Tính thành phần phần trăm về thể tích và thành phần phần trăm về khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp X.. Cho một luồng khí CO qua m gam X nung nóng ở nhiệt độ cao, sau khi kết thúc thí nghi
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI HÓA HỌC 8 – SỐ 15
Câu 1
Viết phương trình hóa học xảy ra, kèm theo điều kiện (nếu có) khi:
a) Điều chế khí oxi từ kali clorat, kali pemanganat, nước
b) Cho khí oxi tác dụng lần lượt với khí metan, phốt pho, sắt
Câu 2
a) Hỗn hợp khí X gồm hiđro và cacbonic có tỉ khối đối với khí metan bằng 0,65 Tính thành phần phần trăm về thể tích và thành phần phần trăm về khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp X
b) Hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 Cho một luồng khí CO qua m gam X nung nóng ở nhiệt độ cao, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được 64 gam chất rắn A và 11,2 lít khí B (đktc) Tỉ khối của B đối với oxi bằng 1,275 Tính m
Câu 3
a) X là hỗn hợp gồm khí axetilen C2H2 và hiđro có tỉ khối so với heli là 2,9 Cho toàn bộ X qua ống sứ đựng Ni, đun nóng một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y
có thể tích bằng 3/5 thể tích hỗn hợp X Tính hiệu suất phản ứng, biết xảy ra phản ứng C2H2 + H2 C2H6
b) Đun nóng 10,8 gam bột Al trong oxi một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn A Hòa tan hết A bằng một lượng vừa đủ V lít dung dịch hỗn hợp HCl 1M và
H2SO4 0,5M Tính V
Câu 4
Hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có chứa 64/3% theo khối lượng nguyên tố lưu huỳnh Lấy 60 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) tạo ra các chất kết tủa Cu(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3 Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí tới khi khối lượng chất rắn không thay đổi, được hỗn hợp Y gồm các oxit đồng và oxit sắt (III) Dẫn một luồng khí CO (dư) đi chậm qua Y (nung nóng) cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, được m gam chất rắn Z
a) Viết các phương trình phản ứng
b) Tính m
Câu 5
a) Cho hỗn hợp 2 muối A2SO4 và BSO4 có khối lượng 44,2 gam tác dụng vừa
đủ với 62,4 gam dung dịch BaCl2 thì cho ra 69,9 gam kết tủa BaSO4 và hai muối tan Tìm khối lượng hai muối tan đó sau phản ứng
b) Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp A gồm các chất khí C2H6, C2H4 và C2H2
thu được n mol khí cacbonic và a gam nước Cho toàn bộ sản phẩm cháy sục vào một bình đựng dung dịch nước vôi trong (dư) thấy xuất hiện 4 gam kết tủa Tìm V, n và khoảng giới hạn của a (các thể tích đo ở đktc)
Trang 2HểA HỌC 8/15
Cõu 3
b) Đun núng Al trong O2: 4Al + 3O2 t0
2Al2O3
Số mol Al = 10,8:27 = 0,4 mol
Phương trỡnh húa học:
Al + 3HCl → AlCl3 +3
2H2 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O Đặt số mol H2SO4 là x số mol HCl: 2x
Muối thu được là hỗn hợp: Al2(SO4)3:
3
x
mol và AlCl3: 2
3
x
mol Bảo toàn nguyờn tố Al ta cú:
=> V = 0,3 : 0,5 + 0,6 = 1,2 lớt
Cõu 4
FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4 (2);
Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4 (3);
Fe(OH)2 + 12 O2 t0C Fe2O3 + H2O (5);
2Fe(OH)3 t0C Fe2O3 + 3H2O (6);
Fe2O3 + 3CO t0C 2Fe + 3CO2 (8)
) ( 8 , 12 100 3
60 64
gam x
x
m S , 0 , 4 ( )
32
8 , 12
mol
nO = 4nS nO = 1,6 (mol) mO = 1,6x16 = 25,6 (gam)
Tất cả cỏc oxit trong Y đều bị khử thành kim loại
mkim loại = 60 –25,6–12,8 = 21,6 g.
Cõu 5
a) nNa2CO3= 0,24mol; nAl = m/27 mol
Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào cốc đựng dung dịch HCl có phản ứng:
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O 1mol 1mol
0,24mol 0,24mol Theo ĐLBT khối lợng, khối lợng cốc đựng HCl tăng thêm 25,44 - (0,24 44) = 14,88g
Trang 3Khi thêm Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4 có phản ứng:
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
2 mol 3 mol
Để cân thăng bằng, khối lợng cốc đựng H2SO4 cũng phải tăng thêm 14,88g
m – 2x3m/(27x2) = 14,48 => m = 16,74 g
b)
C2H4 + 3 O2 2CO2 + 2H2O
C2H2 + 5/2 O2 2CO2 + H2O
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Theo 4 PTPU: n (hh A) = ẵ nCO2 = ẵ nCaCO3 = 0,02 (mol) V = 0,448 (lớt), n = 0,02 mol
0,36 (gam) < khoỏi lửụùng H2O < 1,08 (gam)