Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trên.. Tìm xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ.. Câu 5 2,0 điểm Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, a chiếu vuôn
Trang 1SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KSCL THEO TỔ HỢP CÁC MÔN TUYỂN SINH ĐH,CĐ
LẦN 1, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 (m3)x2(m2 2m)x2 ( )1 , với m là tham số thực
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số ( )1 khi m 0
b) Tìm m để hàm số ( )1 có hai điểm cực trị x1 và x2 sao cho x x1 2 6(x1x )2 40
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin3xsin xsin2x 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình log 2 x log1 xlog8x 3
2
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Trong một hộp đựng 8 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trên Tìm
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ
b) Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của biểu thức x1 2 x5x21 3 x10
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, a
chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB Gọi K là trung điểm của đoạn AD
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng HK và SD theo a
Câu 6 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có D( ; )4 5
nằm trên đường thẳng 2x Tìm tọa độ các đỉnh A, B và C, biết rằng điểm C có tung độ y 1 0
y 2
Câu 7 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình xy y y x y x
Câu 8 (1,0 điểm) Cho các số thực dương a, b,c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 2SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
ĐỀ KSCL THEO TỔ HỢP CÁC MÔN TUYỂN SINH ĐH, CĐ
LẦN 1, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
(Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)
a (1,0 điểm)
Khi m 0 ta có y x3 3x2 2
* Tập xác định D
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y ' 3x2 6 , y 'x 0 x0 hoặc x 2
0,25
- Khoảng đồng biến: ( ; )0 2 ; các khoảng nghịch biến (; )0 và ( ;2 )
- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x0; yCT 2 ; đạt cực đại tại x2; yCD 2
- Giới hạn:
- Bảng biến thiên:
x 0 2
y’ - 0 + 0 -
y
0,25
* Đồ thị:
0,25
b (1,0 điểm)
Ta có y ' 3x2 2(m3)x(m2 2m)
2
2
1
m
x
y
2
2
-2
Trang 3(1,0 điểm)
2sinx(2cos x cosx 1)= 0 2
0,25
s inx0x k
2
cos x 1 x k
2
(1,0 điểm)
3
x1 17
Vậy, phương trình có nghiệm là x 1 17
0,25
(1,0 điểm)
a) Số cách lấy ra 4 viên bi từ hộp là: C 144 1001
4 viên bi lấy ra có cả xanh và đỏ, có 3 khả năng:
1viên đỏ + 3viên xanh; 2 viên đỏ + 2 viên xanh; 3 viên đỏ + 1viên xanh
0,25
Số cách lấy ra 4 viên bi có cả xanh và đỏ là: C C18 36 C C28 26 C C38 16 916
Vậy, xác suất cần tính P 916
1001
0,25
b) Hệ số của x trong khai triển của 5 x(1 2x) là 5 4 4
5
( 2) C
Hệ số của x trong khai triển của 5 x (1 3x) là 2 10 3 3
10
4
Hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 5 x(1 2x) 5x (1 3x) là 2 10 4 4
5
10
3 C Vậy hệ số của x trong khai triển là 5 4 4
5
(2,0 điểm)
5
SH SD2 HD2 SD2 (AH2 AD )2
S.ABCD ABCD
a
3
Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên BD và F là hình chiếu vuông góc của H trên SE
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
K
H
C B
S
E F
Trang 4do đó HF(SBD) Suy ra d(H,(SBD))HF
4
HF
3
5 Vậy,
a
5
0,25 0,25 (1,0 điểm)
6
Gọ H, K là hình chiếu vuông góc của B, D lên CM
DK
65
Gọi I, G là giao điểm của BD với AC và CM G là trọng
65;
b
b
2 70 17 (loại vì điểm B và D cùng phía với đường thẳng CM) Do đó ta có B( ;2 5) I( ; )3 0
C( c8 10; c)CD.CB (14 8 c).(12 8 c)(5c)( 5 c)0
c
1 143
2 65
C(2 1; )A( ;8 1 )
Vậy A( ;8 1); B( ;2 5); C(2 1 ; )
0,25
0,25
0,25
0,25
(1,0 điểm)
Điều kiện:
y
0
Ta có phương trình (2) (1y)( 2xy1) ( x 2 y 1 1)( y)0
Do
0
0,25
Với y2x1 Phương trình (1) trở thành x2 4x 2x2 5x1 (đk:2x4 )
Pt ( x2 1 )( 4x 1) ( x 2 25x3)0
x
3
0,25
7
Xét f (x)
2 1 4 1 và g(x)2x1 với x2 4 , ta có g(x) g( ); 2 5
M
C
A
H D
B
K
G I
Trang 5
f (x)f ( )
1
2 1 Do đó f (x)g(x), x 2 4 hay phương trình (4) vô nghiệm ;
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là ( ; )3 5
0,25
(1,0 điểm)
Ta có 8bc 2 b c2 b2c Suy ra
2
Mặt khác 2(ac)2 2b2 (ac)b Suy ra
3
Do đó P
Đặt a b c t, t0 Xét hàm số f (t)
f '(t)
Bảng biến thiên:
t 0 1
f’(t) - 0 + f(t)
3
2
0,25
8
Từ bảng biến thiên suy ra f (t)f ( ) 3
1
2 với mọi t 0 (2)
Từ (1) và (2) ta có P 3
2 Dấu đẳng thức xảy ra khi
b
1 1
4 2
1 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3
2, đạt được khi a c , b
0,25
- Hết -