và một tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.I là trung điểm của AB, M là một điểm chạy trên AB.. Tìm quĩ tích R khi M di chuyển trên AB.. Tính diện tích hình than
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12 Thời gian :180’ Môn : Toán
1-Bài 1: (3 điểm) Cho tích phân =∫2
0
π
xdx Sin
a-Tìm hệ thức giữa In và I n+2
b-CMR : hàm số f(n) =(n+1)I n I n+1 thoả mãn f (n+1) =f (n)
c-Tính f(n)
2- Bài 2 : (4 điểm) a- Giải bất phương trình sau : ( )2
2
2 1 1
4
x
x
+
b- Tìm m để hệ sau có nghiệm:
= +
= +
m y Cos x Cos
Siny Sinx
2 2
2
1
3- Bài 3 : ( 3 điểm) Cho dãy số thực a0 ;a 1 ;a 2 ; ;a n ; thoả mãn :
1 =a0 ≤a1 ≤a2 ≤ ≤a n ≤ ( )1 Dãy b n xác định như sau :
k a n
k n
a
a
1
1
1
∑
=
−
−
a- CMR: 0 ≤b n< 2.
b-CMR : Mọi C cho trước 0 ≤C< 2 đều tồn tại dãy a 0 ;a 1 ;a 2 ; ;a n ; Thoả mãn (1) sao cho b n > C với vô số chỉ số n.
4- Bài 4 : ( 3 điểm )Cho∆ABC CMR: Điều kiện cần và đủ để trên đoạn AB tồn tại điểm D sao cho CD là trung bình nhân các độ dài AD ;BD là:
2
Sin SinB
5- Bài 5 : (3 điểm) CMR x1 >0 ; x 2 >0 ; x 1 y 1 -z 1 >0 ; x 2 y 2 -z 2 >0 Thì :
2 2 2
2 1 1 1
2 2 1 2 1 2
6- Bài 6 : ( 4điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a và một tam giác đều SAB nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với nhau.I là trung điểm của AB, M là một điểm chạy trên AB.
1-CMR : (SAD) (⊥ SAB) (; SBC) (⊥ SAB).Vẽ giao tuyến và tính góc phẳng nhị diện của (SAD) và (SBC).
2- Vẽ MN; MQ lần lượt song song với BS,BC (N∈AS;Q∈CD).Mặt phẳng
(MNQ)∩SD= P.
a- CMR: MNPQ là hình thang vuông, MN∩PQ= R Tìm quĩ tích R khi M di
chuyển trên AB.
b- Đặt AM=x Tính diện tích hình thang MNPQ theo a và x, xác định x để diện tích đạt giá trị lớn nhất Tính diện tích lớn nhất đó.
1
Trang 2ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12
1- bài 1: ( 3 điểm)
0
2
0
2
0
2
0
2
0
2 2
2
xdx Cos x Sin xdx
Sin dx
x Cos x
Sin xdx
Sin x Sin xdx
đặt
+
=
−
=
⇔
=
=
+ x Sin n v
Sinxdx du
Cosxdx x
Sin
dv
Cosx
u
n
1
1
1
1 0 1
1 1
1
2 2
0 2 2
0
2
0
1 2
+ +
+
∫
+
+
+
n xdx
Sin n
xCosx Sin
n xdx xCos
Sin
π
π π
(0,5) vậy (*) trở thành
In+2 = In -
1
1
+
n In+2 ⇒ (n+1)In = (n+2) In+2 (0,25)
từ f(n)=(n+1) InIn+1 ⇒: f(n+1))=(n+2) In+1In+2 mà (n+1)In = (n+2) In+2 (0,5)
nên ta có
f(n+1) )=(n+1) InIn+1 = f(n) (0,25)
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( )
1
1
4 3
3 2
2 1
f f
f f
f f
f f
f f
n
n n
=
⇒
=
=
=
=
−
(0,25)
2 2
1 2
1 2
.
