Câu 3: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của tác giả trớc cuộc sống trong phủ chúa?. Câu 27: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích.. Câu 39:
Trang 1Đề kiểm tra 15 phút
I.Phần I – Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh” kể về việc gì?
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán.
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp.
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ.
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè.
Câu 2: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh” nói lên điều gì?
A.Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa.
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa.
C.Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa.
D.Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa.
Câu 3: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của tác giả trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C.Chê bai D Ca ngợi
Câu 4: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích có nét đặc sắc gì?
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao.
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan.
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa.
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ.
Câu 5: Trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh”, tác giả đã thể hiện đợc khá đầy đủ phẩm chất của những ai? A.Nhà nho, nhà thơ, thầy thuốc B.Nhà nho, nhà thơ, ông quan.
C.Nhà văn, nhà thơ, ông quan D.Nhà văn, thầy thuốc, ông quan.
Câu 6: Lời khuyên của thân phụ tác giả trong văn bản “Cha tôi” mang tính triết lí về vấn đề gì?
A.Vấn đề đợc – mất ở đời B.Vấn đề đỗ – trợt trong thi cử.
C.Vấn đề học tài – thi phận D.Vấn đề sống còn của con ngời.
Câu 7: Qua đoạn trích “Cha tôi”, tác giả đã thể hiện thái độ, tình cảm gì đối với thân phụ mình?
A Không đồng tình với những lời nói và quan điểm của cha.
B Yêu kính cha – một con ngời đúng mực và khiêm nhờng.
C Ca ngợi công lao dạy dỗ mình nên ngời của cha.
D Nhớ thơng cha vì phải xa cách với cha và gia đình.
Câu 8: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo.
Câu 9: Chùm thơ “Tự tình” của Hồ Xuân Hơng có mấy bài?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 10: Bài thơ “Tự tình” (bài II) đợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú.
Câu 11: Các từ “ngang, toạc” đợc dùng làm bộ phận gì trong hai câu luận?
A.Chủ ngữ B.Trạng ngữ C.Vị ngữ D Phụ ngữ.
Câu 12: ý nào không nói lên tác dụng của việc kết hợp những động từ “xiên, đâm” với các từ “ngang, dọc” ở hai câu luận?
A Gợi tử sự bớng bỉnh, ngang ngạnh của sự vật.
B Gợi tả sự phẫn uất của sự vật.
C Gợi tả sự hỗn độn của sự vật.
D Gợi tả sự phản kháng của sự vật.
Câu 13: Từ “mảnh” trong câu thơ cuối bài “Tự tình” cho thấy cái tình mà Hồ Xuân Hơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ.
C.Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua.
Câu 14: Câu thơ cuối trong bài “Tự tình” thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân Hơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình.
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm.
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình.
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời.
Câu 15: Câu thơ cuối bài “Tự tình” (bài II) sử dụng phép tu từ nào?
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ.
Câu 16: Bố cục của bài văn tế đợc sắp xếp nh thế nào?
A.Lung khởi, ai vãn, thích thực, kết B.Ai vãn, lung khởi, thích thực, kết.
C.Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết D.Thích thực, lung khởi, ai vãn, kết.
Câu 17: Nối một nội dung ở cột A với nội dung thích hợp ở cột B để có nhận đúng về vai trò của từng phần trong bố cục của một bài văn tế
đứng tế.
chết.
Câu 18: Bài “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc” viết về ai?
A Những ngời dân Nam Bộ đứng lên chống Pháp.
Trang 2B Những ngời nông dân Cần Giuộc đứng lên chống PHáp.
C Những ngời lính của triều đình đóng ở Nam Bộ chống lại giặc Pháp.
D Những sĩ phu yêu nớc ở Cần Giuộc đứng lên chống Pháp.
Câu 19: ý nào không phải là nét đặc sắc về mặt nghệ thuật của tác phẩm “Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc”?
A.Sử dụng nhiều điển tích, điển cố B.Sử dụng lối văn biền ngẫu.
C.Ngôn ngữ dân dã, thuần Việt D.Mang đậm chất sử thi.
Câu 20: Nhận định nào nói đầy đủ nhất vẻ đẹp của ngời nghĩa sĩ Cần Giuộc trong câu:
“Sống đánh giặc, thác cũng đánh giặc, linh hồn theo giúp cơ binh, muôn kiếp nguyện đợc trả thù kia; sống thờ vua, thác cũng thờ vua, lời dụ dạy đã rành rành, một chữ ấm đủ đền công đó”?
A.Có lòng căm thù giặc sâu sắc B.Quyết tâm đánh giặc đến cùng.
C.Có lòng trung quân tuyệt đối D Cả A, B, C.
Câu 21: Nhận định nào không đúng về phẩm chất con ngời Nguyễn Đình Chiểu?
A.Ông là ngời con có hiếu B.Ông là ngời am hiểu tri thức ở nhiều lĩnh vực.
C.Ông là ngời giàu nghị lực D.Mang đậm chất sử thi.
Câu 22: Suốt cuộc đời mình, Nguyễn Đình Chiểu sống theo đạo nghĩa của ai?
A.Ngời thầy B.Nhân dân C.Ông quan D.Thầy thuốc.
Câu 23: Chủ đề nào không xuất hiện trong các tác phẩm viết sau khi Pháp xâm lợc nớc ta của Nguyễn Đình Chiểu?
A.Lên án mạnh mẽ quân xâm lợc B.Phê phán triều đình nhu nhợc.
C.Ngợi ca tinh thần nghĩa khí và tấm gơng chiến đấu của nhân dân.
D.Bênh vực những con ngời nhỏ bé trong xã hội.
Câu 24: Theo ông Quán, ai là những ngời phải chịu mọi tai ách, khổ sở do việc làm của những ngời mà ông ghét?
A.Những ngời nghèo B.Những nho sĩ có tài C.Nhân dân D.Ông Quán.
Câu 25: Những ngời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc.
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời Câu 26: Vì đâu mà ông Quán thơng những con ngời ấy?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà.
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc.
Câu 27: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích?
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng.
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời.
Câu 28: “Bài ca ngắn đi trên bãi cát” đợc viết theo thể thơ gì?
A Lục bát B Song thất lục bát C Cổ thể D Thất ngôn.
Câu 29: Hình ảnh bãi cát đợc miêu tả trong bài “Bài ca ngắn đi trên bãi cát” không có đặc điểm gì?
A Dài B Rộng C Mờ mịt D Bằng phẳng.
Câu 30: ý nào sau đây không nói về đặc điểm nổi bật của con ngời Cao Bá Quát?
A Có tài cao, nổi tiếng hay chữ, viết chữ đẹp.
B Có uy tín lớn trong giới trí thức, đợc tôn vinh nh bậc “thánh”.
C Có khí phách hiên ngang, t tởng tự do, phóng khoáng.
D Có thái độ sống ngất ngởng, ngông ngạo, khinh bạc.
Câu 31: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu?
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn.
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang.
Câu 32: Hai câu luận trong bài “Thơng vợ” thực chất là lời của ai?
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú.
Câu 33: Đối tợng chửi trong hai câu kết của bài “Thơng vợ” là ai?
A Ông Tú B Cha mẹ bà Tú C Cha mẹ ông Tú D Bà Tú.
Câu 34: Mục đích của lời chửi trong bài “Thơng vợ” là gì?
A Để Tú Xơng trách bà Tú B Để nói hộ lời trách của bà Tú với chồng.
C Để Tú Xơng tự trách mình D Để Tú Xơng trách cha mẹ mình.
Câu 35: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu “Lặn lội thân cò khi quãng
vắng”?
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối.
Câu 36: Bài thơ “Câu cá mùa thu” gieo vần gì?
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”.
Câu 37: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo” trong bài “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn.
Câu 38: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu”?
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả.
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá Câu 39: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn.
Câu 40: Bài thơ “Câu cá mùa thu” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói
về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời.
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn.
Câu 41: Đoạn trích Vào phủ chúa Trịnh - Lê Hữu Trác kể về việc gì? “ ”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán.
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp.
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ.
Trang 3D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè.
Câu 12: Mục đích của Chiếu cầu hiền là:
A Kêu gọi các tầng lớp nhân dân dốc sức vì đất nớc.
B Chiêu dụ trid thức cả nớc ra ủng hộ Tây Sơn.
C Thuyết phục sĩ phu Bắc Hà cộng tác với Tây Sơn.
D Thông báo rộng rãi chiến thắng của Tây Sơn.
Câu 15: Ưu điểm của điển cố là gì?
A Diễn đạt giàu hình tợng B Diễn đạt cô đọng, súc tích.
C Diễn đạt rất chính xác D Diễn đạt giàu cảm xúc.
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 2: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 3: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 4: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 5: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 6: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Câu 7: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 8: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của tác giả trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu 9: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích có nét đặc sắc gì?
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 10: Những ngời mà ông Quán thơng trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng có đặc điểm gì” ?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 11: Vì đâu mà ông Quán thơng những con ngời ấy?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc
Câu 12: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ?”
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 13: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 14: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
Trang 4A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú.
Câu 15: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 16: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ
C.Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Câu 17: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 18: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 19: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Câu 20: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 2: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 3: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 4: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 5: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích có nét đặc sắc gì?
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 6: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ” – Nguyễn Đình Chiểu vì đâu mà ông Quán bày tỏ lẽ th ơng của mình ?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc
Câu 7: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 8: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 9: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 10: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Câu 11: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 12: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 13: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Câu14: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của Lê Hữu Trác trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu 15: Trong trích đoạn Lẽ ghét th“ ơng những ng” ời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 16: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ?”
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 17: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú
Câu 18: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ
C.Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Câu 19: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 20: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
Trang 5A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 2: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 3: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Câu 4: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của Lê Hữu Trác trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu5: Trong trích đoạn Lẽ ghét th“ ơng ” – Nguyễn Đình Chiểu, những ng ời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 6: Trong trích đoạn Lẽ ghét th“ ơng dòng nào ” không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán ?
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 7: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú
Câu 8: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ
C.Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Câu 9: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 10: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Câu 11: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 12: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 13: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 14: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 15: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích có nét đặc sắc gì?
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 16: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ” – Nguyễn Đình Chiểu vì đâu mà ông Quán bày tỏ lẽ th ơng của mình ?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc
Câu 17: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 18: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 19: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 20: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 2: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 3: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích Vào phủ chúa Trịnh có nét đặc sắc gì?“ ”
Trang 6A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao.
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 4: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 5: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 6: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 7: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh của Lê Hữu Trác kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Câu 8: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng những ng” ời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 9: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú
Câu 10: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 11: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 12: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 13:
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc
Câu 14: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 15: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Câu 16: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 17: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của tác giả trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu 18: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích?
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 19: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Câu 20: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ
C.Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Câu 2: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A Nhỏ bé, ít ỏi B Mong manh, dễ vỡ
C Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Câu 3: Dòng nào không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán thể hiện trong đoạn trích?
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 4: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của tác giả trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu 5: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 6: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 7: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Câu 8: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 9: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ” – Nguyễn Đình Chiểu vì đâu mà ông Quán bày tỏ lẽ th ơng của mình ?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
Trang 7C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc.
Câu 10: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 11: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 12: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 13: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú
Câu 14: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 15: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 16: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích Vào phủ chúa Trịnh có nét đặc sắc gì?“ ”
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao
B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 17: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 18: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng những ng” ời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 19: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 20: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Ngữ văn 11
Câu hỏi trắc nghiệm Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng những ng” ời mà ông Quán thơng có đặc điểm gì?
A Có đức, có tài, đợc mọi ngời yêu mến B Có lòng yêu thơng nhân dân sâu sắc
C Có ý chí và nghị lực phi thờng D Có đức, có tài nhng không gặp vận, gặp thời
Câu 2: Nhận định nào nói đúng nhất thái độ của Lê Hữu Trác trớc cuộc sống trong phủ chúa?
A Dửng dng B Đồng tình C Chê bai D Ca ngợi
Câu 3: Đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh kể về việc gì?”
A Tác giả đợc triệu vào kinh để chữa bệnh cho thế tử Cán
B Tác giả đợc mời vào phủ chúa để thởng ngoạn cảnh đẹp
C Ngắm cảnh đẹp nơi phủ chúa, tác giả tức cảnh làm thơ
D Tác giả về kinh đô thăm hỏi bạn bè
Câu 4: Bài thơ Câu cá mùa thu“ ” sử dụng mô típ câu cá mùa thu trong thơ cổ Mô típ này vốn dùng để nói về việc gì?
A Một con ngời rất nhàn rỗi B Một con ngời đang ở ẩn đợi thời
C Một con ngời rất yêu thiên nhiên D Một con ngời rất lãng mạn
Câu 5: ý nào không có trong chủ đề của bài thơ “Câu cá mùa thu ?”
A Vẻ đẹp u tĩnh của cảnh vật mùa thu B Tâm hồn thanh cao của tác giả
C Nỗi niềm u hoài của nhân vật trữ tình - tác giả D Những trăn trở của tác giả trong một lần đi câu cá
Câu 6: Bài thơ Tự tình (bài II) đ“ ” ợc viết theo thể thơ nào?
A.Thất ngôn tứ tuyệt B.Ngũ ngôn tứ tuyệt
C.Ngũ ngôn bát cú D.Thất ngôn bát cú
Câu 7: Hồ Xuân Hơng thờng viết về đề tài gì?
A.Ngời nông dân B.Ngời phụ nữ C.Thiên nhiên D.Tôn giáo
Câu 8: Từ mảnh trong câu thơ cuối bài Tự tình cho thấy cái tình mà Hồ Xuân H“ ” “ ” ơng nhận đợc nh thế nào?
A.Nhỏ bé, ít ỏi B.Mong manh, dễ vỡ
C Hầu nh không có D.Vụn vặt, thoáng qua
Câu 9: Hai câu luận trong bài Th“ ơng vợ thực chất là lời của ai?”
A Bà Tú B Các con bà Tú C Ông Tú D Cha mẹ bà Tú
Câu 10: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng dòng nào ” không nói đúng đặc điểm của con ngời ông Quán?
A Là con ngời rất bộc trực B Là con ngời có thái độ yêu ghét rõ ràng
C Là ngời có ý chí lớn D Là ngời nặng tình với dân, với đời
Câu 11: Dòng nào nói không đúng về hình ảnh bà Tú đợc gợi lên trong câu Lặn lội thân cò khi quãng vắng ?“ ”
A Cô đơn B Vất vả C Tội ngiệp D Yếu đuối
Câu 12: Hình ảnh bài Tú đợc gợi lên nh thế nào trong hai câu thơ đầu của bài thơ Th“ ơng vợ ?”
A Nhỏ bé, tội nghiệp B Vất vả, cô đơn
C Thông minh sắc sảo D Tần tảo, đảm đang
Câu 13: Trong đoạn trích Lẽ ghét th“ ơng ” – Nguyễn Đình Chiểu vì đâu mà ông Quán bày tỏ lẽ th ơng của mình ?
A.Vì sự an bình của nhân dân B Vì nền học vấn của nớc nhà
C Vì mối quan hệ tốt đẹp giữa mọi ngời D Vì tơng lai của đất nớc
Câu 14: Lối viết kí của Lê Hữu Trác trong đoạn trích có nét đặc sắc gì?
A Có nhiều chi tiết, sự việc mang tính h cấu cao
Trang 8B Bộc lộ thái độ một cách kín đáo qua việc miêu tả khách quan.
C Sử dụng các hình ảnh, biểu tợng đa nghĩa
D Bộc lộ tình cảm, cảm xúc một cách trực tiếp, mạnh mẽ
Câu 15: Bài thơ của tác giả trong đoạn trích “Vào phủ chúa Trịnh nói lên điều gì?”
A Sự thán phục của ông trớc cảnh đẹp nơi phủ chúa
B Sự tự ti của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
C Sự băn khoăn của ông trớc cảnh giàu sang của phủ chúa
D Sự ngỡ ngàng của ông trớc cảnh đẹp và giàu sang nơi phủ chúa
Câu 16: Bài thơ Câu cá mùa thu gieo vần gì?“ ”
A Vần “ao” B Vần “oe” C Vần “eo” D Vần “ong”
Câu 17: Từ nào nói đúng tâm trạng của nhân vật trữ tình - tác giả trong bài thơ Câu cá mùa thu“ ”?
A Nhớ nhung B U hoài C Sầu muộn D Cô đơn
Câu 18: Nét nghĩa nào phù hợp với từ “tẻo teo trong bài ” “Câu cá mùa thu”?
A Rất mỏng B Rất nhỏ C Rất tha D Rất ngắn
Câu 19: Câu thơ cuối trong bài Tự tình thể hiện tâm trạng gì của Hồ Xuân H“ ” ơng?
A Sự mỉa mai với tình cảm mà những ngời khác dành cho mình
B Sự thất vọng vì không đợc đáp lại tình cảm
C Sự xót xa đến tội nghiệp về hoàn cảnh của mình
D Sự khao khát đợc giao cảm, chia sẻ với mọi ngời
Câu 20: Câu thơ cuối bài Tự tình (bài II) sử dụng phép tu từ nào?“ ”
A Nói quá B Tăng tiến C Liệt kê D Chơi chữ
Ngữ văn 11
Nghị luận văn học
I - Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm: mỗi câu trả lời đúng học sinh đợc 0, 25 điểm).
Câu 1: Bài ca ngắn đi trên bãi cát đ “ ” ợc viết theo thể thơ gì?
A Lục bát B Song thất lục bát C Cổ thể D Thất ngôn.
Câu 2: Hình ảnh bãi cát đợc miêu tả trong bài Bài ca ngắn đi trên bãi cát “ ” không có đặc điểm gì?
A Dài B Rộng C Mờ mịt D Bằng phẳng.
Câu 3: ý nào sau đây không nói về đặc điểm nổi bật của con ngời Cao Bá Quát?
A Có tài cao, nổi tiếng hay chữ, viết chữ đẹp.
B Có uy tín lớn trong giới trí thức, đợc tôn vinh nh bậc “thánh”.
C Có khí phách hiên ngang, t tởng tự do, phóng khoáng.
D Có thái độ sống ngất ngởng, ngông ngạo, khinh bạc.
Câu 4: Bố cục của bài văn tế đợc sắp xếp nh thế nào?
A Lung khởi, ai vãn, thích thực, kết B Ai vãn, lung khởi, thích thực, kết.
C Lung khởi, thích thực, ai vãn, kết D Thích thực, lung khởi, ai vãn, kết.
Câu 5: ý nào không phải là nét đặc sắc về mặt nghệ thuật của tác phẩm Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc ? “ ”
A Sử dụng nhiều điển tích, điển cố B Sử dụng lối văn biền ngẫu.
C Ngôn ngữ dân dã, thuần Việt D Mang đậm chất sử thi.
Câu 6: Chủ đề nào không xuất hiện trong các tác phẩm viết sau khi Pháp xâm lợc nớc ta của Nguyễn
Đình Chiểu?
A Lên án mạnh mẽ quân xâm lợc B Phê phán triều đình nhu nhợc.
C Ngợi ca tinh thần nghĩa khí và tấm gơng chiến đấu của nhân dân.
D Bênh vực những con ngời nhỏ bé trong xã hội.
Câu 7: Dòng nào nói chính xác nhất về bài Chiếu cầu hiền ? “ ”
A Chiếu cầu hiền do vua Quang Trung viết.
B Chiếu cầu hiền do Ngô Thì Nhậm viết.
C Chiếu cầu hiền của vua Quang Trung do Ngô Thì Nhậm thừa lệnh viết.
D Chiếu cầu hiền do vua Quang Trung đọc cho Ngô Thì Nhậm viết.
Câu 8: Chiếu cầu hiền đợc viết trong khoảng thời gian nào?
A Trớc 1788, lúc triều đình phong kiến Lê – Trịnh sắp sụp đổ.
B Khoảng 1788 – 1789, lúc Tây Sơn vừa thu phục Thăng Long, hoàn toàn thay thế triều Lê – Trịnh.
C Lúc Quang Toản vừa nối ngôi Quang Trung.
D Tất cả đều sai.
Câu 9: Chiếu cầu hiền đợc viết theo thể văn gì:
A Văn xuôi tự sự C Văn nghị luận.
B Văn xuôi trữ tình D.Tuỳ bút.
Câu 10: Vua Quang Trung cầu hiền nhằm mục đích gì?
A Xoa dịu mâu thuẫn giữa những bề tôi cũ của triều Lê – Trịnh với Tây Sơn.
B Thuyết phục ngời tài phục vụ cho triều đại mới, góp sức xây dựng đất nớc.
C Tăng thêm thế lực cho triều đại Tây Sơn.
D Huy động sức mạnh nhân dân để đối đầu với hoạ ngoại xâm.
Câu 11: Ai là tác giả của bài Bài ca ngất ng “ ởng ? ”
A Cao Bá Quát B Nguyễn Bỉnh Khiêm.
C Nguyễn Công Trứ D Lê Hữu Trác.
Câu 12: Bài ca ngất ng “ ởng đ ” ợc viết theo thể loại nào?
A.Thất ngôn bát cú B Thất ngôn trờng thiên.
C Hát nói D Trờng đoản cú.
Câu 13: Câu nào cho thấy quan niệm sống của tác giả: ung dung, nhẹ nhàng, bình thản, không bị trói buộc bởi những cái tầm thờng của cuộc đời?
A Vũ trụ nội mạc phi phận sự - Ông Hi Văn tài bộ đã vào lồng.
B Kìa núi nọ phau phau mây trắng – Tay kiếm cung mà nên dạng từ bi.
Trang 9C Đợc mất dơng dơng ngời tái thợng – Khen chê phơi phới ngọn đông phong.
D Chẳng Trái, Nhạc cũng vào phờng Hàn, Phú – Nghĩa vua tôi cho vẹn đạo sơ chung.
Câu 14: Sử dụng thành ngữ trong giao tiếp có thể đem lại hiệu quả giao tiếp nh thế nào?
A Làm cho câu nói ý vị, sâu sắc hơn B Làm cho câu nói trở nên khó hiểu.
C Làm cho các bên giao tiếp dễ hiểu nhau D Chứng tỏ tiếng Việt rất giàu và đẹp.
Câu 15: Tác dụng của việc tìm hiểu, phân tích đề là gì?
A Tránh lạc đề.
B Giúp cho hành văn đợc trôi chảy, mạch lạc.
C Giúp cho việc trình bày đợc rõ ràng, sáng sủa.
D Giúp cho kết cấu bài văn đợc chặt chẽ.
Câu 16: Phân tích thờng gắn với thao tác nào sau đây?
A Tổng hợp, khái quát B Chứng minh.
C Giải thích D Bình luận.
Câu 17: Chùm thơ Tự tình của Hồ Xuân H “ ” ơng có mấy bài?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Ưu điểm của điển cố là gì?
A Diễn đạt giàu hình tợng B Diễn đạt cô đọng, súc tích.
C Diễn đạt rất chính xác D Diễn đạt giàu cảm xúc.
Câu 19: Mục đích của Chiếu cầu hiền là:
A Kêu gọi các tầng lớp nhân dân dốc sức vì đất nớc.
B Chiêu dụ trid thức cả nớc ra ủng hộ Tây Sơn.
C Thuyết phục sĩ phu Bắc Hà cộng tác với Tây Sơn.
D Thông báo rộng rãi chiến thắng của Tây Sơn.
Câu 20: Hình ảnh ngời đi đờng – nhân vật trữ tình – nhà thơ đợc tác giả khắc họa nh thế nào trong bài thơ?
A Thật khốn khổ B Hay ngại khó khăn.
C Có nhiều nghị lực D Gặp nhiều may mắn.
Câu 21: Cảm xúc của tác giả khi nói về “hạng ngời danh lợi” trong các câu sau là gì?
Xa nay phờng danh lợi
Tất tả trên đờng đời
Đầu gió hơi men thơm quán rợu
Ngời say vô số tỉnh bao ngời!
A Đồng tình B Khinh bỉ C Căm giận D Oán hận.
Câu 22: Dòng nào không phải là lối diễn đạt của văn học trung đại, đặc biệt là thơ ca?
A Tác giả thờng dùng các điển tích, điển cố lấy từ sách của Trung Quốc, ấn Độ, Việt Nam.
B Tác giả thờng sử dụng nhiều từ Hán Việt, từ cổ, từ khó,…
C Tác giả thờng sử dụng các hình thức ớc lệ, tợng trng,…
D Tác giả thờng sử dụng ngôn ngữ thuần Việt, giản dị, dễ hiểu.
Câu 23: Thể loại nào đợc phát triển đến đỉnh điểm nhờ tài năng của Nguyễn Công Trứ?
A Văn tế B Điều trần C Chiếu D Hát nói.
Câu 24: Tác phẩm nào sau đây không phản ánh nội dung yêu nớc?
A Chạy giặc B Vịnh khoa thi Hơng.
C Tự tình D Xin lập khoa luật.
Câu 25: Tác phẩm nào trong số các tác phẩm sau đây thể hiện tầm nhìn xa trông rộng và tấm lòng vì dân, vì nớc của Quang Trung?
A Vịnh khoa thi Hơng B Chạy giặc.
C Câu cá mùa thu D Chiếu cầu hiền.
Câu 26: Tác giả nào khô g viết về đề tài ngời phụ nữ trong văn học trung đại Việt Nam?
A Nguyễn Du B Tú Xơng
C Hồ Xuân Hơng C Nguyễn Công Trứ.
Câu 27: Tác phẩm nào ca ngợi vẻ đẹp của non sông gấm vóc?
A Câu cá mùa thu B Khóc Dơng Khuê.
C Bài ca phong cảnh Hơng Sơn D Truyện Lục Vân Tiên.
Câu 28: Ai trong số các tác giả sau không thuộc nhóm tác giả văn học Việt Nam thời trung đại?
A Nguyễn Du B Nguyễn Đình Chiểu.
C Phan Bội Châu D Nguyễn Khuyến.
Câu 29: Vì sao ngời ta thờng gọi văn học Việt Nam giai đoạn thứ hai (khoảng 1920 - 1930) là giai đoạn văn học quá độ?
A Vì văn học đang có những chuyển tiếp của buổi giao thời.
B Vì văn học cha có gì đổi mới.
C Vì trong văn học đã xuất hiện hàng loạt nhân tố mới từ nội dung đến hình thức nghệ thuật.
D Vì nhiều nhân tố mới đã xuất hiện, song một số yếu tố của văn học cũ vẫn tồn tại phổ biến ở mọi thể loại từ nội dung đến hình thức
Câu 30: Dòng nào dới đây nêu đợc bao quát nhất những thành tựu quan trọng về nội dung, t tởng của văn học Việt Nam giai đoạn 1900 – 1945?
A Thể hiện chủ nghĩa yêu nớc trên tinh thần dân chủ.
B Thể hiện chủ nghĩa nhân đạo trên tinh thần dân chủ.
C Thể hiện chủ nghĩa anh hùng trên tinh thần dân chủ.
D Mang lại một sinh khí mới mẻ cho văn học: Tinh thần dân chủ.
Câu 31: Tiếng Việt có một hệ thống các từ xng hô dùng trong giao tiếp rất phong phú Việc lựa chọn từ xng hô đợc qui định bởi điều gì?
A Tuổi tác của các bên giao tiếp.
Trang 10B §Þa vÞ x· héi cña c¸c bªn giao tiÕp.
C Thêi gian, kh«ng gian cô thÓ cña cuéc giao tiÕp.
D C¶ A, B vµ C.
C©u 32: