1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU 2014

25 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 575 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X.. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác thích hợp,

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN 1 - NĂM HỌC 2013-2014

Môn thi : Hóa học – Khối : A, B

Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 195

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

(Đề thi có 05 trang) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Oxi hoá 4,0 gam một ancol đơn chức, thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X

tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được x gam Ag Giá trị của x là

Câu 2. Cho m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch B trong suốt Chia

B làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan

Phần 2: Cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là

13,2

Câu 3 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol allylic Đốt 1,0 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun X

với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 4 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư

Câu 5 Phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là của phương trình hóa học:

A 2KHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

D Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 6 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm),

HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3, HCOOC6H4Cl (thơm) Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư (trong điều kiện thích hợp) tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối là

A 5 B 6 C 4 D 7.

Câu 7 Cho các nhận xét sau:

1 Phương trình hóa học: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là của phản ứng hóa học giải thích hiện tượng thạch nhũ trong hang động của núi đá vôi

2 Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm mọi loại nước cứng

3 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

4 Nước cứng làm giảm tác dụng giặt tẩy của xà phòng

Số nhận xét đúng là

Câu 8 Hợp chất hữu cơ tạp chức X (C6H10O5) (không có nhóm metylen) khi đun nóng tạo ra este Y (C6H8O4) Thủy phân X hay Y trong dung dịch KOH, đun nóng đều thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl thu được chất hữu

cơ T Tên gọi của T là

C Axit 3-hiđroxi propanoic D Axit propionic.

Câu 9 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2NCH2CONHCH(CH3)COOH B H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H 2 SO 4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 2

A 4 B 5 C 3 D 2.

Câu 11 Câu nào sau đây không đúng

A Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

C Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều không dừng lại

D Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học không đổi Câu 12 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo ra phức màu xanh lam đậm

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag

Câu 15. Dãy gồm các muối đều thủy phân khi tan trong nước là:

A AlCl3; Na3PO4; K2SO3; CH3COONa; Fe(NO3)3 B KHS; KHSO4; K2S; KNO3; CH3COONa

C Ba(NO3)2; Mg(NO3)2; NaNO3; KHS; Na3PO4 D Na3PO4; Ba(NO3)2; KCl; KHSO4; AlCl3

Câu 16 Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo ?

A PVC, poli stiren, PE, PVA B Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ.

C PE, polibutadien, PVC, PVA D PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.

Câu 17. Cho cacbon lần lượt tác dụng với: Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 (ở điều kiện thích hợp) Số

phản ứng hóa học trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

Câu 18 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp A gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác 25,3 gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2 Giá trị của m là

Câu 22 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 23 Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa

photpho), được sản xuất từ quặng photphorit Độ dinh dưỡng của phân lân là

Câu 24 Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch A

Cho MgCl2 dư vào dung dịch A thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là

Câu 25 Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và metanal vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Phần trăm khối lượng của metanal có trong hỗn hợp là

Câu 26 Thủy phân x gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3,0 gam Gly; 0,792

gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của x là

Trang 3

Câu 27 Cho 1,2 lít hỗn hợp gồm H2 và Cl2 vào bình thủy tinh bằng thạch anh đậy kín và chiếu sáng Sau một thời gian ngừng chiếu sáng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% HCl về thể tích và lượng Cl2 đã giảm xuống còn 20% so với lượng

Cl2 ban đầu Phần trăm thể tích của H2 trong hỗn hợp đầu là

Câu 28 Cho các nhận xét sau:

(1) Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion

(2) Trong phân tử NH4NO3 chỉ chứa liên kết cộng hóa trị

(3) Tổng số electron độc thân trong nguyên tử Cr (Z = 24) là 6.

