà XB: Tổng Cục Môi Trường
Năm: 2011
6. Nguyễn Văn Phước (2007). Xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng phương pháp sinh học, Nhà xuất bản xây dựng, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xử lý nước thải sinh hoạt và công nghiệp bằng phương pháp sinh học
Tác giả: Nguyễn Văn Phước
Nhà XB: Nhà xuất bản xây dựng
Năm: 2007
7. Tổng cục môi trường (2009), Khảo sát đánh giá sự phù hợp của các hệ thống xử lý nước thải đang hoạt động tại một số ngành làm cơ sở cho việc lập danh mục các công nghệ khuyến khích áp dụng tại Việt Nam – Ngành Chế biến Thủy sản Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khảo sát đánh giá sự phù hợp của các hệ thống xử lý nước thải đang hoạt động tại một số ngành làm cơ sở cho việc lập danh mục các công nghệ khuyến khích áp dụng tại Việt Nam – Ngành Chế biến Thủy sản
Tác giả: Tổng cục môi trường
Năm: 2009
8. Trung tâm sản xuất Sạch Việt Nam (VNCPC), Viện Khoa học công nghệ Môi trường (INEST), Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUT) (2009), Báo cáo Dự án Sản xuất sạch hơn vì Sản phẩm tốt hơn (CP4BP) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo Dự án Sản xuất sạch hơn vì Sản phẩm tốt hơn (CP4BP)
Tác giả: Trung tâm sản xuất Sạch Việt Nam (VNCPC), Viện Khoa học công nghệ Môi trường (INEST), Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUT)
Năm: 2009
10. A Brown. Benson’s, (2001). microbiological applications: Laboratory Manual in General Microbiology. 8th Edition. The McGraw−Hill Companies Sách, tạp chí
Tiêu đề: microbiological applications: Laboratory Manual in General Microbiology
Tác giả: A Brown
Nhà XB: The McGraw−Hill Companies
Năm: 2001
11. Annette B., Elizabeth F., and Hendrikus J.,Laanbroek (2011). Isolation, Cultivation, and Characterization of Ammonia-Oxidizing Bacteria and Sách, tạp chí
Tiêu đề: Isolation, Cultivation, and Characterization of Ammonia-Oxidizing Bacteria
Tác giả: Annette B., Elizabeth F., Hendrikus J. Laanbroek
Năm: 2011
12. Burnett W.E. (1974). The effect of salinity variations on the activated sludge process. Water &amp; Sewage Works,37-55 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The effect of salinity variations on the activated sludge process
Tác giả: Burnett W.E
Nhà XB: Water & Sewage Works
Năm: 1974
13. Busse, H.-J. &amp; Stolz, A. (2006). Achromobacter, Alcaligenes and related genera. In The Prokaryotes: a Handbook on the Biology of Bacteria, 3rd edn, pp. 675–700. Edited by M. Dworkin, S. Falkow, E. Rosenberg, K. H.Schleifer &amp; E. Stackebrandt. New York: Springer Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Prokaryotes: a Handbook on the Biology of Bacteria
Tác giả: H.-J. Busse, A. Stolz
Nhà XB: Springer
Năm: 2006
14. Chirag M., Ghevariya, Jwalant. Bhatt K., Bharti P., Dave, (2011) Enhanced chrysene degradation by halotolerant Achromobacter xylosoxidans using Response Surface Methodology. Bioresource Technology. Volume 102, Issue 20, Pages 9668–9674 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Enhanced chrysene degradation by halotolerant Achromobacter xylosoxidans using Response Surface Methodology
Tác giả: Chirag M., Jwalant Ghevariya, K. Bhatt, P. Bharti, Dave
Nhà XB: Bioresource Technology
Năm: 2011
15. Dan. N. P (2001). Biological treatment of high salinity wastewater using yeast and bacterial systems. Degree of Doctor engineering, Asian Institute of Technology School of Environment, Resources and Development, Bangkok, Thailand Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biological treatment of high salinity wastewater using yeast and bacterial systems
Tác giả: Dan. N. P
Nhà XB: Asian Institute of Technology School of Environment, Resources and Development
Năm: 2001
16. Dan. N.P. (2000). Special Study: Saline wastewater survey and trends of study on biological treatment. AIT, Bangkok, Thai Land Sách, tạp chí
Tiêu đề: Special Study: Saline wastewater survey and trends of study on biological treatment
Tác giả: Dan. N.P
Nhà XB: AIT, Bangkok, Thai Land
Năm: 2000
18. Eva Spieck and Andre Lipski (2011). Cultivation, Growth Physiology, and Chemotaxonomy of Nitrite-Oxidizing Bacteria. Methods in Enzymology, Volume 486 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cultivation, Growth Physiology, and Chemotaxonomy of Nitrite-Oxidizing Bacteria
Tác giả: Eva Spieck, Andre Lipski
Nhà XB: Methods in Enzymology
Năm: 2011
19. Gray NF. (2004). biology of wastewater treatment (2nd Edition). Imperial College Press, London. 1439p Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biology of Wastewater Treatment
Tác giả: Gray NF
Nhà XB: Imperial College Press
Năm: 2004
