1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử môn hóa lần 1 TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ tuyên quang

6 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau: 4 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.. Câu 7: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các c

Trang 1

SỞ GD & ĐT TUYÊN QUANG ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2014 - 2015

Thời gian làm bài: 90 ph(không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh: Lớp: Số báo danh:

Hãy khoanh vào các chữ cái A, B, C, D trước đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

2 (hoi)

C H O    (b) Si + dung dịch KOH 

2 3

3 2

4

KMnO  

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

A 3 B 6 C 5 D 4.

Câu 2: Trong phân tử buta-1,3-đien có số liên kết xich ma () và liên kết pi (п) lần lượt là:) lần lượt là:

Câu 3: Cho 3,48 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl (dư) và KNO3,

Câu 4: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức Cho 0,2 mol X tác dụng

vừa đủ với 0,4 mol NaOH, thu được 35,4 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

(8) Cho dung dịch Na2S2O3 vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 6: Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức no (có H2SO4 đặc làm xúc tác) ở

bằng nhau Công thức 2 ancol nói trên là:

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C3H7OH

Câu 7: C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong số các chất sau ?

Trang 2

Câu 8: Đốt cháy hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O.

A 4,48 lít B 2,8 lít C 3,92 lít D 5,6 lít.

Câu 9: Dung dịch X gồm 0,05 mol K+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Na+; 0,1 mol Cl- và a mol

A 2

4

3

4

3

Câu 10: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

Câu 11: Cho các bước để tiến hành thí nghiệm tráng bạc bằng andehit fomic

(1) Thêm 3-5 giọt dung dịch HCHO vào ống nghiệm

Thứ tự tiến hành đúng là?

A (1), (4), (2), (3) B (4), (2), (3), (1) C (1), (2), (3), (4) D (4), (2), (1), (3) Câu 12: Cho m gam P2O5 tác dụng với 507 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 6m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 13: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2,

Câu 14: Nung hỗn hợp gồm 0,24 mol Al và 0,08 mol Fe2O4 một thời gian, thu được hỗn

gam muối Giá trị của m là

Câu 15: Glucozơ và fructozơ đều

A có nhóm –CH=O trong phân tử B có công thức phân tử C6H10O5

C thuộc loại đisaccarit D có phản ứng tráng bạc.

Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch

A Fe3O4, Fe2O3 B FeO, Fe3O4 C Fe, FeO D Fe, Fe2O3

Câu 17: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

Câu 18: Những người sống ở gần các lò gạch, lò vôi hay là các trường hợp đốt than trong

phòng kín, thường bị đau đầu, buồn nôn, hô hấp khó và có thể dẫn đến tử vong, hiện tượng này gọi là ngộ độc khí than Nếu trong phòng kín khi ngộ độc khí than thì phải nhanh chóng mở thông thoáng tất cả các cánh cửa cho không khí lưu thông Chất nào sau đây là thủ phạm chính gây nên hiện tượng ngộ độc khí than:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol đơn chức trong 1,4 mol O2 (dư), thu được

Trang 3

A 6,0 gam B 9,0 gam C 14,8 gam D 8,6 gam.

Câu 20: Cho hình vẽ như sau:

A Có kết tủa xuất hiện.

B Dung dịch Br2 bị mất màu

C Vừa có kết tủa vừa mất màu dung dịch Br2

D Không có phản ứng xảy ra.

Câu 21: Hòa tan hết 20,48 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 bằng dung dịch chứa 0,2 mol

(không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,8M, thu được 10,7 gam một chất kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 22: Từ 28,4 kg P2O5 điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 4M (hiệu suất điều chế là 80%)

Câu 23: Phenol không tham gia phản ứng với:

A dung dịch Br2 B K kim loại C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl Câu 24: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 22,35 gam X thành ba phần bằng nhau:

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là

Câu 25: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số

electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là

A Si (Z=14) B Al (Z=13) C O (Z=8) D Cl (Z=17)

Câu 26: Đốt cháy 2,08 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 2,96 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 3 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch

dd H2SO4 đặc

Trang 4

Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung

với 0,68 mol H2 Giá trị của a là

Câu 28: Chia 10,4 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai

phần bằng nhau:

được 54 gam Ag

ancol Y và Z (MY < MZ) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 2,26 gam hỗn hợp

ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%

Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng

Câu 29: Chất nào sau đây được sử dụng bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm

đau dạ dày?

A Na2CO3 B (NH4)2CO3 C NaHCO3 D NH4HCO3

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 26,72 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit

98,5 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 26,72 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 19,04 gam B 28,88 gam C 18,68 gam D 13,32 gam

Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH và

Câu 32: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất

được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là

Câu 33: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,2 M cần 10 ml dung dịch KOH nồng độ x

mol/l Giá trị của x là

Câu 34: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

A Oxi hóa CH3COOH

B Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

C Cho CHCH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4)

D Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng

Câu 35: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2, cho 5 gam X tác dụng với dung

Câu 36: Trong phản ứng của kim loại với HCl và H2SO4 loãng giải phóng khí H2:

A axit là chất khử vì là chất nhận electron

Trang 5

B axit là chất oxit hóa vì là chất chất cho electron

C kim loại là chất oxi hóa vì là chất cho electron

D kim loại là chất khử vì là chất cho electron

Câu 37: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Polibutađien B Polietilen C Poli(vinyl clorua) D Nilon-6,6

Câu 38: Cho 0,2 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,6 mol H2, thu được 18 gam ancol Y

gam Ag Giá trị của m là

Câu 39: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí

trơ, thu được hỗn hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất

hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 40: Khi nói về nguyên tố 14X

A Phân tử của X trơ ở nhiệt độ thường

B Oxit cao nhất và X tạo được là X2O3

C Nguyên tử X trong hợp chất với hidro còn dư một đôi electron chưa liên kết

D Nguyên tử nguyên tố X có tổng cộng 21 hạt ở trạng thái cơ bản

Câu 41: Capsaicin là chất tạo nên vị cay của quả ớt Capsaicin có công dụng trị bệnh được

dùng nhiều trong y học, có thể kết hợp Capsaicin với một số chất khác để trị các bệnh nhức mỏi, sưng trặc gân, đau bụng, đau răng, nhức đầu, sưng cổ họng, tê thấp, thần kinh

… Khi phân tích định lượng Capsaicin thì thu được thành phần % về khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 70,13%; %H = 9,09%; %O = 20,78% Công thức phân tử của Capsaicin là?

A C8H8O2 B C9H16O2 C C9H14O2 D C8H14O3

Câu 42: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung

dịch brom?

C Axit metacrylic D Axit 2-metylpropanoic

Câu 43: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người

ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

A Ozon không tác dụng được với nước B Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

C Ozon trơ về mặt hóa học D Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

Câu 44: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

Câu 45: Tơ enang (nilon-7) được điều chế bằng cách trùng ngưng aminoaxit nào?

Trang 6

Câu 46: Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với

Câu 47: Cho bột Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm thu được các chất:

A Fe(NO3)3, AgNO3, Ag B Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,Ag

C Fe(NO3)2, Ag, Fe D Fe(NO3)2, AgNO3, Ag, Fe

Câu 48: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 51,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được 0,4 mol khí Mặt khác 51,2 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là

Câu 49: Cho axit oxalic (C2H2O4) tác dụng với Ba(OH)2 tạo kết tủa barioxalat Phương trình ion thu gọn của phản ứng này là?

A C2H2O4 + 2OH-    C2O42 + 2H2O

B 2C2H2O4 + Ba2+ + 2OH-    Ba(C2HO4)2  + 2H2O

C C2H2O4 + Ba2+ + 2OH-    BaC2O4 + 2H2O

D H+ + OH

- 

 H2O

Câu 50: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H k 2  Br k 2    2HBr k 

A 4 10.  4 mol/(l.s) B 8 10.  4 mol/(l.s) C 6 10.  4 mol/(l.s) D 2 10.  4 mol/(l.s)

(Biết: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; F = 19

Zn = 65; Cr = 52 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137)

Thí sinh không được dùng bảng tuần hoàn

- HẾT

Ngày đăng: 28/07/2015, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w