1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề kiểm tra học sinh giỏi Hóa học 8 kèm đáp án số 4

4 265 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 a Chia một lợng oxít sắt làm hai phần bằng nhau.. Cho một luồng khí CO d đi qua phần II nung nóng, phản ứng xong thu đợc 8,4 g Fe.. Tìm công thức hoá học của sắt oxít nói trên.. V

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI HểA HỌC 8 – SỐ 4

Bài 1

Cõn bằng cỏc phương trỡnh húa học sau:

a) HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2

b) FexOy + CO → FeO + CO2

c) FeS2 + H2SO4 (đặc ) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Bài 2

a) Viết phương trỡnh phản ứng nhiệt phõn đến khối lượng khụng đổi của KMnO4, KClO3, Mg(HCO3)2

b) Viết phương trỡnh phản ứng húa học của H2 với cỏc chṍt: O2, Al2O3, MgO, CuO Cho biết cỏc phản ứng trờn thuụ̣c loại phản ứng nào?

Bài 3

a) Cần lṍy bao nhiờu gam dung dịch NaOH 20% trụ̣n với 100 gam dung dịch NaOH 8% để thu được dung dịch mới cú nồng đụ̣ 17,5%

b) Hũa tan hoàn toàn mụ̣t oxit kim loại M cú húa trị II bằng mụ̣t lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% ta được dung dịch A chứa MSO4 cú nồng đụ̣ 22,64% Xỏc định M

Bài

4

a) Chia một lợng oxít sắt làm hai phần bằng nhau Để hoà tan hết phần I phải dùng 0,45 mol axít HCl Cho một luồng khí CO d đi qua phần II nung nóng, phản ứng xong thu đợc 8,4 g Fe Tìm công thức hoá học của sắt oxít nói trên

b) Phõn hủy 273,4 g hỗn hợp A gồm KClO3 và KMnO4 thu được 49,28 lớt oxi (đktc) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng húa học và tớnh thành phần phần trăm khối lượng của cỏc chṍt trong hỗn hợp A

c) Hũa tan hoàn toàn mụ̣t miếng bạc kim loại vào mụ̣t lượng dư dung dịch HNO3 15,75% thu được khớ NO và a gam dung dịch X; trong đú nồng đụ̣ phần trăm của AgNO3 bằng nồng đụ̣ phần trăm của HNO3 dư Tớnh a, biết cú phương trỡnh phản ứng: Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O

Bài 5

a) Cho 41,175 gam hỗn hợp hai kim loại Na, Ba tỏc dụng với 59,725 gam nước thu được dung dịch X và cú 10,08 lớt khớ thoỏt ra (đktc) Tớnh nồng đụ̣ phần trăm cỏc chṍt cú trong dung dịch X

b) X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thờm 150 ml dung dịch Y vào cốc chứa 100 ml dung dịch X, khuṍy đều thu được lượng kết tủa cú trong cốc là 7,8 gam Lại thờm 100 ml dung dịch Y vào cốc, khuṍy đều thỡ lượng kết tủa cú trong cốc là 10,92 gam Xỏc định nồng đụ̣ mol của X, biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn

Trang 2

Bài 4c) % AgNO 3 đã phản ứng với HCl

nAg pứ = x mol

) 100 98

(

) 3

4 25 , 0 (

+

x

x

63 100 =

) 100 98

(

100 170

+

x x

=> x = 0,062(mol); a= 106,076g

Trang 3

HOÁ HỌC 8/4

Bài 1

a) Phần lớn là tăng Đều tăng

b) Vì tỉ lệ khí ôxi nặng hơn không khí

Vì ở trong không khí bề mặt tiếp xúc của chất cháy với ôxi lớn hơn nhiều lần ở trong không khí (thể tích của khí ôxi chỉ chiếm có 1/5 còn thể tích của nitơ chiếm 4/5), ngoài ra một phần nhiệt bị tiêu hao do đốt nóng khí nitơ.

Bài 2

0

t

→ K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2 ↑

0

t

Mg(HCO 3 ) 2

0

t

b) H 2 + O 2  H 2 O ( phản ứng hoá hợp và phản ứng ôxi hoá khử )

H 2 +Al 2 O 3 Al +H 2 O ( phản ứng thế và phản ứng ôxi hoá khử )

H 2 + MgO  Mg + H 2 O ( phản ứng thế và phản ứng ôxi hoá khử )

H 2 + CuO  Cu + H 2 O ( phản ứng thế và phản ứng ôxi hoá khử )

Bài 3

a) Từ biểu thức ta có : C% = ct

dd

m

Gọi khối lượng của dung dịch cần lấy là x gam

dd dd

gam

= = →m ct1 = % 1 1 20

0.2

dd dd

x

ở dung dịch 3 ta có

- m dd 3 = m dd1 + m dd 2 = x + 100

- m ct 3 = m ct 1 + m ct 2 = 0.2 + 8

→ C% dd 3 = 3

3

100%

ct dd

m

x m

100

x

x x

+

Bài 4

a) n H2 = 0,45 mol.

Trang 4

Khẳng định hai kim loai hòa tan hết, vì

) mol ( 225

,

0

n

) mol ( 45

,

0

n

2

)

OH

(

Ba

NaOH

=

=

2Na + 2H 2 O  → 2NaOH + H 2 

x x x 0,5x (mol)

Ba + 2H 2 O  → Ba(OH) 2 + H 2 

y 2y y y (mol)

23x + 137y = 41,175

0,5x + y = 0,45

(%) 18 9 , 0 725 , 59 175 ,

41

100 40 45 , 0

%

− +

9 , 0 725 , 59 175 , 41

100 171 225 , 0

% C

2

) OH (

− +

=

Ngày đăng: 28/07/2015, 09:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w