1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi tốt nghiệp và đại học môn hóa khối a v

8 297 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHSO 4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa CuNO32, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2ở đktc và duy

Trang 1

Lịch thi, thời gian làm bài thi và thời gian làm thủ tục dự thi:

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI TNTHPT VÀ ĐẠI HỌC

NĂM 2015

* ĐỀ CHÍNH THỨC * Môn: HÓA HỌC ; Khối A –B-V và khối A1 MÃ 467

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56;

Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

(Thí sinh không được sử dụng BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC)

sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là:

A KHSO 4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH.B KHSO 4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa

Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ) Giá trị của V là:

A 1,232 B 1,568 C 1,904 D 1,586.

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung dịch

HCl Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:

A 4,0025g B 6,480g C 6,245g D 5,955g.

Câu 4: Tính khử của các halogenua tăng dần theo dãy

A F - , Br - , Cl - , I - B Cl - , F - , Br - , I - C I - , Br - , Cl - , F - D F - , Cl - , Br - , I -

107,87 Hàm lượng 107 Ag có trong AgNO3 là(biết N =14; O =16)

A 35,56% B 43,12% C 35,59% D 62,99%.

Câu 6: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím

chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:

A 3, 1, 2 B 2, 1,3 C 1, 1, 4 D 1, 2, 3.

Câu 8: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau:

3/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ.4/ tham gia phản ứng tráng gương.

5/ phản ứng với Cu(OH)2.

Những tính chất nào đúng

Câu 9: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một

lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3 thấy Ag tách ra Lượng Ag thu được và khối lượng AgNO3 cần dùng là(tính theo gam)

Trang 3

Câu 10: Cho 0,2 mol chất X (C 2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,3 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là : A 21 B 25,5 C 17 D 12.

Câu 11: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon.

Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng

là 25,6 gam và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối so với metan là 1,9625 Giá trị của m là

A 17,4 B 9,28 C 5,32 D 11,6.

AgNO3/NH3 (dư) thu được m gam Ag Giá trị của m là

kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro halogenua được điều chế từ phản ứng:

NaXrắn + H2SO4 đặc 

0

t HX+ NaHSO4 Phương pháp trên được dùng để điều chế hiđro halogenua nào?

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

(1) CaOCl2 là muối kép.

(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2.

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất.

(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua.

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg).

(7) CO2 là phân tử phân cực

Số phát biểu đúng là:

Câu 16: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic,

anilin Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là:

HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa, ClH3N-CH2-HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, C6H5-NH3Cl Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:

Câu 18: Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp?

A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic B Tơ capron từ axit  -amino caproic.

C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic D Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin.

Câu 19: Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu (ancol) etylic và axit axetic có H 2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08 gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 g nước Hiệu suất của phản ứng este hóa là:

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO 2 và H2O theo tỷ lệ mol là 3: 4 Số ancol có thể có của X là:

A 2 B 5 C 3 D 4.

Câu 21: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba 2+ ; 0,01 mol NO3 - ; a mol OH - và b mol Na + Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Trang 4

Câu 22: Cho 45 gam hỗn hợp bột Fe và Fe 3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan Giá trị của V là

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng sau: X  axit axetic X có thể là

phản ứng gồm:

Câu 25: Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khí

CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất giai đoạn thủy phân và lên men đều là 85% Giá trị của m?

Câu 26: Cho các chất: FeCO 3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể có khí thoát

ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là:

thời gian t giờ thì bắt đầu có khí thoát ra ở catot (hiệu suất của quá trình điện phân là 100%) Giá trị của t là

HCl 1M, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn, toàn bộ khí sinh ra cho qua ống sứ đựng m gam CuO (dư) nung nóng Phản ứng xong, trong ống còn lại 17,6 gam chất rắn Vậy m bằng

1,6) gam hỗn hợp 2 axit Cho m gam X tham gia hết vào phản ứng tráng bạc có a gam Ag kết tủa Giá trị của a là:

Câu 30: Thủy phân 25,65 gam mantozơ với hiệu suất 82,5% thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 dư thu được lượng kết tủa Ag là :

Câu 31: Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 16 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với

oxi và hiđro lần lượt là:

Trang 5

A XO và XH 2 B XO 3 và XH2 C X2O và X D X2O và XH2.

5

Trang 6

A NaCl và MgO B HCl và MgO C N 2 và NaCl D N 2 và HCl. Câu 33: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt

mang điện dương Kết luận nào sau đây không đúng với R?

A R có số khối là 35.

B Trạng thái cơ bản của R có 3 electron độc thân.

C Điện tích hạt nhân của R là 17+.

D R là phi kim.

Tổng hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

Câu 35: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl và khí clo cho đúng một loại muối?

Câu 36: Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,609 X có công thức phân tử là:

A C3H7OH B CH 3OH. C C 4H9OH. D C2H5OH.

Câu 37 Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư.

Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo ra axit là:

A 1,15 gam B 4,60 gam C 2,30 gam D 5,75 gam

Câu 38: Đun nóng 0,01 mol chất X với dung dịch NaOH dư thu được 1,34 gam một muối của 1 axít

hữu cơ Y và 0,92 gam 1 rượu đơn chức Z Công thức cấu tạo của X là:

A C 2H5OCO-COOC2H5 B CH2(COOC H3)2 C CH3COOC2H5 D.

CH3COOC3H7

Câu 39: Xà phòng hoá 3,52 gam este X được tạo ra từ axit đơn chức và ancol đơn chức bằng dung

dịch NaOH vừa đủ được muối Y và ancol Z Nung nóng Y với oxi thu được 2,12 gam Natri cacbonat, khí CO2 và hơi nước Ancol Z được chia làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ thu được khí H2 có số mol bằng ½ số mol ancol phản ứng và 1,36 gam muối Phần 2 cho tác dụng với CuO dư, nung nóng được chất hữu cơ T có phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X là:

A.Etylaxetat B.Metylpropionat C.Metylaxetat D.propylfomat

Câu 40: Khi xà phòng hoá 0,9 gam chất béo cần 24 ml dung dịch KOH 0,25 M Chỉ số xà phòng hoá

của mẫu chất béo đó là: A 0,336 B 336 C 0,3733 D 373,33

Câu 41: Dung dịch có pH=4 sẽ có nồng độ ion OH - bằng:

Câu 42: Nung 8,42g hỗn hợp X gồm Al, Mg, Fe trong oxi sau một thời gian thu được 11,62g hỗn hợp

Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư thu được 1,344 lít NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Số mol HNO3 phản ứng là:

ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là:

Câu 44: Lấy dung dịch axit có pH = 5 và dung dịch bazơ có pH = 9 theo tỉ lệ nào để thu được dung

dịch có pH = 8?

A

9

11

axit

bazo

V

V

B 119

axit

bazo

V

V

C Vbazơ = Vax D Không xác định được.

phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là:

nhất và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:

Trang 7

A 0,4 B 0,1 C 0,3 D 0,5

Câu 47: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện:

vừa đủ với HCl tạo ra 5,02 gam muối Tên gọi của X là:

Câu 49: Khi thủy phân một octapetit X mạch hở, có công thức cấu tạo là

Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr-Ala thì thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Gly?

ra 10,08 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 40,775 gam B 57,925 gam C 55,475 gam D.14,7gam

Ngày đăng: 28/07/2015, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w