1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi chọn hsg vật lí lớp 10 vĩnh phúc đề số 4

4 759 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một con kiến coi là chất điểm bò dọc theo quỹ đạo parabol mà học sinh đó đã vẽ được với tốc độ không đổi là v=1cm/s.. Câu 3: Một thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, c

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

-ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ Dành cho học sinh THPT chuyên Vĩnh Phúc

Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian giao đề.

-Câu 1:

Một học sinh vẽ quỹ đạo chuyển động của một vật bị ném xiên theo tỉ lệ 1:10 (quĩ đạo vẽ trên giấy có kích thước bằng 1/10 kích thước của quĩ đạo thật) Biết vật bị ném xiên có vận tốc ban đầu

v0=10m/s, v 0

chếch lên và hợp với phương ngang một góc 600 Một con kiến (coi là chất điểm) bò dọc theo quỹ đạo parabol mà học sinh

đó đã vẽ được với tốc độ không đổi là v=1cm/s Lấy gia tốc trọng

trường là g=10m/s2 Tính gia tốc của con kiến khi nó chuyển động

qua đỉnh của parabol

Câu 2:

Cho cơ hệ như hình 1 Góc nghiêng của nêm là α Đoạn dây

từ ròng rọc tới tường song song với phương ngang Đoạn dây từ ròng

rọc tới vật m song song với mặt nêm Gia tốc trọng trường là g Dây không dãn và có khối lượng không đáng kể Bỏ qua mọi ma sát Tính gia tốc của nêm khi thả nhẹ m

cho hệ chuyển động

Câu 3:

Một thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, có hai

đầu A, B tì lên mặt trong của một hình trụ rỗng bán kính R, trục nằm

ngang đặt cố định (Hình 2) Chiều dài của thanh AB bằng R Hệ số ma sát

nghỉ giữa thanh và hình trụ là  Hỏi thanh AB hợp với phương ngang một

góc cực đại là bao nhiêu?

Câu 4:

Một khối trụ đặc đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m=20kg bán

kính R=20cm chuyển động trên một mặt phẳng ngang rộng vô hạn Hệ

số ma sát trượt giữa khối trụ và mặt phẳng ngang là =0,1 Lấy

g=10m/s2 Ở thời điểm ban đầu, khối trụ có tốc độ góc 0=65rad/s vàrad/s và

vận tốc tịnh tiến của khối tâm là v0=5rad/s vàm/s theo phương ngang (Hình 3)

Bỏ qua ma sát lăn giữa vật và mặt phẳng ngang Tính công của lực ma

sát Cho mômen quán tính của trụ đối với trục quay đi qua trục hình

trụ là 1 2

R 2

Im

Câu 5:

Cho cơ hệ như hình 4 Xylanh và pittông cách nhiệt Bên trái

pittông chứa một mol khí lí tưởng lưỡng nguyên tử, bên phải là chân

không Lò xo nhẹ một đầu gắn với pittông, đầu kia gắn vào thành

của xylanh Lúc đầu giữ pittông để lò xo không dãn, khối khí có thể

tích V1, áp suất p1, nhiệtđộ T1 Thả cho pittông chuyển động tự do

Khi hệ cân bằng thì thể tích của khí là V2=2V1 Xác định T2 và p2 lúc

này Bỏ qua khối lượng pittông

-HẾT -M α

m M

Hình 1

Hình 2

•O

A

B

Hình 3

0

0

Hình 4

Trang 2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC

-KỲ THI CHỌN HSG LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM MÔN: VẬT LÝ – CHUYÊN Câu Lời giải Điểm 1 (2đ) Khi tới điểm cao nhất, vì vật có gia tốc vuông góc với vận tốc nên gia tốc rơi tự do g là gia tốc hướng tâm của vật………

Bán kính cong tại đỉnh parabol của quỹ đạo chuyển động là R thỏa mãn: 2 0 2 ( ) ( cos 60 ) 2,5rad/s và x v v g R m R R     ………

 Bán kính cong tại đỉnh parabol mà học sinh đó vẽ là r=0,25rad/s vàm………

Gia tốc của con kiến là gia tốc hướng tâm có độ lớn 2 2 0,04 / v a m s r   …………

0,5rad/s và 0,5rad/s và 0,5rad/s và 0,5rad/s và 2 (2đ) HV 0,25rad/s và Các lực tác dụng lên các vật như hình vẽ Gia tốc của M so với sàn, m so với M và của m so với sàn là a, a2 và a1 Ta có: a1  a a 2 và a = a2………

Định luật 2 Niu tơn Ma P T  3T2N2N 1 ………

2 1 1 ( ) m a a  TN P ………

 Ma = T – Tcosα + Nsinα………

m(a – acosα) = mgsinα – T

 masinα = mgcosα – N ………

 a = sin 2 (1 cos ) mg M m     ……… ……

0,25rad/s và

0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và

3

(2đ)

