Theo chiều từ trái sang phải, pH của các dung dịch Câu 2: Cho các phát biểu sau: 1 Có thể đánh tan khối chất béo trong các ống dẫn nước thải bằng dung dịch NaOH đặc.. Ngâm một lá sắt v
Trang 1SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
PHAN BỘI CHÂU
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LẦN 2
Môn thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137
Câu 1: Cho dãy các dung dịch có cùng nồng độ mol/l sau: H2SO4, HCl, NaCl, NaOH, Ba(OH)2 Theo chiều từ trái sang phải, pH của các dung dịch
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể đánh tan khối chất béo trong các ống dẫn nước thải bằng dung dịch NaOH đặc
(2) Một số este được dùng làm hương liệu trong sản xuất mỹ phẩm (xà phòng, nước hoa ), công nghiệp thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát )
(3) Có thể dùng dung dịch đường saccarozơ 5% để truyền cho bệnh nhân
(4) Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng nguyên liệu là glucozơ
(5) Dùng xenlulozơ hoặc tinh bột để chế biến thành tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anốt thì dừng lại.
Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,4 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là
Câu 4: Cho 2,76 gam chất hữu cơ X gồm C, H, O tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó chưng khô thì phần
bay hơi chỉ có nước và còn lại 2 muối của natri có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hỗn hợp 2 muối này trong oxi dư, phản ứng hoàn toàn thu được 2,464 lít CO2 (đktc); 3,18 gam Na2CO3 và 0,9 gam H2O Biết công thức phân tử của X trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 5: Nhóm chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A NaAlO2, Ca(HCO3)2, Al, Al(OH)3 B Al, Zn, NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3
C AlCl3, Al, NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3 D Mg, Mg(OH)2, Al2O3, Al(OH)3
Câu 6: Phenol không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 7: Cho 11,2 gam một anđehit đơn chức X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2 gam Ag Công thức phân tử của X là
Câu 8: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 tan hết vào nước thu được 200 ml dung dịch chỉ chứa 1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,5 M Giá trị của m là
Câu 9: Có các nhận định về kim loại kiềm là:
- Lớp e ngoài cùng là ns1
- Do lớp ngoài cùng chỉ có 1e nên kim loại kiềm có tính khử mạnh
- Tất cả kim loại kiềm đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
- Từ Li đến Cs năng lượng ion hóa giảm dần
- Cs là kim loại kiềm nhẹ nhất
- Cs là kim loại có tính khử mạnh nhất
- Li là kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
Số nhận định đúng là
Câu 10: Đốt cháy 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy khi thủy phân este đó trong môi trường axit thu được hợp chất có công thức cấu tạo có thể là
Trang 2C CH2=CH-COOH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X ta thu được 250,8 gam CO2 và 90 gam H2O Mặt khác, 0,1 mol X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là:
Câu 12: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Câu 13: Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:
A lưu huỳnh phản ứng trực tiếp với hidro
B Flo có thể khử được tất cả các kim loại
C SO3 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
D Ở trạng thái rắn, phân tử lưu huỳnh gồm 8 nguyên tử
C â u 1 4 : Tổng số electron thuộc phân lớp p trong nguyên tử của nguyên tố Y ở trạng thái cơ bản bằng 12 Số
nguyên tố Y thõa mãn là
Câu 15: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch:
1 MgCl2 2 FeCl2 3 (NH4)2CO3 4 (NH4)2SO4 5 Na2CO3
Trường hợp cho vào dung dịch nào có kết tủa xuất hiện và khí thoát ra?
C tất cả các trường hợp trên D chỉ có 2, 3, 4
Câu 16: A là dung dịch HCl 1M B là dung dịch chứa K2CO3 0,2 M và KHCO3 0,3 M Đổ từ từ 500 ml A vào 1 lít B thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
A anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
B Ancol là hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon.
C Axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
D Axit cacbonic có thể đẩy được phenol ra khỏi muối phenolat.
