1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Hóa học 9 chọn lọc số 75

14 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 201 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lọc dd lấy phần không tan DD BaCl2 đem cô cạn ta đợc BaCl 2 Phần không tan đem nung có phản ứng BaCO3 → BaO + CO2 Lờy chất rắn ssau khi nungBaO, BaSO4 cho hòa tan vào nớc ta thu đợc dd

Trang 1

Phòng gd&ĐT phù ninh Đề thi HSG cấp huyện

Môn hóa hoc lớp 9

Năm học 1999 -2000

Câu 1: Viết phơng trình phản ứng xảy ra trong cácthí nghiệm sau:

` a Cho Na vào dd AL2(SO4)3

b Cho 100ml dd NaHCO3 1M vào bình chứa 100ml dd Ba(OH)2 0,5M

Câu 2:

a/ Chỉ có các chất : FeS2, H2O, NaCl, xúc tác và các biện pháp cần thiết.Hãy viết phơng trình điều chế Fe(OH)2, FeCL2, FeCL3

b/ Từ Ba(NO3)2 hãy viết phơng trình điều chế BaCL2

Câu 3:

Có hỗn hợp gồm ba chất rắn: BaSO4, BaCO3, BaCl2 hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp bầng phơng pháp hóa học

Câu 4:

Hòa tan một muối cacbonat kim loại hóa trị I bằng một lợng và đủ DD H2SO4

10% ta thu đợc một dd muối trung hòa có nồng độ 10,89% Tìm kim loại

Câu 5:

Cho 200ml dd AL2(SO4)3 vào bình chứa 300ml dd NaOH 2,5M Sau khi phản

ứng kết thúc ta thu đợc dd A và kết tủa B Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi ta thu đợc 2,55g chất rắn

a/ viết các phơng trình phản ứng xảy ra?

b/ Tính CM Của dd AL2(SO4)3

c/ Tính CM Của dd A (giả sử thể4 tích của dd không thay đổi)

Trang 2

hớng dẫn chấm

Câu 1: Viết phơng trình phản ứng xảy ra trong cácthí nghiệm sau:

` a.(0,75đ) Cho Na vào dd Al2(SO4)3

2 Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑

6 NaOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 Nếu d NaOH thì có phản ứng:

NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O b.(0,75đ) Cho 100ml dd NaHCO3 1M vào bình chứa 100ml dd Ba(OH)2 0,5M

n NaHCO3 = 0,1mol nBa(OH)2 = 0,05mol

NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 + NaOH + H2O (1)

Vì n NaHCO3 : nBa(OH)2 = 2 nên có phản ứng:

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O (2)

Cộng (1) và (2) ta có

2NaHCO3 + Ba(OH)2 → BaCO3 ↓ + Na2CO3 + 2H2O

u 2:

a/(1đ) Chỉ có các chất : FeS 2 , H 2 O, NaCl, xúc tác và các biện pháp cần thiết.Hãy viết phơng trình điều chế Fe(OH) 2 , FeCL 3

2H2O  → p O2 + 2H2

2NaCl + 2H2O → NaOH + H2 + Cl2

4FeS2 + 11 O2 → 2Fe2O3 + 8SO2

2SO2 + O2 → 2 SO3

SO3 + H2O → H2SO4

Fe2O3 + 3 H2 → 2 Fe + 3H2O

Fe + H2SO4 → Fe SO4 + H2

Fe SO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

Fe + Cl2 → FeCL3

b/(0,75) Từ Ba(NO3)2 hãy viết phơng trình điều chế BaCL2

Ba(NO3)2 → BaCO3 → BaO → Ba(OH)2

Câu 3:

Có hỗn hợp gồm ba chất rắn: BaSO 4 , BaCO 3 , BaCl 2 hãy tách các chất ra khỏi hỗn hợp bầng phơng pháp hóa học.

Hòa tan hỗn hợp vào nớc chỉ có BaCl2 tan còn BaSO 4, BaCO3 không tan Lọc dd

lấy phần không tan

DD BaCl2 đem cô cạn ta đợc BaCl 2

Phần không tan đem nung có phản ứng BaCO3 → BaO + CO2

Lờy chất rắn ssau khi nung(BaO, BaSO4 ) cho hòa tan vào nớc ta thu đợc dd

Ba(OH)2 và phần chất rắn không tan BaO + H2O → Ba(OH)2

Lọc tách phần chất rắn không tan trong nớc ta thu đợc BaSO4

Lấy dd Ba(OH)2 cho tác dụng với Na2CO3 thu đợc kết tủa BaCO3

Ba(OH)2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2 NaOH

Câu 4: (2đ)

Hòa tan một muối cacbonat kim loại hóa trị I bằng một lợng và đủ DD H 2 SO 4

10% ta thu đợc một dd muối trung hòa có nồng độ 10,89% Tìm kim loại.

Trang 3

Đặt kí hiệu của kim loại hóa trị I là M ta có

M2CO3 + H2SO4 → M2SO4 + CO2 + H2O

(2M + 60)g 98g (2M+ 96)g 44g

Khối lợng dd sau phản ứng = 2M + 60 + 980 – 44 = 2M + 996

(98g H2SO4 tơng ứng với 980g dd H2SO4 10%)

Theo định nghĩa nồng độ dd và đề bài ta có

996 2

96 2

+

+

M

M

.100 = 10,98 Giải phơng trình tìm ra M = 7

Câu 5 (3đ)

ứng kết thúc ta thu đợc dd A và kết tủa B Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi ta thu đợc 2,55g chất rắn.

a/ viết các phơng trình phản ứng xảy ra?

b/ Tính C M Của dd AL 2 (SO4) 3

c/ Tính C M Của dd A (giả sử thể4 tích của dd không thay đổi)

Các phơng trìn phản ứng có thể xảy ra

AL2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3+ Na2SO4 (1)

Al(OH)3 + 2NaOH → NaAlO2 + 2H2O (2)

2Al(OH)3  →t0 Al2O3 + 3H2O (3)

nNaOH = 0,75mol; n Al2O3 = 0,025mol

Giả sử không có phản ứng 2 thì theo (1 ) và (3) ta tính đợc số mol nNaOH =

6 Al2O3

= 6.0,025 = 0,15mol Đièu này trái với gỉ thiết Vậy phải xảy ra cả (1), (2), (3)

đặt x là số mol AL2(SO4)3 trong 200ml dd

Theo (1) nNaOH = 6x => nNaOH d = 0,75 - 6x

nAl(OH)3 = 2x

Theo (2) nAl(OH)3 phản ứng = 0,75 - 6x = 8x – 0,75

Theo (3) nAl(OH)3 = 2 Al2O3 = 2.0,025 = 0,05

Từ (2) và (3) ta có 8x – 0,75 = 0,05 = X =0,1

Vậy nồng độ của dd AL2(SO4)3 = 00,,12 = 0,5M

c/ Dung dịc A chứa muối NaAlO2

Vdd A = 0,3 + 0,2 = 0,5l

Theo (2) n NaAlO2 = 0,15mol

Cm NaAlO2 = 00,15,5 = 0,3M

Trang 4

Phòng gd&ĐT phù ninh Đề thi HSG cấp huyện

Môn hóa hoc lớp 9

Năm học 2001 - 2002

Câu 1:

Có ba sợi dây kim loại sắt, đồng, nhôm có khối lợng bằng nhau:

a/ Sợi dây nào chứa nhiều nguyên tử nhất ? nhiều hơn bao nhiêu lần so với sợi dây còn lại?

b/nhúng mỗi sợi dây đó vào dd HCl, nêu hiện tợng xảy ra, viết phơng trình phản ứng? So sánh thể tích khí thoát ra trong mỗi trờng hợp ở đktc?