(4) Tính axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tính khử thì HI mạnh hơn HF

(5) Lớp M có tối đa 18 electron

Số nhận xét đúng là

Câu 29 Những chất “là thủ phạm chính” gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các

nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng, lần lượt là:

A CO2; SO2, NO2; CFC B CO2, SO2; N2; CFC

Câu 30 Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho từng cặp chất

tác dụng với nhau (có xúc tác thích hợp), số cặp chất có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 31 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và một ancol no, đơn chức, mạch hở

được 0,54 mol CO2 và 11,52 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2

Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại R là

Câu 33 Hỗn hợp X gồm etanol và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam H2O và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của etanol trong X là

Câu 34 Dung dịch X chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A gồm một este và một axit hữu cơ, cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được CO2

và H2O có số mol bằng nhau Thể tích dung dịch NaOH 1,0M phản ứng vừa hết với 9,16 gam hỗn hợp A là

Câu 36 Điện phân 500 ml dung dịch gồm NaCl 0,2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ, khi kết thúc điện phân thu được dung dịch A Phát biểu đúng là:

A Dung dịch A hòa tan được Al2O3.

B Khí thu được ở anot của bình điện phân là: Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch A hòa tan được kim loại Fe

Câu 37 Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3, HCl đến phản ứng hoàn, thu được dung dịch A cùng hỗn hợp khí X

(NO và H 2) và chất rắn không tan Trong dung dịch A chứa các muối:

C FeCl2; Fe(NO3)2; NaCl; NaNO3 D FeCl2; NaCl

Câu 38 Cho các cặp dung dịch của các chất phản ứng với nhau:

(4) KHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) H2S + FeCl2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học tạo kết tủa là

Câu 39 Cho dãy các chất: metylamoniclorua, benzylclorua, isopropylclorua, m-crezol, ancolbenzylic, natriphenolat,

phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni)

và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 trong đó N2 và NO2 có số mol bằng nhau, biết tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 17,8 Số mol HNO3 phản ứng là

II PHẦN RIÊNG : THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41 Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 4

A 53,76 B 23,72 C 19,04 D 28,4.

Câu 42 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14: 1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu

được 0,448 lít một khí duy nhất (ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23,0 gam chất rắn khan T

Số mol HNO3 đã phản ứng là

Câu 43 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức CxHyO Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol

H2O Biết (b – c) = a Khi hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đktc) cần là

Câu 44.Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,4 mol Fe(NO3)3 và 0,025 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 5,8 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 45 Cho phương trình hóa học: aFe(NO3)2 + bNaHSO4 → xFe(NO3)3 + yFe2(SO4)3 + zNa2SO4 + tNO + uH2O Trong đó a, b, x, y, z, t, u là bộ hệ số nguyên dương, tối giản của phương trình Tổng (a + u) là

Số qui trình sản xuất các chất trong công nghiệp là

Câu 47 Cho các chất: axetanđehit, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ

thường là:

Câu 48 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Chỉ có nguyên tử kim loại kiềm trong cấu hình electron lớp ngoài cùng có 1 electron.

Câu 49 Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của m là

Câu 50 Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở

136,5 0 C và áp suất 1,0 atm) Đốt cháy hoàn toàn 3,35 gam hỗn hợp X trên thì thu được x gam H2O Giá trị của x là

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Hai khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một bình chứa?

A O2 và Cl2 B H2S và SO2 C NH3 và HCl D HI và Cl2

Câu 52 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A (NH4)2Cr2O7 0

→t C Cr2O3 + N2 + H2O

B Zn(dư) + Cr(NO3)3 → Zn(NO3)2 + Cr(NO3)2.

C CrCl3 + Cl2 + NaOH → Na2CrO2 + NaCl + H2O

D CrO3 + NH3 0

→t C Cr2O3 + N2 + 3H2O

Câu 53 Đun sôi hỗn hợp gồm propyl bromua, kalihiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 54 Hai chất hữu cơ X, Y có công thức CH5NO2 và C2H7NO2 Hỗn hợp A gồm X và Y cho tác dụng với NaOH dư tạo

ra 2,72 gam một muối duy nhất và thoát ra hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 13,75 Hỗn hợp A có khối lượng

Câu 55 Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy

nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, a có thể là

Câu 56 Đốt cháy hoàn toàn một este A mạch hở chỉ chứa chức este, thu được 2 nA + nH O2 = nCO2 Mặt khác thủy phân hoàn toàn A trong môi trường axit được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic B và ancol đơn chức D Đốt cháy hoàn toàn D thu được n CO n H O

2

A A phải là este đơn chức B A có 2 liên kết πtrong phân tử.

