3, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được lấy đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy... Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
———————
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ THI MÔN HOÁ HỌC – THPT
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
——————————————
Chú ý: đề thi có 09 trang
Số phách (Do chủ tịch HĐCT ghi):
Qui định chung:
1, Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500A, fx-500MS, fx-500ES, fx-570MS, fx-570ES; VINACAL Vn-500MS, Vn-570MS
2, Nếu có yêu cầu trình bày cách giải, thí sinh chỉ cần nêu vắn tắt, công thức áp dụng, kết quả tính vào
ô qui định
3, Đối với các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được lấy đến 4 chữ số thập phân sau dấu phẩy
1 Phần ghi của thí sinh:
Họ và tên: SBD Ngày sinh , Lớp , Trường
2 Phần ghi của giám thị (họ tên, chữ kí):
Giám thị 1: Giám thị 2:
Trang 2Điểm bài thi Họ tên, chữ kí giám khảo Số phách Bằng số Bằng chữ
Giám khảo 1
Giám khảo 2
ĐỀ THI VÀ BÀI LÀM Câu 1:
Hợp chất X được tạo thành từ 7 nguyên tử của 3 nguyên tố
Tổng số proton của X bằng 18
Trong X có hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng tổng số nguyên tử của hai nguyên tố còn lại
1 Xác định công thức cấu tạo của X
2 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có khi cho X tác dụng lần lượt với: dung dịch HNO3; dung dịch BaCl2; dung dịch AlCl3; dung dịch Fe(NO3)3
QUẢ
ĐIỂM
5 2
Trang 3Câu 2:
Một chất A phân hủy có thời gian bán hủy là 100 giây, và không phụ thuộc vào nồng độ đầu của chất
A Tính thời gian để 80% chất A bị phân hủy
QUẢ
ĐIỂM
Câu 3:
M t khoáng ch t có ch a 20,93%Nhôm; 21,7%Silic v còn l i l oxi v Hidro (v kh i l ng) ộ ấ ứ à ạ à à ề ố ượ Hãy xác nh công th c c a khoáng ch t n y đị ứ ủ ấ à
QUẢ
ĐIỂM
Số phách:………….
Câu 4 (5 điểm)
Trang 4Phân tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tâm.
a) Hãy biểu diễn ô mạng cơ sở của tinh thể này.
b) Tính số ion Cu+ và Cl - rồi suy ra số phân tử CuCl chứa trong ô mạng cơ sở
c) Xác định bán kính ion của Cu+
Cho dNaCl = 4,136 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; MCu = 63,5gam/mol, MCl = 35,5 gam/mol Biết N= 6,02.1023
Câu 5:
a)Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,5.10-7 mol/lít
b)Tính pH của dung dịch X được tạo thành khi trộn 200ml dung dịch HA 0,1M (Ka = 10-3.75) với 200ml dung dịch KOH 0.05M; pH của dung dịch X thay đổi như thế nào khi thêm 10-3 mol HCl vào dung dịch X
Số phách:………….
Trang 5Câu 6:
Biết CH4 có cấu trúc tứ diện đều, ở tâm là nguyên tử cacbon và 4 đỉnh là 4 nguyên tử hidro Tính góc liên kết HCH của phân tử CH4 (lấy 2 số sau dấu phảy trong đáp án cuối cùng)
QUẢ
ĐIỂM
Số phách:……….
Câu 7:
Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Xác định kim loại M
Trang 6Câu 8:
ở 378K hằng số cân bằng Kp của phản ứng
C2H5OH (k) CH3CHO (k) + H2 (k) Kp = 6,4.10 – 9
và Tính Kp của phản ứng ở 403K
QUẢ
ĐIỂM
Số phách:…………
→
←
Kj
H0 =71
∆
Trang 7Câu 9: Cho 23,52 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200 ml dung dịch HNO3 3,4M khuấy đều thấy thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn dư một kim loại chưa tan hết, đổ tiếp từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44 ml, thu được dd A Lấy 1/2 dung dịch A, cho dd NaOH cho đến dư vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B nặng 15,6 gam
a) Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính nồng độ các ion (trừ ion H+-, OH-) trong dung dịch A
Số phách:……….
