1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT MÔN TOÁN LỚP 10 TRƯỜNG CHUYÊN

4 444 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 263 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN

Ngày 21 Tháng 4 Năm 2013

Câu 1 (1,5 điểm)

Cho biểu thức A = 2 3 3 : 2 2 1 (víi 0, 9)

9

x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A =

1 3

Câu 2 (1,5 điểm)

Cho hàm số y x= 2 (P) và y=(m+3)x m− +3 (d)

a) Vẽ đồ thị hàm số (P)

b) Chứng tỏ (d) luôn luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 3 (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình:

2 2

2 2

10

1 20

1

y x

y y x

y

Câu 4 (1,5 điểm)

Cho phương trình: 2

2 1 0

x + mx+ = (1) Tìm mđể X = 2 2 2 2

1 ( 1 2012) 2 ( 2 2012)

giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó (x x1, 2 là hai nghiệm phân biệt của (1))

Câu 5 (3 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB; trên nửa đường tròn lấy điểm C (cung BC nhỏ hơn cung AB), qua C dựng tiếp tuyến với đường tròn tâm O cắt AB tại D Kẻ CH vuông góc với

AB (H ∈ AB), kẻ BK vuông góc với CD (K ∈ CD); CH cắt BK tại E.

a) Chứng minh: CB là phân giác của góc DCE

b) Chứng minh: BK + BD < EC

c) Chứng minh: BH AD = AH BD

Câu 6 (1 điểm)

Chứng minh rằng: 21 a 1 3 b 1 31

 + +  + >

    , với a b, 0>

-HẾT -Họ tên thí sinh:……….Số báo danh:………

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐỀ SỐ 11

Câu 1: a) Với x≥0, x≠9 ta có:

9

x

:

b) Tìm x để A = 1

3

A = 1

3

3

x

Vậy A = 1

3

khi x=36

Câu 2: a) Vẽ đồ thị (P): y x= 2

Ta có bảng giá trị:

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):

x2 =(m+3)x m− + ⇔3 x2−(m+3)x m+ − =3 0 (1)

a = 1 ; b = − +(m 3) ; c = m−3

(m 3) 4.1.(m 3) m 6m 9 4m 12

∆ = − + − − = + + − + =(m+1)2 +20 0 víi > ∀m

⇒ Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt ⇒ (d) luôn luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Câu 3:

2

2

2

2

10

1 (I)

20

1

y x

y

y x

y

Đặt x2 =u ( u≥0) và =

+

2

10 1

y v y

Hệ (I) trở thành:  − = ⇔ − = ⇔ = ⇔ =

Trang 3

Với u= ⇒1 x2 = ⇔ = ±1 x 1

Với

=

2 2

2 10

1

2

y y

y y Thử lại ta thấy hệ (I) đúng với

= ±1; =2 hoÆc = 1

2

x y y Vậy hệ (I) có 4 nghiệm (1 ; 2) ; (1 ; 1

2) ; (-1 ; 2) ; (-1 ;

1

2)

Câu 4: Phương trình: x2+2mx+ =1 0 (1) Ta có: ∆ =' m2−1

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x thì 1, 2 ∆ > ⇔  < −

− > ⇔  >

1

m m

m

Theo Viet ta có: + = −

1 2

2 (I) 1

x x

Theo đề ta có: X = 2 2 − + 2 2− = 4− 2+ 4− 2

1 ( 1 2012) 2 ( 2 2012) 1 2012 1 2 2012 2

= 2+ 2 2− 2 2− 2+ 2 = + 2− 2− 2−  + 2− 

(x x ) 2x x 2012(x x ) (x x ) 2x x 2(x x ) 2012 (x x ) 2x x

Thay hệ thức (I) vào biểu thức X ta có:

(4m 2) 2012(4m 2) 2 = 2 − 2− 2− + 2− 2−

(4m 2) 2.(4m 2).1006 1006 1006 2 =  2− − 2 − 2 + ≥ 2+

(4m 2) 1006 (1006 2) -(1006 2)

X đạt giá trị nhỏ nhất khi 2− − = ⇔ 2 = ⇔ 2 =

4m 2 1006 0 4m 1008 m 252  =

⇔ 

= −



6 7

6 7

m

m thỏa điều kiện phương trình có nghiệm

Khi đó minX = -(10062 + 2)

Câu 5:

a) Chứng minh CB là phân giác của góc DCE

DCB CAB (cïng ch¾n BC)=

· ·

BCE CAB (gãc cã c¹nh t ¬ng øng vu«ng gãc)=

Do đó CB là tia phân giác của góc DCE

b) Chứng minh BK + BD < EC

Xét ∆CDE có: EK CD (BK CD) B lµ trùc t©m cña CDE

DH CE (CH AB)

CB DE t¹i F

⇒ ⊥ hay CB là đường cao của ∆CDE Mà CB là tia phân giác của góc DCE nên ∆CDE cân tại C · ·

CED CDE

Mặt khác: ¶ µ

D = E (gãc cã c¹nh t ¬ng øng vu«ng gãc)

Do đó ∆BDE cân tại B ⇒BD = BE ⇒ BD + BK = BE + BK = EK

Trong tam giác CKE vuông tại K có: EK < EC (cạnh huyền lớn nhất)⇒ BK + BD < EC

c) Chứng minh BH AD = AH BD

Xét tam giác ABC có: ·ACB 90 (gãc néi tiÕp ch¾n nöa ® êng trßn)= 0

⇒BH BA = BC2 (hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông)

Ta lại có: BHC BFD (g-g) BH BC BH BD = BC BF

DCB BCE

D E

Trang 4

⇒BH.(BA+BD) = BC.(BC + BF)⇔BH AD = BC CF (1)

Mặt khác ta có: AC // DE (cùng vuông góc với CF)

2

0

ACH

mµ AHC DFB 90

⇒ =

~ DBF (g-g)

AH BD = DF AC (2)

Mặt khác: ABC CDF (g -g) AC CF BC CF = DF AC (3)

Từ (1); (2) và (3) suy ra: BH AD = AH BD

Câu 6: *Ta có:  + +  + = + + +

21 a 3 b 21a 3b

Với a b, >0 Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta được:

+ ≥3 × =3

21a 2 21a 6 7

a a (1) 3b+21≥2 3b× =21 6 7

Cộng từng vế của (1) và (2) ta được: × + + × +  ≥

21 a 3 b 12 7

Mà: 12 7= 144.7= 1008 ; 31= 312 = 961 ⇒12 7 31>

⇒ × + ÷+ × + ÷

21 a 3 b > 31

Ngày đăng: 27/07/2015, 16:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w