Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 6 viên.. Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 8 viên... Tính số bi của mỗi bạn biết rằng
Trang 1Trường KIỂM TRA 45’
Họ và tên: ………
ĐỀ 1
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
4 − 6 ; c) 3 51 11 3 21 11
− ×−
:
−
h)
4 3
3 3
6 15
8.9 10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
5 5
5 15 =
và x - y =21
4 = 5
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) 13 và 21
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 6 viên.
ĐỀ 2
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).157,7.(– 8); b) 3 2 1
4 − 6 ; c) 3 51 12 3 21 12
− ×−
:
−
h)
4 3
3 3
6 15
8.9 10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
5 5
5 15 =
và x - y =21
4 = 5
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) 13 và 21
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 6; 7; 8
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 8 viên.
ĐỀ 3
Bài 1 (4 điểm): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) (– 1,25).14,7.(–0, 8); b) 2 3 1 1
2 0,75
3
Trang 2e) 3 5 1 1 1 3 39
4
:
−
h)
4 3
2 2 3
6 20
8 9 10
Bài 2 (3 điểm): Tìm x, y biết:
5 5
5 = 1,5
và x - y =-21
6 = 5
Bài 3 (1 điểm ): So sánh
a) 39 và 21
Bài 4 (2 điểm): Ba bạn Hùng, Minh, Khoa có số viên bi lần lượt tỉ lệ với 9; 7; 10
Tính số bi của mỗi bạn biết rằng số bi của bạn Khoa nhiều bạn Hùng 12 viên.
ĐỀ 4 I/ TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
1
−
+
4
1
5
3
Kết quả là:
a)
20
6
b)
20
7 c)
20
8 d)
20 9
2
−
−
10
9
18
5
Kết quả là:
a)
3
1
b)
2
1 c)
4
1 d)
5 1
3
5
2
:
5
3
4 Kết quả là:
a)
3
23
b)
5
23 c)
2
23 d) 23
4 813:35 Kết quả là:
a) 3 2 b)3 4 c) 3 6 d) 37
5 4 23
32
1
2
16 Kết quả là:
a) 2 4 b) 2 5 c) 2 6 d) 27
6
4
3
12
=
x Giá trị x là:
a) 26 b) 28 c) 30 d) 27
7 Kết quả nào sau đây đúng?
a) − 5<− 7 b) 24 <5 c) 6> 37 d) Cả ba đều sai
8
2
1 2
1
:
3
−
=
−
x thì giá trị x là:
a)
4
1
b) 16
1
c) 4 d) Kết quả khác
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a) 7 2 4
8 12 10
+ b)
2
3 5 1
2 6 2
Bài 2: (1điểm) Tìm x , biết :
Trang 3a) 5 20
4 15
2.x− = b)
3
Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh
và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 2225 và 3150
b) Viết các số 212 và 418 dưới dạng luỹ thừa có cơ số là 16
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
1
(1đ) a) Tính đúng 119240
b) Tính đúng 3 5 1: 2 1
2 6 4− + =6=
0,5 0,5
2
(1đ) a) Tìm được
31 x 26
=
b) Ta có 1 3 1 3
⇒ + = ⇒ =
0,5
0,5
3
(2đ)
Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được 9
x y
8= và y – x = 5
9 9 8
x y y x 5
5
−
= = = = Vậy x = 40 ; y = 45 Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh
0,5 0,5
0,5 0,5
4
(1đ) a) 225 ( )3 75 75
2 = 2 =8 ( )75
3 = 3 =9
Vì 8 < 9 nên 875 < 975
Do đó 2225 < 3150
b) 12 ( )4 3 3
2 = 2 =16
và 18 ( )2 9 9
4 = 4 =16
0,5 0,5 0,5 0,5
ĐỀ 5 A.TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn chữ cái các câu trả lời đúng:
Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
Trang 4A 7 B 8
1,5
20
0 D 7 Câu 2: Kết quả phép tính 15 28
bằng :
A 2
2 3
−
C 2
43 59
−
Câu 3: Tìm x, biết : x :( ) ( )−2 5= −2 3 Kết quả x bằng :
A ( )−2 8 B ( )−2 2 C ( )−215 D.( )−2 7
Câu 4: Cho x = 2 thì :
A x = 2 B x = – 2 C x = 2 hoặc x = – 2 D x = 0
Câu 5: Cho tỉ lệ thức x 2
−
= Kết quả x bằng :
A – 10 B – 9 C – 8 D – 7
Câu 6: Cho m 4= thì m bằng :
A 2 B 4 C 8 D 16
Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A 8
7
5
1 4
−
Câu 8: Kết quả của phép tính
1004 2008
25
4 : 5
2
A
1004
5
2
25
4
2
5
B TỰ LUẬN (6điểm) :
Bài 1 (2điểm) Thực hiện phép tính:
9 21
49
9 : 7
3
=
B
Bài 2 (3điểm) Tìm các số a,b biết:
3 2
b a
= và a + b = - 15
Bài 3 (1điểm) Tìm x Q biết : ∈ (x+1)(x−2)<0
A TRẮC NGHIỆM (4đ) : Mỗi câu đúng được (0,5đ)
B TỰ LUẬN (6đ) :
Bài 1 (2đ) Mỗi câu đúng đạt
3 18
21 9
21
7
3 7
3 : 7
3 49
9 : 7
3
=
=
=
B
Bài 2 (3đ) :
9
; 6 3
5
15 3
2 3
2 = − =− ⇒ =− =−
+
+
=
a
Bài 3 (1đ) (x + 1) (x – 2) < 0
Hoặc
<
−
>
⇔
<
−
>
+
2 1
2
1 0
2
0 1
x x
x x
x
Hoặc
>
−
<
⇔
>
−
<
+
2
1 0
2
0 1
x
x x
x
(loại bỏ) Vậy : -1 < x < 2 thõa mãn bài ra
Trang 5ĐỀ 6
A Phần trắc nghiệm: (3đ )
1.Khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu 1: Nếu có ad = bc thì ta suy ra tỉ lệ thức đúng nào sau đây:
A ab c=d ; B ab d=c ; C a d
c b= ; D d a
b c=
Câu 2: Kết quả 5 2 bằng:
A 10 ; B 7 ; C 25 ; D 5
5
A. 3
5
− ; B 3
5 ; C.