Trang 8Câu 10:
Hỗn hợp A gồm 3 este đơn chức, mạch thẳng, tạo thành từ cùng một rượu B với 3 axit hữu cơ, trong đó
có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no chứa một liên kết đôi Xà phòng hoá hoàn toàn 14,7 gam A bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và p gam rượu B Cho p gam rượu B đó vào bình đựng natri dư, sau phản ứng có 2,24 lít khí thoát ra và khối lượng bình đựng natri tăng 6,2 gam Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 14,7 gam A, thu được 13,44 lít CO2 và 9,9 gam H2O Xác định công thức cấu tạo của từng este trong A (Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Số phách:……….
Trang 9* Hằng số phóng xạ: k = và t =
* ∆G = ∆H − T∆S ; ∆G = − RTlnK
và ln
* Các nguyên tử khối: Fe = 56; Ca =
40,08; Al = 27; Na = 23; Mg = 24; Cu = 64;
Cl = 35,5; S = 32; O = 16; C = 12; H = 1
* Hằng số khí: R = 8,314 J.K -1 mol -1 ; p = 1atm = 1,013 10 5 Pa ; N A = 6,023 10 23
——Hết——
1
ln 2
t
0
1 ln
t
N
1
( )
∆
P P
Trang 10SGD & ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
HƯỚNG DẪN CHẤM
KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM 2010 - 201
Môn: HÓA HỌC Lớp 12 cấp THPT
Thời gian thi: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi:
(Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này)
ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI
THI
Các giám khảo (Họ, tên và chữ ký) SỐ PHÁCH (Do chủ tịch
Hội đồng thi ghi )
Câu 1:
Hợp chất X được tạo thành từ 7 nguyên tử của 3 nguyên tố
Tổng số proton của X bằng 18
Trong X có hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và thuộc hai phân nhóm chính liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn
Tổng số nguyên tử của nguyên tố có số điện tích hạt nhân nhỏ nhất bằng tổng số nguyên tử của hai nguên tố còn lại
1 Xác định công thức cấu tạo của X
2 Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có khi cho X tác dụng lần lượt với: dung dịch HNO3; dung dịch BaCl2; dung dịch AlCl3; dung dịch Fe(NO3)3
QUẢ
ĐIỂM
1 gọi công thức của X: AxByDz
=> x + y + z = 7 (*)
xZA + yZB + z.ZD = 18 (**)
giả sử ZA < ZB < ZD
=> 2x = 5 (y + z) (***)
Từ (*) và (***) => x = 5; y = z = 1
từ (*) và (**) =>
=> ZA < 2,57 => ZA = 1 (H);
ZA = 2 (He) : loại
B, D kế tiếp => ZD = ZB + 1
thay x,y,z và ZA = 1 vào (**)
=> 5 + ZB + ZD = 18
=> ZB = 6 (C)
ZD = 7 (Z)
1
1
5 2
18 2,57 7
Z = =
Trang 11CH3NH2 + BaCl2 không phản ứng
3CH3NH2 + 3H2O + AlCl3 Al(OH)3 + 3CH3NH3Cl
3CH3NH2 + 3H2O + Fe(NO3)3 Fe(OH)3 + 3CH3NH3NO3
* học sinh có thể viết phương trình của CH3NH2 với H2O trong
các phần cũng được
0,5
0,5 0,5
Câu 2:
Một chất A phân hủy có thời gian bán hủy là 100 giây, va không phụ thuộc vào nồng độ đầu của chất
A Tính thời gian để 80% chất A bị phân hủy
Vì thời gian bán hủy không phụ thuộc nồng độ dầu => phản ứng phân
hủy tuân theo động học của phản ứng bậc 1
* Hằng số phóng xạ: k = và t =
Từ biểu thức: t = → t =
t = 232,193 giây
232,193 (giây)
5
Câu 3:
M t khoáng ch t có ch a 20,93%Nhôm; 21,7%Silic v còn l i l oxi v Hidro (v kh i l ng) ộ ấ ứ à ạ à à ề ố ượ Hãy xác nh công th c c a khoáng ch t n y đị ứ ủ ấ à
Đặt % lượng Oxi = a thì % lượng Hidro = 57,37 – a
Ta có: tỷ lệ số nguyên tử
Al : Si : O : H
=
Mặt khác: phân
tử khoáng chất trung hòa điện nên
Giải phương trình cho a = 55,82
Suy ra,
Al : Si : O : H =
= 2 : 2 : 9 : 4
Vậy công thức
khoáng chất: Al2Si2O9H4
hay Al2O3.2SiO2.2H2O (Cao lanh)
a = 55,82
Al : Si : O : H =
2 : 2 : 9 : 4
Al2O3.2SiO2.2H2O
1,0
2,0
1,0
1,0
1
ln 2
t
0
1 ln
t
N
k N0
1 ln
t
N
1
ln
ln 2 20
t
20,93 21,7 a : : : (57,37 a)
20,93 21,7 a
20,93 21,7 55,82 : : :1,55
27 28 16
Trang 12Cõu 4 (5 điểm)
Phõn tử CuCl kết tinh dưới dạng lập phương mặt tõm
a) Hóy biểu diễn ụ mạng cơ sở của tinh thể này.
b) Tớnh số ion Cu+ và Cl - rồi suy ra số phõn tử CuCl chứa trong ụ mạng cơ sở
c) Xỏc định bỏn kớnh ion của Cu+
Cho dNaCl = 4,136 g/cm3; r Cl-= 1,84Ao; MCu = 63,5gam/mol, MCl = 35,5 gam/mol Biết N= 6,02.1023
Cõu 5: a)Tí
nh pH của dung dịch HCl nồng
độ 0,5.10 -7
a) ụ m ng CuCl t ạ ươ ng t NaCl ự
b)Vỡ lập phương mặt tõm nờn
Cl- ở 8 đỉnh: ion Cl-
6 mặt: ion Cl
-Cu+ ở giữa 12 cạnh : ion Na+
ở t õm : 1x1=1 ion Cu+
Vậy số phõn tử trong mạng cơ sở là 4Na+ + 4Cl- = 4NaCl
c)
với V=a3 ( N: số phõn tử, a là
cạnh hỡnh lập phương)
Mặt khỏc theo hỡnh vẽ ta cú a= 2r+ + 2r
1
1
1
1
1
1 8
1
8ì =
3 2
1
6ì =
3 4
1
12ì =
NaCl A
N M d
N V
=
23
4.(63,5 35,5)
158,965.10 4,136.6,023.10
5, 4171.10 cm = 5,4171A
CuCl A
N M
d N a
−
−
+
⇒ =
2 5, 4171 2.1,84
0,869
o
a r
Cu Cl
4 ion Cl⇒
4 ion Cu⇒ +
Trang 13CÁCH GIẢI KẾT
a) [ H+] 0,5.10-7 do nồng độ nhỏ → phải tính đến cân bằng của
H2O H2O H+ + OH −
HCl → H+ + Cl −
Theo định luật bảo toàn điện tích:
[ H+] = [ Cl-] + [OH-] → [ H+] = 0,5.10-7 +
→ [ H+] 2− 0,5.10 − 7[ H+] − 10 -14 = 0
Giải đợc: [ H+] = 1,28.10-7 → pH ≈ 6,9
b) nHA = 0,1.0,2 = 0,02 mol ;
nKOH = 0,05.0,2 = 0,01 mol
KOH + HA → KA + H2O
0,01 → 0,01→ 0,01
Theo phơng trình HA còn d = 0,01 mol
Trong d2 X: CHA = CKA = = 0,025M
Xét các cân bằng sau:
H2O H+ + OH- KW = 10-14 (1)
HA H+ + A- KHA = 10-375 (2)
A- + H2O HA + OH
KB = KHA-1 KW = 10-10,25 (3)
So sánh (1) với (2) → KHA >> KW→ bỏ qua (1)
So sánh (2) với (3) → KHA >> KB → bỏ qua(3) → Dung dịch X là
dung dịch đệm axit
có pH = pKa + lg = 3,75 + lg = 3,75
∗ Khi thêm 10-3 mol HCl
KA + HCl → KCl + HA
0,001 ← 0,001 → 0,001 (mol)
[HA] = = 0,0275 M
và [KA] = = 0,0225M Dung dịch thu đợc vẫn là dung dịch đệm axit
Tơng tự, pH = 3,75 + lg = 3,66
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Cõu 6:
Biết CH4 cú cấu trỳc tứ diện đều, ở tõm là nguyờn tử cacbon và 4 đỉnh là 4 nguyờn tử hidro Tớnh gúc liờn kết HCH của phõn tử CH4 (lấy 2 số sau dấu phảy trong đỏp ỏn cuối cựng)
ơ
[ ]H+
10-14
4 , 0
01 , 0
ơ →
ơ →
ơ
[ ]axit
muoi
1 , 0
1 , 0
4 , 0
0,001 0,01+
4 , 0
0,001 -0,01
0275 , 0
0225 , 0
Trang 14Ta có thể hình dung CH4 được đặt trong một khối hộp lập phương như
sau:
với 4 đỉnh là 4 nguyê
tử hidro ứng với các vị
trí A, B, D, O
nguyên tử cacbon ở
tâm của khối hộp
nếu cạnh của khối hộp
bằng a => AB = a
AC = CB = a
ta có: AB2 = AC2 + CB2 - 2AC CB Cos(x)
thay số vào ta có
Cos (x) =
=> x = 109,470
vậy góc liên kết của CH4 là 109,470
109,47 0
1
1 1
1 1
Câu 7:
Cho 11,2 gam hỗn hợp Cu và kim loai M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,136 lít khí (đktc) Cũng lượng hỗn hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 3,92 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Xác định kim loại M
QUẢ
ĐIỂM
Các phản ứng có thể
2M + 2nHCl 2MCln + nH2
3M + 4nHNO3 3M(NO3)m + nNO + 2nH2O
3Cu + 8HNO3 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Ta có
gọi x, y lần lượt là số
mol của Cu và M
=> 64 x + M.y = 11,2 (*)
TH1 nếu M có hóa trị không đổi là n
=> ny = 0,28
2x + ny = 0,525
1
1
1 3
−
3 2
2 A
D
B
O C
2
3,136
0,14( )
22, 4
H
n = 3,92 = mol
0,175( )
22, 4
NO
Trang 15=> ny = 0,28 (**)
2x + my = 0,525 (***)
từ (*), (**), (***) ta cú
=> M + 20n = 32m
=> chỉ cú giỏ trị n = 2; m =
3; M = 56 là thỏa món
Fe
1
Cõu 8:
ở 378K hằng số cõn bằng Kp của phản ứng
C2H5OH (k) CH3CHO (k) + H2 (k) Kp = 6,4.10 – 9
và Tớnh Kp của phản ứng ở 403K
QUẢ
ĐIỂM
Áp dụng cụng thức:
ln
thay cỏc giỏ trị ta cú Kp
= 2,6.10 – 8
5
Cõu 9:
Cho 23,52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO3 3,4M khuấy đều thấy thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết, đổ tiép từ từ dung dịch H2SO4 5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì mất đúng 44ml, thu đợc dd A Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B nặng 15,6g
a) Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Tính nồng độ các ion (trừ ion H+-, OH-) trong dung dịch A
QUẢ
ĐIỂM
32 0,525.32 11, 2
20
0, 28
m M n
1≤ < ≤n m 3
→
←
Kj
H0 =71
∆
1
( )
∆
P P
Trang 16
Gọi x, y, z là số mol Mg, Fe, Cu trong hỗn hợp, ta có :
24x + 56y + 64z = 23,52 ⇒ 3x + 7y + 8z = 2,94 (a)
Đồng còn d có các phản ứng:
Mg - 2e → Mg2+ (1) NO3-+ 3e + 4H+→ NO + 2H2O (4)
Fe - 3e → Fe3+ (2) Cu + Fe3+→ Cu2+ + Fe2+ (5)
Cu - 2e → Cu2+ (3)
Phơng trình phản ứng hoà tan Cu d:
3Cu + 4H2SO4 + 2NO3- = 3CuSO4 + SO42- + 2NO + H2O (6)
Từ Pt (6) tính đợc số mol Cu d:
= = 0,165 mol
Theo các phơng trình (1), (2),
(3), (4), (5): số mol cho bằng số mol e nhận:
2(x + y + z − 0,165) = [3,4.0,2 − 2(x + y + z − 0,165)]
→ x + y + z = 0,255 + 0,165 = 0,42 (b)
Từ khối lợng các oxit MgO; Fe2O3; CuO, có phơng trình:
40 + 160 + 80 = 15,6 (c)
Hệ phơng trình rút ra từ (a), (b), (c): 3x + 7y + 8z = 2,94
x + y + z = 0,42
x + 2y + 2z = 0,78
Giải đợc: x = 0,06; y = 0,12; z = 0,24
% lợng Mg = 6,12% ;
% lợng Fe = 28,57% ;
% lợng Cu = 65,31%
2/ Tính nồng độ các ion trong dd A (trừ H+, OH-)
[Mg2+] = = 0,246 M; [Cu2+] = 0,984 M ;
[Fe2+] = 0,492 M ; [SO42-] = 0,9 M ; [NO3-] = 1,64 M
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Cõu 10:
Hỗn hợp A gồm 3 este đơn chức, mạch thẳng, tạo thành từ cựng một rượu B với 3 axit hữu cơ, trong đú
cú hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit khụng no chứa một liờn kết đụi Xà phũng hoỏ hoàn toàn 14,7 gam A bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và p gam rượu B Cho p gam rượu B đú vào bỡnh đựng natri dư, sau phản ứng cú 2,24 lớt khớ thoỏt ra và khối lượng bỡnh đựng natri tăng 6,2 gam Mặt khỏc đốt chỏy hoàn toàn 14,7 gam A, thu được 13,44 lớt CO2 và 9,9 gam H2O Xỏc định cụng thức cấu tạo của từng este trong A (Cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn)
♣ Xỏc định rượu B: vỡ este đơn chức nờn rượu B đơn chức
R – OH + Na → R – ONa + H2
0,2 0,1 mol
Độ tăng KL = KL (R – O) = 6,2 g
0,244 0,06
2
z
4
y
2
x
e
4 0,044.5.3
1 2
Trang 17số mol = y
CHCOOCH3 + O2→ ( + 2) CO2 + ( + 2) H2O
x ( + 2) x ( + 2) x
CmH2m − 1COOCH3 + O2→ (m + 2) CO2 + (m + 1) H2O
y (m + 2) y (m + 1) y
ta có hệ pt: x + y = 0,2 (1)
( + 2) x + (m + 2) y = 0,6 (2)
( + 2) x + (m + 1) y = 0,55 (3)
Giải hệ pt cho x = 0,15 ; y = 0,05 và 3 + m = 4
Do ≠ 0 và m ≥ 2 nên 2 m 3
⇒ bài toán có 2 nghiệm m = 2 và m = 3
Với m = 2 ⇒ = ứng với nghiệm CH2=CH-COOCH3
và HCOOCH3 ; CH3COOCH3
Với m = 3 ⇒ = ứng với nghiệm C3H5-COOCH3
và HCOOCH3 ; CH3COOCH3
1,0
1,0
1,0
1,0
* Hằng số phóng xạ: k = và t =
* ∆G = ∆H − T∆S ; ∆G = − RTlnK
và ln
* Các nguyên tử khối: Fe = 56; Ca =
40,08; Al = 27; Na = 23; Mg = 24; Cu = 64;
Cl = 35,5; S = 32; O = 16; C = 12; H = 1
* Hằng số khí: R = 8,314 J.K -1 mol -1 ; p = 1atm = 1,013 10 5 Pa ; N A = 6,023 10 23
n 2n 1 +
3n 4 2
+
nn nn 3m 3 2
+
n n n n
≤≤
n2 3 n1 3
1
ln 2
t
0
1 ln
t
N
1
( )
∆
P P