2
0
2 0 2
0
2
0
π π
=
−
−
∫Sinxdx∫Sin xdx Cosx Cos x dx (0,5)
vậy f(n) =
2
π
với ∀n
2- Bài 2: (4 điểm)
a- (2 điểm) Để vế trái có nghĩa :
điều kiện :
≠
−
≥
⇔
≠ +
−
≥ +
0 2
1 0
2 1 1
0 2 1
x
x x
x
(0,25)
Ta nhận thấy rằng
Trang 3) 2 1 1 ( 2
1 1
) 2 1 1 ( 2 2
1
1
2
x x
x x
x
−
−
+ +
=
+
2
2
) 2 1 1 ( ) 2 1
1
(
4
x x
+
BPT : ⇔ : ( 1+ 1+2x)2 < 2x + 9 (0,25)
⇔ 1+1 +2x + 2 1+2x < 2x + 9 (0,25)
⇔ 1+2x <
2 7
⇔ 1+ 2x <
4
49 (0,25)
⇔ 2x <
4
49
- 1 =
4 45
⇔x <
8
45
(0,25)
Kết hợp với điều kiện :
Tập hợp nghiệm của BPT : x ∈− 8 )
45
; 2
1
\ { }0 (0,25)
b- (2 điểm)
(0,5)
Đặt Sinx = u ; Siny = v Khi đó hệ trở thành :
(1)
(2) (0,5) (3)
3
≤
≤
−
= +
= +
1
; 1
2 2 2 1
2 2
v u
m v
u
v u
Trang 4
- Các điểm thoả mãn ( 3) nằm trong hình vuông MNPQ
đường thẳng (1) nằm trong hình vuông là đoạn thẳng AB
A( ; 1 )
2
1
−
; B ( )
2
1
;
1 − (0,25) Nên ta phải tìm m để đường tròn tâm 0 bán kính r =
2
2 m− cắt đoạn AB.
Ta thấy OA = OB =
4
5 khoảng cách từ O đến AB là OC =
8
1 2
2 2
1 = (0,25) Vậy để đường tròn ( 2) cắt AB Trong hình vuông ta phải có
4
7 2
1 4
5 2
2
8
1
≤
≤
−
⇔
≤
−
≤ m m (0,5)
với m∈ 4
7
;
2
1
thì hệ có nghiệm
3-Bài 3 : ( 3 điểm)
k
k
a
a
n
k n
a
a
1
1
1
∑
=
−
−
= ≥ 0 ∀n (0,5)
k
k k k
k
k k k k k
k
k k k k
k
a
a a a
a
a a a a a
a
a a a a
1
1 1
1
.
1 ).
1
−
−
−
−
≤
− +
=
−
=
−
=
−
≤
−
−
−
k k
k
k
k k
a a
a
a
a
2 2
1 1
1
0 0
=
<
−
=
−
≤ ∑
n
vậy 0 ≤b n< 2 (0,5)
b- Nếu chọn C thoả mãn 0 ≤C< 2 thì ta có thể chọn được q sao cho C<q <2 phương trình x(x+1)=q có hai nghiệm trái dáu vì -q<0.nghiệm dương x1=p thoả mãn 0<p<1 ( vì nếu p>1 thì p(P+1) >2>q ) (0,5)
xét dãy = 12 (n = 1 ; 2 ; 3 ; )
p
a n n thoả mãn 1=a0<a1<a2<a3< <an< đồng thời
k k
k
a
a
a
) 1 (
1
)
1
( − − 1 = − 2
(0,25)
k a n
k n
a
a
1
1
1
∑
=
−
−
1
) 1 ( ) 1 ( )
1
1
k
p
p p p p
−
−
−
=
vì 0<p<1=> n
n
p
lim
∞
n
=
∞
→ mà q>C nên nếu nđủ lớn thì bn > C (0,25)
4-Bài 4: ( 3 điểm)
Trang 5(0,5)
* Điều kiện cần : (1điểm)
Giả sử : CD2 =AD.BD Ta có :
2
) 1
( 2
1 ) (
) (
2
1
.