Câu 18: Số ancol mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8O là
Câu 19: C4H8O2 có số đồng phân tác dụng với dung dịch NaOH là:
Câu 20: Cho 25,4 gam FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị
m là
Câu 21: Một loại supephotphat kép chứa 74% Ca(H2PO4)2 còn lại tạp chất trơ Độ dinh dưỡng của loại supephotphat này bằng
Câu 22: Có ba cách thu khí dưới đây, cách nào có thể dùng để thu khí clo?
Cách 1 Cách 2 Cách 3
A chỉ có cách 1 B chỉ có cách 2 C cách 1 hoặc cách 3 D chỉ có cách 3
Câu 23: Cho các nhận định:
(1) CrO3 chất rắn, màu đỏ thẫm
(2) CrO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa
(3) CrO3 tác dụng với nước chỉ tạo ra axit cromic (H2CrO4)
(4) S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(5) Ion Cr3+ có cả tính oxi hóa và tính khử
(6) CrCl2 chỉ có tính khử
Số nhận định đúng là
H
2O
Trang 3
-Cõu 24: Cho cỏc chất: tinh bột, polietilen, cao su isopren, thủy tinh hữu cơ, nhựa bakelit, tơ nilon-6,6 Sụ́ polime được
tổng hợp bằng phản ứng trựng hợp là
Cõu 25: Cú thể dựng dung dịch nào sau đõy để thu được Ag tinh khiết mà khụng làm thay đổi khụ́i lượng của Ag
từ hỗn hợp Fe, Cu, Ag?
A Dung d ch CuClịch CuCl 2 B dung dịch CuClch AgNO3
C Dung d ch FeClịch CuCl 3 ho c dung d ch AgNOặc dung dịch AgNO ịch CuCl 3 D Dung dịch CuClch FeCl3
Cõu 26: Cho m gam một amino axit X (phõn tử cú chứa một nhúm –NH2 và 1 nhúm –COOH) tỏc dụng với 300 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y tỏc dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z, cụ cạn dung dịch Z thu được 39,75 gam muụ́i khan Giỏ trị m là
Cõu 27: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol FeS2 và a mol Cu2S vào HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X ( chỉ chứa 2 muụ́i sunfat) và khớ NO duy nhất Giỏ trị của a là
Cõu 28: Thớ nghiệm nào sau đõy thu được kết tủa khi kết thỳc?
A Sục từ từ cho đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
B Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
C Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc NaAl(OH)4)
D Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch AlCl3
Cõu 29: Loại phản ứng nào sau đõy xảy ra trong cả quỏ trỡnh luyện gang và luyện thộp?
A Phản ứng khử oxit sắt B Phản ứng oxi húa cỏc tạp chất Si, P, S, Mn
Cõu 30: Sụ́ chu kỳ bộ, sụ́ chu kỳ lớn trong bảng HTTH tương ứng là
Cõu 31: Cho cỏc phản ứng húa học sau:
(1) Cl2 + Fe(NO3)2
(2) Fe2O3 + HI
(3) Fe(NO3)2 + HCl
(4) Fe + HNO3 (loóng, dư)
(5) Fe3O4 + HCl
(6) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (loóng)
Sụ́ phản ứng tạo ra Fe(III) là:
Cõu 32: Nguyờn tắc chung để điều chế kim loại là
C Điện phõn muụ́i D Cho oxit kim loại tỏc dụng với chất khử
Cõu 33: Lờn men m gam bột gạo (chứa 80% tinh bột) với hiệu suất cỏc phản ứng của quỏ trỡnh lờn men lần lượt là
75% và 80% Toàn bộ CO2 thu được hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M
thu được 29,55 gam kết tủa Giỏ trị lớn nhất của m gần với giỏ trị nào nhất sau đõy?
Cõu 34: Dựng chất nào trong sụ́ 3 chất: HCl, Na2CO3, Ca(OH)2 dư, cú thể làm mềm nước cú tớnh cứng tạm thời?