5 3
− ; D
3 5
Câu 4: Biểu thức 6 7 : 6 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A 111 ; B 36 3 ; C 6 11 ; D 6 3
Câu 5: Biểu thức 2 3 2 4 viết dưới dạng một lũy thừa là:
A 2 7 ; B 2 12 ; C 4 7 ; D 4 12 Câu 6: Kết quả của phép tính
3
2 4
3
−
bằng:
A
2
1
; B
7
1
−
; C
2
1
− ; D
4 2
Câu 7: Kết quả của phép tính
3
5 3
2+−
−
bằng:
A
3
7
; B
3
7
− ; C -1 ; D
6
7
−
Câu 8: Kết quả của phép tính
:
A -1
4 ; B
1 2
− ; C 4 ; D 1
4
2.Điền kí hiệu ( , , ,∈ ∉ ⊂ >,< ) thích hợp vào ô vuông:
5
4
− Z ; 2 I ; I R ; 3,457134…… 3,457523…….
B Phần Tự luận: (7đ )
\
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2 4 : 2 2 + 25 - 4 ; b/ 11 22 11 22 24 + 5 − +4 17 1− ; c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3)
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
- 1,34 ; 0 ;
2
5
− ; 1 ;
2
1
− ; 6,7 ; - 1,5
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
a/ x -1 1
2 =3 ; b/
3
2
6 = −
x
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng
được 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo
tỉ lệ 3; 5
Bài 4: (0,75đ ): So sánh 3111 và 16 14
========================================
Trang 6
ĐÁP ÁN:
A Phần trắc nghiệm: (3đ)
1.Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau : (2 điểm):
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
2.Điền kí hiệu ( ∈ ∉ ⊂, , ,>,< ) thích hợp vào ô vuông: Mỗi câu đúng 0,25 điểm
5
4
− ∉ Z ; 2 ∈ I ; I ⊂ R ; 3,457134…… < 3,457523…….
II/Phần tự luận : ( 7đ )
Bài 1: (3,0đ ):Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
a/ 2 4 : 2 2 + 25 - 4 = 4 + 5 – 2
= 7
b/ 4 5 4 17 1
11 22 11 22 2+ − + − = 4 4 5 17 1
11 11 22 22 2
= 0 + 1 – 0,5 = 0,5
c/ ( -3,7) + 2,4 (- 3,5) + ( - 0,3) = [ ( -3,7) + ( - 0,3) ] + 2,4 (- 3,5)
= - 4 – 8,4
= - 12,4
Bài 2: (1,0đ ):Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
2
5
− < - 1,5 < - 1,34 <
2
1
− < 0 < 1 < 6,7
Bài 3: (1,25đ ): Tìm x biết:
a/ x -1 1
2=3
x = 1 1
3 2+
x = 5
6 b/
3
2
6 = −
x ⇒ -2x = 18
⇒ x = -9
Bài 3: (1,0đ ): Trong đợt trồng cây do nhà trường phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng được 160
cây Tính số cây mỗi lớp trồng được, biết rằng số cây của lớp 7A và 7B trồng theo tỉ lệ 3; 5.
Gọi số cây của lớp 7A trồng được là x (cây) (x ∈Z )+
Gọi số cây của lớp 7B trồng được là y (cây) (y ∈Z ) +
Ta có: x + y = 160
x y x y 160
20
3 5 3 5 8
+
+
3 = → =
→ y 20 y 100
5 = → = Vậy số cây của lớp 7A trồng được là 60 cây
Vậy số cây của lớp 7B trồng được là 100 cây
0,25đ 0,25đ
Bài 4: (0,5đ ): So sánh 3111 và 16 14
31 11 < 32 11 = 2 55
16 14 = 2 56 mà 2 55 < 2 56
⇒31 11 < 2 55 < 2 56 = 16 14 Vậy 31 11 < 16 14
0,25đ 0,25đ 0,25đ