1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông môn Toán năm học 2010 – 2011 và hướng dẫn giải

7 638 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 416,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ MP vuông góc với AB P thuộc AB, vẽ MQ vuông góc với AE Q thuộc AE a Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật.. Chứng minh O, I, E thẳng hàng.. Chứ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2010 – 2011 KHÓA NGÀY 22/06/2010 MÔN THI: TOÁN THỜI GIAN: 120 PHÚT Câu 1: (2 điểm)

Giải phương trình và các hệ phương trình sau:

a) 2x23x  2 0

  

c) 4x413x2  3 0

d) 2x22 2x  1 0

Câu 2: (1.5 điểm)

a) Vẽ đồ thị  P của hàm số

2

2

x

y   và đường thẳng  : 1 1

2

D yx trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của  P và  D ở câu trên bằng phép tính

Câu 3: (1.5 điểm)

Thu gọn các biểu thức sau:

Câu 4: (1.5 điểm)

xmxmm   ( x là ẩn số)

a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

b) Gọi x x là các nghiệm của phương trình Tìm 1, 2 m để biểu thức sau đạt giá trị lớn nhất:

2 2

1 2 3 1 2

Axxx x

Câu 5: (3.5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB2R Gọi M là một điểm bất kỳ thuộc đường tròn

 O khác A và B Các tiếp tuyến của  O tại A và M cắt nhau tại E Vẽ MP vuông góc với AB (P thuộc AB), vẽ MQ vuông góc với AE (Q thuộc AE)

a) Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật

b) Gọi I là trung điểm của PQ Chứng minh O, I, E thẳng hàng

c) Gọi K là giao điểm của EB và MP Chứng minh hai tam giác EAO và MPB đồng dạng Suy ra K là trung điểm của MP

d) Đặt APx Tính MP theo R và x Tìm vị trí của M trên  O để h ình chữ nhật APMQ có

diện tích lớn nhất

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: (2 điểm)

a) 2x23x  2 0

Phương trình có 2 nghiệm:

1

2

3 5

2

b x

a b x

a

; 2 2

S   

 

 1  y 4x 1

Thay vào  2 ta được:

1 2

x x x

2

Vậy nghiệm của hệ là: 1

; 3 2

c) 4x413x2  3 0

0

tx t

Phương trình trở thành: 4t213t  3 0

Phương trình có 2 nghiệm:

1

2

13 11

3

b t

a b t

a

Với t  3 x  3

Trang 3

Vậy 1 1

; ; 3; 3

2 2

d) 2x22 2x  1 0

Phương trình có 2 nghiệm:

1

2

2

2 2 2

b x

a b x

a

;

S     

Câu 2: (1.5 điểm)

a) Bảng giá trị hàm số

2

2

x

y  

Đồ thị

6

4

2

2

4

6

8

10

g x ( ) = x

2 1

f x ( ) = x

2

2

b) Phương trình hoành độ giao điểm của  P và  D :

2

2

1

Trang 4

Ta thấy: 1 1 2   nên phương trình có 2 nghiệm 0 1

2

1 2

x x

 

x  y   

x   y    

Vậy tọa độ giao điểm của  P và  D là: 1

1;

2

và  2; 2

Câu 3: (1.5 điểm)

3

.3 5

10

Câu 4: (1.5 điểm)

xmxmm   ( x là ẩn số)

a) Có:

2 2

Ta thấy: m  0 , nên phương trình luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 5

b) Do phương trình luôn có 2 nghiệm với mọi m nên theo định lý viet ta có:

2

Có:

2 2

2

2

3

5

,

Với x1x2 3m1, x x1 2 2m2m 1

Suy ra

2

2

2

6

6

m

    

Ta thấy

2

A m   

1 2

m 

Vậy giá trị lớn nhất của A là 25

4 khi

1 2

m 

Câu 5: (3.5 điểm)

x

K

I

P Q

E

B

O A

M

Trang 6

a) Chứng minh rằng AEMO là tứ giác nội tiếp đường tròn và APMQ là hình chữ nhật

EAOEMO   nên là tứ giác nội tiếp (hai góc đối

bù nhau)

Xét tứ giác APMQ có //

//

nên là hình bình hành và EAO 900 Suy ra APMQ là hình chữ nhật

b) Gọi I là trung điểm của PQ Chứng minh O, I, E thẳng hàng

Câu trên APMQ là hình chữ nhật nên I cũng là trung điểm AM

Theo tính chất tiếp tuyến thì EO là trung trực của AM, nên EO đi qua I

Suy ra E, I, O thẳng hàng

c) Gọi K là giao điểm của EB và MP Chứng minh hai tam giác EAO và MPB đồng dạng Suy ra K là trung điểm của MP

nên MB//EO

AE//MP (cùng vuông góc AB), suy ra  EOAPBM (góc đồng vị)

Vậy EAO MPB (2 tam giác vuông có 1 góc bằng nhau)

Ta có: AE AO  1

Và ta cũng có: EAB  KPB(2 tam giác vuông có 1 góc bằng nhau)

Ta có: AE AB 2AO  2

2

MPPBKP  , suy ra K là trung điểm MP

d) Đặt APx Tính MP theo R và x Tìm vị trí của M trên  O để h ình chữ nhật APMQ có

diện tích lớn nhất

Tam giác AMB vuông tại M nên có:

2

2

2 2

Diện tích hình chữ nhật APMQ là: MP APx x2Rx

2 3

x

Trang 7

2

3 3

R

Đẳng thức xảy ra khi

2

3 3

2

x

R x

R

Vậy diện tích MPAQ lớn nhất khi M thuộc đường tròn sao cho P là trung điểm OB

HẾT

Ngày đăng: 28/07/2015, 07:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị - Đề thi tuyển sinh lớp 10 trung học phổ thông môn Toán năm học 2010 – 2011 và hướng dẫn giải
th ị (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w