Biên độ dao động của vật là Câu 4: Công thức biểu diễn đúng sự liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần số sóng f là A.. Điện áp hiệu dụng bằng Câu 13: Một khung d
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2014-2015 Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề.
Ngày khảo sát:15/4/2015
Đề có 05 trang, gồm 50 câu trắc nghiệm
Mã đề thi: 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 -34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; 1u = 931,5 MeV/c 2
Câu 1: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp AMNB Giữa A và M có cuộn cảm thuần và điện trở
thuần, giữa M và N là điện trở thuần, giữa N và B là tụ điện Điện áp ở hai đầu mạch
uAB = U 2 cosωt (V) với U và ω là các hằng số, điện áp hiệu dụng UAM = UMN = U UNB
công suất của mạch là
Câu 2: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng bằng λ0
3 vào một bản kim loại có giới hạn quang điện là
0
λ Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của bức xạ trên, một phần dùng
để giải phóng nó, phần còn lại chuyển hoàn toàn thành động năng của nó Giá trị của động năng này là
A
0
hc
3hc
2hc
hc 2λ
Câu 3: Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox Chuyển động của vật được biểu thị bằng
phương trình x = 5cos(2πt + 2) (cm) Biên độ dao động của vật là
Câu 4: Công thức biểu diễn đúng sự liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì T và tần
số sóng f là
A λ = vT = v
f . B v = λT =
f
λ
T =
Câu 5: Trên mặt nước có hai điểm A và B ở trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một phần
tư bước sóng Tại một thời điểm t, mặt thoáng ở A và ở B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3 mm và 0,4 mm; mặt thoáng ở A đang đi lên còn ở B đang đi xuống Coi biên độ sóng không đổi Sóng có
A biên độ 0,5 mm, truyền từ A đến B B biên độ 0,7 mm, truyền từ B đến A.
C biên độ 0,5 mm, truyền từ B đến A D biên độ 0,7 mm, truyền từ A đến B.
Câu 6: Cho một mạch điện gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 2 H
π , tụ điện có điện dung
-4
10
π mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều (100 V - 50 Hz) Thay
2
ϕ = , giá trị của R khi đó là
Câu 7: Công thức tính chu kì dao động bé của con lắc đơn có chiều dài ℓ, dao động tại nơi có
gia tốc rơi tự do g là
A T = 2π g
l B T = 2
g
π l C T = π g
g
π l
Trang 2Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với i là khoảng vân thì vân tối thứ nhất xuất
hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm một khoảng là
Câu 9: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng
A cường độ âm B tần số C biên độ D mức cường độ âm Câu 10: Chọn câu phát biểu đúng: Tia X có bước sóng
A nhỏ hơn bước sóng của tia gam ma B lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
C nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại D lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.
Câu 11: Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào dưới
đây?
C Mạch phát sóng điện từ D Mạch biến điệu.
Câu 12: Điện áp tức thời ở hai đầu một đoạn mạch điện là u 220 2cos100 t V= π ( ) Điện áp hiệu dụng bằng
Câu 13: Một khung dây dẫn quay đều quanh trục ∆ trong một từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung với tốc độ góc ω = 150 vòng/phút Từ thông cực đại qua khung dây là
10 Wb Suất điện động hiệu dụng trong khung dây bằng
Câu 14: Một ánh sáng đơn sắc không có tính chất nào sau đây?
A Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính B Có một màu xác định.
C Có một tần số xác định D Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
Câu 15: Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện hiệu dụng I liên hệ với cường độ dòng
điện cực đại I0 theo công thức
A I = I0 2 B I = I0
0
I
2 . D I = I0
Câu 16: Một máy biến áp có hai cuộn dây, cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 100 vòng Đặt
vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì điện áp hiệu dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp là
Câu 17: Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m Quãng đường vật đi được trong 5 chu kì
là
Câu 18: Trong đoạn mạch điện mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện, khi
có hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra, kết luận nào sau đây là sai?
A Điện áp giữa hai đầu điện trở bằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B Tổng trở của đoạn mạch có giá trị nhỏ nhất.
C Dòng điện trong mạch biến thiên tuần hoàn cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D Các điện áp tức thời giữa hai bản tụ điện và hai đầu cuộn dây có biên độ bằng nhau và cùng
pha
Câu 19: Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T Tại thời điểm t
dòng điện trong mạch có cường độ 8π (mA), sau đó một thời gian 3T
4 thì điện tích trên một bản tụ có
độ lớn 2.10-9 C Chu kỳ dao động điện từ của mạch bằng
Câu 20: Mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC Tổng trở Z của mạch này được tính theo công thức
A Z = 2 ( )2
R + Z −Z B Z = R + ZL - ZC
C Z = 2 ( )2
Trang 3Câu 21: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 250 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao
động điều hòa với biên độ 2 cm Lấy mốc thời gian lúc vật có vận tốc cực đại thì quãng đường vật đi được trong π (s) đầu tiên là
Câu 22: Phương trình sóng tại nguồn O có dạng u 4 cos t
3
π
Bước sóng λ = 240 cm Tốc độ truyền sóng bằng
Câu 23: Trong nguyên tử hiđrô, theo lí thuyết của Bo Tỉ số giữa tốc độ góc của êlectron trên quỹ đạo
K và trên quỹ đạo M bằng
Câu 24: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A sớm pha π
C trễ pha π
Câu 25: Trong tiết thực hành, một học sinh dùng lực kế để đo trọng lượng của các vật nặng, kết quả
đo được như sau: P1 = 2,0 N; P2 = 2,5 N; P3 = 2,4 N và P4 = 2,7 N Độ chia nhỏ nhất của lực kế dùng trong bài thực hành nói trên là
A 0,2 N B 0,1 N C 0,1 N hoặc 0,2 N D 0,1 N hoặc 0,5 N Câu 26: Một êlectron từ một phóng xạ β- được hướng vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B Khi vận tốc của êlectron có phương vuông góc với các đường sức từ thì quỹ đạo của êlectron là đường tròn bán kính r Độ lớn vận tốc lúc vào từ trường là v Tỉ số giữa độ lớn điện tích và khối lượng của êlectron là
A r.v
v
B v.r.
Câu 27: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C
Tần số dao động riêng f của mạch dao động này được xác định bởi công thức
A f = 1
LC
1
2π LC . D f = 2π LC.
Câu 28: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm
đẳng hướng và không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại vị trí cách nguồn âm 5 m là 60 dB Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Công suất của nguồn âm này bằng
Câu 29: Sau 2 giờ khối lượng của một lượng chất phóng xạ giảm đi 4 lần Chu kì của chất phóng xạ
ấy là
Câu 30: Đoạn mạch AMNB mắc nối tiếp Giữa A và M là điện trở thuần R1; giữa M, N là điện trở thuần R2 và cuộn cảm thuần L; giữa N và B là tụ điện C Điện áp ở hai đầu mạch uAB = 120 2 cosωt (V) Khi mắc ampe kế lí tưởng vào M và N nó chỉ 3 A Thay ampe kế bằng vôn kế lí tưởng thì nó chỉ 60 V và lúc đó điện áp uMN lệch pha 600so với uAB Tổng trở của đoạn MN là
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cosωt (V) vào hai đầu mạch R, L, C nối tiếp Chỉ có ω thay
đổi được và CR2 = L Mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc là ω1 = 50π (rad/s)
và ω2 = 200π (rad/s) Hệ số công suất của mạch là
A 2
8
3
5
61 .
Câu 32: Mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, điện tích của một bản tụ phụ thuộc thời gian
theo quy luật q Q cos= 0 (ω + ϕt ) Cường độ dòng điện cực đại chạy trong mạch là
Trang 4A I0 = ωQ0 B I0 = Q0
2
ω
Câu 33: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nguồn phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ1 = 0,64 μm và λ2 Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng Trong đó, số vân sáng của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân Bước sóng λ2 bằng
A 0,72 µm B 0,40 µm C 0,54 µm D 0,45 µm
Câu 34: Một tia sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng 760 nm Khi nó truyền trong
một chất lỏng thì có bước sóng là 640 nm So với trong chân không, tốc độ của tia sáng trong chất lỏng
A không thay đổi B giảm 0,474.108 m/s
C giảm 2,526.108 m/s D giảm 0,360.108 m/s
Câu 35: Hạt nhân 210
84 Po có
A 210 nơtron B 210 prôtôn C 210 nuclôn D 84 nơtron.