Trang 5

C Axit cacboxylic B tráng gương được D A có ít nhất 5 nguyên tử C trong phân tử.

Câu 57 Cho các chất: but-1-in, vinylaxetilen, etilen, anđehitfomic, axitfomic, mantozơ, etilenglicol Số chất khử được Ag+

trong [Ag(NH3)2]OH là

Câu 58.Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi có phản ứng hóa học không thể thực hiện được là

A P → P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

B Cl2→ KCl → KOH → KClO3→ O2→ O3→ KOH → CaCO3→ CaO → CaCl2→ Ca

C NH3→ N2→ NO → NO2→ NaNO3→ NaNO2→ N2→ Na3N → NH3→ NH4Cl → HCl

D S → H2S → SO2→ HBr → HCl → Cl2→ H2SO4→ H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

Câu 59 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

A Gly, Val, Tyr, Ala B Gly, Ala, Glu, Lys C Gly, Ala, Glu, Tyr D Gly, Val , Lys, Ala Câu 60 Cho thế điện cực chuẩn của 3 kim loại sau: Ni2+/Ni = -0,23 V, Cu2+/Cu = +0,34 V và Ag+/Ag = +0,80 V Kết luận đúng là:

Hết

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN 1 - NĂM HỌC 2013-2014

Môn thi : Hóa học – Khối : A, B

Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 236

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

(Đề thi có 05 trang) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

A H2NCH2CONHCH(CH3)COOH B H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H 2 SO 4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Câu nào sau đây không đúng

A Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng thuận nghịch khi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

C Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều không dừng lại

D Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hoá học không đổi Câu 4 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2 tạo ra phức màu xanh lam đậm

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag

Câu 7. Dãy gồm các muối đều thủy phân khi tan trong nước là:

A AlCl3; Na3PO4; K2SO3; CH3COONa; Fe(NO3)3 B KHS; KHSO4; K2S; KNO3; CH3COONa

C Ba(NO3)2; Mg(NO3)2; NaNO3; KHS; Na3PO4 D Na3PO4; Ba(NO3)2; KCl; KHSO4; AlCl3

Câu 8 Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo ?

A PVC, poli stiren, PE, PVA B Polibutadien, nioln -6,6, PVA, xenlulozơ.

C PE, polibutadien, PVC, PVA D PVC, polibutadien, nilon-6, nhựa bakelit.

Câu 9. Cho cacbon lần lượt tác dụng với: Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 (ở điều kiện thích hợp) Số

phản ứng hóa học trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là

Câu 11 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp A gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68

Trang 7

lít CO2 (đktc) Mặt khác 25,3 gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2 Giá trị của m là

Câu 14 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15 Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa

photpho), được sản xuất từ quặng photphorit Độ dinh dưỡng của phân lân là

Câu 16 Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch A

Cho MgCl2 dư vào dung dịch A thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là

Câu 17 Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và metanal vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Phần trăm khối lượng của metanal có trong hỗn hợp là

Câu 18 Thủy phân x gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3,0 gam Gly; 0,792

gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của x là

Câu 20 Cho các nhận xét sau:

(1) Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion

(2) Trong phân tử NH4NO3 chỉ chứa liên kết cộng hóa trị

(3) Tổng số electron độc thân trong nguyên tử Cr (Z = 24) là 6.

(4) Tính axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tính khử thì HI mạnh hơn HF

(5) Lớp M có tối đa 18 electron

Số nhận xét đúng là

Câu 21 Những chất “là thủ phạm chính” gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các

nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng, lần lượt là:

A CO2; SO2, NO2; CFC B CO2, SO2; N2; CFC

Câu 22 Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho từng cặp chất

tác dụng với nhau (có xúc tác thích hợp), số cặp chất có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 23 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và một ancol no, đơn chức, mạch hở

được 0,54 mol CO2 và 11,52 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2

Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại R là

Câu 25 Hỗn hợp X gồm etanol và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam H2O và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của etanol trong X là

Câu 26 Dung dịch X chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A gồm một este và một axit hữu cơ, cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được CO2

và H2O có số mol bằng nhau Thể tích dung dịch NaOH 1,0M phản ứng vừa hết với 9,16 gam hỗn hợp A là

Câu 28 Điện phân 500 ml dung dịch gồm NaCl 0,2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ, khi kết thúc điện phân thu được dung dịch A Phát biểu đúng là:

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 8

A Dung dịch A hòa tan được Al2O3.

B Khí thu được ở anot của bình điện phân là: Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch A hòa tan được kim loại Fe

Câu 29 Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3, HCl đến phản ứng hoàn, thu được dung dịch A cùng hỗn hợp khí X

(NO và H 2) và chất rắn không tan Trong dung dịch A chứa các muối:

C FeCl2; Fe(NO3)2; NaCl; NaNO3 D FeCl2; NaCl

Câu 30 Cho các cặp dung dịch của các chất phản ứng với nhau:

(4) KHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) H2S + FeCl2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học tạo kết tủa là

Câu 31 Cho dãy các chất: metylamoniclorua, benzylclorua, isopropylclorua, m-crezol, ancolbenzylic, natriphenolat,

phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni)

và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 trong đó N2 và NO2 có số mol bằng nhau, biết tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 17,8 Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 33 Oxi hoá 4,0 gam một ancol đơn chức, thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X

tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được x gam Ag Giá trị của x là

Câu 34. Cho m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch B trong suốt Chia B làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan

Phần 2: Cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là

13,2

Câu 35 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol allylic Đốt 1,0 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun

X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa

đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 36 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư

Câu 37 Phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là của phương trình hóa học:

A 2KHCO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + K2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH → Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C KHCO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O

D Ca(HCO3) + 2NaOH → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 38 Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl(thơm), HCOOC6H5(thơm), C6H5COOCH3(thơm),

HO-C6H4-CH2OH(thơm), CH3CCl3, CH3COOC(Cl2)-CH3, HCOOC6H4Cl (thơm) Số chất khi tác dụng với dung dịch NaOH dư (trong điều kiện thích hợp) tạo ra sản phẩm có chứa 2 muối là

A 5 B 6 C 4 D 7.

Câu 39 Cho các nhận xét sau:

1 Phương trình hóa học: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là của phản ứng hóa học giải thích hiện tượng thạch nhũ trong hang động của núi đá vôi

2 Dung dịch Na2CO3 có thể làm mềm mọi loại nước cứng

3 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu

4 Nước cứng làm giảm tác dụng giặt tẩy của xà phòng

Số nhận xét đúng là

Câu 40 Hợp chất hữu cơ tạp chức X (C6H10O5) (không có nhóm metylen) khi đun nóng tạo ra este Y (C6H8O4) Thủy phân X hay Y trong dung dịch KOH, đun nóng đều thu được chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với dung dịch HCl thu được chất hữu

cơ T Tên gọi của T là

C Axit 3-hiđroxi propanoic D Axit propionic.

II PHẦN RIÊNG : THÍ SINH CHỈ ĐƯỢC LÀM MỘT TRONG HAI PHẦN (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Trang 9

Câu 41 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức CxHyO Khi đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol

H2O Biết (b – c) = a Khi hiđro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đktc) cần là

Câu 42.Nhúng một thanh Mg vào dung dịch chứa 0,4 mol Fe(NO3)3 và 0,025 mol Cu(NO3)2 Sau một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 5,8 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng Mg đã phản ứng là

Câu 43 Cho phương trình hóa học: aFe(NO3)2 + bNaHSO4 → xFe(NO3)3 + yFe2(SO4)3 + zNa2SO4 + tNO + uH2O Trong đó a, b, x, y, z, t, u là bộ hệ số nguyên dương, tối giản của phương trình Tổng (a + u) là

Số qui trình sản xuất các chất trong công nghiệp là

Câu 45 Cho các chất: axetanđehit, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt độ

thường là:

Câu 46 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước.

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Chỉ có nguyên tử kim loại kiềm trong cấu hình electron lớp ngoài cùng có 1 electron.

