1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU 2014

4 597 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối chiếu điều kiện ta được n=10... 1,0 điểm Viết phương trình chính tắc của H.

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014

Môn: TOÁN; Khối B, D

(Đáp án - thang điểm gồm 04 trang)

ĐÁP ÁN − THANG ĐIỂM

1

(2,0 điểm)

a) (1,0 điểm) Khảo sát…

Tập xác định \ { 1}

2

D=¡ − Ta có: ' 3 2 0, .

(2 1)

x

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1),( 1; )

2 2

−∞ − − +∞ Hàm số không có cực trị

0,25

1 lim lim ; lim , lim

2

Tiệm cận: TCĐ: 1,

2

x= − TCN: 1

2

y=

0,25

Bảng biến thiên:

0,25

Đồ thị: (C) cắt Ox tại (1;0), cắt Oy tại (0;–1)

0,25

b) (1,0 điểm) Tìm tọa độ điểm M …

Gọi 0 0

0

1 ( ; )

2 1

x

M x

x

− + Hệ số góc của tiếp tuyến d tại M là 1 0 2

0

3

(2 1)

k y x

x

0

2 2 2 2(2 x 1)

+

uuur

suy ra IM có hệ số góc là 2 2

0

3 (2 x 1)

0 2

0

3 1 2 1 (2 1) 3

3 1 2

x

x

=

=

0,25

Vậy có hai điểm M thỏa mãn là: ( 3 1 1; 3); ( 3 1 1; 3)

2

(1,0 điểm) Giải phương trình

2 sin cos sin cos 2 3 2 sin( ) (1)

4

y

x

O

1

1

1 2

1 2

x y' + +

−∞

1 2

1 2

1 2

Trang 2

(1)⇔sin (sinx cos ) (cosxx = x−sinx)(cosx+sinx) 3(sinx cos )+ − x 0,25

(sinx cos )(2sinx x cosx 3) 0

sinx cos 0 (2) 2sin cos 3 (3)

x

Vì 22+ <12 32 nên (3) vô nghiệm Ta có: (2) sin( ) 0 ( )

0,50

3

(1,0 điểm)

Giải phương trình 5x2+ + =x 11 7 x4+3x2−2x+3 (1)

Điều kiện x4+3x2−2x+ ≥ ⇔3 0 x4+ −(x 1)2+2x2+ ⇔ ∀ ∈2 x ¡

Ta có (1)⇔3(x2+ + +x 3) 2(x2− + =x 1) 7 (x2+ +x 3)(x2− +x 1) 0,50 Đặt a= x2+ +x 3,b= x2− +x 1. Ta có phương trình

3 7 2 0 ( 2 )(3 ) 0

3

a b

=

6

x + + =x x − + ⇔x xx+ = ⇔ =x ± Với 3a b= , ta có 3 x2+ + =x 3 x2− + ⇔x 1 4x2+5x+ =13 0vô nghiệm 0,25

4

(1,0 điểm) Tính tích phân I 02(x cos )sin 2x xdx

π

=∫ +

0 sin 2 0 cos sin 2

I =∫πx xdx+∫π x xdx Ta có

3 2 2

0

2cos 2

x

π

0,50

Với 2

2 0 sin 2 ,

π

sin 2

2

du dx

u x

x

=

=

2

2

π

3 4

I = +π

0,50

5

(1,0 điểm)

Tính thể tích khối chóp …

Ta có SA BC BC (SAB) BC SB

AB BC

 Suy ra ·SBA=600⇒SA AB= tan 600 =a 3

0,25

3 ABM

.

S

S ABM S ABC

S ABC

3

3 12

C ABM S ABM

a

V =V = Vì ∆SAC SBC,∆ vuông tại A, C nên 1 5

a

Gọi I là trung điểm AB Ta có MIAB, suy ra

2

ABM

a

2

C ABM ABM

d

S

B

. M S

I .

Trang 3

(1,0 điểm) Chứng minh rằng ln(3 2 5 ) log (91 4 1) (1).

x x x x x

x

ln(9 4 1)

ln(x 1)

x x

x x x x + +

Xét hàm số ( ) ln(f x = x+ −1) x x, ≥0 Ta có '( ) 1 1 0 0,

x

+ + suy ra f(x) nghịch biến trên [0;+∞),do đó với x dương ta có ( ) f(0) 0 f x < = ⇒ <0 ln(x 1) x (3).+ < 0,25

Áp dụng a2 +b2 +c2≥ab bc ca+ + , ta có 9x +4x + ≥1 3x +2x +6x >3x +2x +5x >1 (4)

( với x>0, ta có 6x >5x) 0,25

Từ (3) và (4) ta có: ln(9 4 1) ln(9 4 1) ln(3 2 5 )

ln(x 1)

x x

x x x x x

7.a

(1,0 điểm)

Tìm tọa độ A, B, C

Gọi ( ; )I x y là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Ta có IM IN IP= = 0,25

(1; 2)

2 (1 x) (1 y) (3 ) (1 y)

I y

Đường thẳng BC đi qua M( 1;1)− và nhận IMuuur= − −( 2; 1)làm vecto pháp tuyến nên có phương

trình là 2(− x+ − − = ⇔1) (y 1) 0 2x y+ + =1 0

Tương tự, phương trình CA, AB là x−2y+ =8 0, 2x y− − =5 0

0,25

Tọa độ A là nghiệm của hệ 2 8 6 (6; 7),

A

  tương tự B(1; 3), C( 2;3).− − 0,25

8.a Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A, cắt và vuông góc với đường thẳng d.

Gọi B là giao điểm của hai đường thẳng.Vì B thuộc d nên tọa độ B có dạng (1 2 t; 2 t; t) B + − + 0,25

(2 t; t 4; t 2),

uuur

d có vecto chỉ phương là ur =(2;1;1)

Ta có AB⊥ ⇔d uuur rAB u. = ⇔ =0 t 1. Khi đó: uuurAB=(2; 3; 1).− − 0,50

Đường thẳng cần tìm có phương trình là: 1 2 2

x− = y− = z

9.a

(1,0 điểm)

Tìm hệ số của x …5

Điều kiện n≥3,n∈¥ Ta có 3 2 3 ! ( 1) 3

3!( 3)!

n n

n

n

10

n n

n

= −

⇔ (n )(n ) − ( − =) ⇔(n )(n )− − = ⇔ −(n ) n − = ⇔  =

Đối chiếu điều kiện ta được n=10

0,25

Ta có khai triển

( 1) (1 ) (1 ) ( k k)( m m)

k m

= =

Ta có 2k m+ =5 1 0( ), ≤ ≤k 10 0, ≤ ≤m 10,k∈¢,m¢ Từ (1) suy ra, 2 k≤ ⇔ ∈5 k { ; ; }.0 1 2

Với k= ⇒ =0 m 5; với k= ⇒ =1 m 3; với k = ⇒ =2 m 1

Hệ số của x là 5 C C100 105 +C C101 103 +C C102 101 =1902 0,25

Trang 4

(1,0 điểm)

Viết phương trình chính tắc của (H)

Gọi phương trình chính tắc của (H) là

2 2

2 2 1

ab = Ta có:

F F = c= ⇔ =cc = ⇔a +b =

0,25

Phương trình hai tiệm cận là: 1:y b x bx ay 0; 2:y b x bx ay 0

∆ = ⇔ − = ∆ = − ⇔ + =

Ta có:

2 2 0

60

b a c

=

os

3 (2) 2

3 (3)

 =

=



0,25

Giải hệ (1),(2) ta được a2=6,b2=2. Phương trình (H):

2 2

1

6 2

Giải hệ (1),(3) ta được a2=2,b2=6. Phương trình (H): 2 2 1

2 6

8.b

(1,0 điểm)

Viết phương trình mặt phẳng (Q)…

Vectơ chỉ phương của d là (2;1; 1) ur − Vectơ pháp tuyến của (P) là nr =(1;1; 2).− 0,25

Vì (Q) vuông góc với (P) và song song với d nên (Q) có vecto pháp tuyến là:

1 [ , ] ( 1;3;1),

nur= u nr r = − suy ra phương trình (Q) có dạng − +x 3y z D+ + =0 0,25 Chọn (0;1; 1) d,A − ∈ ta có (d, (Q)) d(A, (Q)) 2 11 2 11 9

13

11

D

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn là: − +x 3y z+ + =9 0 và − +x 3y z+ − =13 0 0,25 9.b

(1,0 điểm)

Viết dạng lượng giác của z.

Gọi z a bi= + , với a∈¡ ,b∈¡ ,a2 +b2 >0. Từ giả thiết ta có a2 −b2+2abi+2(a bi− ) 0= 0,25

2 0

( 1) 0

1, 3

b a

 = = −

− =

Với z= −2, ta có dạng lượng giác là: z=2(cosπ +isin ).π

Với z= +1 3 i, ta có dạng lượng giác là: 2(cos sin )

3 i 3

Với z= −1 3 i, ta có dạng lượng giác là: 2(cos sin )

3 i 3

………….Hết…………

Ngày đăng: 28/07/2015, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TRƯỜNG CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU 2014
Bảng bi ến thiên: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w