Suất ñiện ñộng do máy sinh ra có tần số bằng Câu 29: Đặt ñiện áp xoay chiều u=U Cos0 ωt V U0không ñổi và ω thay ñổi ñược vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có
Trang 160 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 1
ĐỂ LUYỆN ĐỀ TRỰC TUYẾN CÙNG THẦY CÁC EM ĐĂNG KÝ TRÊN: WWW.USCHOOL.VN
+ Để theo dõi bài giảng trực tuyến miễn phí các bạn truy cập: www.youtube.com
+ Để tìm tài liệu ôn tập 40 chuyên ñề các bạn truy cập: http://thuvienvatly.com/download/41037
+ Để tìm tài liệu hệ thống công thức giải nhanh các bạn truy cập: http://thuvienvatly.com/download/40965
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 01
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không 8( )
π , ñoạn mạch MB gồm ñiện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào
A, B ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không ñổi thì ñiện áp tức thời ở hai ñầu ñoạn mạch AM và MB lần lượt là:uAM 50 2cos 100 t 7 (V)
12 π
Câu 3: Trong dao ñộng ñiều hòa, hãy chọn phát biểu ñúng nhất?
A Khi gia tốc cực ñại thì ñộng năng cực tiểu C: Khi lực kéo về có ñộ lớn cực tiểu thì thế năng cực ñại
B Khi ñộng năng cực ñại thì thế năng cũng cực ñại D: Khi vận tốc cực ñại thì pha dao ñộng cũng cực ñại
Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân sau : 14 17
α+ → + Hạt α chuyển ñộng với ñộng năng 9,7(MeV) ñến bắn vào hạt
N ñứng yên, sau phản ứng hạt p có ñộng năng Kp = 7 (MeV) Cho biết mN = 14,003074u ; mp = 1,007825u ; mO = 16,999133u ; mα = 4,002603u Xác ñịnh góc giữa các phương chuyển ñộng của hạt α và hạt p ?
A: 41o B: 60o C : 25o D: 52o
Câu 5: Một tụ ñiện có ñiện dung ( )
3
102
Trang 260 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A: Dải màu từ ñỏ ñến tím B: Dải màu từ vàng ñến tím
C: Dải sáng trắng D: Dải màu từ ñỏ ñến vàng
Câu 9: Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo là ℓ, qủa nặng m và mang ñiện tích q>0( )C Khi không có ñiện con lắc dao ñộng với chu kì T o, Nếu con lắc dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường có vectơ cường ñộ E
thẳng ñứng hướng xuống với qE << mg thì chu kỳ dao ñộng của con lắc là bao nhiêu? Biết rằng (1 )n 1
Câu 11: Nhận xét nào sau ñây là sai khi nói về sóng âm
A: Sóng âm là sóng cơ học truyền ñược trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí
B: Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc
C: Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang
C: Giống nhau và bằng 2 f D: Khác nhau
Câu 17: Vật dao ñộng trên quỹ ñạo dài 8 cm, tần số dao ñộng của vật là f =10Hz Xác ñịnh phương trình dao ñộng của vật biết rằng tại t=0( )s vật ñi qua vị trí x= −2(cm)theo chiều âm
Câu 18: Nguyên tắc hoạt ñộng của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:
A: Tách sóng B: Giao thoa sóng C: Cộng hưởng ñiện D: Sóng dừng
Câu 19: Một lò xo có K=100(N m/ )treo thẳng ñứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng m=250( )g Từ vị trí cân
Trang 360 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 21: Trên phương truyền âm AB, Nếu tại A ñặt 1 nguồn âm thì âm tại B có mức cường ñộ là 60 dB Nếu mức ñộ ồn cho
phép là 80 dB thì tại A chỉ ñược ñặt tối ña bao nhiêu nguồn có cùng công suất với nguồn ban ñầu
Câu 26: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc) Rôto quay
với tốc ñộ 300 vòng/phút Suất ñiện ñộng do máy sinh ra có tần số bằng
Câu 29: Đặt ñiện áp xoay chiều u=U Cos0 ( )( ) ωt V (U0không ñổi và ω thay ñổi ñược) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp, với CR2<2L Khi ω ω= 1hoặc 2
ω ω= thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện có cùng một giá trị Khi ω ω= 0 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt cực ñại Hệ thức liên hệ giữa ω ω1; 2và ω0là
Trang 460 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
ω = ω + ω
Câu 30: Tìm phát biểu ñúng về dao ñộng ñiều hòa?
A: Trong quá trình dao ñộng của vật gia tốc luôn cùng pha với li ñộ
B: Trong quá trình dao ñộng của vật gia tốc luôn ngược pha với vận tốc
C: Trong quá trình dao ñộng của vật gia tốc luôn cùng pha với vận tốc
D: Không có phát biểu ñúng
Câu 31: Đám nguyên tử hiñrô ở mức năng lượng kích thích O, khi chuyển xuống mức năng lượng thấp sẽ có khả năng phát ra
số vạch phổ tối ña thuộc dãy Banme là:
Câu 33: Một nhà máy phát ñiện gồm n tổ máy có cùng công suất P hoạt ñộng ñồng thời Điện sản xuất ra ñược ñưa
lên ñường dây và truyền ñến nơi tiêu thụ với hiệu suất truyền tải là H Hỏi khi chỉ còn một tổ máy hoạt ñộng bình thường thì hiệu suất truyền tải H’ là bao nhiêu? Coi ñiện áp truyền tải, hệ số công suất truyền tải và ñiện trở ñường dây không ñổi
Vào thời ñiểm t cường ñộ có giá trị
là 0,5A Hỏi sau ñó ∆ =t 0,03( )s cường ñộ tức thời là bao nhiêu?
Các thời ñiểm vật chuyển ñộng qua vị trí
có tọa ñộ x= −5(cm)theo chiều dương của trục Ox là:
A: t=1,5 2+ k s( ) Với k=0;1;2 B: t=1,5+k s( ) Với k=1;2
C: t= +1 2k s( ) Với k=0;1;2 D: 1 2 ( )
2
t= − + k s Với k=1;2
Câu 37: Xét dao ñộng tổng hợp của hai dao ñộng thành phần có cùng tần số Biên ñộ của dao ñộng tổng hợp không
phụ thuộc vào yếu tố nào sau ñây:
A: Biên ñộ dao ñộng thứ nhất B: Biên ñộ dao ñộng thứ hai
C: Tần số chung của hai dao ñộng D: Độ lệch pha của hai dao ñộng
Câu 38: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=100(cm2), có N = 500 vòng dây, quay ñều với tốc ñộ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với ñường sức của một từ trường ñều B=0,1( )T Chọn gốc thời gian t=0( )s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B
Biểu thức xác ñịnh suất ñiện ñộng cảm ứng ε xuất hiện trong khung dây là:
Trang 560 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 41: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng ñơn
sắc màu vàng, màu chàm Khi ñó chùm tia khúc xạ
A: Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong ñó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B: Vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
C: Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong ñó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn
hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D: Góc khúc xạ của hai tia sáng là như nhau
Câu 42: Mạch ñiện AB mắc nối tiếp, gọi M là một ñiểm trên mạch ñiện AB Người ta ño ñược hiệu ñiện thế giữa hai ñầu
Câu 43: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC có cuộn thuần cảm L có thể thay ñổi giá trị ñược Dùng ba vôn kế xoay chiều có
ñiện trở rất lớn ñể ño ñiện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử Điều chỉnh giá trị của L thì nhận thấy ñiện áp hiệu dụng cực ñại trên cuộn cảm lớn gấp 2 lần ñiện áp hiệu dụng cực ñại trên ñiện trở Hỏi ñiện áp hiệu dụng cực ñại trên cuộn cảm gấp bao nhiêu lần ñiện áp hiệu dụng cực ñại trên tụ?
3lần
Câu 44: Một nhà máy ñiện nguyên tử dùng 235
U phân hạch tỏa ra Q=200(MeV) Hiệu suất của nhà máy là 30% Nếu công suất của nhà máy là P=1920(MW) thì khối lượng 235
B: Tăng 2 lần B Tăng 5 lần C Tăng 3 lần D Tăng 5 lần
Câu 47: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở ñiểm nào?
A: Mô hình nguyên tử có hạt nhân C: Hình dạng quỹ ñạo của các êlectron
B: Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron D: Trạng thái có năng lượng ổn ñịnh
Trang 660 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
2 .Phương trình dao ñộng tổng hợp là x = 9cos(ωt + )(cm)ϕ Biết A2 có giá trị lớn nhất,
pha ban ñầu của dao ñộng tổng hợp là
Trang 760 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 7
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 02
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Một vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng ñiều hòa x1=A1cos(ωt+π)và )
3
cos(
2 2
2 .Phương trình dao ñộng tổng hợp là x = Acos(ωt + )(cm)ϕ Biết A có giá trị bé nhất,
pha ban ñầu của dao ñộng tổng hợp là
Câu 3: Nối hai cực của một máy phát ñiện xoay chiều một pha vào hai ñầu ñoạn mạch ngoài RLC nối tiếp Bỏ qua ñiện trở
dây nối, coi từ thông cực ñại gửi qua các cuộn dây của máy phát không ñổi Khi Rôto của máy phát quay với tốc ñộ n0(vòng/phút) thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài ñạt cực ñại Khi Rôto của máy phát quay với tốc ñộ n1 (vòng/phút) và n2(vòng/phút) thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có cùng một giá trị Hệ thức quan hệ giữan0, n1, n2 là:
=+
Câu 4: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây không thuần cảm Trong ñó ( ) ( )
mạch một hiệu ñiện thế xoay chiều luôn ổn ñịnh u=100 2 os 100c ( πt V)( ) Khi ñó cường ñộ dòng ñiện qua L có dạng
C: Vận tốc cực ñại hoặc cực tiểu D: Vận tốc bằng 0
Câu 7: Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình 6cos 4 ( )
Trang 860 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 9: Dao ñộng tắt dần của con lắc ñơn có ñặc ñiểm là:
A: Cơ năng của dao ñộng giảm dần
B: Động năng của con lắc ở vị trí cân bằng luôn không ñổi
C: Biên ñộ không ñổi
D: Cơ năng của dao ñộng không ñổi
Câu 10: Điện trở của một bình nấu nước là R=400( )Ω Đặt vào hai ñầu bình một hñt xoay chiều, khi ñó dòng ñiện qua bình là i=2 2 os 100c ( πt)( )A Sau 4 phút nước sôi Bỏ qua mọi mất mát năng lượng Nhiệt lượng cung cấp làm sôi nước là:
Vận tốc trung bình của vật trong
khoảng thời gian ngắn nhất vật ñi từ vị trí cân bằng ñến vị trí có li ñộ x=3(cm) là:
A: 0,36 (m s/ ) B: 3,6 (m s/ ) C: 36 (m s/ ) D: Đáp án là giá trị khác
Câu 12: Một học sinh quấn một máy biến áp với dự ñịnh số vòng dây của cuộn sơ cấp gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ
cấp Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây Muốn xác ñịnh số vòng dây thiếu ñể quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho ñủ, học sinh này ñặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, rồi dùng vôn kế xác ñịnh tỉ số ñiện áp ở cuộn thứ cấp ñể hở và cuộn sơ cấp Lúc ñầu tỉ số ñiện áp bằng 0,43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ
cấp 24 vòng dây thì tỉ số ñiện áp bằng 0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để ñược máy biến áp ñúng như dự ñịnh,
học sinh này phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A: 100 vòng dây B: 84 vòng dây C: 60 vòng dây D: 40 vòng dây
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m treo dưới lò xo dài Chu kỳ dao ñộng là T Nếu ñộ dài lò xo tăng lên gấp ba thì
chu kỳ dao ñộng là bao nhiêu?
π Điện áp hiệu dụng 2 ñầu mạch là 100V, tần số 50Hz Khi L 1, 25( )H
A: UAK ≤ - 1,1( )V B: UAK ≤ - 1,2( )V C: UAK ≤ - 1,4( )V D: UAK ≤ 1,5( )V
Trang 960 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 9
Câu 17: Một bóng ñèn ống ñược mắc vào mạng ñiện xoay chiều tần số f =50(Hz) Biết rằng ñèn chỉ sáng khi ñiện áp
giữa hai cực của ñèn ñạt giá trị u ≥110 2 V Trong 2 s thời gian ñèn sáng là 4/3s Xác ñịnh ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu
bóng ñèn là
A: 220 ( )V B: 220 3 ( )V C: 220 2 ( )V D: 200 ( )V
Câu 18: Tại một nơi xác ñịnh, Chu kì dao ñộng ñiều hòa của con lắc ñơn tỉ lệ thuận với
A: Chiều dài con lắc B: Căn bậc hai chiều dài con lắc
C: Căn bậc hai gia tốc trọng trường D: Gia tốc trọng trường
Câu 19: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC khi dòng ñiện trong cuộn dây là i=I ocos( )( ) ωt A thì ñiện tích giữa hai bản cực của tụ ñiện là q=Q osin( ωt+ϕ )( )C Xác ñịnh ϕ:
Câu 21: Khi cho một dòng ñiện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng thì xung quanh dây dẫn này sẽ:
A: Có ñiện trường B: Có từ trường C: Có ñiện từ trường D: Không có gì
Câu 22: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC khi dòng ñiện trong cuộn dây là i=I ocos( )( ) ωt A thì hiệu ñiện thế giữa hai bản cực của tụ ñiện là u=U c o os( ωt+ϕ )( )V Xác ñịnh ϕ:
Câu 24: Phát biểu nào sao ñây là sai khi nói về ñộ phóng xạ (hoạt ñộ phóng xạ)?
A: Độ phóng xạ là ñại lượng ñặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ
B: Đơn vị ño ñộ phóng xạ là becơren
C: Với mỗi lượng chất phóng xạ xác ñịnh thì ñộ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất ñó
D: Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt ñộ của lượng chất ñó
Câu 25: Chu kỳ bán rã của 238
1u 931,5MeV
c
= Năng lượng liên kết của hạt nhân 168 O xấp xỉ bằng
A: 14,25 (MeV) B: 18,76 (MeV) C: 128,17 (MeV) D: 190,81 (MeV)
Câu 27: Cường ñộ dòng quang ñiện qua ống tia X là I=10(mA) Biết q=1,6.10−19C Số electron tới ñập vào ñối catot
trong 1 s( )là:
A: N=6, 25.1016hạt B: N =7, 45.1016hạt C: N=4,75.1016hạt D: N =25.1016hạt
Trang 1060 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 10
Câu 28: Hiệu ñiện thế giữa anot và catot của một ống tia X là U AK =18(kV), cường ñộ dòng ñiện qua ống là I =5(mA) Bỏ qua ñộng năng lúc e lectron bứt ra khỏi Katot Biết rằng có 95% số electron ñến catot chỉ có tác dụng nhiệt và các phô tôn phát ra có bước sóng bằng với bước sóng nhỏ nhất Nhiệt lượng ñã làm nóng ñối catot trong một phút là?
A: Q = 3260( )J B: Q = 5130( )J C: Q = 8420( )J D: Q = 1425( )J
Câu 29: Tiến thành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt thoáng của một chất lỏng nhờ hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng biên ñộ
S1, S2 Tần số dao ñộng của mỗi nguồn là f =30(Hz) Cho biết S1S2 = 10(cm) Một ñiểm M nằm trên mặt thoáng cách S2một ñoạn 8(cm) và cách S1 một ñoạn 4(cm) Giữa M và ñường trung trực S1S2 có một gợn lồi dạng hypepol Biên ñộ dao ñộng của M là cực ñại Số ñiểm dao ñộng cực tiểu trên S S2 là:
Câu 31: Một mạch dao ñộng LC gồm tụ ñiện có ñiện dung C=40(pF) và cuộn cảm có ñộ tự cảm L=10µH
Ở thời ñiểm ban ñầu, cường ñộ dòng ñiện có giá trị cực ñại và bằng 0, 05 A( ) Biểu thức hiệu ñiện thế ở hai cực của tụ ñiện là:
Câu 32: Điện năng tải từ trạm tăng thế ñến trạm hạ thế nhờ các dây dẫn có ñiện trở tổng cộng 20Ω Ở ñầu ra cuộn thứ cấp
máy hạ thế cần dòng ñiện có cường ñộ hiệu dụng 100A, công suất 12kW Cho phụ tải thuần trở, tỷ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp máy hạ thế là 10 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến thế Cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng trong mạch
sơ cấp máy hạ thế và ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thứ cấp máy tăng thế là:
A:10A và 1200 V B 10A và 1400 V C 1000A và 1200V D 10A và 1000 V
Câu 33: Sợi dây OB=21(cm) với ñầu B tự do Gây ra tại O một dao ñộng ngang có tần số f Tốc ñộ truyền sóng là v=2, 8(m s/ ) Sóng dừng trên dây có 8 bụng sóng thì tần số dao ñộng là:
A: 40 (Hz) B: 50 (Hz) C: 60 (Hz) D: 20 (Hz)
Câu 34: Một ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ ñiện mắc nối tiếp Biết cảm kháng gấp
ñôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (ñiện trở rất lớn) ño ñiện áp giữa hai ñầu tụ ñiện và ñiện áp giữa hai ñầu ñiện trở thì
số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch so với cường ñộ dòng ñiện trong ñoạn mạch là
Câu 35: Đặt một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai ñầu ñoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L,
ñiện trở thuần R và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu mỗi phần tử Biết ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch NB
(ñoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới ñây là ñúng?
Câu 36: Một ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM có ñiện trở thuần 50Ω mắc nối
tiếp với cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm 1
πH, ñoạn mạch MB chỉ có tụ ñiện với ñiện dung thay ñổi ñược Đặt ñiện áp u =
U0cos100πt (V) vào hai ñầu ñoạn mạch AB Điều chỉnh ñiện dung của tụ ñiện ñến giá trị C1 sao cho ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch
Trang 1160 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 37: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với chu kì T=2( )s , Xác ñịnh chu kỳ của cơ năng của con lắc?
A: T =2( )s B: Không biến thiên C: T =4( )s D: T=1( )s
Câu 38: Uranni thiên nhiên có khối lượng nguyên tử m=237,93( )u gồm hai ñồng vị chính là U235và U238 Khối lượng hạt nhân của U235 là m1 = 234,99 ( )u và U238 là m2 = 237,95( )u Tỉ lệ các ñồng vị trong uranni thiên nhiên là
A: 6,8% U235 và 93,20% U238 B: 0.68% U235 và 99,32% U238
C: 99,32% U235 và 0,68% U238 D: 93,20% U235 và 6,8% U238
Câu 39: Kết luận nào sau ñây về bản chất của các tia phóng xạ không ñúng ?
A: Tia α là dòng hạt nhân nguyên tử
B: Tia β là dòng hạt mang ñiện
C: Tia γ sóng ñiện từ
D:Tia α β γ, , ñều có chung bản chất là sóng ñiện từ nhưng có bước sóng khác nhau
Câu 40: Một nguồn O phát sóng cơ dao ñộng theo phương trình 0 os 20 ( )
Câu 41: Một vật dao ñộng ñiều hòa khi vật ñi qua vị trí x=3(cm) vật ñạt vận tốc v=40cm s/ , biết rằng tần số góc của dao ñộng là 10 rad/s Viết phương trình dao ñộng của vật? Biết gốc tọa ñộ tại vị trí cân bằng , gốc thời gian là lúc vật ñi qua vị trí cân bằng theo chiều âm?
Câu 42: Trong dao ñộng ñiều hòa của một vật thì tập hợp ba ñại lượng sau ñây là không thay ñổi theo thời gian
A Vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B Biên ñộ , tần số, gia tốc
C Biên ñộ , tần số, năng lượng toàn phần D Gia tốc, chu kỳ, lực
Câu 43: Một ñiện cực phẳng bằng nhôm ñược chiếu bởi bức xạ có bước sóng λ=83nm Hỏi quang electron có thể rời xa
bề mặt nhôm một khoảng tối ña bằng bao nhiêu, nếu ngoài ñiện cực có một ñiện trường cản E=7,5(V cm/ ) Biết giới hạn quang ñiện của nhôm làλ0 =332nm
A l 1,5mm≈ B l 0,15mm≈ C l 15mm≈ D l 5,1mm≈
Câu 44: Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ1 = 0,2(µm) vào một tấm kim loại cô lập, thì thấy quang electron có vận tốc ban ñầu cực ñại là 0,7.106(m/s) Nếu chiếu bức xạ có bước sóng λ2 thì ñiện thế cực ñại của tấm kim loại là 3(V) Bước sóng λ2 là:
A: 0,19(µm) B: 2,05(µm) C: 0,16(µm) D: 2,53(µm)
Câu 45: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa trong một ô tô ñang chuyển ñộng thẳng trên mặt phẳng nằm ngang
A: Khi ô tô chuyển ñộng ñều, chu kì tăng B: Khi ô tô chuyển ñộng nhanh dần chu kì giảm
C: Khi ô tô chuyên ñộng ñểu chu kì giảm D: Khi ô tô chuyển ñộng nhanh dần chu kì tăng
Câu 46: Hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao ñộng là: 1
2 .Phương trình dao ñộng tổng hợp là x = Acos(ωt + )(cm)ϕ Biết A có giá trị bé nhất, giá
trị bé nhất của A là bao nhiêu?
A:10 / 3 cm( ) B: 5 cm( ) C: 5 / 3 cm( ) D: 5 3 cm( )
Câu 47: Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc v=80(cm s/ ) Hai ñiểm A và B trên phương truyền sóng cách
Trang 1260 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 48: Cho 3 lò xo chiều dài bằng nhau, lò xo 1 có ñộ cứng làk, lò xo 2 có ñộ cứng là 2k, lò xo 3 có ñộ cứng là3k Treo
3 lò xo vào thanh nằm ngang, trên thanh có 3 ñiểm A, B, C sao cho AB = BC Sau ñó treo vật 1 có khối luợng m1=m vào
lò xo 1, vật m1=2mvào lò xo 2, và vật m3 vào lò xo 3 Tại vị trí cân bằng của 3 vật ta kéo vật 1 xuống một ñoạn là A, vật
2 một ñoạn 2 A , vật 3 một ñoạn ∆ℓ3 rồi cùng buông tay không vận tốc ñầu Trong quá trình 3 vật dao ñộng thấy chúng luôn thẳng hàng nhau Hãy xác ñịnh khối luợng của vật m3 và ban ñầu ñã kéo vật m3xuống dưới một ñoạn là bao nhiêu?
Câu 49: Con lắc ñơn gồm sợi dây nhẹ không giãn có ñộ dài ℓ=1 m( ), một ñầu cố ñịnh , một ñầu buộc với hòn bi khối lượng m Kéo vật ra khỏi VTCB sao cho sợi dây hợp với phương thẳng ñứng góc αo =0,1(rad) rồi thả nhẹ Trong quá trình dao ñộng con lắc luôn chịu tác dụng của lực cản có ñộ lớn
1000
C
P
F = ( Trong ñó P là trọng lực tác dụng lên vật) Coi chu kỳ dao ñộng là không ñổi trong quá trình dao ñộng và biên ñộ dao ñộng giảm ñều trong từng nửa chu kỳ Xác ñịnh thời gian con lắc dao ñộng kể từ ban ñầu ñến khi dừng hẳn Lấy 2 ( 2)
Trang 1360 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 13
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 03
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 2: Chọn câu ñúng Lý do của việc tìm cách thay thế năng lượng phân hạch bằng năng lượng nhiệt hạch là:
A: Tính trên một cùng ñơn vị khối lượng là phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch B: Nguyên liệu của phản ứng nhiệt hạch có nhiều trong thiên nhiên Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát
C: Phản ứng nhiệt hạch dễ kiểm soát
D: Năng lượng nhiệt hạch sạch hơn năng lượng phân hạch
Câu 3: Một vật dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ dao ñộng là A vận tốc cực ñại là V0 Tại thời ñiểm vật có vận tốc
Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng dao ñộng với biên ñộ 10 cm, chu kỳ 1s Khối lượng của quả nặng 400g,
lấyπ2=10 Độ cứng của lò xo là bao nhiêu?
D: 40(N m/ )
Câu 5: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A; chu kỳ T Hãy xác ñịnh quãng ñường nhỏ nhất mà vật ñi ñược
trong khoảng thời gian là 22
Câu 7: Tạo ra sóng dừng trên dây có một ñầu gắn vào máy rung, một ñầu ñể tự do Khi kích thích với tần số 50
(Hz) thì trên dây có 3 bụng sóng Hỏi phải kích thích với tần số là bao nhiêu ñể trên dây có 4 bụng?
A 40 (Hz) B 65 (Hz) C 70 (Hz) D 90 (Hz)
Câu 8: Một dao ñộng lan truyền trong môi trường liên tục từ ñiểm M ñến ñiểm N cách M một ñoạn 0,9(m) với
vận tốc 1,2(m/s) Biết phương trình sóng tại N có dạng u N =0, 02 cos 2( πt)( )m Viết biểu thức sóng tại M:
=
2
3t2cos02,0
=
2
3t2cos02,0
=
2t2cos02,0
Câu 9: Đặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, tần số f =50(Hz)vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược Điều chỉnh ñiện dung C ñến giá trị
Trang 1460 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
H
1
3
H
π
Câu 10: Một vật nặng m1=1( )kg gắn vào con lắc ñơn ℓ1thì dao ñộng với chu kỳ T1 Hỏi cũng tại nơi ñó nếu gắn vật
m = m vào con lắc trên thì chu kỳ dao ñộng là:
A: Tăng lên 2 B: Giảm 2 C: Không ñổi D: Không có ñáp án ñúng
Câu 11: Trong dao ñộng ñiều hoà , vận tốc biến ñổi ñiều hoà
A: Cùng pha so với li ñộ B: Ngược pha so với li ñộ
C: Sớm pha π/2 so với li ñộ D: Trễ pha π/2 so với li ñộ
Câu 12: Một con lắc ñơn có chiều dài ℓ=1 m( )dao ñộng ñiều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2 =10(m s/ 2) Xác ñịnh chu kỳ của ñộng năng ?
Câu 14: Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại là:
A: Tác dụng nhiệt B: Bị nước và thuỷ tinh hấp thụ mạnh
C: Gây ra hiện tượng quang ñiện ngoài D: Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại
Câu 15: Một hộp kín X chỉ chứa một trong 3 phần tử là R hoặc tụ ñiện có ñiện dung C hoặc cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L
Đặt vào 2 ñầu hộp X một ñiện áp xoay chiều có phương trình 0cos ( )
, với f =50(Hz)thì thấy ñiện áp
và dòng ñiện trong mạch ở thời ñiểm t1 có giá trị lần lượt là u1=100 3( )V ;i1=1( )A , ở thời ñiểm t2 thì i2 = 3( )A ,
Câu 18: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối hai cực của máy phát với một ñoạn
mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với ñiện trở thuần Khi rôto của máy quay ñều với tốc ñộ góc 3n vòng/s thì dòng ñiện trong mạch có cường ñộ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của ñoạn mạch bằng 0,5 Nếu rôto quay ñều với tốc ñộ góc n vòng/s thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch bằng
Câu 19: Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát ñược khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A: Đơn sắc B: Cùng màu sắc C: Kết hợp D: Cùng cường
Trang 1560 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 15
Câu 20: Hai khe Y- âng cách nhau a=1(mm), nguồn phát ra ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ1 =0,75µm thì khoảng vân là i1, nếu nguồn phát ra ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ2 =0,4µm thì khoảng vân là i2 hơn kém so với i1 một lượng 0,35(mm) Khoảng cách từ màn ñến hai khe là:
A: 0,5( )m B: 1( )m C: 1,5( )m D: 2( )m
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=1,5(mm) , khoảng cách từ hai khe
ñến màn là D=1,5( )m và nguồn sáng phát hai bức xạ có bước sóng λ1=0, 48( µm)và λ2=0,64( µm) Kích thước vùng giao thoa trên màn là L=2(cm)(chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân sáng quan sát ñược trên màn là
Câu 22: Hạt nhân 14
C là chất phóng xạ có chu kì bán rã 5600 năm Trong cây cối có chất phóng xạ 14
C Độ phóng xạ của một mẫu của cây mới ñược chặt ( Coi như ñã phơi khô) và một mẫu gỗ cổ ñại ñã chết cùng khối lượng lần lượt là 0,255 (Bq)
và 0,215(Bq) Mẫu gỗ cổ ñại ñã chết cách ñây?
A: t = 2104,3 năm B: t = 867,9 năm C: t = 3410,2 năm D: t = 1378,5 năm
Câu 23: Proton chính là hạt nhân nguyên tử
Câu 24: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A: Tần số và bước sóng ñều thay ñổi B: Tần số thay ñổi, còn bước sóng không thay ñổi
C Tần số không thay ñổi, còn bước sóng thay ñổi D: Tần số và bước sóng ñều không thay ñổi
Câu 25: Một người ñịnh quấn một máy hạ áp từ ñiện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất ñiện ñộng hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng Người
ñó quấn ñúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với ñiện áp
U1 = 220V thì ñiện áp hai ñầu cuộn thứ cấp ño ñược là 121(V) Số vòng dây bị quấn ngược là:
Câu 26: Tại hai ñiểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao ñộng theo phương thẳng ñứng Có
sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước Tại trung ñiểm của ñoạn AB, phần tử nước dao ñộng với biên ñộ cực ñại Hai nguồn sóng ñó dao ñộng
A: Lệch pha nhau góc π/3 B: Cùng pha nhau C: Ngược pha nhau D: Lệch pha nhau góc π/2
Câu 27: (Cho khối lượng của prôtôn; nơtron; 40
18Ar ; 6
3Li lần lượt là: 1,0073 ( )u ; 1,0087 ( )u ; 39,9525 ( )u ; 6,0145 ( )u
và 1u 931,5MeV2
c
= So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6
3Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 40
18Ar
A: lớn hơn một lượng là 5,20 (MeV) B: lớn hơn một lượng là 3,42 (MeV)
C: nhỏ hơn một lượng là 3,42 (MeV) D: nhỏ hơn một lượng là 5,20 (MeV)
Câu 28: Đặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không ñổi vào hai ñầu A và B của ñoạn mạch mắc nối
tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi Gọi N là ñiểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ ñiện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không Với C=C1thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu biến trở
R có giá trị không ñổi và khác không khi thay ñổi giá trị R của biến trở Với 1
2
C
C= thì ñiện áp hiệu dụng giữa A và N bằng
A: 200 ( )V B: 100 2 ( )V C: 100 ( )V D: 200 2 ( )V
Câu 29: Cho ñoạn mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ñiện Độ lệch pha của hiệu ñiện thế giữa hai ñầu
cuộn dây so với cường ñộ dòng ñiện trong mạch là
3
π
Hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện bằng 3 lần hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn dây Độ lệch pha của hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn dây so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch trên là
Câu 30: So với hạt nhân 29
14Si, hạt nhân 2040Ca có nhiều hơn
Trang 1660 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 16
A: 11 nơtrôn và 6 prôtôn B: 5 nơtrôn và 6 prôtôn C: 6 nơtrôn và 5 prôtôn D: 5 nơtrôn và 12 prôtôn
Câu 31: Vật dao ñộng ñiều hòa biết trong một phút vật thực hiện ñược 120 dao ñộng, trong một chu kỳ vật ñi ñươc 16 cm,
viết phương trình dao ñộng của vật biết t = 0 vật ñi qua li ñộ x= −2cm theo chiều dương
Câu 32: Cho mach dao ñộng LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ ñiện C Người ta nhận thấy cứ sau những khoảng
thời gian ∆t như nhau thì năng lượng trong cuộn cảm và tụ ñiện lại bằng nhau Chu kì dao ñộng riêng là:
Câu 33: Dòng ñiện xoay chiều qua một ñoạn mạch có biểu thức i = 2cos(120πt - ) Aπ
3 Điện lượng chuyển qua mạch trong khoảng thời gian T
6 kể từ thời ñiểm t=0( )s là:
A: q=3, 25.10−3( )C B: q=4,03.10−3( )C C: q=2,53.10−3( )C D: q=3,05.10−3( )C
Câu 34: Tính ñộ lớn của cường ñộ dòng ñiện qua cuộn dây khi năng lượng của tụ ñiện bằng 3 lần năng lượng từ trường của
cuộn dây Biết cường ñộ cực ñại qua cuộn dây là 36 (mA)
A: 18 (mA) B: 12 (mA) C: 9 (mA) D: 3 (mA)
Câu 35: Phản ứng hạt nhân: D + D → 23He + n Cho biết ñộ hụt khối của D là 0,0024( )u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 (MeV), 1uc2=931,5(MeV) Năng lượng liên kết của hạt nhân 23He là
A: 7,7187 (MeV) B: 7,7188 (MeV) C: 7,7189 (MeV) D: 7,7186 (MeV)
Câu 36: Cho: 1eV =1,6.10−19( )J ; h=6,625.10−34(J s c ;) =3.108(m s/ ) Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiñrô chuyển từ quĩ ñạo dừng có năng lượng E M = −0,85(eV)sang quĩ ñạo dừng có năng lượng E= −13,6( µm)thì nguyên tử phát bức xạ ñiện từ có bước sóng
A: 0,0974 ( µm) B: 0,4340 ( µm) C: 0,4860 ( µm) D: 0,6563 ( µm)
Câu 37: Trong dao ñộng ñiều hoà , gia tốc biến ñổi ñiều hoà
A: Cùng pha so với li ñộ B: Ngược pha so với li ñộ
C: Sớm pha π/2 so với vận tốc D: Trễ pha π/2 so với li ñộ
Câu 38: Một ñoạn mạch xoay chiều như hình vẽ u=200 os 100c ( πt V)( ) Khi thay
ñổi ñiện dung C, người ta thấy có hai giá trị của C là ( )
kế ñều chỉ 1 A( ) Hệ số tự cảm L của cuộn dây và ñiện trở R là:
Câu 39: Khi mắc tụ ñiện có ñiện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu ñược sóng có bước sóng λ1 =60 m( ); khi mắc
tụ ñiện có ñiện dung C2 với cuộn cảm L thì mạch thu ñược sóng có bước sóng λ2 =80 m( ) Khi mắc C1nối tiếp C2 và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu ñược bước sóng là:
A: λ=100 m( ) B: λ=140 m( ) C: λ=70 m( ) D: λ=48 m( )
Câu 40: Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa với phương trình s=2 2 os 7c ( t+π )(cm) Cho g=π2 =10(m s/ 2)
Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí thấp nhất của con lắc là:
Trang 1760 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 42: Mạch xoay chiều RLC nối tiếp Trường hợp nào sau ñây ñiện áp hai ñầu mạch cùng pha với ñiện áp hai ñầu ñiện trở R:
A Thay ñổi C ñể U Rmax B Thay ñổi L ñể U Lmax C Thay ñổi f ñể U Cmax D Thay ñổi R ñể U Cmax
Câu 43: Cho ñoạn mạch R, L, C nối tiếp với L có thể thay ñổi ñược Trong ñó R và C xác ñịnh Mạch ñiện ñược ñặt dưới
ñiện áp u=U c0 os( ωt+ϕ )( )V Với U không ñổi và ω cho trước Khi ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm cực ñại Giá trị của L là
Câu 45: Một ñoạn mạch R-L-C mắc nối tiếp Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V,
tần số thay ñổi ñược Tại tần số 50Hz ñiện áp hai ñầu tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại, tại tần số 60Hz ñiện áp hai ñầu cuộn dây ñạt cực ñại Để công suất trong mạch cực ñại ta cần ñiều chỉnh tần số ñến giá trị
A: 10 3 (Hz) B: 10 30 (Hz) C: 3000(Hz) D: 10(Hz)
Câu 46: Người ta truyền tải ñiện xoay chiều một pha từ một trạm phát ñiện cách nơi tiêu thụ d =10(km) Dây dẫn làm bằng kim loại có ñiện trở suất ρ=2,5.10− 8(Ω.m), tiết diện dây S=0, 4(cm2), hệ số công suất của mạch ñiện là cosϕ=0,9 Điện áp và công suất truyền ñi ở trạm phát ñiện là U =10(kV) và P=500(kV) Hiệu suất truyền tải ñiện là:
Câu 47: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A; chu kỳ T Hãy xác ñịnh quãng ñường nhỏ nhất mà vật ñi ñược
trong khoảng thời gian là 601
6
T
Câu 48: Một con lắc lò xo có vật nặng m, ñộ cứng lò xo là K, vật nặng có thể dao ñộng ñiều hòa với năng lượng W
trên mặt phẳng ngang không có ma sát Khi vật vừa về ñến vị trí cân bằng thì người ta thả nhẹ một vật có khối lượng gấp
2 lần vật trên theo phương thẳng ñứng từ trên xuống ñể 2 vật cùng chuyển ñộng Sau ñó hai vật dính vào nhau và cùng dao ñộng Xác ñịnh năng lượng mất ñi của hệ
Trang 1860 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 18
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 04
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Đoạn mạch AB chỉ gồm một phần tử chưa xác ñịnh(có thể là R,L,hoặc C) Trong ñó ta xác ñịnh ñược biểu thức
R và X thì thấy vôn kế cùng chỉ giá trị 100 3V và khi ñó dòng ñiện lệch pha so với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch góc π / 6 Hộp
Câu 5: Hai con lắc ñơn có ñộ dài khác nhau 22cm dao ñộng ở cùng một nơi Sau cùng một khoảng thời gian con lắc thứ
nhất thực hiện ñược 30 dao ñộng, con lắc thứ hai thực hiện ñược 36 dao ñộng Độ dài các con lắc là:
A ℓ1=88(cm);ℓ2=110(cm) B ℓ1=78(cm);ℓ2 =110(cm)
C ℓ1=72(cm);ℓ2 =50(cm) D: ℓ1=50(cm);ℓ2 =72(cm)
Câu 6: Hai con lắc ñơn thực hiện dao ñộng ñiều hòa tại cùng một ñịa ñiểm trên mặt ñất Hai con lắc có cùng khối lượng quả
nặng dao ñộng với cùng năng lượng, con lắc thứ nhất có chiều dài là ℓ1=100 cm( ) và biên ñộ góc là αo1, con lắc thứ hai có chiều dài dây treo là ℓ2 =144cmvà biên ñộ góc là αo2 Tỉ số biên ñộ góc của 2 con lắc là:
A: A: 1
2
1, 2
o o
α
1 2
1, 44
o o
α
1 2
0,69
o o
α
1 2
0,83
o o
α
Câu 7: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp Suất ñiện ñộng
xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số f =50(Hz)và giá trị hiệu dụng E=100 2 V( ) Từ thông cực ñại qua mỗi vòng dây của phần ứng là 0 ( )
5Wb
m
π
Φ = Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là
Trang 1960 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 19
Câu 8: Đặt ñiện áp xoay chiều u=U Cos0 ( )( ) ωt V vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tụ ñiện có ñiện dung C và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Điều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại thì thấy giá trị cực ñại ñó bằng 100 V và ñiện áp hiệu dụng ở hai ñầu tụ ñiện bằng 36 V Giá trị của U là
Câu 10: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng Thời gian vật ñi từ vị trí thấp nhất ñến vị trí cao nhất
cách nhau 20 cm là ∆ =t 0,75( )s Gốc thời gian ñược chọn là lúc vật ñang chuyển ñộng chậm dần theo chiều dương với vận tốc là 0, 2
Câu 12: Cho mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), ñiện trở thuần R thay ñổi ñược Điện áp hai ñầu
mạch có giá trị không ñổi Khi R=R1thì , U R =U 3;U L =U U; C =2U Khi R=R2thì U R =U 2, ñiện áp hiệu dụng hai ñầu tụ C lúc này bằng
Câu 13: Cần truyền tải một nguồn ñiện có công suất P không ñổi ñi xa Khi sử dụng ñiện áp truyền tải là U thì hiệu suất
truyền tải là H Hỏi nếu ñiện áp truyền tải là U'=n U thì hiệu suất truyền tải là H’ bằng bao nhiêu so với H?
C: Cùng truyền trong một môi trường D: Hai nguồn âm cùng pha dao ñộng
Câu 16: Một con lắc ñếm giây có ñộ dài ℓ1=1 m( ) dao ñộng với chu kì T1=2( )s Tại cùng một vị trí thì con lắc ñơn có
ñộ dài ℓ2 =3 m( ) sẽ dao ñông với chu kì là ?
A: T2=6( )s B: T2 =4,24( )s C: T2=2 3( )s D: T2 =3( )s
Câu 17: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở ñiểm nào?
A: Mô hình nguyên tử có hạt nhân C: Hình dạng quỹ ñạo của các êlectron
B: Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectron D: Trạng thái có năng lượng ổn ñịnh
Câu 18: Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo ℓ=50 cm( )và vật nhỏ có khối lượng m = 0,01 kg mang ñiện tích
Trang 2060 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 22: Phát biểu nào sau ñây là sai khi nói về ñiện từ trường?
A: Điện trường xoáy là ñiện trường mà ñường sức là những ñường cong hở
B: Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một ñiện trường xoáy
C: Từ trường xoáy là từ trường mà ñường cảm ứng từ bao quanh các ñường sức ñiện trường
D: Khi một ñiện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy
Câu 23: Một người ñịnh cuốn một biến thế từ hiệu ñiên thế U1 = 110V lên 220V với lõi không phân nhánh, không mất mát năng lượng và các cuộn dây có ñiện trở rất nhỏ, với số vòng các cuộn ứng với 1,2 vòng/Vôn Người ñó cuốn ñúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại cuốn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với nguồn thứ cấp ño ñược U2 = 264V so với cuộn sơ cấp ñúng yêu cầu thiết kế, ñiện áp nguồn là U1 = 110V Số vòng cuộn sai là:
Câu 26: Biết pha ban ñầu của một vật dao ñộng ñiều hòa ,ta xác ñịnh ñược
A: Quỹ ñạo dao ñộng B: Cách kích thích dao ñộng
C Chu kỳ và trạng thái dao ñộng D: Chiều chuyển ñộng của vật lúc ban ñầu
Câu 27: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T =4( )s , Biên ñộ dao ñộng A=10(cm) Tìm vận tốc trung bình của vật trong một chu kỳ?
A: 0 (cm s/ ) B: 10 (cm s/ ) C: 5 (cm s/ ) D: 8 (cm s/ )
Câu 28: Vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo AB = 10cm, thời gian ñể vật ñi từ A ñến B là 1s Viết phương trình ñao ñộng
của vật biết t=0( )s vật ñang tại vị trí biên dương?
Trang 2160 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 31: Tại ñiểm M trên màn có vân sáng bậc 10 Dịch màn ñi so với vị trí cũ 10 (cm) thì cũng tại M là vân tối thứ 10
kể từ vân sáng trung tâm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe ñến màn trước khi dịch chuyển là?
A: D = 1,2( )m B: D = 1,9( )m C: D = 1,5( )m D: D = 1( )m
Câu 32: Một vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo dài 20cm Sau 1
12(s) kể từ thời ñiểm ban ñầu vật ñi ñược 10cm mà chưa ñổi chiều chuyển ñộng và vật ñến vị trí có li ñộ 5cm theo chiều dương Phương trình dao ñộng của vật là
A: Năng lượng ñiện trường cực ñại B: Dòng ñiện qua cuộn dây bằng 0
C: Hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ bằng 0 D: Điện tích của tụ cực ñại
Câu 35: Chiếu sáng hai khe Yang bằng hai ánh sáng ñơn sắc có bước sóng λ1=0,6( µm);λ2 =0,5( µm) Biết khoảng cách giữa hai khe a = 2(mm); Khoảng cách từ hai khe ñến màn là D=2( )m M và N là hai ñiểm trên màn ñối xứng qua vân sáng trung tâm với MN = 15(mm) Số vân sáng khác có cùng màu với vân sáng trung tâm có ñược từ M ñến N là:
Câu 37: Một mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược mắc nối tiếp
Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u U 2 cos t(V)= ω Khi thay ñổi ñiện dung của tụ ñể cho ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñạt cực ñại và bằng 3U Ta có quan hệ giữa ZL và R là
A: ZL = R
Trang 2260 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
B: Tia α chuyển ñộng với tốc ñộ trong không khí là 3.108 m/s
C: Tia α bị lệch phía bản tụ ñiện dượng
Câu 43: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra ∆ =ℓ 4 cm( ) Biết ñộ lớn lực ñàn hồi cực ñại, cực tiểu lần lượt là 10 ( )N ,
6( )N Chiều dài tự nhiên của lò xo ℓo =20(cm) g=π2 =10(m s/ 2) Chiều dài cực ñại và cực tiểu của lò xo khi dao ñộng là?
A: 24(cm); 36(cm) B: 25(cm); 24(cm) C: 25(cm); 23(cm) D: 25(cm); 15(cm)
Câu 44: Tìm phát biểu không ñúng về con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa
A: Trong qúa trình dao ñộng, Biên ñộ dao ñộng không ảnh hưởng ñến chu kỳ dao ñộng
B: Trong quá trình dao ñộng vận tốc nhỏ nhất khi qua vị trí cân bằng
C: Trong quá trình dao ñộng, gia tốc lớn nhất khi ở vị trí biên
D: Nếu treo một khối trì và một khối ñồng có cùng thể tích vào cùng một con lắc thì chu kỳ giống nhau
Câu 45: Một con lắc lò xo có khối lượng m=0,4( )kg , và ñộ cứng K =40(N m/ ) Người ta kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một ñoạn bằng 4 cm( ) và thả tự do Vận tốc cực ñại của vật nặng và cơ năng của vật nặng là
MeVnuclon
Câu 47: Vật dao ñộng ñiều hòa theo phương trình cos 2 ( )
Trang 2360 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 48: Chọn câu sai Hiện tượng phóng xạ là
A: Quá trình hạt nhân tự ñộng phát ra tia phóng xạ và biến ñổi thành hạt nhân khác
B: Phản ứng tỏa năng lượng
C: Trường hợp riêng của phản ứng hạt nhân
D: Quá trình tuần hoàn có chu kỳ
Câu 49: Đặt ñiện áp u=U Cos0 (100πt V)( )vào hai ñầu ñoạn mạch mắc nối tiếp gồm ñiện trở thuần R, tụ ñiện và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược Biết Z C = 3R Điều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt cực ñại, khi ñó:
A: Điện áp giữa hai ñầu tụ ñiện lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
B: Điện áp giữa hai ñầu cuộn cảm lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
C: Trong mạch có cộng hưởng ñiện
D: Điện áp giữa hai ñầu ñiện trở lệch pha
6
π
so với ñiện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch
Câu 50: Dòng ñiện xoay chiều chạy qua một ñoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường ñộ lài = I cos ωt -π/20 ( )( )A , với I 0>0 Tính từ lúc t=0( )s , ñiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của ñoạn mạch ñó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng ñiện là:
A: π.I 20
02I
ω
Trang 2460 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 24
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 05
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Hiện tượng quang ñiện trong là hiện tượng
A: Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B: Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách ñốt nóng
C: Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng
D: Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion
Câu 2: Chiếu ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng 0,4( µm) và 0,48( µm) vào hai khe của thí nghiệm Iâng Biết khoảng cách giữa hai khe là 1,2 (mm), khoảng cách từ hai khe tới màn là 3( )m Khoảng cách từ vân trung tâm tới vị trí gần nhất có màu cùng màu với vân sáng trung tâm là
Câu 4: Một máy phát ñiện xoay chiều 1 pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây thuần
cảm Khi rôto của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường ñộ dòng ñiện ñi qua cuộn dây có cường ñộ hiệu dụng I Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng / s thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch là
A I B: 2I C: 3I D: I 3
Câu 5: Một vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo dài 20cm Sau 1
12(s) kể từ thời ñiểm ban ñầu vật ñi ñược 10cm mà chưa ñổi chiều chuyển ñộng và vật ñến vị trí có li ñộ 5cm theo chiều dương Phương trình dao ñộng của vật là
Câu 7: Một mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ ñiện có ñiện dung thay ñổi ñược mắc nối tiếp
Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên một ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=U 2 cosωt V( ) Khi thay ñổi ñiện dung của tụ ñể cho ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñạt cực ñại và bằng 3U Ta có quan hệ giữa ZL và R là
Trang 2560 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 25
mạch có dạng u U 2.cos100 t(V) = π , mạch có L biến ñổi ñược Khi L 2( )H
π
= thì ULC = U/2 và mạch có tính dung kháng Để ULC = 0 thì ñộ tự cảm có giá trị bằng
A: 3,5.10−3( )W B: 1,5.10−4( )W C: 7,5.10−4( )W D: 7.10−3( )W
Câu 11: Đoạn mạch AB chỉ gồm một phần tử chưa xác ñịnh(có thể là R,L,hoặc C) Trong ñó ta xác ñịnh ñược biểu thức
dòng ñiện i=4 cos 100( πt)( )A và biểu thức ñiện áp 40cos 100 ( )
)1( +
a
D k x
=
Câu 13: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A: Có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau
B: Bị lệch khác nhau trong từ trường ñều
C: Bị lệch khác nhau trong ñiện trường ñều
D Chúng ñều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau
Câu 14: Mạch AB gồm hai ñoạn, AM là tụ ñiện có ( )
= , và biến trở R, ñoạn MB gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ
tự cảm thay ñổi ñược Mạch ñiện trên ñược mắc vào mạng ñiện xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, tần số
Câu 17: Một vật dao ñộng ñiều hòa trên quỹ ñạo dài 20cm Sau 1
12(s) kể từ thời ñiểm ban ñầu vật ñi ñược 10cm mà chưa ñổi chiều chuyển ñộng và vật ñến vị trí có li ñộ 5cm theo chiều dương Phương trình dao ñộng của vật là
Trang 2660 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 19: Mạch ñiện X chứa hai trong ba phần tử (Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, ñiện dung C) Biểu thức ñiện áp u
53,13 B: 47,160 C: 77,360 D:530
Câu 21: Người ta truyền tải ñiện năng từ A ñến B Ở A dùng một máy tăng thế và ở B dùng một máy hạ thế, dây dẫn từ A
ñến B có ñiện trở 40Ω Cường ñộ dòng ñiện trên dây là 50A Công suất hao phí trên dây bằng 5% công suất tiêu thụ ở B và hiệu ñiện thế ở hai ñầu cuộn thứ cấp của máy hạ thế là 200V Biết dòng ñiện và hiệu ñiện thế luôn cùng pha và bỏ qua hao phí trên các máy biến thế Tỉ số biến ñổi của máy hạ thế là:
Câu 22: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung thay
ñổi ñược từ C1 ñến C2 Mạch dao ñộng này có chu kì dao ñộng riêng thay ñổi ñược
A: từ 4π LC1 ñến 4π LC2 B: từ 2π LC1 ñến 2π LC2
C: từ 2 LC1 ñến 2 LC2 D: từ 4 LC1 ñến 4 LC2
Câu 23: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà trên trục Ox Khi chất ñiểm ñi qua vị trí cân bằng thì tốc ñộ của nó là 20
(cm s/ ) Khi chất ñiểm có tốc ñộ là 10 (cm s/ )thì gia tốc của nó có ñộ lớn là 40 3 (cm s/ 2) Biên ñộ dao ñộng của chất ñiểm là
A: 4 (cm) B: 5 (cm) C: 8 (cm) D: 10 (cm)
Câu 24: Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1=50(Hz);f2 =100(Hz) Trong cùng một khỏang thời gian
số lần ñổi chiều của:
Câu 27: Người ta chiếu ánh sáng có bước sóng 3500( )0
A lên mặt một tấm kim loại Các electron bứt ra với ñộng năng ban ñầu cực ñại sẽ chuyển ñộng theo quỹ ñạo tròn bán kính 9,1(cm) trong một từ trường ñều có B=1,5.10−5( )T Công thoát của kim loại có giá trị là bao nhiêu? Biết khối lượng của electron là m e =9,1.10−31( )kg
A: 1,50(eV) B: 4,00(eV) C: 3,38(eV) D: 2,90(eV)
Trang 2760 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 31: Đặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi thì ñiện áp ở hai ñầu cuộn thứ
cấp ñể hở là 20V Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng cuộn thứ cấp ñi 100 vòng thì ñiện áp ở hai ñầu cuộn thứ cấp là 18V Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn thứ cấp, giảm số vòng của cuộn sơ cấp ñi 100 vòng thì ñiện áp hiệu dụng của cuộn thứ cấp là 25V Hỏi ban ñầu khi chưa thay ñổi thì máy biến thế có tác dụng gì?
A: Là máy hạ thế 2 lần B: Là máy hạ thế 5 lần
C: Là máy tăng thế 2 lần D: Là máy tăng thế 5 lần
Câu 32: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A = 10(cm); chu kỳ T = 0,6(s) Trong khoảng thời gian 0,4(s) quãng
ñường vật có thể ñi ñược là ?
Câu 33: Biết số Avôgañrô là N A =6,02.1023, khối lượng mol của urani 238
92U là 238 g/mol Số nơtrôn (nơtron) trong
Câu 35: Dao ñộng ñiều hoà là
A: Chuyển ñộng có giới hạn ñược lặp ñi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
B: Dao ñộng mà trạng thái chuyển ñộng của vật ñược lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C: Dao ñộng ñiều hoà là dao ñộng ñược mô tả bằng ñịnh luật hình sin hoặc cosin
D: Dao ñộng tuân theo ñịnh luật hình tan hoặc cotan
Câu 36: Vào cùng một thời ñiểm nào ñó, hai dòng ñiện xoay chiều i1=I c0 os( ωt+ϕ1)( )A và
2 rad
π ϕ
∆ = C: 2 ( )
3 rad
π ϕ
∆ = D: ∆ =ϕ π (rad)
Câu 37: Tìm phát biểu ñúng về tia gama ( ) γ
A: Tia gama là có bước sóng lớn hơn sóng vô tuyến B: Tia gama có khả năng ñâm xuyên kém
C: Tia gama là dòng hạt electron bay ngoài không khí D: Tia gama có bản chất sóng ñiện từ
Câu 38: Từ thông qua một vòng dây dẫn là ( )
2
2.10cos 100
Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng
xuất hiện trong vòng dây là ?
Trang 2860 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 39: Tìm phát biểu sai về tia X?
A: Tia X có nhiều ứng dụng trong y học như chiếu, chụp ñiện
B: Tia X có khả năng làm phát quang nhiều chất
C: Tia X là sóng ñiện từ có bước sóng nằm trong khoảng 10−11( )m ñến 10−8( )m
D: Tia X dùng ñể chữa còi xương
Câu 40: Trong hiện tượng giao thoa với khe Y-âng, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng cách từ hai nguồn ñến màn
là D, x là khoảng cách từ O ñến vân sáng ở M Hiệu ñường ñi ñược xác ñịnh bằng công thức nào trong các công thức sau:
A:
D
ax d
D
ax d d
234
Câu 42: Một tụ ñiện có ñiện dung C=10( µF)ñược tích ñiện ñến một hiệu ñiện thế xác ñịnh Sau ñó nối hai bản
tụ ñiện vào hai ñầu một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=1( )H Bỏ qua ñiện trở của các dây nối, lấy 2
Tụ xoay biến thiên theo góc xoay O 30( )
C=α + pF Để thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng 15 ( )m thì góc xoay của tụ phải là:
Câu 47: Mạch RCL mắc nối tiếp theo thứ tự có hai ñầu mạch là A và B, cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L thay ñổi ñược
Khi L thay ñổi ñể UL ñạt cực ñại kết luận nào sau ñây là sai :
Trang 2960 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
giữa hai ñầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là U CD =120( )V và sớm pha π
2 so với ñiện áp ñặt vào mạch Công suất tiêu thụ của cuộn dây là
A: 72 ( )W B: 240( )W C: 120( )W D: 144( )W
Câu 49: Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần ñơn sắc:
tím, lam, ñỏ, lục, vàng Tia ló ñơn sắc màu lục ñi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường) Không kể tia ñơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia ñơn sắc màu:
A: lam, tím B: ñỏ, vàng, lam C: tím, lam, ñỏ D: ñỏ, vàng
Câu 50: Tạo sóng dừng trên dây, nguồn sóng có phương trình vận tốc như sau: 100 os 20 ( )
Trang 3060 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 30
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 06
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có ñộ cứng K=1(N m/ ) Vật nhỏ ñược ñặt trên giá ñỡ cố ñịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá ñỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban ñầu giữ vật
ở vị trí lò xo bị nén 10 (cm) rồi buông nhẹ ñể con lắc dao ñộng tắt dần Lấy g=π2 =10(m s/ 2) Tốc ñộ lớn nhất vật nhỏ ñạt ñược trong quá trình dao ñộng là
Câu 3: Kết luận nào sau ñây là sai Với tia Tử ngoại:
A: Truyền ñược trong chân không B: Có khả năng làm ion hoá chất khí
C: Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ D: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là a=1,5(mm), khoảng cách từ hai khe ñến màn ảnh là 2( )m Sử dụng ñồng thời hai bức xạ ñơn sắc có bước sóng λ1=0, 48( µm)và λ2 =0,64( µm) Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
MeV
c Năng lượng liên kết của hạt nhân doteri Đơteri là:
A: Wlk = 1,58(MeV) B: Wlk = 2,18(MeV) C: Wlk = 2,64(MeV) D: Wlk = 3,25(MeV)
Câu 6: Một con lắc ñơn có chiều dài ℓ=40 cm( )và vật treo có khối lượng m=100( )g Từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng ñứng một góc αo =80 Do có lực cản của không khí nên sau 4 dao ñộng biên ñộ giảm chỉ còn α =60 Biết biên ñộ giảm theo cấp số nhân lùi vô hạn Để dao ñộng ñược duy trì thì năng lượng cần cung cấp sau mỗi dao ñộng là
A: 6 (cm) B: 20 (cm) C: 10 (cm) D: 8 (cm)
Câu 9: Chiếu một chùm ánh sáng ñơn sắc có bước sóng 400 (nm) vào catôt của một tế bào quang ñiện, ñược làm bằng Na
Giới hạn quang ñiện của Na là 0,50 µm Vận tốc ban ñầu cực ñại của êlectron quang ñiện là
Trang 3160 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A: Tăng lên 4 lần B: Tăng lên 8 lần C: Giảm xuống 4 lần D: Giảm xuống
Câu 12: Một vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình 5cos 4 ( )
Câu 13: Đoạn mạch AB chỉ gồm một phần tử chưa xác ñịnh(có thể là R,L,hoặc C) Trong ñó ta xác ñịnh ñược biểu thức
dòng ñiện i=4 cos 100( πt)( )A và biểu thức ñiện áp 40cos 100 ( )
Câu 15: Điều nào sau ñây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng ñiện từ?
A: Để phát sóng ñiện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao ñộng ñiều hoà với một ăng ten
B: Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch
C: Để thu sóng ñiện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao ñộng
D: Dao ñộng ñiện từ thu ñược từ mạch chọn sóng là dao ñộng cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng
Câu 16: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng tần số f =40(Hz), cách nhau
10(cm) Tại ñiểm M trên mặt nước có AM = 30(cm) và BM = 24(cm), dao ñộng với biên ñộ cực ñại Giữa M và ñường trung trực của AB có 3 gợn lồi giao thoa (3 dãy cực ñại) Tốc ñộ truyền sóng trong nước là:
A: 30 (cm s/ ) B: 60 (cm s/ ) C: 80 (cm s/ ) D: 100 (cm s/ )
Câu 17: Cho 2 dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
x =A c ωt+ϕ cm x2 =A c2 os( ωt+ϕ2)(cm) Biên ñộ dao ñộng tổng hợp có giá cực ñại khi:
A: Hai dao ñộng ngược pha B: Hai dao ñộng cùng pha
C: Hai dao ñộng vuông pha D: Hai dao ñộng lệch pha 120o
Câu 18: Một con lắc lò xo có ñộ dài tự nhiên lo, ñộ cứng K o =50(N m/ ) Nếu cắt lò xo làm 4 ñoạn với tỉ lệ
1: 2: 3: 4 =1: 2 : 3: 4
ℓ ℓ ℓ ℓ thì ñộ cứng của mỗi ñoạn là bao nhiêu?
A: 500;400;300;200(N m/ ) B: 500;250;166,7;125(N m/ )
C: 500;166,7;125;250(N m/ ) D: 300;400;500;600(N m/ )
Câu 19: Trong giao thoa của hai sóng trên mặt nước từ hai nguồn kết hợp, ngược pha nhau, những ñiểm dao ñộng với biên ñộ
cực tiểu có hiệu khoảng cách tới hai nguồn (k∈Z)là:
Trang 3260 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 32
A: Trễ pha π/2 so với li ñộ B: Cùng pha với so với li ñộ
C: Ngược pha với vận tốc D: Sớm pha π/2 so với vận tốc
Câu 21: Vật dao ñộng ñiều hòa với tần tần số f =2,5Hz, vận tốc khi vật qua vị trí cân bằng là v=20 (π cm s/ ) Viết phương trình dao ñộng lấy gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương
Câu 22: Cho mạch ñiện gồm hai phần tử X,Y mắc nối tiếp, trong ñó: X,Y chỉ có thể là R,L hoặc C Cho biết phương trình
hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch u AB=200cos 100( πt V)( )và phương trình dòng ñiện trong mạch là
Câu 23: Dao ñộng ñiện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi
A: tụ ñiện có ñiện dung càng lớn B: mạch có ñiện trở càng lớn
C: mạch có tần số riêng càng lớn D: cuộn dây có ñộ tự cảm càng lớn
Câu 24: Một máy phát ñiện xoay chiều 1 pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối 2 cực máy phát với 1 tụ ñiện Khi rôto
của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường ñộ dòng ñiện ñi qua tụ ñiện có cường ñộ hiệu dụng I Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng / s thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch là
102
103
A:U1 =U2 B: U1<U2 C: U1>U2 D: Không có căn cứ kết luận
Câu 27: Người ta truyền tải ñiện năng ñến một nơi tiêu thụ bằng ñường dây một pha có ñiện trở R Nếu ñiện áp
hiệu dụng ñưa lên hai ñầu ñường dây là U = 220V thì hiệu suất truyền tải ñiện năng là 60% Để hiệu suất truyền tải tăng ñến 90% mà công suất truyền ñến nơi tiêu thụ vẫn không thay ñổi thì ñiện áp hiệu dụng ñưa lên hai ñầu ñường dây bằng bao nhiêu?
Câu 28: Hiệu ñiện thế hãm
A: Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catốt
B: Phụ thuộc vào cường ñộ của chùm sáng kích thích
C: Tỉ lệ với cường ñộ của chùm sáng kích thích
D: Phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một vật vật có khôi lượng m và lò xo có ñộ cứng k không ñổi, dao ñộng ñiều hòa Nếu khối
lượng m=200( )g thì chu kỳ dao ñộng của con lắc là T =2( )s Để chu kỳ con lắc là 4s thì khối lượng ∆m cần gắn thêm vào bằng:
A: 200 ( )g B: 100( )g C: 600( )g D: tăng 2 lần
Câu 30: Đặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không ñổi thì ñiện áp ở hai ñầu cuộn thứ
cấp ñể hở là 20V Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn sơ cấp, giảm số vòng cuộn thứ cấp ñi 100 vòng thì ñiện áp ở hai ñầu cuộn thứ cấp là 18V Nếu giữ nguyên số vòng của cuộn thứ cấp, giảm số vòng của cuộn sơ cấp ñi 100 vòng thì ñiện áp hiệu dụng
Trang 3360 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 33: Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 6
3X, kết luận nào dưới ñây chưa chính xác
A: Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclon B: Đây là nguyên tố ñứng thứ 3 trong bảng HTTH
C: Hạt nhân này có 3 protôn và 3 nơtron D: Hạt nhân này có 3 protôn và nhiều hơn 3 electron
Câu 34: Một sóng cơ học ñược ñược truyền theo phương OX với tốc ñộ 20 (cm s/ ) Cho rằng khi truyền sóng biên ñộ không ñổi Biết phương trình sóng tại O là: 4 cos ( )
A: 5,4λ0 B: 3,2λ0 C: 4,8λ0 D: 1,5λ0
Câu 36: Khẳng ñịnh nào là ñúng về hạt nhân nguyên tử ?
A: Lực tĩnh ñiện liên kết các nuclôn trong hạt nhân B: Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân C: Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân D: Điện tích của nguyên tử bằng ñiện tích hạt nhân
Câu 37: Xác ñịnh ký hiệu hạt nhân nguyên tử X của phương trình:4 27 30
2He+13 Aℓ→15 P+X
A: 1
0 n B: 1124Na C: 1123Na D: 1024Ne
Câu 38: Con lắc ñơn gồm một sợi dây mảnh, không giãn, khối lượng không ñáng kể Treo vật có khối lượng m=1( )kg
dao ñộng ñiều hòa với phương trình s=10cos(4 )t (cm) Lúc
Cl+ X → +n Ar Trong ñó Z, A là:
A: Z = 1,A = 1 B: Z = 2,A = 3 C: Z = 1,A = 3 D: Z = 2,A = 4
Câu 40: Một mạch dao ñộng LC, gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L=20(mH)và tụ ñiện có ñiện dung
Trang 3460 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 34
Câu 41: Phản ứng nhiệt hạch là
A: Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời
B: Sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt ñộ cao
C: Phản ứng hạt nhân thu năng lượng
D: Phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng
Câu 42: Một con lắc lò xo ñặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có ñộ cứng K=2(N m/ )và vật nhỏ khối lượng 40 ( )g Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,1 Ban ñầu giữ vật ở vị trí lò xo bị giãn 20
(cm) rồi buông nhẹ ñể con lắc dao ñộng tắt dần Lấy g=π2 =10(m s/ 2) Kể từ lúc ñầu cho ñến thời ñiểm tốc ñộ của vật bắt ñầu giảm, thế năng của con lắc lò xo ñã giảm một lượng bằng
A: 39,6 (mJ) B: 24,4 (mJ) C: 79,2 (mJ) D: 240 (mJ)
Câu 43: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A: Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong ñiều kiện nhiệt ñộ rất cao
B: Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt ñộ rất cao
C: Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
D: Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn
Câu 44: Một con lắc ñơn gồm một vật nhỏ ñược treo vào sợi dây không giãn Con lắc ñang dao ñộng với biên ñộ dài là S và
khi ñi qua vị trí cân bằng thì ñiểm chính giữa của sợi dây bị giữ lại Tìm biên ñộ dài sau ñó
Câu 46: Trong thang máy có một con lắc ñơn và một con lắc lò xo ñang dao ñộng ñiều hòa Nếu thang máy ñi lên nhanh
dần ñều với gia tốc a=2(m s/ 2)thì:
A: Chu kỳ hai con lắc không ñổi B: Chu kỳ con lắc lò xo tăng, con lắc ñơn giảm
C: Chu kì con lắc ñơn tăng, con lắc lò xo giảm D: Không ñáp án nào ñúng
Câu 47: Năng lượng photôn của một bức xạ là ε =3,3.10− 19( )J Cho h=6,625.10−34(J s ).Tần số của bức xạ bằng:
A: f =5.106(Hz) B: f =6.106(Hz) C: f =5.1014(Hz) D: f =6.1014(Hz)
Câu 48: Tìm phát biểu sai về con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa
A: Tần số không phụ thuộc vào ñiều kiện kích thích ban ñầu
B: Chu kỳ không phụ thuộc vào khối lượng của vật
C: Chu kỳ phụ thuộc vào ñộ dài dây treo
D: Tần số không phụ thuộc vào chiều dài dây treo
Câu 49: Một vật dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ là A và gia tốc cực ñại là a max; hỏi khi có li ñộ là
2
A
− thì gia tốc dao ñộng của vật là?
Câu 50: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng λ < λ0 vào catốt của một tế bào quang ñiện thì dòng quang ñiện bằng không khi
UAK = Uh < 0 Nếu chiếu ánh sáng có bước sóng λ' < λ vào catốt trên, ñể cường ñộ dòng quang ñiện vẫn bằng không thì ñộ lớn của hiệu ñiện thế hãm Uh phải
A: Không cần thay ñổi gì B: Giảm ñi C: Tăng lên D: Lấy giá trị bằng không
WWW.USCHOOL.VN
* * * * * THẦY : NGUYỄN HỒNG KHÁNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI QUỐC GIA 2015
- MÔN VẬT LÝ -
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 07
Trang 3560 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 4: Mạch vào của một máy thu là một khung dao ñộng gồm một cuộn dây và một tụ ñiện biến ñổi Điện dung của tụ ñiện này có
thể thay ñổi từ C1 ñến 81C1 Khung dao ñộng này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C1 Dải bước sóng mà máy thu ñược là:
Tốc ñộ trung bình của vật trong
khoảng thời gian từ t1=1( )s ñến t2 =4,625( )s là:
A: 15,5 (cm s/ ) B: 17,4 (cm s/ ) C: 12,8 (cm s/ ) D: 19,7 (cm s/ )
Câu 7: Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trí cân bằng lò
xo giãn ra một ñoạn ∆l Tần số dao ñộng của con lắc ñược xác ñịnh theo công thức
π
∆
C: 12
g l
l
π
∆
Câu 8: Sau khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng nếu
A: Tăng ñộ lớn lực ma sát thì biên ñộ tăng B: Tăng ñộ lớn lực ma sát thì biên ñộ giảm
C Giảm ñộ lớn lực ma sát thì chu kì tăng D Giảm ñộ lớn lực ma sát thì tần số tăng
Câu 9: Một con lắc lò xo có ñộ dài tự nhiên lo, ñộ cứng K o =50(N m/ ) Nếu cắt lò xo làm 4 ñoạn với tỉ lệ
1: 2: 3 =1: 2 : 3
ℓ ℓ ℓ thì ñộ cứng của mỗi ñoạn là bao nhiêu?
A: 300;150;100(N m/ ) B: 300; 250;125(N m/ )
Trang 3660 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 11: Trong quá trình dao ñộng ñiều hòa của con lắc lò xo thì
A Cơ năng và ñộng năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số ñó gấp ñôi tần số dao ñộng
B Sau mỗi lần vật ñổi chiều, có 2 thời ñiểm tại ñó cơ năng gấp hai lần ñộng năng
C Khi ñộng năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi ñộng năng giảm thì cơ năng tăng
D Cơ năng của vật bằng ñộng năng khi vật ñổi chiều chuyển ñộng
Câu 12: Cho 3 con lắc ñơn có cùng chiều dài, treo 3 quả cầu khác nhau nhưng cùng kích thước Con lắc ñơn thứ nhất treo
quả cầu bằng nhôm, ban ñầu ñược kéo lệch khỏi vị trí cân bằng 0
A: Con lắc ñơn thứ nhất B: Con lắc ñơn thứ 2 C: Con lắc ñơn thứ 3 D: Cả 3 về cùng một lúc
Câu 13: Một con lắc ñơn có ñộ dài dây là ℓ=2 m( ), treo quả nặng m=1( )kg , kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc
60o
o
α = rồi buông tay Lấy g=π2=10(m s/ 2) Tính thế năng cực ñại của con lắc ñơn?
A: W 1 J= ( ) B: W 5 J= ( ) C: W 10 J= ( ) D: W 15 J= ( )
Câu 14: Một máy phát ñiện xoay chiều 1 pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối 2 cực máy phát với 1 ñiện trở Khi rôto
của máy quay với vận tốc góc n vòng / s thì cường ñộ dòng ñiện ñi qua ñiện trở có cường ñộ hiệu dụng I Nếu rôto quay với vận tốc góc 2n vòng / s thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch là
A: I B: 2I C: 3I D: I 3
Câu 15: Một con lắc ñơn: có khối lượng m1=0, 4( )kg , có chiều dài ℓ=160 cm( ) Ban ñầu người ta kéo vật lệch khỏi VTCB một góc 600 rồi thả nhẹ cho vật dao ñộng, khi vật ñi qua VTCB vật va ñàn hồi với vật m2=100( )g ñang ñứng yên, lấy g=10(m s/ 2) Khi ñó biên ñộ góc của con lắc sau khi va chạm là
A: 34,90 B: 47,160 C: 77,360 D:530
Câu 16: Đoạn mạch ñiện gồm ñiện trở thuần R=50( )Ω mắc nối tiếp với hộp X Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch một ñiện áp có dạng u U 2 cos(100 t)(V)= π (V;s) thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch sớm pha π/3 so với ñiện áp Biết hộp X chỉ có chứa một trong các phần tử: ñiện trở thuần r, tụ ñiện C, cuộn dây L Phần tử trong hộp X là
A: Cuộn dây thuần cảm có L 3H
2
= π
Câu 17: Đoạn mạch AB gồm hai hộp kín X,Y( trong X; Y chỉ chứa 1 phần tử thuần) chưa xác ñịnh Hiệu ñiện thế hiệu dụng
hai ñầu mỗi phần tử lần lượt là U X =50( )V ; U Y =20( )V và giá trị hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu mạch là
Câu 18: Đoạn mạch AB gồm hai hộp kín X,Y( trong X; Y chỉ chứa 1 phần tử thuần) chưa xác ñịnh Hiệu ñiện thế hiệu dụng
hai ñầu mỗi phần tử lần lượt là U X =30( )V ; U Y =40( )V và giá trị hiệu ñiện thế hiệu dụng hai ñầu mạch là
Câu 19: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao ñộng LC
A: Khi năng lượng ñiện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại
Trang 3760 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 37
B: Năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên ñiều hoà với tần số của dòng ñiện xoay chiều trong
mạch
C: Tại mọi thời ñiểm, tổng năng lượng ñiện trường và năng lượng từ trường là không ñổi, nói cách khác, năng lượng
của mạch dao ñộng ñược bảo toàn
D:Năng lượng của mạch dao ñộng gồm có năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và năng lượng từ trường tập trung
A: M dao ñộng biên ñộ cực ñại, N dao ñộng biên ñộ cực tiểu
B: M, N dao ñộng biên ñộ cực ñại
C: M dao ñộng biên ñộ cực tiểu, N dao ñộng biên ñộ cực ñại
D: M, N dao ñộng biên ñộ cực tiểu
Câu 21: Một dây ñàn hồi có chiều dài L, một ñầu cố ñịnh, một ñầu tự do Sóng dừng trên dây có bước sóng dài
nhất là:
Câu 22: Đặt ñiện áp u=U 2 osc ( ωt+ϕ )( )V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm) Trong ñó U,
ω, R và C không ñổi Điều chỉnh L ñể ñiện áp hiệu dụng trên L ñạt cực ñại Chọn biểu thức sai
Câu 23: Một máy tăng áp có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 150 vòng và 1500 vòng Điện áp và cường ñộ dòng
ñiện ở cuộn sơ cấp là 250( )V và 100( )A Bỏ qua hao phí năng lượng trong máy Điện áp từ máy tăng áp ñược dẫn ñến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có ñiện trở thuần R=30( )Ω Điện áp nơi tiêu thụ là?
Câu 26: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A = 10(cm); chu kỳ T = 0,6(s) Trong khoảng thời gian 0,1(s) vật
không thể ñi ñược quãng ñường bằng bao nhiêu
Câu 27: Vật dao ñộng ñiều hòa với vận tốc cực ñại là 31,4cm/s Tìm tốc ñộ trung bình của vật trong một chu kỳ?
A: 5(cm s/ ) B: 10(cm s/ ) C: 20 (cm s/ ) D: 30 (cm s/ )
Câu 28: Vận tốc của vật dao ñộng ñiều hoà có ñộ lớn cực ñại khi
A: Vật ở vị trí có pha dao ñộng cực ñại B: Vật ở vị trí có li ñộ cực ñại
C: Gia tốc của vật ñạt cực ñại D: Vật ở vị trí có li ñộ bằng không
Câu 29: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi ñi từ vị trí biên có li ñộ x = A
Trang 3860 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A
.2
A
A T
Câu 30: Chọn câu trả lời sai
A: Sóng cơ học là dao ñộng cơ lan truyền trong một môi trường ñàn hồi
B: Sóng cơ học là sự lan truyền các phần tử trong một môi trường
C: Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T
D: Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với bước sóng là λ
Câu 31: Âm do các loại nhạc cụ khác nhau phát ra luôn khác nhau về:
A: Độ cao B: Âm sắc C: Cường ñộ D: Về cả ñộ cao, âm sắc
Câu 32: vật dao ñộng ñiều hòa với phương trình 10cos 5 ( )
Xác ñịnh quãng ñường vật ñi ñược trong
khoảng thời gian ∆ =t 1,55( )s tính từ lúc xét dao ñộng là:
A: 140 + 5 2 cm B: 160 - 5 2 cm C: 150 2 cm D: `160 + 5 2 cm
Câu 33: Phát biểu nào sau ñây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A: Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ
B: Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ
C: Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n sang trạng thái dừng có nlượng E m;(E m <E n) thì
nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng ñúng bằng hiệu E n−E m
D: Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác ñịnh, gọi là các trạng thái dừng
Câu 34: Hiệu ñiện thế giữa anot và catot của một Culitgio là U AK =10(kV) Tính tốc ñộ cực ñại của các electron khi ñập vào anot Cho biết khối lượng và ñiện tích của electron m e=9,1.10−31( )kg ; q=1,6.10−19C
Câu 35: Kết luận nào sau ñây là sai Với tia Tử ngoại:
A: Truyền ñược trong chân không B: Có khả năng làm ion hoá chất khí
C: Không bị nước và thuỷ tinh hấp thụ D: Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tím
Câu 36: Chiếu chùm sáng ña sắc gồm 5 ánh sáng cơ bản; ñỏ; vàng, lam, chàm và tím từ nước ra không khí Biết sin i = 34 , chiết suất của tím ñối với môi trường trên là 4
Câu 38: Để duy trì dao ñộng cho một cơ hệ ta phải
A Làm nhẵn, bôi trơn ñể giảm ma sát
B Tác dụng vào nó một lực không ñổi theo thời gian
C: Tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn theo thời gian
D: Cho hệ dao ñộng với biên ñộ nhỏ ñể giảm ma sát
Câu 39: Một ống tia X có hiệu ñiện thế giữa anot và catot là U AK =20(kV) Tìm Tần số lớn nhất bức xạ có thể phát ra? Biết h=6,625.10−34(J s ); q=1,6.10−19C;c=3.108(m s/ )
ax 4, 48.10
m
Trang 3960 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
A: Hiện tượng phóng xạ xảy ra càng nhanh ở ñiều kiện áp xuất cao
B: Hiện tượng phóng xạ suy giảm khi nhiệt ñộ phòng thí nghiệm giảm
C: Hiện tượng phóng xạ không bị phụ thuộc vào ñiều kiện môi trường
D: Hiện tượng phóng xạ chỉ xảy ra trong các vụ nổ hạt nhân
Câu 41: Một vật dao ñộng ñiều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v=20cm s/ và gia tốc cực ñại của vật là
Câu 45: Một máy biến thế có hiệu suất 80% Cuộn sơ cấp có 150vòng, cuộn thứ cấp có 300vòng Hai ñầu cuộn thứ cấp nối
với một cuộn dây có ñiện trở thuần 100Ω, ñộ tự cảm 318mH Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1 Hai ñầu cuộn sơ cấp ñược ñặt ở hiệu ñiện thế xoay chiều có U1 = 100V, tần số 50Hz Tính cường ñộ hiệu dụng mạch sơ cấp
Câu 46: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có ñộ cứng k=100N/m, vật có khối lượng m=400g Hệ số
ma sát vật và mặt ngang µ=0,1 Từ vị trí vật ñang nằm yên và lò xo không biến dạng, người ta truyền cho vật vận tốc v=100cm/s theo chiều làm lò xo dãn và vật dao ñộng tắt dần Biên ñộ dao ñộng cực ñại của vật là
Câu 47: Hạt nhân ñược cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn là
A: electron và proton B: electron và notron
Câu 48: Một mạch dao ñộng có L=10(mH); C=10(pH)ñang dao ñộng Lúc t=0( )s cường ñộ tức thời của mạch có giá trị cực ñại và bằng I O =31, 6(mA) Biểu thức cường ñộ dòng ñiện trong mạch là:
Trang 4060 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 2: VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang: 40
A: 20(cm) B: 9,5(cm) C:8(cm) D:10(cm)
Câu 50: Một mạch ñiện xoay chiều gồm các linh kiện lý tưởng R, L, C mắc nối tiếp Tần số góc riêng của mạch là
ω0, ñiện trở R có thể thay ñổi Hỏi cần phải ñặt vào mạch một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi, có tần số góc ω bằng bao nhiêu ñể ñiện áp hiệu dụng URL không phụ thuộc vào R?