Câu 47 Cho CO dư đi qua m gam hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao, sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe Nếu cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thêm 0,8 gam Giá trị của m là

Câu 48 Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi X (ở

136,5 0 C và áp suất 1,0 atm) Đốt cháy hoàn toàn 3,35 gam hỗn hợp X trên thì thu được x gam H2O Giá trị của x là

Câu 49 Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 50 Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14: 1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu

được 0,448 lít một khí duy nhất (ở đktc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23,0 gam chất rắn khan T

Số mol HNO3 đã phản ứng là

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51 Đun sôi hỗn hợp gồm propyl bromua, kalihiđroxit và etanol thu được sản phẩm hữu cơ là

Câu 52 Hai chất hữu cơ X, Y có công thức CH5NO2 và C2H7NO2 Hỗn hợp A gồm X và Y cho tác dụng với NaOH dư tạo

ra 2,72 gam một muối duy nhất và thoát ra hỗn hợp khí B có tỷ khối so với H2 bằng 13,75 Hỗn hợp A có khối lượng

Câu 53 Cho 6,48 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,87 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy

nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, a có thể là

Câu 54 Đốt cháy hoàn toàn một este A mạch hở chỉ chứa chức este, thu được 2 nA + nH O2 = nCO2 Mặt khác thủy phân hoàn toàn A trong môi trường axit được hỗn hợp chỉ gồm axit cacboxylic B và ancol đơn chức D Đốt cháy hoàn toàn D thu được n CO n H O

2

A A phải là este đơn chức B A có 2 liên kết πtrong phân tử.

C Axit cacboxylic B tráng gương được D A có ít nhất 5 nguyên tử C trong phân tử.

Câu 55 Cho các chất: but-1-in, vinylaxetilen, etilen, anđehitfomic, axitfomic, mantozơ, etilenglicol Số chất khử được Ag+

trong [Ag(NH3)2]OH là

Câu 56.Trong các chuỗi phản ứng hóa học sau, chuỗi có phản ứng hóa học không thể thực hiện được là

A P → P2O5→ H3PO4→ CaHPO4→ Ca3(PO4)2→ CaCl2→ Ca(OH)2→ CaOCl2

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 10

B Cl2→ KCl → KOH → KClO3→ O2→ O3→ KOH → CaCO3→ CaO → CaCl2→ Ca

C NH3→ N2→ NO → NO2→ NaNO3→ NaNO2→ N2→ Na3N → NH3→ NH4Cl → HCl

D S → H2S → SO2→ HBr → HCl → Cl2→ H2SO4→ H2S → PbS → H2S → NaHS → Na2S

Câu 57 Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

A Gly, Val, Tyr, Ala B Gly, Ala, Glu, Lys C Gly, Ala, Glu, Tyr D Gly, Val , Lys, Ala Câu 58 Cho thế điện cực chuẩn của 3 kim loại sau: Ni2+/Ni = -0,23 V, Cu2+/Cu = +0,34 V và Ag+/Ag = +0,80 V Kết luận đúng là:

Câu 59 Hai khí nào sau đây có thể cùng tồn tại trong cùng một bình chứa?

A O2 và Cl2 B H2S và SO2 C NH3 và HCl D HI và Cl2

Câu 60 Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A (NH4)2Cr2O7 0

→t C Cr2O3 + N2 + H2O

B Zn(dư) + Cr(NO3)3 → Zn(NO3)2 + Cr(NO3)2.

C CrCl3 + Cl2 + NaOH → Na2CrO2 + NaCl + H2O

D CrO3 + NH3 0

→t C Cr2O3 + N2 + 3H2O

Hết

Trang 11

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - LẦN 1 - NĂM HỌC 2013-2014

Môn thi : Hóa học – Khối : A, B

Thời gian làm bài : 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 362

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

(Đề thi có 05 trang) Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Mn = 55; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137.

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1. Cho cacbon lần lượt tác dụng với: Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 (ở điều kiện thích hợp) Số

phản ứng hóa học trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là

Câu 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp A gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2 thu được m gam H2O và 15,68 lít CO2 (đktc) Mặt khác 25,3 gam hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO2 Giá trị của m là

Câu 6 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 7 Một loại phân lân supephotphat đơn có chứa 31,31% Ca(H2PO4)2 về khối lượng (còn lại là các tạp chất không chứa

photpho), được sản xuất từ quặng photphorit Độ dinh dưỡng của phân lân là

Câu 8 Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch A Cho

MgCl2 dư vào dung dịch A thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là

Câu 9 Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và metanal vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Phần trăm khối lượng của metanal có trong hỗn hợp là

Câu 10 Thủy phân x gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3,0 gam Gly; 0,792

gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của x là

Câu 12 Cho các nhận xét sau:

(1) Liên kết giữa kim loại và phi kim là liên kết ion

(2) Trong phân tử NH4NO3 chỉ chứa liên kết cộng hóa trị

(3) Tổng số electron độc thân trong nguyên tử Cr (Z = 24) là 6.