Câu 2:

Hỗn hợp khí A gồm Co và không khí, biết 5,6l hỗn hợp khí A ở đktc có khối l-ợng là7,2g Hãy tính % thể tích và % khối ll-ợng mỗi khí trong A

Câu 3:

Một oxit ứng với công thức chung là RO3 Trong oxit oxi chiếm 60% về khối l-ợng Hãy tìm nguyên tố tạo ra oxit.? Viết phơng trình phản ứng khi cho oxit tác dụng với dd KHCO3?

Câu4:

Hòa tan sản phẩm khi đốt cháy P trong lợng d không khí vào 500ml dd H-3PO4 85% (D = 1,7g/ml) , nồng độ của axit HH-3PO4 trong dd tăng thêm 7,6 % Tính lợng

P đã đem đốt

Câu 5:

Khi thêm 1g MgSO4 khan vào 100g dd MgSO4 bão hòa ở 200C đã làm cho 1,58g MgSO4 kết tinh trở lại ở dạng khan.Hãy xác định công thức phân tử của MgSO4 ngậm nớc.Biết độ tan của MgSO4 ở 200C là 31,5g

Câu 1(1,5đ)

Có ba sợi dây kim loại sắt, đồng, nhôm có khối lợng bằng nhau:

a/ Sợi dây nào chứa nhiều nguyên tử nhất ? nhiều hơn bao nhiêu lần so với sợi dây còn lại?

Số ngtử Fe =

56

m

N; Số ngtử Cu =

64

m

N; Số ngtử Al =

27

m

N;

Số ngtử Al > Số ngtử Fe > Số ngtử Cu

Số ngtử Al gấp 2,07 lần Số ngtử trong sợi dây Fe và gấp 2,37 lần Số ngtử trong sợi dây đồng

b/nhúng mỗi sợi dây đó vào dd HCl, nêu hiện tợng xảy ra, viết phơng trình phản ứng? So sánh thể tích khí thoát ra trong mỗi trờng hợp ở đktc?

nhúng mỗi sợi dây đó vào dd HCl chỉ có dây Fe và Al có hiện tợng

- có bọt khí thoát ra

- Sợi dây kim loại tan dần

Trang 5

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑ (1) 2Al + 6HCl → AlCl3 + 3H2 ↑ (2)

So sánh (1) và (2) ta thấy VH2 (1) > VH2 (2)

Câu 2 (2đ)

Hỗn hợp khí A gồm CO và không khí, biết 5,6l hỗn hợp khí A ở đktc có khối lợng

là 7,12g Hãy tính % thể tích và % khối lợng mỗi khí trong A.

Giả sử có 1 mol hỗn hợp khí A => Khối lợng 1mol A = 225,6,4.7,2 = 28,48g

Đặt x là số mol của oxi => số mol của N2 = 4x

=> số mol của CO = 1- 5x Theo bài ra ta có 32x + 28.4x + (1- 5x).28 = 28,48

Giải phơng trình tìm ra x = 0,12

Câu 3:(1,5đ)

Một oxit ứng với công thức chung là RO 3 Trong oxit oxi chiếm 60% về khối l-ợng Hãy tìm nguyên tố tạo ra oxit.? Viết phơng trình phản ứng khi cho oxit tác dụng với dd KHCO 3?

SO3 + KHCO3 → K2SO4 + H2O + CO2

Câu4: (3đ)

Hòa tan sản phẩm khi đốt cháy P trong lợng d không khí vào 500ml dd H

-3 PO 4 85% (D = 1,7g/ml) , nồng độ của axit H 3 PO 4 trong dd tăng thêm 7,6 % Tính lợng

P đã đem đốt.

