1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kỳ 2 hóa học 10 bannâng cao trường chuyên LÝ TỰ TRỌNG CẦN THƠ

4 346 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 300,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở điều kiện thường, hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm oxi đều là chất khí.. Tính bền của hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm oxi tăng dần theo chiều từ H2O đến H2Te.. Câu 3

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2015

MÔN: HÓA HỌC NÂNG CAO, lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Fe = 56

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Ở điều kiện thường, hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm oxi đều là chất khí

B Tính axit tăng dần theo chiều: H2TeO4 < H2SeO4 < H2SO4

C Tính bền của hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhóm oxi tăng dần theo chiều từ H2O đến H2Te

D Các nguyên tố nhóm oxi có tính khử mạnh và có số oxi hóa -2 trong hầu hết các hợp chất

Câu 2: Chọn phát biểu sai:

A Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn

B Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí

C Nhiên liệu cháy ở tầng khí quyển trên cao thì nhanh hơn khi cháy trên mặt đất

D Nước giải khát được nén khí CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua (axit) lớn hơn

Câu 3: Khi cho saccarozơ (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có bọt khí đẩy cacbon trào lên khỏi cốc Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4 đặc?

C Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh D Chỉ có tính oxi hóa mạnh

Câu 4: Có 4 thí nghiệm sau:

(1) Cho một viên kẽm nặng 1 gam vào 40 ml dung dịch HCl 1M ở 20oC

(2) Cho 1 gam kẽm bột vào 40 ml dung dịch HCl 1M ở 20oC

(3) Cho một viên kẽm nặng 1 gam vào 40 ml dung dịch HCl 2M ở 40oC

(4) Cho 1 gam kẽm bột vào 40 ml dung dịch HCl 2M ở 40oC

Tốc độ của phản ứng ở thí nghiệm nào là lớn nhất?

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe với tỉ lệ mol 1 : 2 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng

dư thu được V 1 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được V 2 lít H2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữa V 1 và V 2

4

3

3

2

Câu 6: Hiện tượng không đúng khi sục khí ozon vào dung dịch kali iotua (KI) dư là

A có kết tủa màu vàng xuất hiện

B nếu nhúng giấy tẩm hồ tinh bột vào dung dịch sau phản ứng thì giấy chuyển sang màu xanh

C có khí không màu, không mùi thoát ra

D nếu nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng thì giấy quỳ chuyển sang màu xanh

Câu 7: Hãy chọn phát biểu sai khi nói về oxi

A Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động mạnh có 2 electron ở lớp ngoài cùng

B Trong công nghiệp, nguyên liệu để điều chế oxi là không khí và nước

C Oxi ít tan trong nước và hóa lỏng ở -183oC dưới áp suất khí quyển

D Oxi là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí

Câu 8: Cho các phát biểu sau:

(1) Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi

Trang 2

(2) Axit sunfuric đặc có tính chất hóa học đặc trưng là tính oxi hóa mạnh và tính háo nước

(3) Ở điều kiện thường, SO2 và SO3 đều là chất khí, không màu, tan nhiều trong nước

(4) SO2 là nguyên nhân chính gây ra hiện tượng mưa axit

(5) SO3 tan trong nước tạo thành axit H2SO4 và hấp thu một lượng nhiệt lớn

Số phát biểu đúng là

Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của H2SO4?

A Dùng trong công nghiệp chế biến dầu mỏ

B Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm

C Sản xuất phân bón như: phân lân, amoni sunfat, phân NPK

D Dùng để sản xuất chất tẩy rửa, tơ sợi hóa học, chất dẻo

Câu 10: Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + H2SO4 đặc

o

t

Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Sau khi cân bằng phản ứng hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của H2SO4 là

Câu 11: Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt được dung dịch của các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 12: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Để lưu huỳnh đơn tà vài ngày ở nhiệt độ phòng thì khối lượng riêng của lưu huỳnh giảm

B Ứng dụng quan trọng nhất của lưu huỳnh là để sản xuất axit sunfuric

C Lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại như Al, Hg, Fe ở nhiệt độ cao và thể hiện tính khử mạnh

D Ở nhiệt độ 119oC, lưu huỳnh là chất rắn, màu nâu đỏ và phân tử lưu huỳnh là S8

Câu 13: Đốt nóng 11,6 gam hỗn hợp gồm S và Fe đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn trong môi trường

không có không khí thu được chất rắn X Cho X vào dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Y Thành phần % theo khối lượng của S trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 14: Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp ở nhiệt độ thường là

Câu 15: Cho 3,36 lít H2S (đktc) tác dụng hoàn toàn với V ml dung dịch NaOH 1M thu được 10,6 gam muối Giá trị của V là

Câu 16: Để tách được lưu huỳnh ra khỏi hỗn hợp bột gồm S, MgSO4 và CuCl2, người ta dùng cách nào sau đây?