Cõu 35: Dung dich X chứa cỏc ion; Na+ (0,4 mol), Ba2+ (0,2 mol), HCO3- (x mol) và Cl- (y mol) Cụ cạn dung dịch X sau đú nung đến khụ́i lượng khụng đổi thu được 52,9 gam chất rắn Giỏ trị x, y lần lượt là
Cõu 36: Cho các sơ đồ phản ứng : Zn + HCl Khớ X + . ;KMnO4 + HCl Khớ Y + ;KMnO4 t0
Khớ Z + ; Các khí sinh ra (X, Y, Z) có khả năng phản ứng với nhau là
Cõu 37: Để chứng minh glyxin cú tớnh lưỡng tớnh, ta cho glyxin tỏc dụng với:
A HCl và NaOH B HCl và Br2 C NaOH và CH3OH D HCl và CH3OH
Cõu 38: Yếu tụ́ quyết định tớnh chất vật lý chung của kim loại là
A Đơn chất kim loại cú cấu tạo mạng tinh thể
B Trong mạng tinh thể kim loại cú cỏc electron tự do
C Bỏn kớnh nguyờn tử kim loại lớn
D Nguyờn tụ́ kim loại cú ớt electron ở lớp ngoài cựng
Trang 4Câu 39: Chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là C2H5O X có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(1) Phèn chua có ứng dụng làm trong nước đục, dùng trong sản xuất giấy, chất cầm màu trong nhuộm vải
(2) Thạch cao dùng để bó bột khi gãy xương, đúc tượng có công thức là CaSO4.H2O hoặc 2CaSO4.H2O
(3) Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
(4) Muối NaHCO3 được làm thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit
Số phát biểu đúng là:
Câu 41: Cho các chất sau: 2-metylbut-2-en, 2-metylbut-1-en, 2-metylbuta-1,3-dien, 3-metylbut-1-in, 2 – metylpent –
2 - en Số chất tác dụng với H2 khi đun nóng (có xúc tác Ni) có thể tạo ra 2-metylbutan là
Câu 42: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z là đipeptit mạch hở Cho 38,8 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 38,8 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là
Câu 43: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
Câu 44: Thủy phân một lượng tetrapeptit X chỉ thu được 14,6 gam Ala – Gly; 7,3 gam Gly – Ala; 6,125 gam Gly –
Ala – Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn hợp Ala – Val và Ala Giá trị m là
Câu 45: Hòa tan hết 31,2 gam hỗn hợp X gồm FeS2 và CuS trong dung dịch có chứa a mol HNO3 thu được 69,44 lít
NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch Y Biết Y phản ứng tối đa với 12,8 gam Cu giải phóng khí
NO Giá trị của a là
Câu 46: Cho 3,6 gam chất X có công thức CH4ON2 tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ẩm Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 47: Hỗn hợp X gồm axetilen (0,1 mol), vinylaxetilen (0,15 mol), hiđro (0,5 mol) Nung X với xúc tác Ni một thời
gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 11,4 Hỗn hợp Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:
Câu 48: Nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hòa bình là
Câu 49: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, C2H5COOH, CH3CHO trong đó C2H5OH chiếm 50% số mol Đốt cháy m gam X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lít CO2 (đktc) Mặt khác, cho 13,20 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, kết thúc phản ứng thu được p gam Ag Giá trị của p là:
Câu 50: Hỗn hợp X gồm 2 ankin (tỷ lệ mol 1:1) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đun nóng m gam X với nước có
xúc tác HgSO4/H+ ở 80oC Giả sử toàn bộ ankin phản ứng hết thu được hỗn hợp Y gồm 2 chất hữu cơ Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc phản ứng thu được 32,4 gam Ag kết tủa Nếu cho m gam X tác dụng với nước mà hiệu suất phản ứng đối với từng ankin chỉ đạt 60% thu được hỗn hợp Z Cho Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được số gam kết tủa là
- HẾT