1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÍ NĂM 2015 – TẬP 3 tăng tốc (1)

92 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi rôto của máy quay ñều với tốc ñộ góc 3n vòng/s thì dòng ñiện trong mạch có cường ñộ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của ñoạn mạch bằng 0,5.. Nếu rôto quay ñều với tốc ñộ góc n vòng/s

Trang 1

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

+ Để ñăng ký học trực tuyến các bạn truy cập: www.uschool.vn

+ Để theo dõi bài giảng trực tuyến miễn phí các bạn truy cập: www.youtube.com

+ Để tìm tài liệu ôn tập 40 chuyên ñề các bạn truy cập: http://thuvienvatly.com/download/41037

+ Để tìm tài liệu hệ thống công thức giải nhanh các bạn truy cập: http://thuvienvatly.com/download/40965

Trang 2

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 01

Cho biết: hằng số Plăng 34( )

h= − J s ; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố 19( )

1,6.10

q= − C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Hai con lắc ñơn có cùng ñộ dài, cùng khối lượng Hai vật nặng của hai con lắc ñó mang ñiện tích lần lượt là q1 và q2 Chúng ñược ñặt vào trong ñiện trường ñều có phương thẳng ñứng hướng xuống thì chu kì dao ñộng bé của các con lắc lần lượt

Câu 2: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối hai cực của máy phát với một ñoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với ñiện trở thuần Khi rôto của máy quay ñều với tốc ñộ góc 3n vòng/s thì dòng ñiện trong mạch có cường ñộ hiệu dụng 3A và hệ số công suất của ñoạn mạch bằng 0,5 Nếu rôto quay ñều với tốc ñộ góc n vòng/s thì cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch bằng

Câu 3:Một dây chì ñường kính d 1=0,5(mm) dùng làm cầu chì của một bảng ñiện xoay chiều Biết cường ñộ dòng ñiện chạy qua dây i=I 2 cosωt A( ), dây chịu ñược cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng tối ña I ≤3( )A Hỏi nếu thay dây chì có ñường kính d 2=2(mm) thì dây mới chịu ñược cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng tối ña là bao nhiêu? Biết nhiệt lượng toả ra môi trường xung quanh tỉ lệ thuận với diện tích mặt ngoài của dây?

Câu 4:Hai ñiểm A B, nằm trên cùng một ñường thẳng ñi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm Biết mức cường

ñộ âm tại A và tại trung ñiểm của AB lần lượt là 50 dB( )và 44 dB( ) Mức cường ñộ âm tại B là ?

Câu 6:Sóng ñiện từ phát ra từ anten phát của hệ thống phát thanh là sóng?

A: Có dạng hình sin B: Cao tần biến ñiệu C: Âm tần D: Có chu kỳ cao

Câu 7: Một mạch dao dộng LC có chu kì T Tại một thời ñiểm ñiện tích trên tụ bằng 6.10−7( )C , sau ñó 3 / 4T cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng1, 2 10π −3( )A Tìm chu kì:

Trang 3

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 9:Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát ñồng thời 2 bức xạ ñơn sắc λ1 =0,64µm(ñỏ) và

m

µ

λ2 =0,48 (lam) Trên màn hứng vân giao thoa, trong ñoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân sáng ñỏ và vân lam là:

A: 4 vân ñỏ, 6 vân lam B: 6 vân ñỏ, 4 vân lam C: 7 vân ñỏ, 9 vân lam D: 9 vân ñỏ, 7 vân lam

Câu 10: Điện áp xoay chiều ở phòng thực hành có giá trị hiệu dụng 24 V( ) tần số 50 Hz( ) Một học sinh cần phải quấn một máy biến áp ñể từ ñiện áp nói trên tạo ra ñược ñiện áp hiệu dụng bằng 12 V( ) ở hai ñầu cuộn thứ cấp khi ñể hở Sau khi quấn máy một thời gian, học sinh này quên mất số vòng dây của các cuộn dây Để tạo ra ñược máy biến áp theo ñúng yêu cầu học sinh này ñã nối cuộn sơ cấp của máy với ñiện áp của phòng thực hành sau ñó dùng vôn kế có ñiện trở rất lớn ñể ño ñiện áp

ở cuộn thứ cấp ñể hở Ban ñầu kết quả ño ñược là 8,4V Sau khi quấn thêm 55 vòng dây vào cuộn thứ cấp thì kết quả ño ñược

15 V( ) Bỏ qua mọi hao phí ở máy biến áp Để tạo ra ñược máy biến áp theo ñúng yêu cầu học sinh này cần phải tiếp tục giảm bao nhiêu vòng dây của cuộn thứ cấp?

Câu 12: Một chất ñiểm dao ñộng trên trục Ox có phương trình dao ñộng là x= +1 2 cos(2πt+0, 25 )π ; (x ño bằng

(cm) và tño bằng s) Gia tốc của chất ñiểm cực ñại tại tọa ñộ:

Câu 14: Con lắc lò xo dao ñộng ñiều hoà theo phương nằm ngang với biên ñộ A Khi vật ñi qua vị trí cân bằng, người ta

giữ chặt lò xo tại ñiểm cách ñầu cố ñịnh của nó một ñoạn bằng 1/ 3chiều dài tự nhiên của lò xo Biên ñộ A' của con lắc bây giờ bằng bao nhiêu lần biên ñộ A lúc ñầu?

Câu 15: Câu phát biểu nào dưới ñây không ñúng?Trong việc truyền tải ñiện năng thì công suất hao phí trên ñường truyền?

A: Tỉ lệ thuận với thời gian truyền tải B: Tỉ lệ thuận với chiều dài ñường dây

C: Tỉ lệ nghịch với tiết diện dây D: Phụ thuộc vào hệ số công suất ñường truyền

Câu 16: Một ñoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần ñộ tự cảm L, ñiện trở thuần R và tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược theo thứ tự ñó mắc nối tiếp M và N lần lượt là ñiểm nối giữa LR; giữa R và C Đặt vào hai ñầu AB ñiện áp xoay

chiều có biểu thức u=U 2 osc ωt ( Uvà ω không ñổi) Điện trở thuần R có giá trị bằng 3 lần cảm kháng Điều chỉnh

ñể C=C1thì ñiện áp tức thời giữa hai ñiểm AN lệch pha

Trang 4

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

0,5 mµ ,0,6( µm) thì trên màn thu ñược bao nhiêu vân sáng cùng màu với vân trung tâm (kể cả vân trung tâm)?

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng, nguồn S phát ñồng thời ba bức xạ có bước sóng λ1 = 400 ( nm ) ;

A: N dao ñộng cùng pha P, ngược pha với M

B: M dao ñộng cùng pha P, ngược pha với N

C: M dao ñộng cùng pha N, ngược pha với P

D: Không thể biết ñược vì không biết chính xác vị trí các ñiểm M N P, ,

Câu 24: Xem êlectron trong nguyên tử hyñrô chuyển ñộng quanh hạt nhân theo quỹ ñạo là nhưng ñường tròn ñồng tâm Xác ñịnh tốc ñộ chuyển ñộng của êlectron khi nguyên tử ñang tồn tại ở trạng thái kích thich thứ hai Cho biết bán kính Bo

Trang 5

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 27: Một bệnh nhân ñiều trị bằng ñồng vị phóng xạ, dùng tia γ ñể diệt tế bào bệnh Thời gian chiếu xạ lần ñầu là 20

t

∆ = phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ Biết ñồng vị phóng xạ ñó có chu

kỳ bán rã T =4tháng (coi ∆ <<t T) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần ñầu Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu ñể bệnh nhân ñược chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần ñầu?

A: 22, 4 MeV( ) B: 21, 2 MeV( ) C: 24,3 MeV( ) D:18,6 MeV( )

Câu 29: Một CLLX gồm lò xo có ñộ cứng k=100(N m/ ) và vật nhỏ có khối lượng m=100( )g Do có lực cản của môi trường nên con lắc dao ñộng tắt dần Để duy trì dao ñộng người ta tác dụng vào quả cầu của con lắc một ngoại lực biến thiên ñiều hòa có biên ñộ không ñổi, tần số thay ñổi ñược và có phương dọc theo trục lò xo Khi tần số ngoại lực là

A: 0,141rad B: 0,071rad C: 0,082rad D: 0,122rad

Câu 31: Đặt vào hai ñầu một cuộn dây có ñiện trở thuần R, ñộ tự cảm L ñiện áp xoay chiều có tần số góc ω và giá trị hiệu dụng không ñổi thì công suất tiêu thụ của mạch là P1 Mắc cuộn dây nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung thỏa mãn hệ thức

v= Chu kỳ dao ñộng của nguồn T =1s. Có hai ñiểm A, B trên chiều dương Ox cách nhau 0,75m và B có tọa

ñộ lớn hơn Tại một thời ñiểm nào ñó ñiểm A có li ñộ dương (phía trên Ox) và chuyển ñộng ñi lên thì ñiểm B có?

A: Li ñộ âm và ñi lên B: Li ñộ âm và ñi xuống C: Li ñộ dương và ñi lên D: Li ñộ dương và ñi xuống

Câu 34: Một nguồn sáng có công suất P=2 W( ), phát ra ánh sáng có bước sóng λ =0,597 m(µ )tỏa ra ñều theo mọi hướng Nếu coi ñường kính con ngươi của mắt là 4 mm( ) và mắt còn có thể cảm nhận ñược ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôtôn lọt vào mắt trong 1 s( ) Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là

A: 27 km( ) B: 470 km( ) C: 6 km( ) D:274 km( )

Câu 35: Một mạch dao ñộng ñiện từ LC lí tưởng gồm tụ ñiện có ñiện dung 25 pF( ) và cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L, ñang có dao ñộng ñiện từ tự do với ñiện tích cực ñại trên một bản tụ ñiện là Q0 Biết khoảng thời gian ngắn nhất ñể ñiện tích

trên bản tụ ñiện ñó giảm từ Q0 ñến Q 30

2 là t1, khoảng thời gian ngắn nhất ñể ñiện tích trên bản tụ ñiện ñó giảm từ Q0

Trang 6

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 38: Đặt ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=U c0 osωt ( trong ñó U0 và ω không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch AB

gồm ñoạn mạch AN nối tiếp với ñoạn mạch NB Đoạn mạch AN có ñiện trở thuần R, cuộn cảm thuần với cảm kháng có giá trị bằng R

3 mắc nối tiếp, ñoạn mạch NB chỉ có tụ ñiện Điện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch NB bằng ñiện áp hiệu dụng ñặt vào hai ñầu AB Kết luận nào sau ñây là ñúng?

A: Điện áp giữa hai ñầu ñoạn mạch AN lệch pha

3

π

so với ñiện áp ñặt vào hai ñầu AB

B: Điện áp giữa hai ñầu NB lệch pha 2

3

π

so với ñiện áp ñặt vào hai ñầu AB

C: Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng 0,5

D: Điện áp ñặt vào hai ñầu AB sớm pha

3

π

so với cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch

Câu 39: Điều nào sau ñây sai khi nói về con lắc ñơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là ℓ, dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ góc α0, chu kì T, tại nơi có gia tốc trọng trường g? Khi con lắc ñi qua vị trí có li ñộ cong s, li ñộ góc α < α0, lực căng dây τ thì:

A: α =α0cos( gt+ϕ)

B:

g2

Câu 41: Cho hai vật dao ñộng ñiều hoà trên cùng một trục toạ ñộ Ox, có cùng vị trí cân bằng là gốc O và có cùng biên ñộ

và với chu kì lần lượt là T 1=1( )sT 2=2( )s Tại thời ñiểm ban ñầu, hai vật ñều ở miền có gia tốc âm, cùng ñi qua vị trí

có ñộng năng gấp 3 lần thế năng và cùng ñi theo chiều âm của trục Ox Thời ñiểm gần nhất ngay sau ñó mà hai vật lại gặp nhau là :

A: 29( )s B: 49( )s C: 23( )s D: 13( )s

Câu 42: Đặt ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=U 2 osc ωt ( trong ñó U và ω không ñổi) vào hai ñầu ñoạn mạch gồm

có cuộn cảm thuần, biến trở R và tụ ñiện mắc nối tiếp Điều chỉnh biến trở ñến giá trị R=R1 thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn cảm, hai ñầu biến trở và hai ñầu tụ ñiện có giá trị lần lượt là 120 V( ), 60 V( ) và 60 V( ) Điều chỉnh biến trở ñến giá trị R=R 2=2R1 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñầu biến trở khi ñó có giá trị:

Trang 7

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 43: Đặt vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp hiệu ñiện thế xoay chiều u=U0cos2πft, có f thay ñổi ñược Với 1

f

f = thì i trễ pha hơn u Từ f1, tăng f một cách liên tục thì thấy i cũng luôn trễ pha hơn u Giá trị hiệu dụng của dòng ñiện trong mạch:

A: Giảm dần B: Giảm rồi tăng C: Tăng dần D: Tăng rồi giảm

Câu 44: Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1, 2 mm( ) khoảng vân ño ñược là 1 mm( )

Di chuyển màn ảnh ra xa 2 khe thêm 50 cm( ), khoảng vân ño ñược là 1, 25 mm( ) Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

A: 0,5 m(µ ) B: 0,6 m(µ ) C: 0,54 m(µ ) D: 0,62 m(µ )

Câu 45: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng ñiện là f U I, là các giá trị hiệu dụng u i, là các giá trị tức thời Hỏi

biểu thức nào sau ñây là ñúng:

A: R H >RD >Rα B:Rα =RD >R H C:RD >R H =Rα D:RD >Rα >R H

Câu 50: Trong thí nghiệm ñối với một tế bào quang ñiện, kim loại dùng làm catốt có bước sóng giới hạn là λ0 Khi chiếu ñồng thời các bức xạ có bước sóng khác nhau λ1và λ2 thì ño ñược hiệu ñiện thế hãm là U h Khi tắt bức xạ có bước sóng 1

λ thì hiệu ñiện thế hãm không ñổi, song cường ñộ dòng quang ñiện bão hòa giảm Kết luận nào sau ñây là ñúng ?

A:λ < λ ≤ λ1 2 0 B: λ = λ < λ1 2 0 C: λ < λ ≤ λ2 1 0 D: λ > λ < λ1 2 0

Trang 8

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 02

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Một chất ñiểm tham gia ñồng thời 2 dao ñộng trên trục Ox có phương trình x1 =2 3sinωt(cm) và

))(

f = Hz thì biên là 9 cm( ), khi f 3=8(Hz)thì biên là 9 cm( ) Vật có thể dao ñộng với biên ñộ cực ñại ñối với tần

số nào trong các tần số sau :

Câu 4:Một học sinh quấn một máy biến áp với số vòng dây của cuộn sơ cấp là 2400 gấp hai lần số vòng dây của cuộn thứ cấp

Do sơ suất nên một số vòng dây của cuộn sơ cấp ñược quấn nhầm ngược chiều với phần lớn các vòng dây còn lại Do ñó khi quấn xong 1200 dây của cuộn thứ cấp thì tỉ số ñiện áp ở cuộn thứ cấp ñể hở và cuộn sơ cấp là 0,6 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Hỏi bao nhiêu vòng bị quấn nhầm trên cuộn sơ cấp?

A: 400 Vòng dây B: 300 Vòng dây C: 200 Vòng dây D: 100 Vòng dây

Câu 5:Một mạch dao ñộng gồm cuộn cảm thuần L và hai tụ giống nhau C1 và C2 mắc nối tiếp Hai ñầu của tụ C2 có mắc một cái khóa K, ban ñầu khóa K mở Mạch ñang hoạt ñộng và biểu thức ñiện tích của tụ là q=Q c0 os( )ωt , ta ñóng khóa

K tại thời ñiểm dòng ñiện qua cuộn cảm có giá trị cực ñại Điện tích của tụ C1 sau ñó có giá trị cực ñại là:

Câu 6:Một con lắc lò xo ñược treo thẳng ñứng gồm lò xo có ñộ cứng k và vật nặng khối lượng 2 m( ) Từ vị trí cân bằng ñưa vật tới vị trí lò xo không bị biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao ñộng Khi vật xuống dưới vị trí thấp nhất thì khối lượng của vật ñột ngột giảm xuống còn một nửa Bỏ qua mọi ma sát và gia tốc trọng trường là g Biên ñộ dao ñộng của vật sau khi khối lượng giảm là:

Trang 9

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 7:Một vật tham gia ñồng thời hai dao ñộng ñiều hoà cùng phương, cùng tần số góc ω =2(rad s/ ), biên ñộ lần lượt là

A: 3,3 cm( ) B: 9,7 cm( ) C: 6 cm( ) D: 8,9 cm( )

Câu 12: Đoạn mạch AB gồm các phần tử mắc theo thứ tự: ñiện trở thuần R, tụ ñiện có ñiện dung C, một hộp ñen X Điểm M ở giữa RC, ñiểm N ở giữa CX Hai ñầu NBcó một dây nối có khóa K (ñiện trở của khóa K và dây nối không ñáng kể) Cho u AB =U 2 osc ωt Khi khóa K ñóng thì U AM=200( )V ,U MN=150( )V Khi khóa K ngắt thì

U = V U = V Các phần tử trong hộp X có thể là:

A: Điện trở thuần B: Cuộn cảm thuần nối tiếp với tụ ñiện

C: Điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm D: Điện trở thuần nối tiếp với tụ ñiện

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ ñơn sắc λ , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không ñổi D, khoảng cách giữa hai khe S S1 2=acó thể thay ñổi (nhưng S1 và S2 luôn cách ñều S) Xét ñiểm M trên màn, lúc ñầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S S1 2 một lượng ∆a thì tại ñó là vân sáng bậc k và bậc 3k Nếu tăng khoảng cách S S1 2 thêm 2 a∆ thì tại M là:

A: vân tối thứ 9 B: vân sáng bậc 9 C: vân sáng bậc 7 D: vân sáng bậc 8

Câu 14: Đặt ñiện áp xoay chiều có biểu thức 120 2 os 100 ( )

  vào hai ñầu ñoạn mạch gồm biến trở R,

cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và tụ ñiện có ñiện dung C mắc nối tiếp Điều chỉnh biến trở R ñến giá trị R0 thì công suất ñiện của mạch ñạt cực ñại, giá trị ñó bằng 144W và ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện có giá trị 30 2V Biểu thức cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch khi ñó là

Trang 10

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 15: Ăngten sử dụng một mạch dao ñộng LC lí tưởng ñể thu sóng ñiện từ, trong ñó cuộn dây có ñộ tự cảm L không ñổi, còn tụ ñiện có ñiện dung C thay ñổi ñược Mỗi sóng ñiện từ ñều tạo ra trong mạch một suất ñiện ñộng cảm ứng Xem rằng các sóng ñiện từ có biên ñộ cảm ứng từ ñều bằng nhau Khi ñiện dung của tụ ñiện là 6( )

1 2.10

C = − F thì suất ñiện ñộng cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng ñiện từ tạo ra là E1=4( µV) Khi ñiện dung của tụ ñiện là 6( )

2 8.10

C = − F thì suất ñiện ñộng cảm ứng hiệu dụng do sóng ñiện từ tạo ra là:

A: 0,5 V( µ ) B: 1 V( µ ) C: 1,5 V( µ ) D: 2 V( µ )

Câu 16: Một con lắc lò xo ñạt trên mặt phảng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một ñầu cố ñịnh, ñầu kia gắn với vật nhỏ có khối lượng m Ban ñầu vật m ñược giữ ở vị trí ñể lò xo bị nén 9 cm( ) Vật M có khối lượng bằng một nửa khối lượng vật m nằm sát m Thả nhẹ m ñể hai vật chuyển ñộng theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời ñiểm lò xo có chiều dài cực ñại lần ñầu tiên, khoảng cách giữa hai vật mM là:

10 N (mốc thế năng tại vị trí cân bằng) Gọi Q là ñầu cố ñịnh của lò xo, khoảng thời gian ngắn nhất giữa 2 lần liên tiếp Q

chịu tác dụng của lực kéo 5 3 N( ) là 0,1 s( ) Quãng ñường lớn nhất mà vật có thể ñi ñược trong thời gian 0, 4 s( ) là:

ñó cường ñộ dòng ñiện trong mạch có giá trị hiệu dụng bằng 0,5 A( ) và sớm pha hơn so với ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch là

π Đoạn mạch MB gồm cuộn dây có ñộ tự cảm L

và ñiện trở thuần r Khi ñặt vào hai ñầu A B, một ñiện áp xoay chiều thì ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch AM có biểu thức u AM =80 cos 100( πt V)( ), ñiện áp tức thời giữa hai ñầu ñoạn mạch MB có biểu thức

Trang 11

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

A:r=125( )Ω ;L=0,69( )H B: r=176,8( )Ω ;L=0,976( )H

C: r=75( )Ω ;L=0,69( )H D: r=125( )Ω ;L=1,38( )H

Câu 23: Một máy phát ñiện xoay chiều một pha có ñiện trở trong không ñáng kể Nối hai cực máy với một mạch ñiện RLC

nối tiếp Khi rôto có 2 cặp cực, quay với tốc ñộ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và Z L =R, cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch là I Nếu rôto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc ñộ n vòng/phút (từ thông cực ñại qua một vòng dây

stato không ñổi, số vòng dây stato không ñổi) thì cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua mạch là:

Câu 24: Từ ñiểm A, sóng âm có tần số f =50(Hz) ñược truyền tới ñiểm B Vận tốc truyền âm là v=340(m s/ ) Khi ñó, trên khoảng cách từ A ñến B, người ta nhận ñược một số nguyên bước sóng Sau ñó, thí nghiệm ñược làm lại với nhiệt ñộ tăng thêm ∆ =t 20( )K Khi ñó, số bước sóng quan sát ñược trên khoảng AB giảm ñi 2 bước sóng Hãy tìm khoảng cách AB nếu biết rằng cứ nhiệt ñộ tăng thêm 1 K( ) thì vận tốc truyền âm tăng thêm 0,5(m s/ )

Câu 25: Sau mỗi giờ, số nguyên tử của ñồng vị phóng xạ côban 60

27Co giảm 3,8 %( ) Hằng số phóng xạ của côban là:

A: 2, 442.10−4( )s−1 B: 1,076.10−5( )s−1 C: 7,68.10−5( )s−1 D: 2, 442.10−5( )s−1

Câu 26: Một tụ xoay có ñiện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C1=10(pF)

ñến C2 =370(pF) tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 ñến 1800 Tụ ñiện ñược mắc với một cuộn dây

có hệ số tự cảm L=2( µH) ñể tạo thành mạch chọn sóng của máy thu Để thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng 18,84 m( )

thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng :

A:3,125.1016(photon/s)B:3,125.1015(photon/s) C:4, 2.1015(photon/s) D:4, 2.1014(photon/s)

Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiñrô, bán kính quỹ ñạo dừng của electron trên các quỹ ñạo là 2

(0, 40 mµ ≤ λ ≤0, 76 mµ ) Bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn lúc ñầu ño ñược là 0,72 mm( ) Khi dịch chuyển màn

ra xa hai khe thêm 60 cm( )thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn ñó là 0,90 mm( ) Khoảng cách giữa hai khe S ,S1 2 là:

A: 2 mm( ) B: 1 mm( ) C: 1,5 mm( ) D: 1, 2 mm( )

Câu 30: Một con lắc ñơn dao ñộng nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8(m s/ 2) với dây dài 1 m( ), quả cầu con lắc có khối lượng 80 g( ) Cho con lắc dao ñộng với biên ñộ góc 0,15 rad( ) trong môi trường có lực cản tác dụng thì nó chỉ dao ñộng ñược 200 s( ) thì ngừng hẳn Duy trì dao ñộng bằng cách dùng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy ñược trong một tuần lễ với biên ñộ góc 0,15 rad( ) Biết 80 %( ) năng lượng ñược dùng ñể thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa Công cần thiết ñể lên dây cót là:

A: 113,5 J( ) B: 193, 4 J( ) C: 183,8 J( ) D: 113, 2 J( )

Trang 12

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 31: Mạch dao ñộng chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt ñược sóng có bước sóng 120 m( ) Mạch gồm cuộn cảm thuầnL và tụ ñiện có ñiện dung C Để mạch bắt ñược sóng có bước sóng 30 m( ), người ta dùng tụ ñiện có ñiện dung C0

ghép với tụ ñiện C Giá trị của C0 và cách ghép là:

A: C0 =15( )C ghép song song với C B: C0 =3( )C ghép nối tiếp với C

C: C0 =C/ 3ghép nối tiếp với C D: C0 =C/15ghép nối tiếp với C

Câu 32: Mạch dao ñộng ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L0 và một tụ ñiện có ñiện dung C0 khi ñó máy thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng λ0. Nếu dùng n tụ ñiện giống nhau cùng ñiện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ C0 của mạch dao ñộng, khi ñó máy thu ñược sóng có bước sóng:

A: λ0 (n+ 1) / n B: λ0 n n/( + 1). C: λ0/ n. D: λ0 n.

Câu 33: Trong ñoạn mạch RLC nối tiếp ñang xảy ra cộng hưởng ñiện Nếu tăng dần tần số dòng ñiện và giữ nguyên các

thông số khác của mạch thì kết luận nào sau ñây không ñúng ?

A: Hệ số công suất của ñoạn mạch giảm B: Điện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở giảm

C: Điện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện tăng D: Cường ñộ hiệu dụng của dòng ñiện giảm

Câu 34: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Mắc vào 2 ñầu mạch ñiện áp xoay chiều u=U c0 os 2( πft) với f thay

ñổi ñược: Khi f = f1=36(Hz) và f = f2 =64(Hz)thì công suất tiêu thụ của mạch là như nhau P1=P2 Khi

A: 2

0 1 2

2 1

1 f

1 f

Câu 41: Có hai tụ giống nhau chưa tích ñiện và 1 nguồn ñiện một chiều có suất ñiện ñộng E Lần thứ nhất 2 tụ mắc song song , lần thứ hai 2 tụ mắc nối tiếp, rồi nối với nguồn ñiện ñể tích ñiện Sau ñó tháo hệ tụ ra khỏi nguồn và khép kín mạch với 1 cuộn

Trang 13

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

dây thuần cảm ñể tạo ra mạch dao ñộng ñiện từ Khi hiệu ñiện thế trên các tụ trong 2 trường hợp bằng nhau và bằng E/ 4thì tỉ

số năng lượng từ trường trong 2 trường hợp :

R lên hai lần, giảm C ñi hai lần thì I và ñộ lệch pha giữa ui sẽ biến ñối thế nào?

A:Ikhông ñổi, ñộ lệch pha không ñối; B:I giảm, ñộ lệch không ñổi;

C:Igiảm 2lần, ñộ lệch pha không ñổi; D:I và ñộ lệch ñều giảm

Câu 44: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe 1 mm( ), màn quan sát ñặt song song với mặt phẳng chứa 2 khe và cách 2 khe 2 m( ) Chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng

Câu 46: Một con lắc lò xo có ñộ cứng k treo thẳng ñứng, ñầu dưới gắn vật ( )m Kích thích cho vật dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng với biên ñộ A Hỏi khi ñó ñiểm I là trung ñiểm của lò xo sẽ có tốc ñộ dao ñộng cực ñại vmaxbằng bao nhiêu?

C: Trong một chu kỳ H ñi ñược quãng ñường là 4A

D: Lực hướng tâm tác dụng vào M bằng 2

Mω A

Câu 48: 92238U phân rã thành 206

82 Pb với chu kỳ bán rã T =4, 47.109năm Một khối ñá ñược phát hiện có chứa

( )23892

46,97 mg U2,135 mg( )20682 Pb Giả sử lúc khối ñá mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì

có mặt trong ñó ñều là sản phẩm phân rã của 238

92 U Tuổi của khối ñá hiện nay là:

Câu 49: Trong máy phát ñiện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc ñộ quay của của rôto là n vòng/phút Nếu ta tăng tốc ñộ quay của roto lên 4n vòng/phút thì:

A: Tần số dòng ñiện tăng 4n lần B: Từ thông cực ñại qua khung tăng 4 lần

C: Suất ñiện ñộng cảm ứng tăng 4n lần D: Suất ñiện ñộng cảm ứng tăng 4 lần

Câu 50: Một cuộn dây có ñiện trở thuần R ñược mắc vào mạng ñiện (100V−50Hz)thì cảm kháng của nó là 100 Ω( )

và cường ñộ dòng ñiện hiệu dụng qua nó là 1/ 2 A( ) Mắc cuộn dây trên nối tiếp với một tụ ñiện có ñiện dung

Trang 14

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 03

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Trong hiện tượng tổng hợp dao ñộng ñiều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình là x x x1, ,2 3 Nếu biết trước

Câu 4:Một con lắc ñơn dao ñộng ñiều hòa trong ñiện trường có ñường sức hướng thẳng ñứng xuống dưới và khi con lắc không mang ñiện thì chu kỳ dao ñộng là T, khi con lắc mang ñiện tích q1 thì chu kỳ dao ñộng là T1=2T, khi con lắc mang ñiện tích q2 thì chu kỳ dao ñộng là 2 T

T2

C: 1

34

Câu 5:Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ñồng thời hai bức xạ có bước sóng lần lượt là

λ = µ và λ2 =0,6( µm) Biết hai khe I-âng cách nhau 1 mm( ) và khoảng cách từ hai khe ñến màn ảnh là

11 m( ) Kích thước vùng giao thoa trên màn là 15 mm( ) Số vân sáng trên màn có màu của λ1 là:

Câu 6:Một sóng hình sin có biên ñộ A (coi như không ñổi) truyền theo phương Ox từ nguồn O với chu kì T, có bước sóng

λ Gọi MN là hai ñiểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O sao cho 5

3

− = Các phần tử môi trường tại MN ñang dao ñộng Tại thời ñiểm t, phần tử môi trường tại M có li ñộ 0,5 A( ) và ñang tăng Tại thời ñiểm t, phần tử môi trường tại N có li ñộ bằng :

Câu 7: Cho phương trình phóng xạ của 1 hạt: A A1 A2

XY +Z + ∆E Biết phản ứng không kèm theo tia γ và khối lượng các hạt lấy bằng số khối ∆E là năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên, K K1; 2 là ñộng năng của các hạt sau phản ứng Tìm hệ thức ñúng

1 1

A

A

Trang 15

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 8:Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến ñiện gồm cuộn cảm L=50( µH) và bộ tụ ñiện gồm tụ

Câu 10: Một sóng ngang, bước sóng λ truyền trên một sợi dây căng ngang Hai ñiểm PQ trên sợi dây cách nhau

5 / 4λ và sóng truyền theo chiều từ P ñến Q Chọn trục biểu diễn li ñộ của các ñiểm có chiều dương hướng lên trên Tại một thời ñiểm nào ñó P có li ñộ dương và ñang chuyển ñộng ñi xuống Tại thời ñiểm ñó Q sẽ có li ñộ và chiều chuyển ñộng tương ứng là:

A: Âm; ñi lên B: Dương; ñi xuống C: Âm; ñi xuống D: Dương; ñi lên

Câu 11: Một nguồn âm là nguồn ñiểm, ñặt tại O, phát âm ñẳng hướng trong môi trường không có sự hấp thụ và phản xạ âm Tại một ñiểm M mức cường ñộ âm là L1=50(dB) Tại ñiểm N nằm trên ñường thẳng OM và ở xa nguồn âm hơn so với

M một khoảng là 40 m( ) có mức cường ñộ âm là L2 =36,02( )dB Cho cường ñộ âm chuẩn 12( 2)

A: 30( )Ω ,25 2 V( ) B: 60( )Ω , 25 V( ) C: 60( )Ω , 25 2 V( ) D: 30( )Ω , 25 V( )

Câu 14: Hộp Xchứa 2 trong 3 linh kiện ñiện là R L C0, ,0 0 mắc nối tiếp Khi ñặt ñiện áp

u= πtV vào hai ñầu hộp X thì cường ñộ dòng ñiện qua ñoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 2A

và trễ pha π/6 so với ñiện áp u Khi mắc nối tiếp hộp X với cuộn cảm có ñộ tự cảm L=0,6 /π ( )H thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu ñoạn mạch bằng ñiện áp hiệu dụng hai ñầu hộp X và hai ñầu cuộn cảm Tổng trở của ñoạn mạch khi ñó là:

A: 118,5 Ω( ) B: 60 3 Ω( ) C: 228 Ω( ) D: 180 Ω( )

Câu 15: Lò xo nhẹ có ñộ cứng k, một ñầu treo vào ñiểm cố ñịnh, ñầu còn lại gắn với quả nặng có khối lượng m Khi m

vị trí cân bằng thì lò xo bị dãn một ñoạn ∆ℓ Kích thích cho quả nặng dao ñộng ñiều hòa theo phương thẳng ñứng xung quanh

vị trí cân bằng của nó với chu kì T Xét trong một chu kì dao ñộng thì thời gian mà ñộ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2 / 3T Biên ñộ dao ñộng A của quả nặng m là:

Trang 16

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

dụng trên R ñạt cực ñại Khi tần số là f 2 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñiểm AM không thay ñổi khi ñiều chỉnh R Hệ thức liên hệ giữa f1 và f 2 là:

.2

.3

.4

M = g có thể dao ñộng không ma sát trên mặt phẳng ngang Đặt lên vật M một vật m=80( )g rồi kích thích cho

hệ vật dao ñộng theo phương ngang Tìm ñiều kiện của biên ñộ A của dao ñộng ñể trong quá trình dao ñộng vật m không trượt trên vật M Hệ số ma sát giữa hai vật là :µ=0, 2

B= − T Trục quay của khung vuông góc với các ñường sức từ Lúc t=0pháp

tuyến →n của khung dây ngược hướng với →B Biểu thức của suất ñiện ñộng cảm ứng trong khung là:

Trang 17

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

10

V t

B: Trong cùng một môi trường các ánh sáng ñơn sắc có tần số khác nhau

C: Tốc ñộ các ánh sáng ñơn sắc trong cùng một môi trường vật chất khác nhau

D: Khi lan truyền trong các môi trường khác nhau, màu của ánh sáng thay ñổi do tần số thay ñổi

Câu 26: Mức năng lượng của nguyên tử hiñrô có biểu thức: E 13,62eV

= (với n=1, 2,3 ) Kích thích nguyên tử hiñrô từ quỹ ñạo dừng m lên quỹ ñạo dừng n bằng phôtôn có năng lượng 2, 25 eV( ), thấy báính quỹ ñạo dừng tăng lên 4 lần Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên từ hiñrô có thể phát ra là bao nhiêu? Biết hằng số Plăng

Câu 27: Chọn câu phát biểu không ñúng Trong mạch dao ñộng LC lý tưởng thì?

A: Điện tích của tụ ñiện trong mạch biến thiên tuần hoàn

B: Năng lượng từ trường của mạch biến thiên tuần hoàn

C: Năng lượng của mạch dao ñộng biến thiên tuần hoàn

D: Dòng ñiện trong mạch biến thiên tuần hoàn

Câu 28: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử hiñrô, bán kính quỹ ñạo dừng của electron trên các quỹ ñạo là 2

A: A≥5(cm) B: A≤5(cm) C:5≤A≤10(cm) D: A≥10(cm)

Câu 32: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có ñộ cứng k ñược kích thích dao ñộng với biên ñộ A Khi ñi qua vị

trí cân bằng tốc ñộ của vật là v0 Khi tốc ñộ của vật là v0/3thì nó ở li ñộ:

Trang 18

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 33: Đoạn mạch AB gồm ñoạn mạch AN nối tiếp với ñoạn mạch NB Đoạn mạch AN gồm cuộn cảm thuần có ñộ

mặt phẳng hai khe là D+ ∆ 3 Dthì khoảng vân trên màn là:

Trang 19

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 41: Một sóng cơ lan truyền từ nguồn O, dọc theo trục Ox với biên ñộ sóng không ñổi, chu kì sóng T và bước sóng λ Biết rằng tại thời ñiểm t=0, phần tử tại O qua vị trí cân bằng theo chiều dương và tại thời ñiểm 5

A: 31

8

λ

B: 338

λ

C: 328

λ

D: 258

A: 9,9375(W m/ 2) B: 9,9735(W m/ 2) C: 8,5435(W m/ 2) D: 8,9435(W m/ 2)

Câu 46: Hạt nhân226Ra

88 ñứng yên phân rã ra một hạt α và biến ñổi thành hạt nhân X Biết rằng ñộng năng của hạt α

trong phân rã trên bằng 4,8 MeV( ) và coi khối lượng của hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trong một phân rã là:

A: 4,886 MeV( ) B: 5, 216 MeV( ) C: 5,867 MeV( ) D: 7,812 MeV( )

Câu 47: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến ñiện gồm một tụ C0 mắc song song với tụ xoay C X ñiện dung của tụ xoay biến thiên theo công thức C X =10 2 (+ α µF) với (0≤α≤120 )0 nhờ ñó mạch thu ñược sóng ñiện từ có bước sóng

từ 10 m( ) ñến 30 m( ) Điện dung của tụ C0 có giá trị là:

A: 36( µF) B: 120( µF) C: 20( µF) D: 40( µF)

Câu 48: Một tụ ñiện có ñiện dung ( )

3

102

Trang 20

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 50: Khi tăng hiệu ñiện thế của một ống tia X lên n lần (n>1), thì bước sóng cực tiểu của tia X mà ống phát ra giảm một lượng λ∆ Hiệu ñiện thế ban ñầu của ống là :

Trang 21

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 04

Cho biết: hằng số Plăng 34( )

h= − J s ; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố 19( )

1,6.10

q= − C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Hai nguồn sóng AB dao ñộng cùng pha và cùng tần số, nằm trên mặt chất lỏng, giả sử biên ñộ sóng không ñổi trong quá trình truyền sóng Khi có giao thoa, quan sát thấy trên ñoạn AB có 11 ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực ñại Trên ñường thẳng Ax vuông góc với AB có hai ñiểm MN dao ñộng với biên ñộ cực ñại, với M là cực ñại gần A nhất và

N là cực ñại xa A nhất Biết AM =1,5(cm) Và AN=31,02(cm) Khoảng cách giữa hai nguồn A B, là:

W12

13

W12

19

Câu 3:Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?

A:Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết ñược thành phần cấu tạo nguồn sáng

B:Mỗi nguyên tố hoá học ñược ñặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ

C:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết ñược nhiệt ñộ nguồn sáng

D:Dựa vào quang phổ liên tục ta biết ñược thành phần cấu tạo nguồn sáng

Câu 4:Phát biểu nào dưới ñây về ánh sáng ñơn sắc là ñúng?

A: Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng không bị lệch ñường truyền khi ñi qua lăng kính

B: Ánh sáng ñơn sắc là ánh sáng có tần số hoàn toàn xác ñịnh

C: Đối với ánh sáng ñơn sắc, góc lệch của tia sáng ñối với các lăng kính khác nhau ñều có cùng giá trị

D: Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng ñơn sắc luôn có cùng bước sóng

Câu 5:Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình 5cos 10 ( )

Câu 6:Một sóng truyền trong một môi trường ñược mô tả bởi phương trình y=0,03sin (2π t−0,01 )x Trong ñó yx

ño bằng mét, t ño bằng giây Tại một thời ñiểm ñã cho ñộ lệch pha dao ñộng của hai phần tử môi trường cách nhau 12,5 m( )

.8

S S = cm Hai sóng truyền ñi có bước sóng λ=2 cm( ) Trên ñường thẳng xx’ song song với S S1 2, cách S S1 2

một khoảng 2 cm( ), khoảng cách ngắn nhất giữa giao ñiểm Ccủa xx' với ñường trung trực S S1 2 ñến ñiểm dao ñộng với biên ñộ cực tiểu là:

Trang 22

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

A: 4 cm( ) B: 2 2 cm( ) C: 0 cm( ) D: 2 2 cm( )

Câu 9:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I âng, biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm( )và khoảng cách từ hai khe tới màn là 1,8 m( ) Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng có hai thành phần ñơn sắc λ 1=0, 45( µm) và λ2 Người ta ño ñược khoảng cách từ vân trung tâm ñến vân cùng màu với nó gần nhất là 8,1 mm( ) Bước sóng λ2có giá trị là:

Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh vô tuyến ñiện là một mạch dao ñộng gồm một cuộn cảm có ñộ tự cảm L

và một bộ gồm tụ ñiện có ñiện dung C0 mắc song song với tụ ñiện có ñiện dung C x thay ñổi ñược từ C 1=1(pF) ñến

Câu 16: Một con lắc lò xo ñặt nằm ngang gồm vật M có khối lượng 400 g( ) và lò xo có hệ số cứng 40(N m/ ) ñang dao ñộng ñiều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên ñộ 5 cm( ) Khi M qua vị trí cân bằng người ta thả nhẹ vật m có khối lượng 100g lên M (m dính chặt ngay vào M ), sau ñó hệ m và M dao ñộng với biên ñộ:

A: 2 5 cm( ) B: 4, 25 cm( ) C: 3 2 cm( ) D: 2 2 cm( )

Câu 17: Một thấu kính hai mặt lồi, cùng bán kính và ñược làm thủy tinh crao có tiêu cự 100 mm( ) ñối với ánh sáng màu vàng Biết chiết suất của thấy kính ñổi với ánh sáng ñỏ, vàng, lam lần lượt là n1=1,5076;n 2=1,5100 và n 3=1,51565 Khoảng cách giữa hai tiêu ñiểm của thấu kính ñối với hai ánh sáng ñỏ là lam là:

A: 1,5685 mm( ) B: 0,532 mm( ) C: 2, 4334 mm( ) D: 1, 276 mm( )

Trang 23

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 18: Mạch ñiện xoay chiều gồm biến trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ ñiện Mắc vào mạch ñiện này một hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh Người ta ñiều chỉnh giá trị của biến trở ñến khi công suất của mạch là 100 3 W( ) thì khi

ñó dòng ñiện trễ pha với hiệu ñiện thế hai ñầu mạch góc π/ 3 Tiếp tục ñiều chỉnh giá trị của biến trở sao cho công suất của mạch ñạt giá trị cực ñại Giá trị cực ñại của công suất là ?

Câu 19: Phát biểu nào sau ñây sai khi nói về sóng ñiện từ?

A: Sóng ñiện từ có bước sóng trong khoảng từ 0,01 m( )ñến 10 m( ) ñược ứng dụng ñể truyền thông qua vệ tinh

B: Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường ñộ ñiện trường và vectơ cảm ứng từ tại mỗi ñiểm ñều biến thiên tuần hoàn

theo thời gian và luôn vuông pha nhau

C: Sóng ñiện từ là sóng ngang, lan truyền ñược trong chân không

D: Khi một ñiện tích ñiểm dao ñộng ñiều hoà trong không gian sẽ sinh ra ñiện từ trường lan truyền trong không gian

dưới dạng sóng

Câu 20: Cho phương trình phóng xạ của 1 hạt: A A1 A2

XY +Z + + ∆γ E Biết phản ứng kèm theo tia γ và khối lượng các hạt lấy bằng số khối ∆E là năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên, K1;K2 là ñộng năng của các hạt sau phản ứng Tìm hệ thức ñúng

1 1

A

A

Câu 21: Khối lượng riêng của các hạt nhân khác nhau thì

A: hạt nhân càng bền sẽ càng lớn B: phụ thuộc vào số khối

A: Quỹ ñạo ở trạng thái kích thích là quỹ ñạo N

B: Nó cần hấp thụ một năng lượng 13,056 J ñể chuyển lên trạng thái kích thích ñó từ trạng thái cơ bản

C: Khi e chuyển về quỹ ñạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của nó gồm 10 vạch

D: Khi e chuyển về quỹ ñạo dừng bên trong thì quang phổ nó phát ra tất cả thuộc vùng tử ngoại

Câu 24: Biết A và B là 2 nguồn sóng giống nhau trên mặt nước cách nhau 4cm C là một ñiểm trên mặt nước, sao cho

Câu 27: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai

A: Nhạc âm là những âm có tần số xác ñịnh Tạp âm là những âm không có tần số xác ñịnh

B: Âm sắc là một ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các ñặc tính vật lí là tần số và biên ñộ

C: Độ cao là ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào ñặc tính vật lí tần số và năng lượng âm

D: Độ to của âm là ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào cường ñộ và tần số âm

Câu 28: Vật có khối lượng m = 100g rơi từ ñộ cao h = 70cm lên một ñĩa nhỏ khối lượng không ñáng kể gắn ở ñầu một lò

xo ñặt thẳng ñứng trên sàn nằm ngang, ñộ cứng k = 80 N

m , chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 20cm Tính lực nén cực ñại của

lò xo lên sàn Lấy g = 10 m/s2

Trang 24

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 29: Khối gỗ M= 3990g nằm trên mặt phẳng ngang nhẵn không ma sát, nối với tường bằng một lò xo có ñộ cứng 1N/cm Viên ñạn m=10g bay theo phương ngang với vận tốc v0 = 60m/s song song với lò xo ñến ñập vào khối gỗ và dính trong gỗ Sau va chạm hệ vật dao ñộng với biên ñộ là

Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng gồm vật nhỏ m gắn vào ñầu một lò xo có chiều dài l, lò xo ñó ñược cắt ra từ một

lò xo có chiều dài tự nhiên l0 > l và ñộ cứng ko Vậy ñộ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng và chu kì dao ñộng của con lắc

lò xo ñó là:

A: ∆ =l o

o

o l k

mgl ; T=2π

l k

mgl ; T=2π

o

o l k ml

C: ∆ =l o

l k

ml

D: Đáp án khác

Câu 32: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng người ta sử dụng ñồng thời ba ánh sáng ñơn sắc có bước sóng lần lượt

là λ1=0, 48 mµ ; λ2 =0,64 mµ và λ3=0,72 mµ Số vân sáng ñơn sắc quan sát ñược ở giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm là

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe ñược chiếu bằng nguồn S phát ánh sáng laze ñơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,16 mm Khoảng vân trên màn quan sát ño ñược là 1,4cm Nếu dịch chuyển một khe ra xa khe kia trong khi vẫn giữ cố ñịnh màn và nguồn thì thấy khoảng vân mới là 0,8cm Tính ñộ dịch chuyển khe

Câu 34: Đặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng (bỏ qua hao phí) một ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở là 100 V Ở cuộn thứ cấp, nếu giảm bớt n vòng dây thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của nó là U, nếu tăng thêm n vòng dây thì ñiện áp ñó là 2U Nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñể hở của cuộn này bằng

Câu 37: Một người ñịnh quấn một máy hạ áp từ ñiện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất ñiện ñộng hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 Vôn/vòng Người

ñó quấn ñúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp Khi thử máy với ñiện áp

U1 = 220V thì ñiện áp hai ñầu cuộn thứ cấp ño ñược là 121(V) Số vòng dây bị quấn ngược là:

Câu 38: Đoạn mạch ñiện xoay chiều có R, cuộn thuần cảm L và tụ C không ñổi mắc nối tiếp nhau vào nguồn ñiện xoay chiều có ñiện áp hiệu dụng không ñổi nhưng tần số thay ñổi Khi f = f1 hay f = f2 = f1 – 50 (Hz) thì mạch tiêu thụ cùng công suất, còn khi f = f0 = 60 Hz ñiện áp hai ñầu mạch ñồng pha với cường ñộ dòng ñiện trong mạch Giá trị f1 bằng:

Câu 39: Nếu ñặt ñiện áp u1 = U0cos100πt vào hai ñầu một cuộn dây có ñộ tự cảm L không ñổi và ñiện trở thuần r khác không thì công suất tiêu thụ trong cuộn dây là P Nếu ñặt ñiện áp u2 = 2U0cos100πt vào hai ñầu cuộn dây trên thì công suất tiêu thụ trên cuộn dây là:

Trang 25

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 40: Hai cuộn dây nối tiếp với nhau trong một mạch ñiện xoay chiều Cuộn 1 có ñiện trở thuần r1 lớn gấp 3lần cảm kháng ZL1 của nó, ñiện áp trên cuộn 1 và 2 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/ 3 Tỷ số ñộ tự cảm L1/L2 của 2 cuộn dây

Câu 41: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm ñiện trở R nối tiếp cuộn dây thuần cảm có L thay ñổi ñược, ñiện áp hai ñầu cuộn cảm ñược ño bằng một vôn kế có ñiện trở rất lớn Khi L = L1 thì vôn kế chỉ V1, ñộ lệch pha giữa ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch với dòng ñiện là ϕ1, công suất của mạch là P1 Khi L = L2 thì vôn kế chỉ V2, ñộ lệch pha giữa ñiện áp hai ñầu ñoạn mạch và dòng ñiện là ϕ2, công suất của mạch là P2 Biết ϕ1 + ϕ2 = π/2 và V1 = 2V2 Tỉ số P1/P2 là:

Câu 42: Một ñộng cơ ñiện có công suất P không ñổi khi ñược mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U không ñổi Điện trở của cuộn dây ñộng cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2 π f L=R Ban ñầu ñộng cơ

chưa ñược ghép nối tiếp với tụ C thì hiệu suất ñộng cơ ñạt 70 % Hỏi nếu mắc nối tiếp với ñộng cơ một tụ ñiện ( )

có ñiện dung C thỏa mãn ω2 .C L= thì hiệu suất của ñộng cơ là bao nhiêu? Coi hao phí của ñộng cơ chủ yếu do 1cuộn dây ñộng cơ có ñiện trở R

  , chu kì T Kể từ thời ñiểm ban ñầu thì sau

thời gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cách vị trí cân bằng

Câu 44: Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: Mức cường ñộ âm tạo ra từ nguồn âm là 80 dB , mức cường ( )

ñộ âm tạo ra từ phản xạ ở bức tường phía sau là 74 dB Coi bức tường không hấp thụ năng lượng âm và sự phản ( )

xạ âm tuân theo ñịnh luật phản xạ ánh sáng Mức cường ñộ âm toàn phần tại ñiểm ñó là:

Câu 45: Mạch ñiện xoay chiều không phân nhánh gồm ñiện trở thuần R , cuộn cảm thuần có cảm kháng Z Lvà tụ ñiện có dung kháng Z C =2Z L Vào một thời ñiểm khi hiệu ñiện thế trên ñiện trở và trên tụ ñiện có giá trị tức thời tương ứng là 40 V và ( ) 30 V thì hiệu ñiện thế giữa hai ñầu mạch ñiện là: ( )

thoáng ở A ñang ñi lên còn ở B ñang ñi xuống Coi biên ñộ sóng không ñổi trên ñường truyền sóng Sóng có:

A: biên ñộ 0,5 mm , truyền từ A ñến B ( ) B: biên ñộ 0,7 mm , truyền từ B ñến A ( )

C:biên ñộ 0,5 mm , truyền từ B ñến A ( ) D: biên ñộ 0,7 mm , truyền từ A ñến B ( )

Trang 26

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 49: Đặt ñiện áp u=U0cos 100( πt−π / 6)( )V vào hai ñầu ñoạn mạch cóR=100( )Ω , cuộn cảm thuần

Câu 50: Một ñám hơi hiñrô ñang ở áp suất thấp thì ñược kích thích bằng cách chiếu vào ñám hơi ñó một chùm bức

xạ ñơn sắc có bước sóng λ=0,101 m( µ ) Biết toàn bộ ñám hơi sau khi ñược kích thích chỉ phát ra ñược 3 loại bức xạ: λ λ1, 2 =0,121 m( µ )và λ λ λ λ3( 1, ,2 3) Xác ñịnh λ3

Trang 27

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 05

Cho biết: hằng số Plăng 34( )

h= − J s ; ñộ lớn ñiện tích nguyên tố 19( )

1,6.10

q= − C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Một con lắc ñơn có chiều dài dây treo bằng 49 cm( ), dao ñộng tại một nơi trên mặt ñất có gia tốc trọng trường

A: A1=A2 B: A1>A2 C: A1≤A2 D: A1<A2

Câu 3:Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có ñộ cứng ( ) 1(N/ m) Vật nhỏ ñược ñặt trên giá ñỡ cố ñịnh nằm ngang dọc theo trục lò xo Coi hệ số ma sát nghỉ cực ñại và hệ số ma sát trượt giữa giá ñỡ và vật ñều bằng 0,1 Ban ñầu vật ñứng yên trên giá, sau ñó cung cấp cho vật nặng vận tốc v0 =0,8(m/ s)dọc theo trục

lò xo, con lắc dao ñộng tắt dần Lấy g=10(m s/ 2) Độ nén lớn nhất của lò xo có thể ñạt ñược trong quá trình vật dao ñộng là:

Câu 4:Một bệnh nhân ñiều trị bằng ñồng vị phóng xạ, dùng tia γ ñể diệt tế bào bệnh Thời gian chiếu xạ lần ñầu là 10

t

∆ = phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ Biết ñồng vị phóng

xạ ñó có chu kỳ bán rã T = tháng 4 (Coi t∆ ≪T)và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần ñầu Hỏi lần chiếu xạ thứ

3 phải tiến hành trong bao lâu ñể bệnh nhân ñược chiếu xạ với cùng một lượng tia γ như lần ñầu?

Câu 5:Một con lắc ñơn dao ñộng tắt dần, cứ sau mỗi chu kì thì cơ năng của con lắc lại bị giảm 0,01lần Ban ñầu biên ñộ góc của con lắc là 90 Hỏi sau bao nhiêu thời gian thì biên ñộ góc của con lắc chỉ còn 0 30 Biết chu kì con 0lắc là T =0,5( )s

Câu 6:Một mẫu phóng xạ có chu kì bán rã là T Sau một khoảng thời gian 1

t=nλ− kể từ thời ñiểm ban ñầu thì khối lượng mẫu chất phóng xạ còn lại là :

A:(0,693 100 %n) ( ) so với khối lượng ban ñầu B:(0,693 100 %)n ( )

so với khối lượng ban ñầu

C:(0,368 100 %n) ( )so với khối lượng ban ñầu D:(0,368 100 %)n ( )

so với khối lượng ban ñầu

Trang 28

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 7:Đặt ñiện áp xoay chiều u U 2cos t (V)= ω vào hai ñầu ñoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Khi nối tắt tụ C thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R tăng 2 lần và dòng ñiện trong hai trường hợp vuông pha nhau Hệ số công suất của ñoạn mạch lúc sau là :

A: Có vận tốc không ñổi nhưng năng lượng giảm dần khi ñi xa nguồn

B: Có năng lượng không ñổi nhưng vận tốc giảm dần khi ñi xa nguồn

C: Có năng lượng và vận tốc thay ñổi khi ñi xa nguồn

D: Có năng lượng và vận tốc không ñổi khi ñi xa nguồn

Câu 11: Một mạch dao ñộng ñiện từ tự do LC có dòng ñiện cực ñại trong mạch là I0, tại thời ñiểm mà ñiện tích trên tụ ñiện

có giá trị q, cường ñộ dòng ñiện trong mạch có giá trị i thì tần số góc ω thoả mãn biểu thức :

3Li lần lượt là 5, 45(MeV) (;4 MeV) và 3,575 MeV( ) Lấy khối lượng các hạt nhân theo ñơn vị u gần ñúng bằng khối số của chúng Góc lập bởi hướng chuyển ñộng của các hạt pX là:

Câu 14: Phát biểu nào dưới ñây là sai?

A: Tia hồng ngoại có bản chất là sóng ñiện từ

B: Vật nung nóng ở nhiệt ñộ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt ñộ của vật trên 500 C0 mới bắt ñầu phát ra ánh sáng khả kiến

C: Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

D: Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng ñỏ

Trang 29

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Cõu 15: Nguồn sỏng thứ nhất cú cụng suất P1 phỏt ra ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ1=450 nm( ) Nguồn sỏng thứ hai

cú cụng suất P2 phỏt ra ỏnh sỏng ủơn sắc cú bước súng λ2 =0,60( àm) Trong cựng một khoảng thời gian, tỉ số giữa số photon mà nguồn thứ nhất phỏt ra so với số photon mà nguồn thứ hai phỏt ra là 3:1 Tỉ số P1 và P2 là:

4

Cõu 16: Cường độ dòng quang điện bo hũa trong tế bào quang ủiện :

A: Phụ thuộc vào bước súng của ánh sáng kích thích mà không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích

B: Tăng khi tăng cường độ của chùm ánh sáng kích thích

C: Không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt và bước súng của chùm sáng kích thích

D: Phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt mà không phụ thuộc vào bước súng của chùm sáng kích thích

Cõu 17: Đặt một ủiện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng Ukhụng ủổi và tần số f thay ủổi ủược vào hai ủầu ủoạn mạch RLC mắc nối tiếp thỏa món ủiều kiện CR2<2L Điều chỉnh f ủến giỏ trị f1 hoặc f2 thỡ ủiện ỏp hiệu dụng giữa hai ủầu cuộn thuần cảm cú giỏ trị bằng nhau Để ủiện ỏp hiệu dụng giữa hai ủầu cuộn dõy cực ủại thỡ phải ủiều chỉnh tần số f tới giỏ trị:

Cõu 21: Đoạn mạch RLC nối tiếp ( với L là cuộn dõy thuần cảm ) ủược mắc vào ủiện ỏp xoay chiều cú U khụng ủổi, tần

số f thay ủổi Khi f = f0 thỡ trong mạch cú cộng hưởng và cụng suất cú trị số 220 W( ) Thay ủổi f cho ủến khi hệ số cụng suất giảm cũn một nửa thỡ cụng suất tiờu thụ của ủoạn mạch cú trị số là :

Trang 30

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng gồm một vật nhỏ có khối lượng 200 g( ) và lò xo có hệ số cứng 50(N m/ )

Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống 8 cm( ) theo phương thẳng ñứng rồi buông nhẹ ñể vật dao ñộng ñiều hòa Khoảng thời gian

lò xo có chiều dài ngắn hơn khi nó tự do trong mỗi chu kỳ là :

Câu 24: Một con lắc lò xo ñặt nằm ngang gồm lò xo có hệ số cứng 40(N m/ ) và quả cầu nhỏ A có khối lượng 100 g( )

ñang ñứng yên, lò xo không biến dạng Dùng một quả cầu B (giống hệt quả cầu A) bắn vào quả cầu A với vận tốc có ñộ lớn

Câu 25: Một chất ñiểm tham gia ñồng thời hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương Phương trình của các dao ñộng thành phần

và dao ñộng tổng hợp là x1=A1cos( )ωt (cm);x2 =6cos(ωt+α)(cm); cos( )( )

Câu 26: Biên ñộ dao ñộng cưỡng bức không thay ñổi khi thay ñổi :

A: Pha ban ñầu của ngoại lực tuần hoàn B: Tần số của ngoại lực tuần hoàn

C: Biên ñộ của ngoại lực tuần hoàn D: Lực ma sát của môi trường

Câu 27: Một vật dao ñộng ñiều hoà với phương trình os(2 )( )

1 2

2

m

U P

=+ C: R1+R2 =Z L+Z C D: R R1 2=(Z LZ C)2

Câu 29: Đặt hiệu ñiện thế xoay chiều u=U0cos 2π ( )ft ñoạn mạch xoay chiều gồm ñiện trở R, cuộn thuần cảm

60 Hz , thì hiệu ñiện thế hiệu dụng giữa hai ñầu ñiện trở R :

A: Giảm rồi tăng B: Không thay ñổi C: Tăng rồi giảm D: Luôn tăng

Câu 30: Cho ñoạn mạch AB gồm hai ñoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp nhau Đoạn mạch AM gồm ñiện trở R =60 Ω( )mắc nối tiếp với tụ ( )

.8,0

10 4

F C

Trang 31

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 31: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm ñiện trở R nối tiếp với một cuộn dây có ñộ tự cảm L và ñiện trở trong r Điện áp giữa hai ñầu R ñược ño bởi vôn kế V1 và ñiện áp giữa hai ñầu cuộn dây ñược ño bởi vôn kế V2 Điện áp giữa hai ñầu mạch có biểu thức u AB =200 2cos100π.t(V) Số chỉ các vôn kế V1=100( )VV2 =150( )V Hệ số công suất của mạch là :

  Khi ñiều chỉnh ñể ñiện dung của tụ

ñiện có giá trị C = C2 thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại Cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch khi

Câu 34: Phát biểu nào sau ñây không chính xác?

