1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề hoá học lớp 10 - ôn thi kiểm tra, thi học sinh giỏi sưu tầm tham khảo (36)

14 653 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 204,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tại một thời điểm nào đó của hệ phản ứng, nồng độ mol/lít của các chất có giá trị sau đây: Hỏi tại thời điểm đó phản ứng đang diễn biến theo chiều nào để đạt trạng thái cân bằng.. Tính

Trang 1

103 o 15’

Tỉnh: An Giang

Trường: THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu

Tên giáo viên biên soạn: Nguyễn Thu Nga

_

Số mật mã

ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ

CÂU 1: (5điểm)

(1) Nguyên tố R thuộc nhóm nào ? phân nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn ? Nguyên tố R là kim loại hay phi kim ? Biết số oxi hoá của nguyên tố R trong hợp chất oxit cao nhất là mo, trong hợp chất với hidro là mH và:

 mo - mH = 6 (2) Xác định nguyên tố R, biết trong hợp chất với hidro có %H = 2,74% về khối lượng Viết CTPT oxit cao nhất của R và hợp chất của R với hidro

(3) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây:

NaRO + SO2 + H2O  ………

HRO + I2 + H2O  ………

FeR3 + SO2 + H2O  ………

KRO3 + HI  ………

R là nguyên tố trên (câu 2)

CÂU II: (5 điểm)

(1) Cho biết sự biến đổi trạng thái lai hoá của nguyên tử Al trong phản ứng sau và cấu tạo hình học của AlCl3, AlCl

4 AlCl3 + Cl

4

(2) Biểu diễn sự hình thành liên kết phối trí trong các trường hợp sau:

(o): Sản phẩm tương tác giữa NH3 và BF3

(b): Sản phẩm tương tác giữa AgCl với dung dịch NH3

(3): Giải thích sự khác nhau về góc liên kết trong từng cặp phân tử sau:

(a)

(b)

F F Cl Cl

111 o

111 o

Trang 2

CÂU III: (5 điểm)

- Ở 800oC, áp suất hơi của khí CO2 là 0,236atm

(a) Tính hằng số cân bằng Kp và Kc của phản ứng ?

(b) Cho 125 (gam) canxi carbonat vào một bình có dung tích không đổi là 100 lít Hỏi ở trạng thái cân bằng có bao nhiêu phần trăm canxi carbonat đã bị nhiệt phân ?

(2) Xét phản ứng thuận nghịch sau:

H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)

- Ở 400oC phản ứng trên có giá trị hằng số cân bằng Kc = 50

- Tại một thời điểm nào đó của hệ phản ứng, nồng độ mol/lít của các chất có giá trị sau đây:

Hỏi tại thời điểm đó phản ứng đang diễn biến theo chiều nào để đạt trạng thái cân bằng

CÂU IV: (5 điểm)

(1) Canxi hidroxit là một bazơ ít tan Trong dung dịch nước có tồn tại cân bằng:

Ca(OH)2 (r) ⇌ Ca2+

(t) + 2OH-

(t)

Biết: AGo(KCal.mol-1) – 214,30 - 132,18 - 37,59

Hãy tính:

(a) Tích số tan của Ca(OH)2 ở 25oC ?

(b) Tính nồng độ các ion Ca2+; OH- trong dung dịch nước ở 25oC

(2) Ở nhiệt độ thường độ tan của BaSO4 trong nước là 1,05.10-5 (mol.l-1) Tính xem

độ tan của BaSO4 sẽ thay đổi thế nào nếu người ta pha thêm vào nước BaCl2 hay Na2SO4 để cho nồng độ của chúng bằng 0,01 (mol.l-1)

Trang 3

PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

CÂU V: (5 điểm)

Cho các phương trình phản ứng sau đây:

1 A1   A2 + A3 + A4

2 A1   xtt;o A2 + A4

3 A3  to A2 + A4

4 A1 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O

5 A3 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O

6 A1 + A2 + H2SO4   A5 + NaHSO4 + H2O

7 A5 + NaOH   A2 + A6 + H2O

8 A6  to A1 + A2

Biết:

* Trong điều kiện thường A4; A5 là các chất khí

* A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng

* A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng

* A1; A3 là hợp chất của Clor

Cho: Na = 23; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16

CÂU IV: (5 điểm)

(1) Cho hai bình có thể tích bằng nhau:

- Bình (1) chứa 1 (mol) Cl2; bình (2) chứa 1 (mol) O2

- Cho vào hai bình 2,40 (gam) bột kim loại M có hoá trị không đổi Đun nóng hai bình để các phản ứng trong chúng xảy ra hoàn toàn, rồi đưa hai bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy lúc đó tỉ số áp suất khí trong hai bình là:

9 1

8 1

2

1

,

, P

Hãy xác định kim loại M ?

(2) Một hỗn hợp (A) đồng số mol của FeS2 và FeCO3 vào một bình kín dung tích không đổi chứa lượng khí O2 dư Nung bình đến nhiệt độ cao đủ để oxi hoá hoàn toàn hết các chất trong (A), rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất trong bình trước và sau phản ứng thay đổi thế nào ? i th nào ? ế nào ?

Trang 4

Cho: Ca = 40; Fe = 56; S = 32; C = 12 ; O = 16

Ba = 137; Ag = 108; Cu = 64; Mg = 24

Zn = 65; Pb = 207; Cr = 52

Trang 5

Tỉnh: An Giang

Trường: THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu

Tên giáo viên biên soạn: Nguyễn Thu Nga

_

Số mật mã

HƯỚNG DẪN CHẤM

CÂU 1: (5điểm)

(1) Nguyên tố R thuộc nhóm nào ? phân nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn ? Nguyên tố R là kim loại hay phi kim ? Biết số oxi hoá của nguyên tố R trong hợp chất oxit cao nhất là mo, trong hợp chất với hidro là mH và:

 mo - mH = 6 (2) Xác định nguyên tố R, biết trong hợp chất với hidro có %H = 2,74% về khối lượng Viết CTPT oxit cao nhất của R và hợp chất của R với hidro

(3) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau đây:

NaRO + SO2 + H2O  ………

HRO + I2 + H2O  ………

FeR3 + SO2 + H2O  ………

KRO3 + HI  ………

R là nguyên tố trên (câu 2)

 mo + mH = 8  mH = 1

R là phi kim thuộc nhóm VIIA (2) Hợp chất hidro của R có CTTQ: RH

5 35 74 2

26 97

1 , ,

, R m

m

H

R

R là nguyên tố clor

CTPT: HCl ; Cl2O7

(3) NaClO +SO2 + H2O  NaHSO4 + HCl

5HClO + I2 + H2O  2HIO3 + 5HCl

2FeCl3 + SO2 + 2H2O  2FeCl2 + H2SO4 + 2HCl

1,0đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 6

103 o 15’

CÂU II: (5 điểm)

(1) Cho biết sự biến đổi trạng thái lai hoá của nguyên tử Al trong phản ứng sau và cấu tạo hình học của AlCl3, AlCl

4 AlCl3 + Cl

4

(2) Biểu diễn sự hình thành liên kết phối trí trong các trường hợp sau:

(o): Sản phẩm tương tác giữa NH3 và BF3

(b): Sản phẩm tương tác giữa AgCl với dung dịch NH3

(3): Giải thích sự khác nhau về góc liên kết trong từng cặp phân tử sau:

(a)

(b)

F F Cl Cl

AlCl3 + Cl

4

(1) - Trước phản ứng trạng thái lai hoá của Al là: sp2

- Sau phản ứng trạng thái lai hoá của Al là: sp3

- Cấu tạo hình học

Cl

(2)

H F

H – N+  B- – F NH3  Ag+  NH3 Cl

H F

* Nitơ còn 1 cặp electron tự do * Ag+ còn obital/hoá trị trống

* B còn obital hoá trị trống

0,25đ 0,25đ

1,0đ

1,0đ

111 o

111 o

Trang 7

PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

(3) Trong các phân tử, nguyên tử trung tâm đều có trạng thái lai

hoá sp3 và có cấu tạo góc

(a) Sự sai biệt góc hoá trị trong phân tử SCl2 và OCl2 là do sự

khác biệt về độ âm điện của oxi và lưu huỳnh ĐÂĐ của nguyên tử

trung tâm càng nhỏ thì các cặp electron liên kết bị đẩy nhiều về phía

các nguyên tử liên kết, nên chúng chiếm vùng không gian nhỏ xung

quanh nguyên tố trung gian ĐÂĐ của oxi lớn hơn S nên góc hoá trị

Cl – O – Cl lớn hơn Cl – S – Cl

(b) Sự sai biệt góc hóa trị trong phân tử OF2 và OCl2 cũng do

sự khác biệt về ĐÂĐ của các nguyên tử liên kết Nguyên tử liên kết

có ĐÂĐ càng lớn thì góc hóa trị càng nhỏ Flor có ĐÂĐ lớn hơn Clor

nên góc hóa trị F – O – F nhỏ hơn Cl – O – Cl

0,5đ

1,0đ

1,0đ

Trang 8

CÂU III: (5 điểm)

- Ở 800oC, áp suất hơi của khí CO2 là 0,236atm

(a) Tính hằng số cân bằng Kp và Kc của phản ứng ?

(b) Cho 125 (gam) canxi carbonat vào một bình có dung tích không đổi là 100 lít Hỏi ở trạng thái cân bằng có bao nhiêu phần trăm canxi carbonat đã bị nhiệt phân ?

(2) Xét phản ứng thuận nghịch sau:

H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)

- Ở 400oC phản ứng trên có giá trị hằng số cân bằng Kc = 50

- Tại một thời điểm nào đó của hệ phản ứng, nồng độ mol/lít của các chất có giá trị sau đây:

Hỏi tại thời điểm đó phản ứng đang diễn biến theo chiều nào để đạt trạng thái cân bằng

(1) a Ta có:

Kp = PCO2 = 0,236

Kc = Kp (RT)-n

273

4

b CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO2 (k)

268 0 1073

4 22

273 100 236 0

x ,

x x , T R

V P

Số mol CaCO3 bị nhiệt phân = nCO 2= 0,268 (mol)

100

125

,

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,25đ 0,25đ

Trang 9

PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

,

,

44 21 100

25 1

268 0

(2) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)

n

K

K

50

50 

bíên p ứ

0,5đ

0,25đ

0,75đ 0,75đ 0,75đ

Trang 10

CÂU IV: (5 điểm)

(1) Canxi hidroxit là một bazơ ít tan Trong dung dịch nước có tồn tại cân bằng:

Ca(OH)2 (r) ⇌ Ca2+

(t) + 2OH-

(t)

Biết: AGo(KCal.mol-1) – 214,30 - 132,18 - 37,59

Hãy tính:

(a) Tích số tan của Ca(OH)2 ở 25oC ?

(b) Tính nồng độ các ion Ca2+; OH- trong dung dịch nước ở 25oC

(2) Ở nhiệt độ thường độ tan của BaSO4 trong nước là 1,05.10-5 (mol.l-1) Tính xem

độ tan của BaSO4 sẽ thay đổi thế nào nếu người ta pha thêm vào nước BaCl2 hay Na2SO4 để cho nồng độ của chúng bằng 0,01 (mol.l-1).

(t) + 2OH-

(t) : Gp ?

o ö

o ö p

G

=

o ) Ca (

+ 2

o ) OH (

-

o ) OH ( Ca

= - 132,18 + 2(-37,59) – (-214,30)

= + 6,9 KCal

Mặt khác: AGo = - RT lnk

Nên: lgk = -

RT ,

G o

303 2

298 x 1,987.10 x

303 2

9 6

3

,

,

=> K = 8,71.10-8 = TCa ( OH ) 2

<=> [Ca2+] [OH-]2 = 8,71.10-8

4[Ca2+]3 = 8,71.10-8

=> [Ca2+] = 1,30.10-2 (M)

[OH-] = 2[Ca2+] = 2,60.10-2 (M)

(2)

- BaCl2: Na2SO4: tan tốt, ta xem độ điện li biểu kiến bằng 1

BaSO4 (r) ⇌ Ca2 

) t ( + SO2 

- Ta có: [Ba2+] = [SO42-] = 1.05.10-5 (M)

aSO4

B

T = [Ba2+] [SO42-] = (1,05.10-5)2 = 1,1.10-10

0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 11

PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

- Ở nhiệt độ cố định, việc cho thêm vào dung dịchcác ion Ba2+, SO4

2-với nồng độ như nhau thì cân bằng (1) chuyểndịch theo chiều nghịch ở mức

độ như nhau, BaSO4 sẽ ít tan hơn

- Gọi x là độ tan của BaSO4 tính ra (mol.l-1)

- Xét trường hợp thêm Na2SO4, ta có:

x (x + 0,01) = 1,1.10-10

=> x = 1,1.10-8

1,0đ

0,5đ 0,5đ

Trang 12

CÂU V: (5 điểm)

Cho các phương trình phản ứng sau đây:

1 A1   A2 + A3 + A4

2 A1   xtt;o A2 + A4

3 A3  to A2 + A4

4 A1 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O

5 A3 + Zn + H2SO4   A2 + ZnSO4 + H2O

6 A1 + A2 + H2SO4   A5 + NaHSO4 + H2O

7 A5 + NaOH   A2 + A6 + H2O

8 A6  to A1 + A2

Biết:

* Trong điều kiện thường A4; A5 là các chất khí

* A1 có chứa 21,6% Na theo khối lượng

* A3 có chứa 18,78% Na theo khối lượng

* A1; A3 là hợp chất của Clor

Cho: Na = 23; Cl = 35,5; H = 1; S = 32; O = 16

Theo đề bài:

- A1; A3 là hợp chất của clor có chứa natri

* A1 có 21,6% Na => A1 là NaClO3

* A3 có 18,78% Na => A3 là NaClO4

- Trong điều kiện thường A4; A5 là chất khí và dựa vào mối quan hệ các

chất trong 8 phương trình phản ứng xác định

* A2 là NaCl ; A5 là Cl2; A4 là O2

* A6 là NaClO

(1) 2 NaClO3 NaCl + NaClO4 + O2

(3) NaClO4 NaCl + 2O2

0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

t o

t o

MnO 2

Trang 13

PHẦN NÀY LÀ PHÁCH

(4) NaClO3 + 3Zn + 4H2SO4 NaCl + 2ZnSO4 + 3H2O

(5) NaClO4 + 4Zn + 4H2SO4 NaCl + 4ZnSO4 + 4H2O

(6) NaClO3 + 5NaCl + 6H2SO4 3Cl2 + 6NaHSO4 + 3H2O

(8) 3NaClO NaClO3 + 2NaCl

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

CÂU IV: (5 điểm)

(1) Cho hai bình có thể tích bằng nhau:

- Bình (1) chứa 1 (mol) Cl2; bình (2) chứa 1 (mol) O2

- Cho vào hai bình 2,40 (gam) bột kim loại M có hoá trị không đổi Đun nóng hai bình để các phản ứng trong chúng xảy ra hoàn toàn, rồi đưa hai bình về nhiệt độ ban đầu, nhận thấy lúc đó tỉ số áp suất khí trong hai bình là:

9 1

8 1

2

1

,

, P

Hãy xác định kim loại M ?

(2) Một hỗn hợp (A) đồng số mol của FeS2 và FeCO3 vào một bình kín dung tích không đổi chứa lượng khí O2 dư Nung bình đến nhiệt độ cao đủ để oxi hoá hoàn toàn hết các chất trong (A), rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu Hỏi áp suất trong bình trước và sau phản ứng thay đổi thế nào ?

Cho: Ca = 40; Fe = 56; S = 32; C = 12 ; O = 16

Ba = 137; Ag = 108; Cu = 64; Mg = 24

Zn = 65; Pb = 207; Cr = 52

(1) Bình 1: 2M + nCl2  2MCln (1)

Gọi a (mol) là số mol của M tương ứng với 2,4 (gam)

 2

0,25đ

0,5đ

t o

Trang 14

Bình 2: 4M + nO2  2M2On

a 4

na

(mol)

 4

Ta cĩ:

n

, a ,

, na

na P

9 1

8 1 4 1

2 1 2

n

, M

2



 24 2 M n

là Mg (2) 4FeS2 + 11O2  to 2Fe2O3 + 8SO2

4FeCO3 + O2  to 2Fe2O3 + 4SO2

Theo 2 ptpứ khi oxi hĩa hồn tồn hỗn hợp (A) chứa a(mol) mỗi chất ta

cĩ:

pứ

2

O

2

SO

Nên áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng khơng đổi

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ

Ngày đăng: 27/07/2015, 15:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w