HV 0,25rad/s và

Điều kiện cân bằng của thanh P R1 R2  0 trong đó R1, R2là tổng của phản lực vuông góc và lực ma sát tại A và

M

m M

a M

P1

T1 N m

M

m M

N2

P m M

T2

T3

1

N

A

B O

G R

I

1

R

 2

R

Trang 3

Vẽ hai mặt nón ma sát tại A và B có tan ………

Thanh cân bằng với  cực đại ứng với giá của Pđi qua điểm I (điểm giới hạn

vùng giao nhau của hai góc ma sát) Khi đó ba lực trên đều giao nhau tại I (như

hình vẽ)………

0,25rad/s và 0,25rad/s và

0,25rad/s và

Áp dụng định lý hàm số sin cho tam giác AIG và GIB

  sin

IG

  

  

  sin

IG

  

  

sin( ) cos( )

sin( ) cos( )

   với  = 600……… ………

Ta có: sin(600 - )cos ( -  - 600) = sin(600 + )cos ( -  + 600)

Biến đổi toán học: tan ( -  ) =

3

1

tan =

3

1

4 tan

3

………

0,25rad/s và

0,25rad/s và

0,25rad/s và

0,25rad/s và

4

(2đ)

* Giai đoạn 1: Khối trụ chuyển động sang phải, lực ma sát trượt: Fms = mg

Theo phương trình động lực học cho chuyển động tịnh tiến Gia tốc chuyển động

tịnh tiến của khối tâm:

a = -

m

Fms

= - g = -1 (m/s2) (1) Theo phương trình động lực học cho chuyển động

quay quanh một trục Gia tốc góc của chuyển

động quay quanh khối tâm:

R

g 2 I

R

Fms 

 = - 10 (rad/s2) (2)

Vận tốc khối tâm giảm đến 0 sau thời gian: t1 = -

a

v0

= 5rad/s và (s) Lúc này tốc độ góc của chuyển động quay quanh khối tâm:

1 = 0 + t1 = 15rad/s và (rad/s) (3)

0,25rad/s và

0,25rad/s và

0,25rad/s và

* Giai đoạn 2: Khối trụ chuyển động sang trái, vận tốc chuyển động tịnh tiến của

khối tâm tăng dần, tốc độ góc giảm dần cho đến khi v = R thì khối trụ lăn không

trượt

Gia tốc chuyển động tịnh tiến: a’ =

m

Fms

= g = 1 (m/s2) (4) Gia tốc góc vẫn không đổi, xác định theo (2)

Gọi t2 là thời gian khối trụ chuyển động sang trái cho đến khi lăn không trượt

Vận tốc khi chuyển động ổn định: v = gt2 (5rad/s và) 0,25rad/s và

0

v 

0

ms

F 

Trang 4

Tốcđộ góc khi chuyển động ổn định:

 = 1 + t2 (6)

Mặt khác: v = R (7)

Giải (5rad/s và), (6), (7) ta được: t2 = 1 (s)

V = 1(m/s)

 = 5rad/s và (rad/s)

Động năng của vật lúc này: Wđ =

2

1

mv2 +

2

1

I2

Công của lực ma sát (ngoại lực) bằng độ biến thiên động năng:

A =

2

1

m(v2 - 2

0

v ) +

2

1

I(2 - 2

0

 ) = - 1080 J

(Sau khi chuyển động ổn định lực ma sát nghỉ không sinh công.)

0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và

5

(2đ)

Do xylanh cách nhiệt nên 0 1 x2

2

Q  U  A k (1) ………

Trong đó : 5rad/s và ( 2 1)

2

   (2) ………

Lò xo bị nén một đoạn x, các lực tác dụng lên pitông gồm:

- Lực đàn hồi F1 kx

- Áp lực của khí trong xylanh tác dụng lên pittông F2 P S2 ………

Phương trình trạng thái cho một mol khí hydrô:

PV2 2 RT2 và V2 2V1 2Sx ………

2 2

2x

RT F

1

x

Thay (2), (3) vào (1) được: 2 10 1

11

Phương trình cho 2 trạng thái:

PVRTPV2 2 P V2.2 1RT2  P2 = 5rad/s và

11P1 ………

0,25rad/s và 0,25rad/s và

0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và 0,25rad/s và

0,25rad/s và

0

ms

F 

Ngày đăng: 28/07/2015, 17:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ)…………………………………………………………………………….. - đề thi chọn hsg vật lí lớp 10 vĩnh phúc  đề số 4
Hình v ẽ)…………………………………………………………………………… (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w