A Hòa tan hỗn hợp vào H2SO4 đặc dư, sau đó lọc

B Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch AgNO3 dư rồi lọc

C Hòa tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH dư rồi lọc

D Hòa tan hỗn hợp vào lượng nước dư, sau đó lọc

Câu 17: Cho các phản ứng sau:

FeS + HCl  X + Y

FeS2 + O2

o

t

Fe2O3 + Z

Y + Z T + H2O

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A H2S, FeCl2, SO2, S B FeCl2, SO2, H2S, S C FeCl2, H2S, SO2, S D FeCl3, H2S, SO2, S

Câu 18: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm hai muối sunfua vào nước thấy khối lượng hỗn hợp X giảm một

phần Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì X tan hết Hỗn hợp X

có thể gồm:

Trang 3

Câu 19: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 là 19,2 Hỗn hợp khí Y gồm H2 và CO có tỉ khối hơi so với H2 là 8,8 Thể tích hỗn hợp X (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp

Y là

Câu 20: Xét phản ứng hóa học: X Y + Z Ta có đồ thị sau:

Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ 319 giây đến 526 giây sau khi bắt đầu phản ứng là

A 1.26.10-3 mol/(l.s) B 1.06.10-3 mol/(l.s) C 1.36.10-3 mol/(l.s) D 1.16.10-3 mol/(l.s)

Câu 21: Trộn x ml dung dịch H2SO4 1,5M với y ml dung dịch H2SO4 2M thì thu được dung dịch X Cho

50 ml dung dịch X tác dụng với Al dư thu được 2,016 lít khí H2 (đktc) Tỉ lệ x : y là

Câu 22: Phương trình phản ứng chứng tỏ H2O2 có tính oxi hoá là

A H2O2 + Cl2→ 2HCl + O2

B H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH

C H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2

D 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O

Câu 23: Cho hình vẽ sau:

Hiện tượng xảy ra ở bình erlen chứa dung dịch Br2 là

A có kết tủa trắng xuất hiện

B có kết tủa trắng và dung dịch Br2 mất màu

C dung dịch Br2 chuyển từ vàng nhạt sang vàng đậm

D dung dịch Br2 bị mất màu

Câu 24: Khí X có các tính chất sau:

(1) Tan trong nước tạo thành dung dịch axit yếu;

(2) Làm mất màu dung dịch KMnO4;

(3) Dung dịch X bị oxi hóa chậm trong không khí tạo kết tủa màu vàng

Trang 4

Khí X có thể là

Câu 25: Cách phân biệt các chất đựng riêng biệt nào sau đây là không chính xác?

A Để phân biệt H2S và CO2 dùng dung dịch KMnO4

B Để phân biệt O2 và O3 dùng dung dịch KI có lẫn hồ tinh bột

C Để phân biệt SO2 và H2S dùng nước vôi trong

D Để phân biệt SO2 và CO2 dùng nước vôi trong

Câu 26: Dãy chất khí (hay hơi) nào sau đây có thể được làm khô bằng dung dịch H2SO4 đặc?

A H2S, CO2, CH4 B SO3, O2, N2 C HI, SO2, N2 D CO2, O2, Cl2

Câu 27: Tốc độ phản ứng có chất khí tham gia không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố nhóm oxi (ở trạng thái cơ bản) là

Câu 29: Trong điều kiện thích hợp, oxi phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

Câu 30: Dãy gồm các chất đều tác dụng với SO2 trong điều kiện thích hợp là

A dung dịch KMnO4, H2S, NaOH, H2SO4 đặc B dung dịch brom, O2, Ca(OH)2, Mg

C dung dịch KMnO4, NaOH, H2SO4 đặc, Mg D dung dịch brom, Na2O, S, Cu

-

- HẾT -

Ngày đăng: 28/07/2015, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm