1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2

39 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 36,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2 Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2 Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2 Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2 Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2

Trang 7

wutîümwîKCC (Ạ XX

{D( D( 1) n > 0 CỌCẠ Ọ N N

n n o o o o o(0(0 n

Trang 12

DU=C:/Bruker/XWIN-NMR, USER=VH_KINH, NAME=KINH_HM1, EXPN0=3, PR0CN0=1 Fl=215.000ppm, F2=-5.000ppm, MI=0.00cm, MAXI=10000.00cm, PC=1.400

Trang 13

DU=C:/Bruker/XWIN-NMR, USER=VH_KINH, NAME=KINH_HM1, EXPN0=4, PR0CN0=1 Fl=215.000ppm, F2=-5.OOOppm, MI=0.00cm, MAXI=10000.00cm, PC=1.400

Trang 14

cr> VD IT)

Time INSTRUM PROBHD PULPROG TD SOLVENT NS DS SWH FIDRES AQ RG DW DE TE D1 dll DELTA MCREST MCWRK

NUCl PI PLl SFOl

CPDPRG2 NUC2 PCPD2 PL2 PL12 PL13 SF02

20070516 11.19 av500

5 mm Multinucl

zgpg30

65536 CDC13

256 2 32679.738 Hz 0.498653 Hz 1.0027661 sec 3649.1 15.300 usee 6.00 usee 303.1 K 2.00000000 sec 0.03000000 sec 1.89999998 sec 0.00000000 sec 0.01500000 sec CHANNEL fl =========

13C 8.60 usee -1.00 dB 125.7703643 MHz CHANNEL f2 ======== waltzl6 IH 88.00 usee -3.00 dB 15.47 dB 22.00 dB 500.1320005 MHz F2 - Processing parameters SI

SF WDW SSB LB GB PC

32768 125.7578513 MHz

EM

0

1.00 Hz 0 1.00

Trang 19

DU=C;/Bruker/XWIN-NMR, USER=VH_KINH, NAME=KINH_HM1, EXPN0=3, PR0CN0=1 Fl=215.OOOppm, F2=-5.OOOppm, MI=0.00cm, MAXI=10000.00cm, PC=1.400

Trang 20

DU=C:/Bruker/XWIN-NMR, USER=VH_KINH, NAME=KINH_HM1, EXPN0=4, PR0CN0=1 Fl=215.OOOppm, F2=-5,OOOppm, MI=0.00cm, MAXI=10000.00cm, PC=1.400

Trang 21

o o ' ^ c o ^ C N i r - o r o rorocTk(T>oor^cr»c^

Current Data Parameters

F2 - A c q u i s i t i o n Parameters Dat e _

Time INSTRUM PROBHD PULPROG TD SOLVENT NS DS SWH FIDRES

A Q RG DW DE TE D1 MCREST

M C W R K

NUCl PI PLl SFOl

2 0070516 11.33 av500

5 m m Multinucl

zgSO

65536 DMSO

16 0 10000.000 Hz 0.152588 Hz 3.2769001 sec 161.3 50.000 usee 6.00 usee 302.7 K 1.00000000 sec 0.00000000 sec 0.01500000 sec

C H ANNEL fl ========

IH 10.50 usee -3.00 dB 500.1335009 MHz F2 - Processing parameters

Trang 24

NUCl PI PLl SFOl

C HANNEL fl ========

IH 10.50 usee -3.00 dB 500.1335009 MHz F2 - Processing parameters

Trang 29

PHỤ LỤC II.

Phổ MS của chất RM 2

Trang 31

7 2 1 0

D - D I P 1 1 2

3 9 7 9D

Ngày đăng: 28/07/2015, 07:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2. ảnh cây Mức hoa trắng lúc ra hoa - Nghiên cứu đặc điểm hình thái thực vật, thành phần hóa học của cây crinum SP6 , amaryllidaceae phần 2
Hình 3.2. ảnh cây Mức hoa trắng lúc ra hoa (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w