1. Trang chủ
  2. » Đề thi

sở giáo dục hà nam - đề thi thử vật lý thpt quốc gia

6 455 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 486,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là A.. độ cao của õm phụ thuộc vào tần số của nguồn õm B.Súng õm chỉ truyền được trong khụng khớ C.Súng õ

Trang 1

ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015

Chủ đề 1: Dao động cơ

Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì

A cơ năng giảm dần theo thời gian

B tần số giảm dần theo thời gian

C ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

D biên độ dao động giảm dần theo thời gian

Câu 2: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt +) Cơ

năng của vật dao động này là

A

2

1

m2

A2 B m2

2

1 mA2

2

1 m2

A

Câu 3: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là

A động năng, thế năng và lực kéo về B vận tốc, gia tốc và động năng

C vận tốc, động năng và thế năng D vận tốc, gia tốc và lực kéo về

Câu 4: Hai con lắc lò xo có cùng độ cứng k Biết chu kỳ dao động Khối lượng của hai con lắc liên hệ với nhau theo công thức

A B C D m1=2m2

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điêu hòa trên quỹ đạo dài 40cm Khi đi qua li độ x = 10cm, vật có

tốc độ bằng 20  3cm s/ Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình dao động của vật là:

A x 10 cos(2 t 0, 5 )(  cm)cm B x 10 cos(2 t 0, 5 )(  cm)

C x 20 cos(2 t 0, 5 )  cm D x 10 cos( t 0, 5 )(  cm)

Câu 6: Vật dao động điều hòa với phương trình x 6cos(t  )(cm) Sau khoảng thời gian t=

1/30 s vật đi được quãng đường 9cm Số dao động toàn phần vật thực hiện trong mỗi giây là:

A 10 B 5 C 15 D 20

Câu 7: Một con lắc đơn gồm quả cầu gồm quả cầu kim loại nhỏ khối lượng m, treo vào đầu sợi

dây mảnh dài , trong điện trường đều có E nằm ngang Khi đó, vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng một góc 600 So với khi chưa có điện trường, chu kỳ dao động bé của con lắc sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần Câu 8 Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 1N/m và vật nhỏ

khối lượng 20g Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo dãn 10cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất của vật vmax = 40 2 cm/s Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là:

A 0,15 B 0,2 C 0,1 D 0,05

Câu 9: Một vật có khối lượng 100g thực hiện hai dao động thành phần có phương trình vận tốc

dao động thứ nhất có vận tốc 1,2m/s, gia tốc bằng 9m/s2

thì sau 2013T/4 chất điểm tổng hợp đi đựoc quãng đường ngắn nhất là bao nhiêu?

A 402,157m B.420,157m C 402,268m D 402,517m

Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm

1 2 2

TT

1 2 2

Trang 2

Cõu 10: Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?

A độ cao của õm phụ thuộc vào tần số của nguồn õm

B.Súng õm chỉ truyền được trong khụng khớ

C.Súng õm và súng cơ học cú cựng bản chất vật lớ

D Súng đàn hồi cú tần số lớn hơn 20000Hz gọi là súng siờu õm

Cõu 11: Súng ngang khụng truyền được trong cỏc chất

A rắn, lỏng và khớ B rắn và khớ C rắn và lỏng D lỏng và khớ Cõu 12: Một sợi dõy cú chiều dài l hai đầu cố định, đang cú súng dừng ổn định Trờn dõy cú một bụng súng Biết tốc độ truyền súng trờn dõy là v Tần số của súng là:

A v/(2 ).l B v/(4 ).l C v l/ D v/(3 ).l

Cõu 13: Trong thớ nghiệm về giao thoa súng nước, hai nguồn kết hợp dao động cựng pha được

đặt tại A và B cỏch nhau 18cm Súng truyền trờn mặt nước với bước súng 3,5cm Trờn đoạn AB,

số điểm mà tại đú phần tử nước dao động với biờn độ cực đại là:

A 10 B 9 C 11 D.12

Cõu 14: Hai điểm M và N nằm trờn cựng một phương truyền súng õm đẳng hướng cỏch nhau

1m Biết rằng cường độ õm tại M lớn hơn tại N là 2dB xỏc định khoảng cỏch SN và SM

A 1m; 2m B 2m ; 3m C 6m ; 7m D 5m; 6m

Cõu 15: Một dõy đàn hồi AB dài 2 m căng ngang, B giữ cố định, A dao động điều hũa theo

phương vuụng gúc với dõy với tần số f cú thể thay đổi từ 63 Hz đến 79 Hz Tốc độ truyền súng trờn dõy là 24 m/s Để trờn dõy cú súng dừng với A, B là nỳt thỡ giỏ trị của f là

Cõu 16: Cho hai chất điểm dao động điều hũa cựng phương, cựng tần số, cú phương trỡnh vận

tốc lần lượt v1  V1sin(  t  1); v2  V2sin(  t  2). Cho biết: v v2 900(cm2/s2)

2 2

điểm thứ nhất cú tốc độ v1 15 cm / sthỡ gia tốc cú độ lớn bằng a1 150 3 cm / s2; khi đú độ lớn gia tốc của chất điểm thứ hai là

A 50cm/s2 B 60cm/s2 C 100cm/s2 D 200cm/s2

Chủ đề 3: Dũng điện xoay chiều

Cõu 17: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện phỏp nhằm nõng cao hiệu suất truyền tải được ỏp

dụng rộng rói nhất là

A tăng điện ỏp đầu đường dõy truyền tải B giảm chiều dài dõy dẫn truyền tải

C chọn dõy cú điện trở suất nhỏ D tăng tiết diện dõy dẫn

Cõu 18 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2

D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4

Cõu 19: Trong mạch điện xoay chiều RLC khụng phõn nhỏnh Nếu tăng tần số dũng điện thỡ

A dung khỏng tăng B độ lệch pha của điện ỏp so với dũng điện tăng

C cường độ hiệu dụng giảm D cảm khỏng giảm

Cõu 20 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm

thay đổi chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tợng cộng hởng điện xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện

Trang 3

Câu 21: Mắc cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1H

 thì dòng điện i 5 2 cos(100 t 3)( )A

Nếu thay cuộn dây đó bằng một điện trở thuần R = 50 thì dòng điện trong mạch có biểu thức:

A. 5 2 cos(100 5 )( )

6

B 5 2 cos(100 5 )( )

6

C 10cos(100 5 )( )

6

i t  A

D 10 2 cos(100 5 )( )

6

Câu22: Đặt điện áp ổn định uU0cost vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần r 25  thì cường độ dòng điện qua cuộn dây trễ pha  / 3 so với u Tổng trở của cuộn dây bằng

A 25 2  B 25 3  C 50  D 50 3 

Câu 23: Một đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần R = 32 Ω và tụ C mắc nối tiếp Đặt vào hai

đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định có tần số f = 50 Hz Kí hiệu uR, uC tương ứng là điện áp tức thời 2 đầu phần tử R và Biết rằng (V2) Điện dung của

tụ là

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có C thay đổi thì thấy khi

4

10

4

10 2

 thì điện áp hiệu dụng đặt vào tụ C không đổi Để điện áp hiệu dụng đó đạt cực đại thì giá trị C là

A

4

3.10

4

 B

4

10 3

4

3.10 2

4

2.10 3

Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có R thay đổi thì thấy

khi R=30 và R=120 thì công suất toả nhiệt trên đoạn mạch không đổi Để công suất đó đạt cực đại thì giá trị R phải là

A 150 B 24 C 90D 60

Chủ đề 4: Dao động và sóng điện từ

Câu 26: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức:

A f 2 LC B

C

L

f 2 C

C

L f

2

1

D

LC

f

2

1

Câu 27: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A Sóng điện từ mang năng lượng

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ có đầy đủ các tính chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường đàn hồi để lan truyền

Câu 28 Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

A thay đổi tần số sóng tới

B thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng

C Tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần

A Khuyếch đại tín hiệu thu được

C. 625u + 256u = (1600)2R 2C 2

-3

10

F

-4

10 F 2π

-3

10 F 5π

-4

10 F 5π

Trang 4

Câu 29: Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5μH và C = 8nF Tại thời điểm t, tụ điện đang

phóng điện và điện tích trên một bản tụ là q = 2,4.10-8

(C) Tại thời điểm sau đó Δt = π (μs) thì hiệu điện thế trên tụ là

A – 4,8 (V) B 3 (V) C – 3 (V) D 3,6 (V) Câu 30 Mạch dao động LC có tụ phẳng không khí hình tròn bán kính 48cm, cách nhau 4cm

phát ra sóng điện từ bước sóng 100m Nếu đưa vào giữa hai bản tụ tấm điện môi phẳng song song và cùng kích thước với hai bản có hằng số điện môi  = 7, bề dày 2cm thì phát ra sóng điện

từ bước sóng là

A 100m B 100 2 m C 132,29m D 175m

Chủ đề : Sóng ánh sáng

Câu 31

Chọn câu trả lời sai Anh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A Có một màu sắc xác định

B Không bị tán sắc khi qua lăng kính

C Bị khúc xạ khi qua lăng kính

D Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia

Câu 32

Chọn câu đúng: Quang phổ liên tục:

A Là quang phổ gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím

B Do các vật rắn, lỏng, hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra

C Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 33

Chọn câu đúng: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng

A chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau

B có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau

C bị lệch khác nhau trong từ trường đều

D bị lệch khác nhau trong điện trường đều

Câu 34

Trong thí nghiêm I- âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng cách giữa hai

khe hẹp là 1,2mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn màn quan sát là 0,9m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A 0,55μm B 0,60μm C 0,50μm D 0,45μm

Câu 35

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng: Khoảng cách hai khe S1S2 là 1mm, Khoảng cách từ S1S2 đến màn là 1m bước sóng ánh sáng bằng 0,5m Xét hai điểm M và N (ở cùng phía đối với O ) có toạ độ lần lượt là xM =2mm và xN =6,25mm Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng:

A 7 vân sáng B 8 vân sáng C 9 vân sáng D 10 vân sáng Câu 36

Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm I – âng là 0,5 m Khoảng cách từ hai nguồn đến màn

là 1m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là:

Trang 5

A 0,375mm B 1,875mm C 18,75mm D 3,75mm

Câu 37

Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 m đến khe Young S1,

S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Tính khoảng vân:

Câu 38

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 1mm, hai khe cách màn quan sát 1 khoảng D = 2m Chiếu vào 2 khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng 1 0,4m

và 2 0,56m Hỏi trên đoạn MN với xM = 10mm và xN = 30mm có bao nhiêu vạch đen của hai bức xạ trùng nhau?

Chủ đề: Lượng tử ánh sáng

Câu 39

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35m.Hiện

tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là :

A 0,1m B 0,2m C 0,3m D 0,4m

Câu 40

Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện 0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là :

A 0 =

c

hA

B 0 =

hc

A

C 0 =

hA

c

D 0 =

A

hc

Câu 41

Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm Hiện tượng quang điện không xảy

ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A ánh sáng màu tím B ánh sáng màu lam C hồng ngoại D tử ngoại

Câu 42

Một bức xạ điện từ có bước sóng  = 0,2.10-6m Tính lượng tử của bức xạ đó

A  = 99,375.10-20J B  = 99,375.10-19

J C  = 9,9375.10-20J D  = 9,9375.10 -19

J

Câu 43

Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống Rơn-ghen là 15kV Giả sử electrôn bật ra từ cathode có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra

là bao nhiêu ?

A 75,5.10-12m B 82,8.10-12m C 75,5.10-10m D 82,8.10-10m

Chủ đề: Hạt nhân nguyên tử

Câu 44

Hạt nhân Triti ( T13 ) có

A 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn B 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn

C 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron) D 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron)

Câu 45

Phát biểu nào là sai?

A Các đồng vị phóng xạ đều không bền

Trang 6

B Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 46

Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238

thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A nơtrôn (nơtron) B êlectrôn (êlectron)

C pôzitrôn (pôzitron) D prôtôn (prôton)

Câu 47

Hạt nhân 104Becó khối lượng 10,0135u Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2 Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be là

A 0,6321 MeV B 63,2152 MeV C 6,3215 MeV D 632,1531 MeV

Câu 48

Hạt nhân 1

1

A

Z X phóng xạ và biến thành một hạt nhân 2

2

A

Z Y bền Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u Biết chất phóng xạ 1

1

A

Z X có chu kì bán rã là T Ban đầu có một khối lượng chất 1

1

A

Z X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A 1

2

A

4

1

A 4

1

A 3

2

A 3 A

Câu 49

Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (7

3Li ) đứng yên Giả sử sau phản

ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia  Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A 19,0 MeV B 15,8 MeV C 9,5 MeV D 7,9 MeV

Câu 50

Tổng hợp hạt nhân heli 4

2He từ phản ứng hạt nhân 11H37Li24HeX Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A 1,3.1024 MeV B 2,6.1024 MeV C 5,2.1024 MeV D 2,4.1024 MeV

-Hết -Chúc các bạn thi tốt!

Ngày đăng: 27/07/2015, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w