A: Công thoát của kim loại lớn hơn công cần thiết ñể giải phóng các êlectron liên kết trong chất bán dẫn

B: Chỉ có các tế bào quang ñiện có catốt làm bằng kim loại kiềm mới hoạt ñộng ñược trong vùng ánh sáng nhìn thấy C: Phần lớn tế bào quang ñiện hoạt ñộng ñược với tia hồng ngoại

D: Phần lớn quang trở (LDR) hoạt ñộng ñược với ánh sáng hồng ngoại

Câu 35: Khi rọi vào ca tốt phẳng của tế bào quang ñiện một bức xạ có bước sóng λ thì có thể làm dòng quang ñiện triệt tiêu hoàn toàn với hiệu ñiện thế u AK = −0,3125(V.A) nốt của tế bào quang ñiện cũng có dạng bản phẳng song song với ca tốt, ñặt ñối diện với ca tốt, cách ca tốt d=1(cm).Khi rọi chùm bức xạ trên vào tâm ca tốt và ñặt u AK =4,55( )V thì bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt a nốt mà các electron tới ñập vào là:

ANBN = − cm nằm trên ñường cực ñại hay cực tiểu thứ mấy, kể từ ñường trung trực của AB?

A: Cực tiểu thứ 3 về phía A B: Cực tiểu thứ 4 về phía A

C: Cực tiểu thứ 4 về phía B D: Cực ñại thứ 4 về phía A

Câu 37: Cho lăng kính có góc chiết quang A ñặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng ñơn sắc màu lục theo phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai Nếu chiếu tia sáng gồm 3 ánh sáng ñơn sắc cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai :

A: Gồm hai tia chàm và tím B: Chỉ có tia tím

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, khi dùng ánh sáng có bước sóng 600 nm( )trên một ñoạn rộng

L thuộc miền giao thoa trên màn người ta ñếm ñược 7 vân sáng mà ở 2 mép là hai vân sáng Nếu dùng ánh sáng có bước sóng

Trang 32

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 41: Một cơn ñộng ñất phát ñồng thời hai sóng trong ñất : Sóng ngangSvà sóng dọc P Vận tốc truyền sóng S

34,5 km/ s , sóng P là 8(km/ s) Một máy ghi ñịa chấn ghi ñược cả sóng dọc và ngang cho thấy sóng S ñến sớm hơn

P là 4 phút Tâm chấn cách máy ghi khoảng là :

Câu 42: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Cảm giác nghe âm to hay nhỏ chỉ phụ thuộc vào cường ñộ âm

B: Đối với tai con người, cường ñộ âm càng lớn thì âm càng to

C: Ngưỡng nghe thay ñổi theo tần số của âm

D: Cùng một cường ñộ âm tai con người nghe âm cao to hơn nghe âm trầm

Câu 43: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ A, B cách nhau 18 cm( ), dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình là u A =u B =acos50πt (với t tính bằng s) Tốc ñộ truyền sóng của mặt chất lỏng là50(cm/ s) C là một ñiểm ở mặt chất lỏng tạo thành tam giác ABC vuông cân tại B Số ñiểm tại ñó phần tử chất lỏng không dao ñộng trên ñoạn BC là :

.3

Trang 33

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 48: Hai chất ñiểm A và B có khối lượng bằng nhau m=100( )g nối với nhau bằng sợi dây không dãn dài 20 cm( ), chất ñiểm A gắn vào ñầu dưới của lò xo nhẹ có hệ số cứng k=100(N m/ ), ñầu kia của lò xo treo vào một ñiểm cố ñịnh Cho g=π2 =10 Khi hệ ñang cân bằng, ñốt ñứt dây nối A và B, tính ñến thời ñiểm A ñi ñược quãng ñường 10 cm( ) và B ñang rơi thì khoảng cách giữa hai chất ñiểm khi ñó là :

Câu 50: Cho 2 nguồn sóng kết hợp S1S2 có phương trình u1=u2=2 cos 2a ( πft)(cm), bước sóng λ, khoảng cách

( )

S S = λ= cm Nếu ñặt nguồn phát sóng S3 vào hệ trên có phương trình u3 =acos 2( πft)(cm) trên ñường trung trực của S S1 2sao cho tam giác S S S1 2 3 vuông M là ñiểm thuộc ñường trung trực và cách O là trung ñiểm S S1 2 một ñoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu dao ñộng với biên ñộ 5a

A: 0,81(cm) B: 0,94 (cm) C: 1,1 (cm) D: 1,2 (cm)

Trang 34

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 06

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Một lò xo nhẹ có ñộ cứng k, ñầu dưới cố ñịnh, ñầu trên nối với một sợi dây nhẹ không dãn Sợi dây ñược vắt qua một ròng rọc cố ñịnh, nhẹ và bỏ qua ma sát Đầu còn lại của sợi dây gắn với vật nặng khối lượng m Khi vật nặng cân bằng, dây và trục lò xo ở trạng thai thẳng ñứng Từ vị trí cân bằng cung cấp cho vật một vận tốc ñầu votheo phương thẳng ñứng Tìm ñều kiện về giá trị của vo ñể vật nặng dao ñộng ñiều hòa

Câu 2:Đặt ñiện áp xoay chiều có biểu thức u=U 2 osc ωt ( trong ñó U và ω không ñổi) vào hai ñầu AB của một ñoạn

mạch gồm ñoạn mạch AM nối tiếp với ñoạn mạch MB Đoạn mạch AM có cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm L và biến trở R mắc

nối tiếp, ñoạn mạch MB chỉ có tụ ñiện có ñiện dung C Biết rằng 1

2LC

ω= Khi thay ñổi biến trở ñến các giá trị

R = Ω = Ω và R3 =150( )Ω thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñiểm AM có giá trị lần lượt là U U1, 2,U3

Kết luận nào sau ñây là ñúng ?

A: U1<U2 <U3 B: U1>U2 >U3 C: U1=U3>U2 D: U1=U2 =U3

Câu 3:Đặt ñiện áp u=U 2 cosωt vào hai ñầu ñoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ ñiện C Biết tần số có thể

thay ñổi ñược Khi tần số dao ñộng là f1=50(Hz) thì U R =30( )V ,U C =30 3( )V , khi tần số dao ñộng là

A: R X,L X B: C X,L X C: R X,C X D: Không xác ñịnh ñược

Câu 7:Một con lắc ñơn ñược treo tại nơi có gia tốc trọng trường 10(m s/ 2),π2=10 Thực hiện dao ñộng ñiều hòa với phương trình :α =0,05cos t( )(π rad).Thời ñiểm lần ñầu tiên gia tốc hướng tâm nhận giá trị cực ñại thì tốc ñộ dài nhận giá trị nào sau ñây:

A: 0.05 m / sπ( ) B: 0.025 m / sπ( ) C: 0.05 cm / sπ( ) D: 0.25 m / sπ( )

Trang 35

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 8:Cường ñộ dòng ñiện tức thời qua mạch xoay chiều RLC nối tiếp là i=I0cos(ωt) khi ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch ñó một ñiện áp xoay chiều u=U0cos(ωt+ϕ). Công suất tức thời của ñoạn mạch ñược xác ñịnh theo công thức :

A: p=U0I0[cosϕ+cos(2ωt+ϕ)] B: p=0,5U0I0cosϕ

C: p=0,5U0I0[cosϕ+cos(2ωt+ϕ)] D: p=U0I0cosϕ

Câu 9:Trên ñoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn ñiểm theo ñúng thứ tự A B C, , và D Giữa hai ñiểm A và B chỉ có tụ ñiện, giữa hai ñiểm BC chỉ có ñiện trở thuần, giữa hai ñiểm CD chỉ có cuộn dây thuần cảm Điện áp hiệu dụng hai ñiểm A và D là 100 3 V và cường ñộ hiệu dụng chạy qua mạch là ( ) 1 A( ) Điện áp tức thời trên ñoạn AC và trên

ñoạn BD lệch pha nhau

1 Điện áp hiệu dụng ở hai ñầu cuộn thứ cấp của máy tăng áp là

Câu 12: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng Khi chiếu bức xạ λ1 thì ñoạn MN trên màn hứng vân ñếm ñược 10 vân tối với

M, N ñều là vân sáng Khi chiếu bức xạ 2 5 1

3

λ = λthì :

A: M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6

B: M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5

C: M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6

D: M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6

Câu 13: Hai dao ñộng ñiều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên ñộ A1=10(cm), pha ban ñầu 1

ñó con lắc dao ñộng có biên ñộ góc là :

