Tìm toạ độ điểm M thuộc 1 sao cho tiếp tuyến của 1 tại M tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân.. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AC.. Biết cô
Trang 1Khoá giải đề THPT Quốc Gia – Thầy: Đặng Thành Nam
Môn: Toán; ĐỀ SỐ 18/50 Ngày thi : 22/03/2015 Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề Liên hệ đăng ký khoá học – Hotline: 0976 266 202 – Chi tiết: www.mathlinks.vn
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3− x2+ 4 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm toạ độ điểm M thuộc (1) sao cho tiếp tuyến của (1) tại M tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2cos2x + 3 sin 2x = 2sin5x +1
b) Giải bất phương trình log x.log(100x2)= 4
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
I = 1− x2ln x
1
2
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Xác định phần ảo của số phức
z = (3+ 2i)(−3+ i) +1−3i
2−i b) Cho khai triển (1+ 2x)n = a0+ a1x + a2x2+ + a n x n Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển biết a0+ 9a1= 2a2+1
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AB = a 3,BD = 3a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm cạnh AC Biết côsin góc tạo bởi mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABCD) bằng 21
7 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;-‐‑1) và mặt phẳng
(P ) : 2x −2y + z + 6 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt
phẳng (P) Tìm toạ độ điểm M thoả mãn AM = 2và khoảng cách từ M đến (P) đạt giá trị lớn nhất
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho tam giác giác ABC nội tiếp đường
tròn
(C ) : x
2+ ( y −29
8 )
2=697
64 Tìm toạ độ đỉnh A, biết đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC cắt AB,AC lần lượt tại các điểm
M (
21
10;1), N (0;
13
5),(M ≠ B,N ≠ C ) và A có hoành độ âm
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
(x2− xy +1)( y2− xy +1) =1
1
x2+ 3 + x2− x +1 = y +1
y+1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
(x, y∈ !)
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số phức thoả mãn x = y = z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y − z + y + z − x + z + x − y
-‐‑-‐‑-‐‑HẾT-‐‑-‐‑-‐‑
Trang 2PHÂN TÍCH BÌNH LUẬN ĐÁP ÁN Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = x3− x2+ 4 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)
2 Tìm toạ độ điểm M thuộc (1) sao cho tiếp tuyến của (1) tại M tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân
1 Học sinh tự giải
2 Gọi M (m;m3−m2+ 4)là điểm cần tìm
+) Tiếp tuyến tạo với hai trục toạ độ một tam giác cân nên tiếp tuyến vuông góc với đường phân giác của hai trục toạ độ;
+) Phương trình hai đường phân giác của hai trục toạ độ là y = −xhoặc y = x
Do đó hệ số góc của tiếp tuyến tại M là
k = y'(m) = 3m2−2m = ±1 ⇔ 3m