20. G. Ruiz, D. Jeison, O. Rubilar, G. Ciudad, R. Chamy (2005). Nitrification–denitrification via nitrite accumulation for nitrogen removal from wastewaters, Bioresource Technology 97 (2006) 330–335 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nitrification–denitrification via nitrite accumulation for nitrogen removal from wastewaters
Tác giả: G. Ruiz, D. Jeison, O. Rubilar, G. Ciudad, R. Chamy
Nhà XB: Bioresource Technology
Năm: 2006
21. Hongyu Wang, Jiajie He, Fang Ma, Kai Yan and Li Wei (2010). Aerobic denitrification of a Pseudomonas sp. Isolated from a high strength ammonium wastewater treatment facility. Vol. 6(4), pp. 748-755 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Aerobic denitrification of a Pseudomonas sp. Isolated from a high strength ammonium wastewater treatment facility
Tác giả: Hongyu Wang, Jiajie He, Fang Ma, Kai Yan, Li Wei
Năm: 2010
22. Ho.Y.N. Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants. Journal of Hazardous Materials, Volumes 219–220, 15 June 2012, Pages 43–49 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants
Tác giả: Ho.Y.N
Nhà XB: Journal of Hazardous Materials
Năm: 2012
23. Ho.Y.N. Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants. Original Research Article, Pages 43-49 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants
Tác giả: Ho.Y.N
25. Ho. Y. N., (2012). Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants. Journal of Hazardous Materials, Volumes 219–220, 15, Pages 43–49 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Selection and application of endophytic bacterium Achromobacter xylosoxidans strain F3B for improving phytoremediation of phenolic pollutants
Tác giả: Ho. Y. N
Nhà XB: Journal of Hazardous Materials
Năm: 2012

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản áp dụng quá trình sinh - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 1.3. Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải chế biến thủy sản áp dụng quá trình sinh (Trang 81)
Hình 1.8. Sinh hóa của quá trình anammox (Van Niftrik, Jetten, 2012 ) - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 1.8. Sinh hóa của quá trình anammox (Van Niftrik, Jetten, 2012 ) (Trang 88)
Hình 1.10. Mô hình bể phản ứng Sharon (Nguyễn Văn Phước, 2007) - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 1.10. Mô hình bể phản ứng Sharon (Nguyễn Văn Phước, 2007) (Trang 93)
Hình 1.13. Cơ chế quá trình khử nitrate dị hóa amôn hóa - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 1.13. Cơ chế quá trình khử nitrate dị hóa amôn hóa (Trang 119)
Hình 1.14. Cơ chế khử nitrate đồng hóa - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 1.14. Cơ chế khử nitrate đồng hóa (Trang 120)
Hình 2.4. Mô hình bioreactor có giá thể bám dính  2.3.3. Phương pháp phân tích - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 2.4. Mô hình bioreactor có giá thể bám dính 2.3.3. Phương pháp phân tích (Trang 136)
Hình  3.12.  Động  học  biến  đổi  các  dạng  N  và  hiệu  quả  xử  lý  nitrate  trong  3  môi - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
nh 3.12. Động học biến đổi các dạng N và hiệu quả xử lý nitrate trong 3 môi (Trang 162)
Hình  3.13.  Động  học  biến  đổi  các  dạng  N  và  hiệu  quả  xử  lý  nitrate  trong  môi - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
nh 3.13. Động học biến đổi các dạng N và hiệu quả xử lý nitrate trong môi (Trang 164)
Hình 3.15. Ảnh hưởng của nồng độ muối lên động học phản nitrate. a) biến đổi nồng độ - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 3.15. Ảnh hưởng của nồng độ muối lên động học phản nitrate. a) biến đổi nồng độ (Trang 166)
Hình 3.16. Ảnh hưởng của giá thể bám dính lên hoạt tính phản nitrate của III-8, - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 3.16. Ảnh hưởng của giá thể bám dính lên hoạt tính phản nitrate của III-8, (Trang 168)
Hình 3.17. Ảnh hưởng của nồng độ vi khuẩn ban đầu lên hiệu quả xử lý (a) và tốc - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Hình 3.17. Ảnh hưởng của nồng độ vi khuẩn ban đầu lên hiệu quả xử lý (a) và tốc (Trang 170)
Bảng 1: số liệu khảo sát nguồn C và N - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Bảng 1 số liệu khảo sát nguồn C và N (Trang 185)
Bảng 2: số liệu khảo sát tỷ lệ C:N - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Bảng 2 số liệu khảo sát tỷ lệ C:N (Trang 186)
Bảng 3: số liệu khảo sát ảnh hưởng nồng độ muối - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Bảng 3 số liệu khảo sát ảnh hưởng nồng độ muối (Trang 187)
Bảng 5: số liệu khảo sát mật độ vsv thích hợp - Phân lập tuyển chọn vi sinh vật xử lý loại bỏ nitơ trong nước thải chế biến thủy sản
Bảng 5 số liệu khảo sát mật độ vsv thích hợp (Trang 189)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm