BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC 8 – SỐ 11Bài 1 a Nêu các hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng hóa học trong các thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1: Đốt P trong lọ đựng khí o
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC 8 – SỐ 11
Bài
1
a) Nêu các hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng hóa học trong các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Đốt P trong lọ đựng khí oxi có sẵn một ít nước cất, sau đó đậy nút lại rồi lắc đều Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch trong lọ.
Thí nghiệm 2: Cho Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dẫn khí sinh ra vào ống nghiệm chứa sẵn một ít oxi Đưa ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn và mở nút.
b) Cho hạt nhân nguyên tử nhôm gồm 13 prôton và 14 nơtron Tính khối lượng electron có trong 1kg nhôm, biết khối lượng e = 9,1.10-28g.
Bài
2
Cho các axit H3PO4, H2SO4, H2SO3 và HNO3.
a) Hãy viết công thức oxit axit tương ứng với các axit trên và gọi tên oxit.
b) Hãy lập công thức của muối tạo bởi gốc axit của các axit trên với kim loại
Na và gọi tên muối.
Bài
3
Dẫn 17,92 lít khí hiđrô (đktc) đi qua ống đựng m (g) một oxit sắt nung nóng Sau phản ứng thu được 2,4.1023 phân tử nước và hỗn hợp X gồm chất rắn nặng 28,4g.
a) Tìm m?
b) Tìm công thức phân tử của oxit sắt biết trong X chứa 59,155% khối lượng
Fe đơn chất.
c) Tính hiệu suất của phản ứng trên.
Bài 4
Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 aM với 150 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch D Chia D làm hai phần bằng nhau
a) Phần I hòa tan được tối đa 0,675 gam Ag Tính a.
b) Phần II đem cô cạn thu được bao nhiêu gam muối khan?
Bài
5
Hỗn hợp khí A gồm CO và CH4 có tỉ khối đối với hiđrô là 12 Trộn 0,672 lít hỗn hợp khí A với 4,48 lít không khí khô rồi thực hiện phản ứng đốt cháy, phản ứng xong làm lạnh để ngưng tụ hết hơi nước thì thu được hỗn hợp khí X (biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, coi không khí khô gồm 20% thể tích là khí oxi, 80% thể tích là khí nitơ, ở điều kiện phản ứng này thì nitơ không bị cháy, các thể tích đo ở đktc)
a) Hãy tính thành phần phần trăm thể tích các khí trong hỗn hợp A và thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X.
b) Tính tỉ khối của X đối với ôxi.
Trang 2HÓA HỌC 8/11
Câu 1
a)
g
b)
c) TN1: - P cháy sáng trong bình khí oxi, tạo khói màu trắng
- Khói màu trắng tan hết trong nước
- Giấy quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt
PTHH: 4 P + 5O2 →to 2P2O5. P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4
PTHH:Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2; 2 H2 + O2 →to 2 H2O
Bài 2
a)
axit oxit axit tên gọi oxit
H3PO4 P2O5 điphotpho pentaoxit
H2SO4 SO3 Lưu huỳnh trioxit
H2SO3 SO2 Lưu huỳnh đioxit
HNO3 N2O5 đi nitơ pentaoxit
b) Công thức Tên gọi
Na3PO4 Natri photphat
Na2HPO4 Natri hidrophotphat NaH2PO4 Natri đihidrophotphat
Na2SO4 Natri sunfat NaHSO4 Natri hidrophotphat
Na2SO3 Natri sunfit NaHSO3 Natri hidro sunfit NaNO3 Natri nitrat
Bài 3
TN2: - Mẫu Zn tan dần, có bọt khí thoát ra
- Có tiếng nổ, ống nghiệm nóng và bị mờ
Trang 3Bài 4:
Bài 5
a) Gọi CTTQ của oxit sắt là FexOy và có a mol FexOy tham gia phản ứng(a>0):
FexOy + y H2 →to x Fe + y H2O
a ay ax ay (mol)
Theo bài ra ta có: Số mol H2O = 0,4mol
10 6
10 4 , 2
23
23
=
Theo PTHH : nH 2 phản ứng = nH 2 O = 0,4 mol
Theo bài ra nH 2 ban đầu = 1722,92,4 =0,8 mol > n
H 2 phản ứng
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có: m + mH 2phản ứng = m chất rắn + mH 2 O
=>m = (m chất rắn + mH 2 O )- mH 2 phản ứng Vậy m = (28,4 + 0,4 18) - 0,4 2 = 34,8 gam
b) mFe = 28,4 59,155% = 16,8 gam
nFe = 0,3
56
8
,
16 = mol => ax = 0,3 nH 2 O = 0,4 mol => ay = 0,4
=> =
ay
ax
4
,
0
3
,
0
=>
4
3
=
y
x
Chọn x = 3, y = 4 => CTPT của oxit sắt: Fe 3 O 4
c) Fe3O4 + 4 H2 →to 3 Fe + 4 H2O
nFe3O 4phản ứng = 31nFe = 03,3 =0,1 mol mFe3O 4phản ứng = 0,1 232 = 23,2 gam
mFe3O 4ban đầu = 34,8 gam nFe3O 4ban đầu = 34232,8=0,15mol.
Theo PTHH để phản ứng hết 0,15 mol Fe3O4 thì cần 0,15 4 = 0,6 mol H2 mà số mol H2 ban đầu = 0,8 mol H2 dư
Hiệu suất của phản ứng phải tính theo Fe3O4: H = 100%
8 , 34
2 , 23
= 66,67 %.
Trang 4a) nA= 0,03
4
,
22
672
,
Gọi x là số mol của CO => số mol của CH4 = (0,03 - x) mol
Từ d
2
H
2
H
A M
M
= 12 => M A = 12 2 = 24 (gam)
=> MA = 24
03 , 0
) 03 , 0 ( 16
28x+ −x = => x = 0,02 => nCO = 0,02 mol; nCH 4= 0,01 mol
% thể tích các khí trong A: % VCO = 100% 66,67%
03 , 0
02 , 0
= , % VCH 4= 33,33 %
b)nkk = 0,2
4
,
22
48
,
4 = mol => nO 2= 0,2.20% = 0,04 mol; nN 2= 0,2 - 0,04 = 0,16 mol
PTHH: 2CO + O2 →to 2CO2
0,02 0,01 0,02 ( mol)
CH4 + 2 O2 →to CO2 + 2H2O
0,01 0,02 0,01 (mol)
nO 2phản ứng = 0,01 + 0,02 = 0,03 mol < 0,04 => oxi dư nO 2dư = 0,04 - 0,03 = 0,01 mol
Hỗn hợp khí X gồm: O2dư (0,01 mol); N2 (0,16 mol); CO2 (0,03 mol)
n X = 0,01 + 0,16 + 0,03 = 0,2 mol mO 2dư = 0,01 32 = 0,32 gam
mN 2 = 0,16 28 = 4,48 gam mCO 2 = 0,03 44 = 1,32 gam
m X = 0,32 + 4,48 + 1,32 = 6,12 gam
% klượng các chất trong X: % mO 2= 06,,1232.100%=5,23% % mN 2 = 100% 73,20%
12 , 6
48 , 4
=
% mCO 2 = 61,,3212.100%=21,57%
c) M = X
X
X
n
m
= 30,6
2 , 0
12 ,
6 = d
2
O
O
X M
M
= 0,95625 32
6 , 30
=