Trang 36

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 16: Cho một vật dao ñộng ñiều hoà với biên ñộ A=5(cm) Cho biết khoảng thời gian ngắn nhất ñể vật ñi quãng ñường 25 cm( ) là 73( )s Lấy π2 =10 Độ lớn gia tốc của vật khi ñi qua vị trí có ñộng năng gấp 3 lần thế năng là :

Câu 18: Vật nhỏ treo dưới lò xo nhẹ, khi vật cân bằng lò xo giãn 12 cm( ) Ban ñầu vật ñang ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật một vận tốc theo phương thẳng ñứng xuống dưới ñể vật dao ñộng ñiều hoà Biết trong quá trình dao ñộng lò xo luôn giãn và lực ñàn hồi có giá trị lớn nhất bằng 2 lần giá trị nhỏ nhất Biên ñộ dao ñộng của vật là :

Câu 22: Một con lắc ñơn dài ℓ=25 cm( ), hòn bi có khối lượng m=10( )g và mang ñiện tích q=10−4( )C Treo con

lắc vào giữa hai bản kim loại thẳng ñứng, song song cách nhau d=22(cm) Đặt vào hai bản hiệu ñiện thế một chiều

E n =− (n=1, 2,3 ) Kí hiệu bước sóng ngắn nhất trong dãy Laiman là λL Hiệu giữa bước sóng ngắn nhất của dãy Pasen và bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là :

Câu 24: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 7

3Li ñứng yên ñể gây ra phản ứng: p+73Li→2α Biết phản ứng trên

là phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α tạo thành có cùng ñộng năng Lấy khối lượng các hạt nhân theo ñơn vị u gần ñúng bằng số khối của chúng Góc ϕ giữa hướng chuyển ñộng của các hạt α có thể :

A: Có giá trị bất kì B: Bằng600 C: Bằng 1600 D: Bằng 1200

Câu 25: Trong phóng xạ β−luôn có sự bảo toàn :

A: Số nuclôn B: Số nơtrôn C: Động năng D: Khối lượng

Trang 37

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH Câu 26: Giả sử hai hạt nhân X và Y có ñộ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt Y bé hơn số số nuclôn của hạt X thì :

A: Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

B: Năng lượng liên kết của hai hạt nhân bằng nhau

C: Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

D: Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

Câu 27: Đặt ñiện áp 0cos 100 ( )

− Ở thời ñiểm ñiện

áp giữa hai ñầu tụ ñiện là 150 V( ) thì cường ñộ dòng ñiện là 4 A( ) Biểu thức của cường ñộ dòng ñiện qua mạch có dạng là:

giá trị hiệu dụng bằng 2U và sớm pha so với dòng ñiện là 5

12

π Điện áp hiệu dụng giữa hai ñầu ñoạn mạch AB của mạng ñiện là :

Câu 29: Trong một máy phát ñiện xoay chiều một pha, nếu tốc ñộ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng ñiện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz( ) ñến 60 Hz( )và suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy thay ñổi 40 V( )so với ban ñầu Nếu tiếp tục tăng tốc ñộ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất ñiện ñộng hiệu dụng do máy phát ra khi ñó là :

A: Nhỏ hơn 3200

81 lần B: Lớn hơn

81

1600 lần C: Nhỏ hơn 50 lần D: Lớn hơn 25 lần

Câu 31: Theo lí thuyết của Bo về nguyên tử thì :

A: Khi ở các trạng thái dừng, ñộng năng của electron trong nguyên tử bằng 0

B: Khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất

C: Nguyên tử bức xạ chỉ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích

D: Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ ñạo của electron càng lớn

Câu 32: Một nguồn sáng ñơn sắc ñược ñặt cách tế bào quang ñiện một ñoạn d, ñể triệt tiêu dòng quang ñiện cần có hiệu ñiện thế hãm bằng −1 V( ) Khi ñưa nguồn sáng ra xa cách tế bào quang ñiện một ñoạn d' =3d thì hiệu ñiện thế hãm cần thiết là:

Trang 38

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

A: 0,75( µm) B: 0,68( µm) C:0,50( µm) D: 0, 45( µm)

Câu 35: Cho một chùm ánh sáng trắng phát ra từ một ñèn dây tóc truyền qua một ống thủy tinh chứa khí hiñro ở áp suất thấp

rồi chiếu vào khe của một máy quang phổ Trên màn quan sát của kính quang phổ trong buồng tối sẽ thu ñược :

A: Một quang phổ liên tục

B: Quang phổ liên tục nhưng trên ñó có một số vạch tối

C: Bốn vạch màu trên một nền tối

D: Màn quan sát hoàn toàn tối

Câu 36: Một chất phát quang ñược kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0, 26( µm) thì phát ra ánh sáng có bước sóng

1,5 mm , màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4 m Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt ñiện trên màn E theo ( )

ñường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim ñiện kế lại lệch nhiều nhất :

A: 10,4 mm ( ) B: 0,8 mm ( ) C: 0,6 mm ( ) D: 0,3 mm ( )

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,9 mm , khoảng cách từ mặt phẳng hai khe ñến ( )

màn là1 m( ) Khe S ñược chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,38µm≤λ≤0,76µm Bức xạ ñơn sắc nào sau ñây không cho vân sáng tại ñiểm cách vân trung tâm 3 mm ? ( )

Câu 41: Phát biểu nào sau ñây về âm là không ñúng?

A: Một nhạc âm ñược gọi là âm giàu âm sắc phải là nhạc âm có nhiều hoạ âm

B: Độ to của âm phụ thuộc vào cường ñộ và tần số của âm ñó

C: Độ cao của âm ñược ño bằng tần số của âm

D: Độ to của âm ñược ño bằng mức cường ñộ âm L=10lg( / )I I0 ( )dB chứng tỏ ñộ to không phụ thuộc tần số

Câu 42: Một sợi dây ñàn hồi dài 1, 2 m( )ñược treo lơ lửng lên một cần rung Cần có thể rung theo phương ngang với tần số thay ñổi ñược từ 100 Hz( ) ñến 125 Hz( ) Tốc ñộ truyền sóng trên dây là 6(m/ s) Trong quá trình thay ñổi tần số rung của cần, có thể tạo ra ñược bao nhiêu lần sóng dừng trên dây? (Biết rằng khi có sóng dừng, ñầu nối với cần rung là nút sóng)

Câu 44: Hãy chỉ ra phát biểu ñúng trong các phát biểu sau ?

A: Dao ñộng ñiện từ trong máy phát dao ñộng ñiện từ ñiều hòa LC là dao ñộng cộng hưởng

Trang 39

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

B: Trong một ăng ten thu sóng ñiện từ, các electrôn dao ñộng cưỡng bức

C: Trong mạch dao ñộng hở LC, năng lượng mà mạch nhận ñược bằng năng lượng mất ñi do hiệu ứng Jun-Lenxơ D: Để có thể nghe ñược âm từ radio, sóng vô tuyến ñài phát thanh truyền ñi là sóng âm tần

Câu 45: Chọn câu ñúng khi nói về mối quan hệ giữa năng lượng ñiện trường Wñt và năng lượng từ trường Wtt trong mạch dao ñộng LC lý tưởng có dao ñộng ñiện từ tự do với chu kỳ dao ñộng T và năng lượng ñiện từ 2

0 / 2

W =Q C ( Q0là giá trị cực ñại ñiện tích của tụ ñiện)

A: Wñt ,Wtt biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T, cùng biên ñộ W và cùng pha

B: Wñt ,Wtt biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T, cùng biên ñộ 2W và cùng pha

C: Wñt ,Wtt biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T, cùng biên ñộ 2W và ngược pha

D: Wñt ,Wtt biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2, cùng biên ñộ W / 2và ngược pha

Câu 46: Một mạch dao ñộng LC lí tưởng gồm tụ có ñiện dung C và cuộn cảm có ñộ tự cảm L Nối 2 cực của nguồn ñiện một chiều có suất ñiện ñộng E ñiện trở trong r vào 2 ñầu cuộn cảm Sau khi dòng ñiện trong mạch ổn ñịnh, cắt nguồn thì trong mạch LC có dao ñộng ñiện từ với ñiện áp cực ñại giữa hai bản tụ là U0 Biết L=25r C2 Tỉ số giữa U0 và E là:

Câu 49: Mạch dao ñộng của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ ñiện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản

tụ có thể thay ñổi Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4,8 mm thì máy phát ra sóng có bước sóng ( ) 300 m , ñể máy phát ra ( )

sóng có bước sóng 240 m thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm : ( )

A: 6,0 mm ( ) B: 7,5 mm ( ) C: 2,7 mm ( ) D: 1,2 mm ( )

Câu 50: Đặt ñiện áp u = 100 6 cos( 100 π t ) ( V ) vào hai ñầu ñoạn mạch RLC nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có ñộ tự cảm thay ñổi ñược Điều chỉnh ñộ tự cảm L ñể ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu cuộn cảm ñạt giá trị cực ñại thì ñiện áp hiệu dụng giữa hai ñầu tụ ñiện là 200 V( ) Giá trị cực ñại ñó là :

Trang 40

60 ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA 2015 – TẬP 3 TĂNG TỐC THẦY NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát ñề - Đề số 07

Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10−34(J s ); ñộ lớn ñiện tích nguyên tố q=1,6.10−19( )C ; tốc ñộ ánh sáng trong chân không c=3.108(m s/ ); khối lượng electron là m=9,1.10−31( )kg ; 1u = 931,5 MeV/c 2

Câu 1:Đặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai ñầu ñoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp (L là cuộn thuần cảm), thay ñổi ñiện dung C của tụ ñiện ñến giá trị C0 khi ñó dung kháng có giá trị là

0

43

2

C L

Câu 2:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng, người ta ñặt màn quan sát cách hai khe một khoảng D thì khoảng vân

là 1mm; khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng ∆D thì khoảng vân là2i; khi tịnh tiến màn quan sát lại gần hai khe một khoảng ∆D thì khoảng vân là i Khi tịnh tiến màn xa hai khe thêm một khoảng 6 D∆ thì khoảng vân là :

Ngày đăng: 27/07/2015, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w