Viết các phơng trình phản ứng.. Bằng những phản ứng hoá học nào có thể tách riêng đợc Ag tinh khiết ra khỏi hỗn hợp?. Viết các phơng trình phản ứng.. Cho 15 gam muối CaCO 3 tác dụng hết
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
CAO BẰNG LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2009-2010
Mụn : Húa học Thời gian : 150 phỳt ( khụng kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI Câu1: (4 điểm)
a Hỗn hợp A gồm Fe 3 O 4 , Al, Al 2 O 3 , Fe Cho A tan trong dung dịch NaOH d đợc hỗn hợp chất rắn A 1 , dung dịch B 1 và khí C 1 Khí C 1 (d) cho tác dụng với A nung nóng đợc hỗn hợp chất rắn A 2 Cho rắn A 2 tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc, nguội đợc dung dịch B 2 Cho B 2 tác dụng với dung dịch BaCl 2 đợc kết tủa B 3 Viết các phơng trình phản ứng
b Có hỗn hợp các chất : Fe 2 O 3 , CuO, Fe, Cu, Ag Bằng những phản ứng hoá học nào có thể tách riêng đợc Ag tinh khiết ra khỏi hỗn hợp? Viết các phơng trình phản ứng
Câu 2: (4 điểm)
a Cho 15 gam muối CaCO 3 tác dụng hết với dung dịch HCl d Khí thoát ra sục vào 100
ml dung dịch Ca(OH) 2 1M Viết các phơng trình phản ứng xảy ra Tính khối lợng muối tạo thành khi cô cạn dung dịch.
b Thực hiện dãy biến hoá sau ( ghi điều kiện của phản ứng nếu có)
Al → AlCl3→ Al(OH)3 → Na AlO2 → Al(OH)3 → Al2O3 → Al
Câu 3: ( 4 điểm)
Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hoá trị không đổi Tỉ lệ số mol của Fe và M trong
A là 3 : 2 Chia A thành 3 phần bằng nhau:
Phần 1: Đốt cháy hết trong oxi thu đợc 66,8 gam hỗn hợp gồm Fe 3 O 4 và oxit của M Phần 2: Hoà tan hết trong dung dịch HCl thu đợc 26,88 lít H 2 (đktc)
Phần 3: Tác dụng vừa đủ với 33,6 lít khí Cl 2 (đktc).
Xác định tên kim loại M và khối lợng của của từng kim loại trong hỗn hợp A.
Câu 4: ( 4 điểm)
a Cho 0,56 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm etilen và axetilen tác dụng hết với dung dịch Brom lợng Brom tham gia phản ứng là 5,6 gam
- Viết phơng trình phản ứng.
- Tính phần trăm thể tích của mỗi khí
b Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ;
C2H4 + Br2 → CH4 + Cl2 →1:1, AS
CH3- CH = CH2 + H2 Ni t, 0→ CH2 = CH - CH = CH2 + 2 Br2 →
Câu 5 : (4 điểm)
Dẫn khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe 2 O 3 nung nóng, sau phản ứng thu đợc đợc hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 Hoà tan hoàn toàn X bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng (đủ)
đợc dung dịch Y và khí SO 2 (sản phẩm duy nhất ) Cô cạn dung dịch Y thu đợc lợng muối khan
Z Viết các phơng trình phản ứng Tính khối lợng muối Z
( Cho Fe=56, O=16, H =1, Ca=40, Mg = 24, Al =27, C= 12, Br = 80, S = 16, Cr = 52 ) - Hết -
Họ và tên thí sinh : Số báo danh .
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Họ tên, chữ ký của giám thị 1:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHÂM ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CAO BẰNG LỚP 9 CẤP TỈNH NĂM HỌC 2009-2010
Mụn : Húa học
Câu 1
4 điểm
a
A tác dụng với NaOH d: Al, Al2O3
Al2O3 + NaOH → 2 Na AlO2 + H2O
Al + NaOH + H2O → Na AlO2 + 3
2 H2 Rắn A1: Fe3O4 , Fe d dB1: Na AlO2 , NaOH d C1 : H2
C1 tác dụng với A chỉ có Fe3O4 phản ứng
Fe3O4 + 4 H2 → 3 Fe + 4 H2O rắnA2 gồm: Fe, Al, Al2O3
Cho tác dụng với H2SO4 đặc nguội chỉ có Al2O3 phản ứng
Al2O3 + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2O dung dịch B2 chứa Al2(SO4)3 có thể có H2SO4 còn d tác dụng với dung dịch BaCl2 có các phản ứng :
Al2(SO4)3 + 3 BaCl2 → 2AlCl3 + 3BaSO4 ↓
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ +2 HCl
B3 là BaSO4
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
b Tách Ag ra khỏi hỗn hợp
Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch axit d sau đó cho rắn còn lại gồm Cu, Ag tác dụng với dung dịch AgNO3 d
Fe2O3 + 6 HCl →2 FeCl3 + 3 H2O CuO + 2 HCl → CuCl2 + H2O
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 2
4 điểm
a Tính khối lợng muối tạo thành
nCaCO3 = 0,15 mol = nCO2 , nCaCO3 = 0,15 mol
nCO2 : nCa(OH)2 = 1,5 → thu đợc hỗn hợp 2 muối CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O (1) 0,15 0,15
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O 0,1 0,1 0,1
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
0,5đ 0,5đ 0,5đ
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 30,05 0,05 0,05 Vậy: m muối = 0,05 ( 100 + 162 ) = 13,1 gam 0,5đ
b Thực hiện dãy biến hoá
Al + 6HCl → AlCl3 + 3 H2
AlCl3 + 3 NaOH → Al(OH)3 + 3 NaCl Al(OH)3 + NaOH → Na AlO2 + 2 H2O
Na AlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + NaHCO3
2Al(OH)3 →t0 Al2O3 + 3 H2O
2 Al2O3 dpnc→ 4Al + 3 O2
2điểm
Câu 3
4 điểm
Xác định kim loại M.Tính khối lợng từng kim loại trong A
* Xác định kim loại M gọi số mol trong một phần của Fe là 3x , số mol M là 2x Các phơng trình phản ứng:
3Fe + 2O2 → Fe3O4 (1) 3x x
2M +
2
a
O2 → M2Oa (2) 2x x
Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2 (3) 3x 3x
M + a HCl → MCla +
2
a
H2 (4) nH2 = 1,2mol 2x ax
2Fe + 3 Cl2 → 2FeCl3 (5) 3x 4,5 x
M +
2
a
Cl2 → MCla (6) n Cl2 = 1,5mol 2x ax
theo đầu bài có các phơng trình:
232x + ( 2M + 16 a) x = 66,8 (*) 3x + ax = 1,2 (**) 4,5x + ax = 1,5 (***) giải phơng trình ta có : x = 0,2 ; a = 3 ; thay vào (*) có
M = 27 là Al ( nhôm)
* Tính khối lợng từng kim loại trong A Khối lợng của Fe = 3.3.0,2 56 = 100,8 gam Khối lợng của Al = 3.2.0.2.27 = 32,4 gam
0,5đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5 đ
Trang 4Câu 4
4 điểm
a Tính phần trăm thể tích từng khí
Các phơng trình phản ứng:
C2H4 + Br2 → C2H4Br2 (1)
x x
C2H2 + 2 Br2 → C2H2Br4 (2)
y 2y
n hỗn hợp khí = 0,025 mol
nBr2 = 0,035 mol gọi số mol của C2H4 là x mol của C2H2 là y mol có hệ
ph-ơng trình:
x + y = 0,025
x + 2y = 0,035 giải hệ ta có : x = 0,015 ; y = 0,01
tỉ lệ % thể tích bằng tỉ lệ % số mol ở cùng điều kiện:
% VC2H4 = 0,015 100%
0,025
x
= 60 %
% V C2H2 = 40%
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
b Hoàn thành phơng trình phản ứng
C2H4 + Br2 → C2H4Br2
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
CH3- CH=CH2 + H2 → CH3- CH2 -CH3
CH2= CH-CH=CH2+2Br2→ CH2Br-CHBr -CHBr-CH2Br
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
Câu 5
4 điểm
Tính khối lợng muối Z
* Các phơng trình phản ứng xảy ra:
Fe2O3 + CO → 2 FeO + CO2
Fe2O3 +3 CO → 2 Fe + 3CO2
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3 H2O 2FeO + 4 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4 H2O 2Fe + 6 H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O
áp dụng định luật bảo toàn số mol nguyên tố ta có:
nFe2O3 = 0,1 mol
ta có sơ đồ sau: Fe2O3 → Fe2(SO4)3
0,1 0,1 Vậy khối lợng muối Z = 0,1 x 400 = 40 gam
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5 đ
1đ
1đ
Lu ý học sinh có thể làm bài theo nhiều cách khác nhau nếu có kết quả đúng , giải đúng vẫn cho điểm tối đa.