Đề thi và đáp án môn toán thi học kì I lớp 10 năm 2012 2013Đề thi và đáp án môn toán thi học kì I lớp 10 năm 2012 2013Đề thi và đáp án môn toán thi học kì I lớp 10 năm 2012 2013Đề thi và đáp án môn toán thi học kì I lớp 10 năm 2012 2013
Trang 1TRƯỜNG THPT ……. ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
CÂU 1 (2điểm) :
a) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 2x - 3
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 −2x− =3 m
CÂU 2 (2 điểm ) Giải hệ phương trình :
x xy y
x y
CÂU 3(3 điểm )
a) Giải phương trình : x2−9x+1 = x − 2
b) Tìm m để phương trình mx − 2= x + 4có nghiệm duy nhất
CÂU 4 (3 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(-1; 2), C(1;-3) a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho A là trọng tâm tam giác BCK
c) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
………… HẾT…………
………
TRƯỜNG THPT ………. ĐỀ THI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ BÀI
CÂU 1 (2điểm) :
a) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 2x - 3
b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 −2x− =3 m
CÂU 2 (2 điểm ) Giải hệ phương trình :
x xy y
x y
CÂU 3(3 điểm )
a) Giải phương trình : x2− x+1 = x − 2
b) Tìm m để phương trình mx − 2= x + 4có nghiệm duy nhất
CÂU 4 (3 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(-1; 2), C(1;-3) a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm K sao cho A là trọng tâm tam giác BCK
c) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng
………… HẾT…………
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM TOÁN 10 (ĐỀ THI HỌC KỲ I) (Gồm 2 trang)
1 1a) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 - 2x - 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Tọa độ đỉnh I(1; 4)
Trục đối xứng là đường thẳng x = 1
* Giao điểm với trục tung: A(0;-3)
* Giao điểm với trục hoành:
2 3 0
3
x
x
= −
Đồ thị
0,5
0,5
2
1b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x2 −2x− =3 m
Số nghiệm của pt là số giao điểm của đồ thị y= m và
y = x2 −2x−3
- Nếu m > 4 phương trình có 2 nghiệm
- Nếu m = 4 phương trình có 3 nghiệm
- Nếu 0 <m < 4 phương trình có 4 nghiệm
- Nếu m = 0 phương trình có 2 nghiệm
-Nếu m < 0 phương trình vô nghiệm
1,0
Giải hệ phương trình :
2 5 2 7(1)
x xy y
x y
- Từ (1): y = 1-2x, thay vào (2) được : 15x2 – 9x - 6 = 0
- Giải ra được x = 1, x = -2
5
- Hệ phương trình có hai nghiệm (x; y) là (1; -1) và (-2
5; 9
5)
1,0 1,0
Trang 34
3a) x2−9x+1 = x − 2
2
( ) 2
≥
=
x
x loai
Vậy x = 3 là nghiệm của pt
1,5
3b) Tìm m để phương trình mx − 2= x + 4có nghiệm duy nhất
( ) ( )
− = +
Nếu m = 1 pt (1) vô nghiệm pt(2) có nghiệm x = -1
Nếu m = -1 pt (2) vô nghiệm pt(1) có nghiệm x = -3
Nếu m ≠ ±1 pt có nghiệm 1 2
,
−
1 2
−
Vậy pt có nghiệm duy nhất khi m = 1, m = -1, 1
2
= −
m
1,5
4, Cho tam giác ABC với A(2;1), B(-1; 2), C(1;-3)
a Giả sử D(xD ; yD)
Ta có: uuurAB= −( 3;1 ,) DCuuur= −(1 x D; 3− −y D)
Khi đó ABCD là hình bình hành khiuuurAB
= uuurDC
Vậy D(4; -4).
b Giả sử K(xK ; yK)
A là trọng tâm tam giác BCK nên 3 6
Vậy K(6; 4)
c Giả sử E(xE ; 0)
Ta có: uuurAB= −( 3;1 ,) uuurAE=(x E − −2; 1)
Khi đó A, B, E thẳng hàng khiuuurAB
cùng phương với vectơ uuurAE
5
E
E
x
x
1,0
1,0
1,0
……HẾT …