4P + 5O2 → 2P2O5 (1)

P2O5 + 3 H2O → 2H3PO4 (2)

Đặt x là số mol P p => khối lợng P = 31xg

Theo (1) n P2O5 =

2

1

nP =

2

x

=> khối lợng P = 71x Theo (2) n H3PO4 = 2 n P2O5 = x => khối lợng H3PO4 do P2O5 t/dụng với nớc tạo

ra là 98x

Khối lợng dd H3PO4 lúc đầu là: 500.1,7 = 850g Khối lợng H3PO4 = 850.85% = 722,5g

=> khối lợng dd sau khi hòa tan = 850 + 71x

=> khối lợng H3PO4 có trong dd sau khi hòa tan 722,5 + 98x

Theo bài ra ta có

x

x

71 850

98 5 , 722

+

+

.100 = 85 + 7,6 Giải phơng trình ta có x = 2 => P = 62g

Câu 5:

Khi thêm 1g MgSO 4 khan vào 100g dd MgSO 4 bão hòa ở 20 0 C đã làm cho 1,58g MgSO 4 kết tinh trở lại ở dạng khan.Hãy xác định công thức phân tử của MgSO 4 ngậm nớc.Biết độ tan của MgSO 4 ở 20 0 C là 31,5g

Đặt công thức của muối ngậm nớc là: MgSO4.n H2O

Tính lợng nớc tham gia kết tinh với 1,58g muối khan để tạo ra MgSO4.n H2O

Cứ 120g MgSO4 thì có 18n g H2O

Trang 6

VËy 1,58g MgSO4 th× cã x g H2O

X =

120

18 58 ,

= 0,237n TÝnh lîng MgSO4 vµ lîng H2O cã trong 100g dung dÞch b·o hßa

m MgSO4 =

1 , 135

1 , 35

.100 = 25,98g => m H2O = 100 - 25,98 = 74,02g Lîng muèi cßn l¹i trong dung dÞch sau khi thªm 1g MgSO4 lµ:

25,98 + 1 - 1,58 = 25,4g

Lîng níc cßn l¹i trong dung dÞch lµ: 74,02 - 0,237n

V× dung dÞch b·o hßa nªn ta cã:

n

237 , 0 02 , 74

4 , 25

− = 100

1 , 35

Gi¶i ph¬ng tr×nh ta cã n = 7

VËy c«ng thøc cña muèi ngËm nícc lµ MgSO4.7 H2O

Trang 7

phòng gd&ĐT phù ninh Đề thi HSG cấp huyện

Môn hóa hoc lớp 9

Năm học 2002 - 2003

Câu 1: Nhiệt phân MgCO 3 ta thu đợc chất rắn A, khí B.Dẫn khí B vào dung dịch NaOH thu đợc dd C ddịch C tác dụng với NaOH và BaCl2 Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc dd D và có khí B thoát ra

Viết phơng trình phản ứng có thể xẩy ra và xác định các chất D,B,C,D

Câu 2: Cho các chhất sau: SO 3, KOH, H2SO4, AlCl3, BaO Những chất nào có thể tác dụng với Na2CO3? Viết phơng trình minh họa?

Câu 3: Cho hỗn hợp Al 2O3 và Fe2O3 , CuO Hãy trình bày phơng pháp điều chế các kim loại riêng biệt từ hỗn hợp trên Viết phơng trình minh họa?

Câu 4: Chỉ có bình chứa CO 2, dd NaOH không rõ nồng độ Hai cốc thủy tinh bằng nhau và có vạch chia độ hãy điều chế Na2CO3 không lẫn NaOH và muối khác mà không dùng thêm dụng cụ, hóa hcất nào khác

Câu 5: a/ Từ Ba(NO 3)2 hãy viết phơng trình điều chế Ba(OH)2

b/ Từ Fe2O3 hãy viết phơng trình điều chế Fe(OH)3

c/ Có hỗn hợp Al, AlCl3, Na cho hòa tan hoàn toàn vào nớc đợc dd A Hỏi trong dung dịch A có những chất nào? Viết phơng trình minh họa?

Câu 6: hai cố đựng axit HCl đợc đặt trên hai đĩa cân Avà B Cân ở trạngthái cân bằng

Cho ag CaCO3 vào cốc A và bg M2CO3 vào cốc B (M là kim loại kiềm) khi hai muối đã tan hoàn toàn cân trở lại thăng bằng Hãy thiết lập biểu thức tính khoói lợng của M theo

a, b Cho a = 5g; b = 1,78g Tìm M

Câu 7: Nhiệt phân 20g CaCO 3 ta thu đợc 13,4g chất rắn

a/ tính hiệu suất của phản ứng

b/ Cần bao nhiêu ml dd HCl 0,5M để phản ứng hết lợng chất rắn trên?

c/ Tính nồng độ mol/l của các chất thu đợc sau phản ứng

Trang 8

ớng dẫn chấm

Câu 1(1đ) Nhiệt phân MgCO 3 ta thu đợc chất rắn A, khí B.Dẫn khí B vào dung dịch

với dung dịch HCl d thu đợc dd D và có khí B thoát ra

Viết phơng trình phản ứng có thể xẩy ra và xác định các chất D,B,C,D.

Viết đủ 7 phơng trình Xác định đợc A gồm MgCO3 , MgO; B là CO 2 ; Trong C có

Na2CO3 , NaHCO 3

Câu 2: (1,25đ) Cho các chhất sau: SO 3 , KOH, H 2 SO 4 , AlCl 3 , BaO Những chất nào có thể tác dụng với Na 2 CO 3 ? Viết phơng trình minh họa?

Có 4 chất t/dụng với dd Na 2 CO 3 là: SO 3 , H 2 SO 4 , AlCl 3 , BaO

SO3 + Na 2CO3 → Na2SO3 + CO 2

BaO + H2O + Na2CO3 → BaCO3 + 2 NaOH

H2SO4 + Na2CO3 → Na2SO4 + H 2O + CO2

2AlCl3 + 3 H2O + 3Na2CO3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3 CO2

Câu 3  1,25đ) Cho hỗn hợp Al 2 O 3 và Fe 2 O 3 và CuO Hãy trình bày phơng pháp điều

chế các kim loại riêng biệt từ hỗn hợp trên Viết phơng trình minh họa?

Cho hỗn hợp qua đ NaOH d có phản ứng

Al2O3 + NaOH → Na AlO2 + H2O

Lọc lấy phần không tan gồm Fe2O3 và CuO và thu nớc lọc.Cho CO d qua ống chứa

phần chất không tan, đốt nóng có các phản ứng:

Fe2O3 + 3 CO → 2Fe + 3 CO2

CuO + CO → Cu + CO2

Cho hai chất rắn thu đợc tác dụng với HCl có phản ứng

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

Phần không tan là Cu

Từ dung dịch FeCl2 điều chế Fe bằng cách điện phân dung dịch

FeCl2 → Fe + Cl2

Từ dd Na AlO2 cho tác dụng với khí CO2 d có phản ứng:

Na AlO2 + H2O + CO2 → Al(OH)3 + NaHCO3

Lọc kết tủa dem nung đợc Al2O3 rồi đem điện phân nóng chảy Al2O3 ta đợc Al

2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

2Al2O3 → 4Al + 3O2

Câu 4: (1đ) Chỉ có bình chứa CO 2 , dd NaOH không rõ nồng độ Hai cốc thủy tinh

mà không dùng thêm dụng cụ, hóa hcất nào khác.

Cho ddNaOH vào hai cốc sao cho thể tích dd ở hai cốc bằng nhau và nhỏ hơn 1/2cốc Sục khí CO2 cho tới d ở một cốc Rồi đổ hai cốc vào với nhau ta đợc Na2CO3 nguyên chất

CO2 + NaOH → NaHCO3

NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

Câu 5:( 1,5đ) a/ Từ Ba(NO 3 ) 2 hãy viết phơng trình điều chế Ba(OH) 2

b/ Từ Fe 2 O 3 hãy viết phơng trình điều chế Fe(OH) 3

Trang 9

c/ Có hỗn hợp Al, AlCl 3 , Na cho hòa tan hoàn toàn vào nớc đợc dd A Hỏi trong dung dịch A có những chất nào? Viết phơng trình minh họa?

a/ Ba(NO3)2 → BaCO3 → BaO → Ba(OH)2

b/ Fe2O3 → FeCl3 → Fe(OH)3

c/ Dung dịch A có Na AlO2, NaCl và có thể có NaOH d

Câu 6 : hai cố đựng axit HCl đợc đặt trên hai đĩa cân Avà B Cân ở trạngthái cân

bằng Cho ag CaCO 3 vào cốc A và bg M2CO3 vào cốc B (M là kim loại kiềm) khi hai muối đã tan hoàn toàn cân trở lại thăng bằng Hãy thiết lập biểu thức tính khoói lợng của M theo a, b Cho a = 5g; b = 1,78g Tìm M

Đặt khối lợng dd HCl trong hai cốc A và B tham gia phản ứng là mg

Cốc A: CaCO3 + 2 HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (1)

Cốc b: M2CO3 + HCl → 2 MCl + CO2 + H2O (2)

Khối lợng mõi cốc sau phản ứng là

Cốc A : m + a -

100

a

.44 Cốc B: m + b -

60

2M +

b

.44 Theo bài ra ta có m + a -

100

a

.44 = m + b -

60

2M +

b

.44

=> 0,56a = b -

60

2M +

b

.44

=> M =

b

a

2

6 , 33

-

a

b

2 56 , 0 16

Thay số ta có M = 23

Câu 7: ( 2đ) Nhiệt phân 20g CaCO 3 ta thu đợc 13,4g chất rắn

a/ tính hiệu suất của phản ứng.

b/ Cần bao nhiêu ml dd HCl 0,5M để phản ứng hết lợng chất rắn trên?

c/ Tính nồng độ mol/l của các chất thu đợc sau phản ứng.

Đặt x là số mol CaCO3 bị nhiệt phân

Ptp: CaCO3 → CaO + CO2

Trớc p 0,2mol

Khi p xmol xmol xmol

Sau p 0,2- x xmol

Theo bài ra ta có 100.(0,2 -x) + 56x = 13,4g

=> x = 0,15

=> H = 0,150,.2100 = 75%

Chất răn sau khi nung có 0,05mol CaCO3 và 0,15 mol CaO Khi hòa tan bằng HCl có p:

CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O (1)

0,15 0,3 0,15

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (2)

0,05 0,1 0,05

Tổng số mol HCl = 0,4mol => V = 0,8l CaCl2 = 0,25M

Trang 10

Đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2003-2004

Môn: Hóa học lớp 9 (120 phút) Câu 1(2đ)

Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi

a/ Cho Na vào dung dịch AlCl3

b/ Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng

c/ Hòa tan Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng

d/ Hòa tan Fe vào dung dịch H2SO4 nguội

Câu 2: Cho các chất sau: Al 2O3, CaO, CO2, CuO, NO, FeO, SO2, CO2

Những chất nào tác dụng đợc với H2O, HCl, KOH viết phơng trình phản ứng xảy ra?

Câu 3: Từ Fe 2O3 bằng các loại hóa chất khác nhau có thể điều chế đợc FeCl2 theo hai cách Trình bày cách làm? với mỗi loại hóa chất chỉ đợc dùng một lần

Câu 4:

a/ Cho 5,2g kim loại M tác dụng với axit H2SO4 loãng d thu đợc 1,792l H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định kim loại M

b/ Cho 93,45g AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc 35,1g kết tủa keo màu trắng Tính khối lợng NaOH có trong dung dịch ban đầu

Câu 5: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe 2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 1M loãng Tính khối lợng muối sufat tạo thành trong dung dịch

Ngày đăng: 28/07/2015, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w