2−2m −1= 0 3m2−2m +1= 0
⎡
⎣
⎢
m=1
m= −1 3
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
Kết luận: Có hai điểm thoả mãn là M (1;3) và M (−1
3;
104
27)
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2cos2x + 3 sin 2x = 2sin5x +1
b) Giải bất phương trình log x.log(100x2)= 4
a) Phương trình tương đương với:
cos2x +1+ 3 sin 2x = 2sin5x +1
⇔ 3 sin 2x + cos2x = 2sin5x ⇔ 3
2 sin 2x+1
2cos2x = sin5x
⇔ sin(2x + π
6)= sin5x ⇔ 5x = 2x +
π
6+ k2π 5x=5π
6 −2x + k2π
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
π
18+ k2π
3
x=5π
42+ k2π
7
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
Kết luận: Phương trình có nghiệm là
x=
π
18+ k2π
3 ;x=5π
42+ k2π
7 ,k∈ ! b) Điều kiện: x > 0
Phương trình tương đương với:
log x.(log100 + log x2)= 4 ⇔ log x.(2+ 2log x) = 4
⇔ log2x + log x −2 = 0 ⇔ log x=1
log x= −2
⎡
⎣
⎢
x=10
x= 1 100
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
Kết luận: Phương trình có nghiệm
x =10;x = 1
100
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
I = 1− x2ln x
1 2
Trang 3Ta có:
I = (1
x − x ln x)dx
1
2
1− x ln x dx
1
2
∫ = ln 2− K
+) Đặt
u = ln x
dv = xdx
⎧
⎨
⎪⎪
x
v= x2 2
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪⎪
⇒ K = x2
2 ln x
2
2 1
2
∫ = 2ln 2−x2
4
2
1= 2ln 2−3
4
Kết luận: Vậy
I = ln 2−(2ln 2−3
4)=3
4−ln 2
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Xác định phần ảo của số phức
z = (3+ 2i)(−3+ i) +1−3i
2−i b) Cho khai triển (1+ 2x)n = a0+ a1x + a2x2+ + a n x n Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển biết a0+ 9a1= 2a2+1
a) Ta có:
z = (−11−3i) +(1−3i)(2+ i)
5 = −11−3i +5−5i
5 = −11−3i +1−i = −10−4i Vậy phần ảo của z bằng -‐‑4
b) Ta có:
(1+ 2x)n= C n k.2k x k
k=0
n
∑ = a0+ a1x + a2x2+ + a n x n ⇒
a0= C n0.20=1
a1= C n1.21= 2n
a2= C n2.22= 2n(n −1)
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪⎪
Theo giả thiết ta có:
1+ 9.2n = 2n(n −1) +1 ⇔ 2n(n −10) = 0 ⇔ n =10
Suy ra hệ số của số hạng chứa x8 là a8= C108.28
Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, AB = a 3,BD = 3a Hình
chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm cạnh AC Biết côsin góc tạo bởi mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABCD) bằng 21
7 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ACD
Gọi H là giao điểm của AC và BD, ta có SH ⊥ (ABCD)
Áp dụng định lý hàm số côsin cho tam giác ABD ta có:
cos BAD ! = AB2+ AD2− BD2
2AB.AD =3a2+ 3a2−9a2
2.a 3.a 3 = −1
2⇒ BAD! =1200
Do đó các tam giác ABC, ADC đều cạnh a 3
Trang 4
Kẻ HN vuông góc với AB tại N, ta có:
⎧
⎨
⎪⎪
⎩⎪⎪ ⇒ AB ⊥ (SHN ) ⇒ ((SAB);(ABCD)) ! =SNH! Tam giác vuông ABH có:
HN = AH.sin600=a 3
2 .
3
2 =3a
4 Tam giác vuông SHN có:
cosSNH! = 21
7 ⇒ tanSNH! = 2
3
⇒ SH = HN.tanSNH ! = a 3
2
S ABCD = 4S HAB = 2HN.AB = 2.a 3 3a
4 =3a2 3
2 Suy ra:
V S ABCD =1
3SH.S ABCD =1
3.
a 3
2 .
3a2 3
2 =3a3
4 (đvtt)
+) Ta có:
HS = HA = HC = a 3
2 nên H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC
Mặt khác BD vuông góc với mặt phẳng (SAC) nên BD là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác SAC
Gọi O là tâm tam giác đều ACD ta có OA = OC = OD = OS = anên O là tâm mặt cầu ngoại tiếp
tứ diện S.ACD và bán kính bằng a
Câu 6 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;-‐‑1) và mặt phẳng
(P ) : 2x −2y + z + 6 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt
phẳng (P) Tìm toạ độ điểm M thoả mãn AM = 2và khoảng cách từ M đến (P) đạt giá trị lớn nhất
+) Đường thẳng d vuông góc với (P) nên nhận vtpt của (P) làm véc tơ chỉ phương, suy
ra: u!d = (2;−2;1) Do đó:
d :
x−1
2 = y
−2=
z+1
1 +) Để khoảng cách từ M đến (P) lớn nhất khi M nằm trên đường thẳng d và M có khoảng cách
đến (P) lớn hơn khoảng cách từ A đến (P), khi đó M(1+2t;−2t;−1+t)
Ta có:
AM = 2 ⇔ 4t2+ 4t2+ t2= 4 ⇔
t= −2 3
t=2 3
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⇒
M (7
3;−4
3;−1
3)
M (−1
3;
4
3;−5
3)
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
⎢
Kiểm tra:
+) Với
M (
7
3;−4
3;−1
3)⇒ d(M ;(P )) =13
3 +) Với
M (−1
3;
4
3;−5
3)⇒ d(M ;(P )) =1
3
So sánh hai trường hợp ta có điểm cần tìm là
M (
7
3;−4
3;−1
3)
Trang 5Kết luận: Vậy
M (
7
3;−4
3;−1
3)
Cách 2: Gọi M (a;b;c) ⇒ AM2= 4 ⇔ (a −1)2+ b2+ (c +1)2= 4
Ta có:
d(M ;(P ))= 2a −2b + c + 6
3 = 2(a −1)−2b + (c +1) +7
3 ≤ 2(a −1)−2b + (c +1) +7
3
≤ (22+ (−2)2+12)((a−1)2+ b2+ (c +1)2)+7
3
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
(a−1)2+ b2+ (c +1)2= 4
a−1
2 = b
−2=
c+1 1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
⇔ a =7
3,b= −4
3,c= −1
3
Ta có kết quả tương tự
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với trục toạ độ Oxy cho tam giác giác ABC nội tiếp đường
tròn
(C ) : x
2+ ( y −29
8 )
2=697
64 Tìm toạ độ đỉnh A, biết đường tròn ngoại tiếp tam giác IBC cắt AB,AC lần lượt tại các điểm
M (
21
10;1), N (0;
13
5),(M ≠ B,N ≠ C ) và A có hoành độ âm
+) Phát hiện tính chất hình học:
Ta có AI vuông góc với MN, thật vậy:
Gọi H là giao điểm của AI và MN, ta có:
Theo tính chất góc ở tâm ta có:
AIC ! = 2ABC ! ⇒ IAC! = 900− ABC! +) Tứ giác BMNC nội tiếp đường tròn nên ANH ! = ABC! Cộng lại theo vế ta được:
IAC ! + ACH! = 900⇒ AHC! = 900 Vậy AI vuông góc với MN
+)
+) Đường thẳng AI đi qua I và vuông góc với MN có phương trình là 21x −16y+58= 0
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ
21x −16y + 58 = 0
x2+ ( y −29
8 )
2=697 64
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
⇔
x = −2, y =1
x = 2, y =25
4
⎡
⎣
⎢
⎢
⎢
⎢
⇒ A(−2;1);A(2;25
4 )
Kết luận: Vậy A(-‐‑2;1) hoặc A(2;25/4)
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
(x2− xy +1)( y2− xy +1) =1
1
x2+ 3 + x2− x +1 = y +1
y+1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
(x, y∈ !)
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với:
(x2− xy +1)( y2− xy +1) =1 ⇔ (x − y)2(xy−1) = 0 ⇔ x = y
⎡
⎣
⎢
Trang 6Cả hai trường hợp, Thay vào phương trình thứ hai của hệ ta được:
3+ 1
x2 + x2− x +1 = x +1
x+1
Bình phương hai vế của phương trình ta được:
3+ 1
x2+ x2− x +1+ 2 (3+ 1
x2)(x2− x +1) = x2+ 1
x2+ 3+2
x + 2x
x2)(x2− x +1) = 3x +2
chú ý sử dụng bất đẳng thức Cauchy –Schwartz ta có:
2 (3+ 1
x2)(x2− x +1) = (3+ 1
x2)((2− x)2+ 3x2)≥2− x
x + 3x
⇒VT(*)≥VP(*)
Vì vậy dấu bằng phải xảy ra
⇔2− x 1
x
= 3x
3 > 0 ⇔ x =1
Kết luận: Hệ Phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) = (1;1)
Bình luận: Ta có thể bình phương hai vế để giải phương trình:
2 (3+ 1
x2)(x2− x +1) = 3x +2
x−1 Thậy vậy bình phương hai vế ta được: (x −1)(5x3+ 3x2+ 8) = 0 (**)
Chú ý Nếu x<0 thì
x
2− x +1 >1,x +1
x +1<1phương trình vô nghiệm
Vì vậy (**) ⇔ x =1
Bài tập tương tự -‐‑ Giải hệ phương trình
x2− xy +1 + y2− xy +1 = (x − y)2+ 4 1
x2 + 3 + x2− x +1 = y +1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪
Câu 9 (1,0 điểm) Cho x,y,z là các số phức thoả mãn x = y = z =1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y − z + y + z − x + z + x − y
Theo giả thiết ta có:
x
z =1
Khi đó
P = z ( x
z−y
z )= x
z−y
z
Ta đặt
a= x
z ,b= y
z ⇒ P = a + b −1 + b +1−a + 1+ a −b , a = b =1
Suy ra tồn tại các góc 0≤α≤β <2π sao cho a = cosα+i.sinα,b = cosβ+i.sinβ
Khi đó:
Trang 7
a + b −1 = (cosα+ cosβ −1)2+ (sinα+ sin β)2
= 3−2cosα−2cosβ + 2cosαcosβ + 2sinαsin β
= 3−4cosα+ β
2 .cos
α−β
2 + 2cos(α−β)
= 1−4cosα+ β
2 .cos
α−β
2 + 4cos2α−β
2 = 1−4cosu.cosv + 4cos2v
Với
u=
α+ β
2 ,v=α−β
2 Tương tự ta có:
b +1−a = 1−4sinu.sinv + 4sin2v,
a +1−b = 1+ 4sinu.sinv + 4sin2v
Do đó sử dụng bất đẳng thức Cauchy –Schwarz ta có:
P = 1−4cosu.cosv + 4cos2v + 1−4sinu.sinv + 4sin2v + 1+ 4sinu.sinv + 4sin2v
≤ 3(7−4cosu.cosv + 4sin2v) ≤ 21+12cosv +12sin2v
= 33+12cosv −12cos2v = 36−12(cosv −1
2)
2 ≤ 6
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
cosv=1
2
cosu= −1
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪
⎩
⎪⎪
⎪
2π
3
β =4π
3
⎧
⎨
⎪⎪
⎪⎪⎪
⎩
⎪⎪
⎪⎪⎪
Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 6
Bình luận: Ý tưởng bài toán trước tiên là giảm số biến phức và sau đó chuyển từ dạng số phức
sang dạng đại số để áp dụng các bất đẳng thức AM –GM hoặc Cauchy –Schwartz
+) Phép chuyển từ số phức sang dạng đại số dựa vào dạng lượng giác của số phức
+) Ta cần chú ý hai công thức liên quan đến môđun của số phức như sau:
z1
z2 = z1
z2 , z1.z2 = z1 z2 +) Bài toán này đặt yêu cầu về GTLN nên tất nhiên nghĩ đến việc sử dụng bất đẳng thức Cachy –Schwartz dạng:
x1+ x2+ + x n ≤ n(x1+ x2+ + x n)
+) Nếu các bài toán yêu cầu về giá trị nhỏ nhất lúc đó chú ý sử dụng bất đẳng thức Mincopski dạng:
x12+ y12 + x22+ y22 + + x n2+ y n2≥ (x1+ x2+ + x n)2+ ( y1+ y2+ + y n)2
Dấu bằng đạt tại
x1
y1 = x2
y2 = = x n
y n
Bài tập tương tự-‐‑ Cho x,y,z là các số phức thoả mãn x = y = z =1 Tìm giá trị lớn nhất của
Trang 8biểu thức P = x + y − z + y + z − x + z + x − y