;
2
2 1 2
1 2
1 2
1
C
Sin
CosC C
C Cos C
C Cos SinC
SinC SinB
SinA DB
SInC CD
SinB AD
SinC
CD
SinA
=
−
≤ +
−
−
=
=
⇒
=
=
* Điều kiện đủ : (1,5 điểm)
2
1 2
≤ (0,25)
2SinA.SinB + CosC≤ 1 Mặt ≠: SinA.SinB > 0 (0,25)
=> 2SinASinB + Cos C > CosC > -1
Vậy : ∃ α: 0 ≤ α ≤ π để Cos α =2SinASinB + Cos C
0 ≤ C≤ π và Cos α > CosC nên α<C (0,25)
2
2 )
( 2
1
SinC SinC
C Sin
C Sin CosC
2
;
2 2
1
α
−
C Rõ ràng C1+C2 = C Vì vậy (0,25)
Trong tam giác từ C ta có thể kẻ Cx Sao cho chia C thành C1và C2 Cx cắt AB tại
D Thì D là điểm cần tìm
(0,25)
Từ : SinA.SinB=SinC1SinC2 => CD2 = AD.BD
(0,25)
5-Bài 5: (3 điểm )
Đặt :
F(x) = x1 X2 -2z1X +y1.
G(x) = x2 X2 - 2 z2X + y2 H(x) = F(x) + G(x) (0,5)
Đặt : D1= x1y1 - 2
1
z D2 = x2y2 - z2
2 D= (x1+ x2 ) (y2+y2)-(z1+z2)2 (0,25)
5
Trang 6Vậy F(x)=x1
+
1
2 1 1 1 2
1
1
x
z y x x
z X
1 1
2 1 1 1
x
D x
z y
≥
dấu bằng xảy ra X=z1/x1
Tương tự G(X) 2
2
x
D
≥
dấu bằng xảy ra X=z2/x2 (0,5)
H(X) x1 x2
D
+
≥
dấu bằng xảy ra X= 1 2
2 1
x x
z z
+
+
2 1
x x
z z
+
+
ta có x1+x2 ≥
D
1
1
x
D
2
x
D
dấu bằng xảy
ra khi z2/x2= z1/x1 (0,5)
≤
⇔
+ +
≤
2
2
1
1 2 1 2
2
1
1 2 1
8 8
1 1
x
D x
D x x
D x
D x
D x x
Theo bất đẳng thức cô si cho hai số:
2 1 2 1
2 1
2 1 2
1
1 1 1 1 2 2
2
8
8
D D D D x
x
D D x
x
nghĩa là (0,5)
2 2 2
2 1 1 1
2 2 1 2 1
2
dấu bằng xảy ra khi z2/x2= z1/x1; x1=x2 ;D1=D2 x1=x2 ; y1=y2; z1=z2 (0,25)
(1 điểm)
SI ⊥AB và (SAB) ⊥ (ABCD)
Trang 7Nên SI ⊥AD => AD⊥ (SAB) mà AD nằm trong (SAD) =>(SAD) ⊥ (SAB)
SI ⊥BC => BC⊥ (SAB) mà BC nằm trong( SBC) =>(SBC) ⊥ (SAB)
BC⊂ (SBC)
S= (SAD) ∩ (SBC); AD//BC vậy giao tuyến của hai mặt phẳng là đường thẳng đi qua S
và song song với BC , Đó là St => St⊥ (SAB)=> St⊥ SB và St ⊥SA nên góc ASB là góc phẳng nhị diện của (SAD)và (SBC)và có độ lớn bằng 600
2-a- (1 điểm) Ta có (MNQ) //AD; NP= (MNQ) ∩
(SAD);MQ//AD;MQ⊂ (MNQ); AD⊂ (SAD) =>NP//MQ
mặt khác MQ⊥ AB ⊂ (SAB); AB =(SAB) ∩ (ABCD) =>MQ⊥ MNvà NP ⊥MNvậy
MNPQlà hình thang vuông tại M,N
gọi R=MN∩ PQ => SR=(SAB)∩(SCD⇒SD//CD//AB từ Sta kẻ Sz //AB
Khi M chạy trên AB thì Rchạy trên Sz
khiM≡Athì R≡ L L là giao của Sz với đường thẳng đi qua Avà song song với SA
khiM≡B thì R≡ Svậy quĩ tích của R là đoạn SL
2-b- (1 điểm) Tam giác AMN là tam giác đều => MN=NA=AM=x
tam giác SNP vuông cân vì NS=NP= a-x
ta có SMNPQ =
2 2
2
2 2
1 2
).
2 ( 2
).
( 2
)
max
2 2
a S
a x x a x
x a x a x a MN MQ
− +
≤
−
= +
−
= +
khi 2a-x=x x=a chính khi P≡N≡S.
7