1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn vật lý lớp 8 - kiểm tra học kì, thi học sinh giỏi tham khảo bồi dưỡng (55)

7 675 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ năng 4 tiết 1- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn.. 6 - Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị.. 7- Nêu đư

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THƯỜNG XUÂN KIỂM TRA HK II

TRƯỜNG THCS XUÂN CẨM MÔN: VẬT LÝ 8

I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:

1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 19 đến tiết 34 theo phân phối chương trình

2 Mục đích:

- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học, nhiệt học

- Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý

- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp

II - HÌNH THỨC KIỂM TRA: 100% tự luận

III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG

TRÌNH.

tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực dạy Trọng số

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ Nội dung

(chủ đề)

Trọng số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lý thuyết)

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên chủ

đề

Cộng

1 Cơ

năng

4 tiết

1- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, vận tốc càng lớn thì động năng càng lớn

5- Nêu được công suất là gì?

Viết được công thức tính công suất và nêu đơn vị đo công suất

6 - Nêu được ý nghĩa số ghi công suất trên các máy móc, dụng cụ hay thiết bị

7- Nêu được vật có khối lượng càng lớn, ở độ cao càng lớn thì thế năng càng lớn

8- Nêu được ví dụ chứng tỏ một vật đàn hồi bị biến dạng thì

có thế năng

9- Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá cơ năng

Nêu được ví dụ về định luật này

17- Vận dụng được công thức: P At

2 Nhiệt

học

14 tiết

2- Nêu được các chất đều cấu tạo từ các phân tử, nguyên tử Nêu được giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

3- Phát biểu được định nghĩa nhiệt năng

Nêu được nhiệt độ của vật

10- Nêu được các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng Nêu được ở nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

11- Nêu được tên hai cách làm biến đổi nhiệt năng và tìm được

ví dụ minh hoạ cho mỗi cách

18- Giải thích được một

số hiện tượng xảy ra do giữa các phân tử, nguyên tử có khoảng cách

19- Giải thích được một

số hiện tượng xảy ra do các nguyên tử, phân tử

Trang 3

càng cao thì nhiệt năng của nó càng lớn

4- Phát biểu được định nghĩa nhiệt lượng và nêu được đơn vị đo nhiệt lượng là gì

12- Tìm được ví dụ minh hoạ

về sự dẫn nhiệt 13- Tìm được ví dụ minh hoạ

về sự đối lưu 14- Tìm được ví dụ minh hoạ

về bức xạ nhiệt 15- Nêu được ví dụ chứng tỏ nhiệt lượng trao đổi phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng giảm nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật

16- Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn

chuyển động không ngừng

20- Giải thích được hiện tượng khuếch tán

21- Vận dụng kiến thức

về dẫn nhiệt để giải thích một số hiện tượng đơn giản

22- Vận dụng được kiến thức về đối lưu, bức xạ nhiệt để giải thích một

số hiện tượng đơn giản

23-Vận dụng công thức

Q = m.c.t 24- Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản

TS câu

Trang 4

IV - BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:

NỘI DUNG ĐỀ

ĐỀ 1

Câu 1( 1 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa cơ năng?

Câu 2( 2 điểm) Nhiệt lượng là gì? Viết công thức tính nhiệt lượng, nêu tên và đơn vị

các đại lượng có mặt trong công thức?

Câu 3( 2 điểm) Kể tên hai cách làm thay đổi nhiệt năng của vật? Lấy ví dụ?

Câu 4( 1 điểm) Giải thích tại sao khi trộn 200 ml rượu với 200 ml nước thì thể tích hỗn hợp rượu - nước lại nhỏ hơn 400 ml?

Câu 5( 2 điểm) Một người kéo một vật nặng 50 kg lên cao 2,5 m hết 5 phút Tính công

suất của người đó?

Câu 6( 2điểm) Một ấm nhôm có khối lượng 0,5 kg chứa 2,5 l nước ở 300C Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi ấm nước trên?( 1l nước ~ 1 kg nước)

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

1 * Trong các quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóalẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn 1 đ

2

* Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt

đi khi truyền nhiệt

1 đ

* Trong đó: - Q: nhiệt lượng (J)

- m: khối lượng của vật (kg)

- t: độ tăng nhiệt độ ( 0C)

0,5 đ

3

* Hai cách làm thay đổi nhiệt năng của vật:

- Thực hiện công

- Truyền nhiệt

* Ví dụ: HS lấy 2 ví dụ, mỗi cách 1 ví dụ ( Tùy HS, mỗi ví dụ đúng

0,5 điểm)

1 đ

1 đ

4

Vì giữa các phân tử rượu và các phân tử nước có khoảng cách, nên

khi trộn rượu với nước thì các phân tử rượu xen vào khoảng cách

giữa các phân tử nước và ngược lại

1 đ

5

Tóm tắt:

m=50 kg

s=2,5m

t=5ph = 300s

P=?

0,5 đ

Giải

Lực kéo của người đó là: F = P = m.10 = 50kg.10 = 500N

Công của người đó thực hiện là: A = F.s = 500N.2,5m = 1250J

Công suất của người đó là: P = A/t = 1250J/300s = 4,2 w

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

Trang 5

Tóm tắt:

m1=0,5kg

c1=880J/kg.K

V= 2l =m2=2kg

c2 = 4200kg

t1 = 300C

t2 = 100 C0

Q=Q1 +Q2=?

0,5 đ

Giải

Nhiệt lượng cần cung cấp để tăng nhiệt độ của ấm nhôm từ 300C lên

1000C là:

Q1= m1.c1.t= 0,5kg.880J/kg.K.(100-30)=30800 J

Nhiệt lượng cần cung cấp để 2l nước tăng nhiệt độ từ 300C lên

1000C là:

Q2=m2.c2.t= 2kg.4200J/kg.K.(1000C-300C)=588000 J

Nhiệt lượng cần thiết là:

Q=Q1+Q2=30800J+588000J=618800 J

0,5 đ

0,5 đ

0,5 đ

ĐỀ 2

Câu 1:(1 điểm) Định nghĩa công suất, viết công thức tính công suất, đơn vị của công

suất?

Câu 2:(2 điểm) Các chất được cấu tạo như thế nào? Nêu đặc điểm của các nguyên tử,

phân tử cấu tạo nên chất?

Câu 3: (2 điểm) Phát biểu nguyên lý truyền nhiệt?

Câu 4:(1 điểm) Nung nóng một miếng đồng rồi thả vào một cốc nước lạnh Hỏi nhiệt

năng của miếng đồng và của nước thay đổi như thế nào?

Câu 5:(2 điểm) Tính công suất của 1 người kéo đều 1 vật từ tầng 1 lên tầng 4 cao 8m

trong 40 giây với lực kéo F = 200N?

Câu 6:(2 điểm) Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 600g nước Miếng

đồng nguội đi từ 850C xuống 250C Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng lên thêm bao nhiêu độ?Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K; của nước là 4200 J/kg.K

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

1

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong 1 đơn vị thời gian

Công thức: P  A t A: công thực hiện được ( A)

t : là thời gian thực hiện ( s)

P : công suất (W)

0,5 đ

0,5 đ

2

Đặc điểm : - Giữa các nt,pt có khoảng cách

- Các nt, pt luôn chuyển động không ngừng

1 đ

1 đ

Trang 6

Nguyên lí truyền nhiệt : 1.Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt

độ thấp hơn

2.Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của 2 vật bằng nhau thì ngừng lại

3.Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào

0,5 đ 0,5 đ

1 đ

4 Nhiệt năng của miếng đồng giảm, của nước tăng 1 đ

5

Tóm tắt Cho : S= 8m

t = 40s

F = 200N Tìm : P = ?

0,5 đ

Giải Công suất mà người đó thực hiện là:

P = 40

40

8 200

t

S F t

A

6

Tóm tắt:

Cho: m1 = 0,5 kg ; c1= 380J/kg.K; t = 250C; t2= 850 C; c2= 4200J/kg.K; m2= 0,6 kg Q =?; t = ?

0,5 đ

Giải:

QThu=QTỏa= m1c1 (t2 – t)= 0,5.380.(85-25)=11400J

QThu = m2c2 t= 0,6.4200 t= 11400  t = 4,50C

0,75 đ 0,75 đ

ĐỀ 3

Câu 1( 1 điểm) Phát biểu định luật bảo toàn và chuyển hóa cơ năng?

Câu 2( 2 điểm) Các chất được cấu tạo như thế nào? Nêu đặc điểm của các nguyên tử,

phân tử cấu tạo nên chất?

Câu 3( 2 điểm) Kể tên hai cách làm thay đổi nhiệt của vật? Lấy ví dụ?

Câu 4( 1 điểm) Giải thích tại sao khi trộn 200 ml rượu với 200 ml nước thì thể tích hỗn hợp rượu - nước lại nhỏ hơn 400 ml?

Câu 5:(2 điểm) Tính công suất của 1 người kéo đều 1 vật từ tầng 1 lên tầng 4 cao 8m

trong 40 giây với lực kéo F = 200N?

Câu 6:(2 điểm) Người ta thả một miếng đồng khối lượng 0,5kg vào 600g nước Miếng

đồng nguội đi từ 850C xuống 250C Hỏi nước nhận được một nhiệt lượng bằng bao nhiêu và nóng lên thêm bao nhiêu độ?Cho nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K; của nước là 4200 J/kg.K

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

1 * Trong các quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóalẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn 1 đ

Trang 7

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt gọi là nt,pt 1 đ

3

* Hai cách làm thay đổi nhiệt năng của vật:

- Thực hiện công

- Truyền nhiệt

* Ví dụ: HS lấy 2 ví dụ, mỗi cách 1 ví dụ ( Tùy HS, mỗi ví dụ đúng

0,5 điểm)

1 đ

1 đ

4

Vì giữa các phân tử rượu và các phân tử nước có khoảng cách, nên

khi trộn rượu với nước thì các phân tử rượu xen vào khoảng cách

giữa các phân tử nước và ngược lại

1 đ

5

Tóm tắt

Cho : S= 8m

t = 40s

F = 200N

Tìm : P = ?

0,5 đ

Giải Công suất mà người đó thực hiện là:

P = 40

40

8 200

t

S F t

A

6

Tóm tắt:

Cho: m1 = 0,5 kg ; c1= 380J/kg.K; t = 250C; t2= 850 C; c2= 4200J/kg.K;

m2= 0,6 kg Q =?; t = ?

0,5 đ

Giải

QThu=QTỏa= m1c1 (t2 – t)= 0,5.380.(85-25)=11400J

QThu = m2c2 t= 0,6.4200 t= 11400  t = 4,50C

0,75 đ 0,75 đ

Ngày đăng: 28/07/2015, 07:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w