(4) Tính axit của HF mạnh hơn HI, nhưng tính khử thì HI mạnh hơn HF

(5) Lớp M có tối đa 18 electron

Số nhận xét đúng là

Mã đề 195 – Trang 01

Trang 12

Câu 13 Những chất “là thủ phạm chính” gây ra các hiện tượng: hiệu ứng nhà kính; mưa axit; thủng tầng ozon (là các

nguyên nhân của sự biến đổi khí hậu toàn cầu) tương ứng, lần lượt là:

A CO2; SO2, NO2; CFC B CO2, SO2; N2; CFC

Câu 14 Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho từng cặp chất

tác dụng với nhau (có xúc tác thích hợp), số cặp chất có phản ứng hóa học xảy ra là

Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở và một ancol no, đơn chức, mạch hở

được 0,54 mol CO2 và 11,52 gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên thì thu được m gam este Giá trị của m là

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại R (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí Cl2 và O2

Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc) Kim loại R là

Câu 17 Hỗn hợp X gồm etanol và hai ankan là đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn 9,45 gam X thu được 13,05 gam H2O và 13,44 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của etanol trong X là

Câu 18 Dung dịch X chứa 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,3 mol HCl có khả năng hoà tan được Cu với khối lượng tối đa là

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 9,16 gam hỗn hợp A gồm một este và một axit hữu cơ, cần vừa đủ 0,45 mol O2, thu được CO2

và H2O có số mol bằng nhau Thể tích dung dịch NaOH 1,0M phản ứng vừa hết với 9,16 gam hỗn hợp A là

Câu 20 Điện phân 500 ml dung dịch gồm NaCl 0,2M và CuSO4 0,05M với điện cực trơ, khi kết thúc điện phân thu được dung dịch A Phát biểu đúng là:

A Dung dịch A hòa tan được Al2O3.

B Khí thu được ở anot của bình điện phân là: Cl2, H2

C Ở catôt xảy ra sự oxi hoá Cu2+

D Dung dịch A hòa tan được kim loại Fe

Câu 21 Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3, HCl đến phản ứng hoàn, thu được dung dịch A cùng hỗn hợp khí X

(NO và H 2) và chất rắn không tan Trong dung dịch A chứa các muối:

C FeCl2; Fe(NO3)2; NaCl; NaNO3 D FeCl2; NaCl

Câu 22 Cho các cặp dung dịch của các chất phản ứng với nhau:

(4) KHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) H2S + FeCl2.

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học tạo kết tủa là

Câu 23 Cho dãy các chất: metylamoniclorua, benzylclorua, isopropylclorua, m-crezol, ancolbenzylic, natriphenolat,

phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 24 Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn và Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni)

và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2, NO, N2O và NO2 trong đó N2 và NO2 có số mol bằng nhau, biết tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 17,8 Số mol HNO3 phản ứng là

Câu 25 Oxi hoá 4,0 gam một ancol đơn chức, thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho hỗn hợp X

tác dụng hết với dung dịch AgNO3/ NH3 dư thu được x gam Ag Giá trị của x là

Câu 26. Cho m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loãng vừa đủ được dung dịch B trong suốt Chia B làm 2 phần bằng nhau

Phần 1: Cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối khan

Phần 2: Cho một luồng Cl2 dư đi qua cho đến phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn được 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giá trị m là

13,2

Câu 27 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol allylic Đốt 1,0 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2 (đktc) Đun

X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với X là 1,25 Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa

đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là

Câu 28 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+có thể dùng một lượng dư

Câu 29 Phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O là của phương trình hóa học:

Ngày đăng: 28/07/2015, 10:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w