Câu 36: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với chu kỳ 2 s Tại thời
điểm t, lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn là 0,148 N và động lượng của vật lúc đó là 0,0628 kgm/s Khối lượng của vật là
Câu 37: Ánh sáng đỏ có bước sóng 0,720 µm Năng lượng của phôtôn tương ứng là
A 0,2760.10-19 J B 1,290.10-19 J C 27,60.10-19 J D 2,760.10-19 J
Câu 38: Trong bài thực hành “Khảo sát thực nghiệm các định luật dao động của con lắc đơn”, một
học sinh dùng một thước có chia độ tới milimet để đo chiều dài ℓ của con lắc, cả 5 lần đo đều cho cùng một giá trị 1,235 m Lấy sai số dụng cụ đo là một độ chia nhỏ nhất Kết quả đo được viết là
A ℓ = (1,235 ±0,001) m B ℓ = (1235 ±5) mm
C ℓ = (1235 ±2) mm D ℓ = (1,235 ±0,0025) m
Câu 39: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ tự do Điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Chu kì dao động điện từ của mạch là
A T = 2πLC B T = 2πQ0I0 C T = 2π 0
0
I
0
Q
I .
Câu 40: Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi
A tấm kim loại bị ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B tấm kim loại bị tiếp xúc với một vật nhiễm điện dương.
C tấm kim loại đặt trong điện trường mạnh.
D tấm kim loại bị nung nóng.
Câu 41: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo quy luật
x 4cos 2 t
6
π
= π + ÷
6
π
Câu 42: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu gắn cố định vào tường,
một đầu gắn với vật nặng có khối lượng m = 1 kg đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát Ban đầu người ta dùng một giá chặn tiếp xúc với vật làm cho lò xo bị nén 17
3 cm Sau đó cho giá chặn chuyển động dọc trục lò xo ra xa tường với gia tốc 3 m/s2 Khi giá chặn tách khỏi vật thì con lắc dao động điều hòa Biên độ của dao động này là
A 238
17
14
Câu 43: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học có cùng
Trang 5C năng lượng liên kết D số prôtôn.
Câu 44: Khi đặt vào một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) vào hai bản của tụ điện có điện dung C Dung kháng của tụ điện được xác định bởi công thức
A ZC = C
ω. B ZC = ωC C ZC = 1
C
ω . D ZC = ω
C.
Câu 45: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y -âng, hai khe cách nhau 0,5 mm được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm Các vân giao thoa được hứng trên màn cách hai khe
1 m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13 mm Số vân giao thoa quan sát được trên màn gồm
A 13 vân sáng và 12 vân tối B 14 vân sáng và 13 vân tối.
C 13 vân sáng và 13 vân tối D 13 vân sáng và 14 vân tối.
Câu 46: Hạt nhân 23290Th phóng xạ cho sản phẩm cuối cùng là hạt nhân 208
82Pb Số hạt α và β- phóng
ra trong toàn bộ quá trình phóng xạ là
A 8α; 2β- B 2α; 8β- C 6α; 4β- D 4α; 6β-
Câu 47: Chọn câu phát biểu đúng: Sóng cơ
A là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
B là dao động lan truyền trong một môi trường.
C là sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.
D là dao động của mọi điểm trong một môi trường.
Câu 48: Trên một sợi dây đang có sóng dừng Không xét các điểm nút hoặc điểm bụng, gọi M, N, P
lần lượt là 3 điểm liên tiếp trên dây có cùng biên độ Dao động tại M và dao động tại N cùng pha với nhau và MN = 2NP = 20 cm Biết biên độ điểm bụng là 10 cm Tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của điểm bụng và tốc độ truyền sóng là
A π
2π
π
π
Câu 49: Một vật dao động điều hòa, mỗi dao động vật đi qua vị trí cân bằng
Câu 50: Một kim loại có giới hạn quang điện λ0 Ánh sáng có khả năng làm bật êlectron ra khỏi kim loại đó có bước sóng λ thỏa mãn
A rất lớn so với λ0 B λ > 2λ0 C λ > λ0 D λ≤λ0
- HẾT