1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề hoá học lớp 10 - ôn thi kiểm tra, thi học sinh giỏi sưu tầm tham khảo (32)

6 580 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 232,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tử Khối lượng 1 nguyên tử Viết cấu hình electron Hạt nhân nguyên tử đồng vị Tính thành phần trăm các đồng vị 2.. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn Vi tr

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I

Chủ đề

Mức độ nhận thức

Cộng

mức cao hơn

1 Nguyên tử Khối lượng 1

nguyên tử

Viết cấu hình electron Hạt nhân nguyên tử đồng vị

Tính thành phần trăm các đồng vị

2 Bảng tuần

hoàn các

nguyên tố hóa

học và định

luật tuần hoàn

Vi trí nguyên tố So sánh tính chất

các nguyên tố Xác định nguyên tố R khi biết hợp chất

của R với Oxi hay với Hidro và phần trăm của chúng Bài toán kim loại nhóm IA, IIA tác dụng với H2O

3.Liên kết hóa

học Xác định loại liênkết và số oxh các

nguyên tố, CTe – CTCT

4 Phản ứng

oxi hóa khử

phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử dựa vào số oxi hoá

Tổng số câu

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 MÔN HÓA 10; THỜI GIAN 60 PHÚT; ĐỀ 1

Câu 1 Nguyên tử Al có 13 proton, 14 nơtron, 13 electron Tính khối lượng của nguyên tử Al theo đơn vị

u ? theo đơn vị kg ? ( mp=1u, mn=1u, 1u=1,6605.10-27 kg)

Câu 2 Ca có số hiệu nguyên tử là 20.Viết cấu hình electron của Ca,Ca2 

Câu 3 Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số notron và số electron của kí hiệu sau : 56

26Fe3+

Câu 4 Xcó cấu hình electron là 1s22s22p63s23p2 Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn?

Câu 5 Trong tự nhiên Neon có 2 đồng vị 20

10Ne và 22

10Ne Khối lượng nguyên tử trung bình của Neon là 20,2

Tính phần trăm số nguyên tử mỗi loại đồng vị có trong tự nhiên.?

Câu 6 a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: Cl H O Biết Cl(Z=17), H(Z=1), O(Z=8)2, 2

b) Sắp xếp tính phi kim tăng dần các nguyên tố sau: P(Z=15), F(Z=9), O(Z=8), S(Z=16)

Câu 7 a) Cho độ âm điện : Na=0,93 ; H =2,2 ; Cl=3,16; Xác định loại liên kết trong các phân tử sau :

HCl, NaCl

b) Xác định số oxi hóa của N trong NH4

, Mn trong KMnO4?

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn kim loại 5,85 gam R thuộc nhóm IA vào nước thu được dung dịch X và 1,68 lít khí

H2 (ở đktc) Xác định kim loại R (Cho Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5; Cs=133)

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất ?

Câu 10 Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (theo từng bước):

Ag + HNO3  AgNO3 + NO + H2O

KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013-2014 MÔN HÓA 10; THỜI GIAN 60 PHÚT; ĐỀ 2 Câu 1 Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron Tính khối lượng của nguyên tử Na theo đơn vị

u ? theo đơn vị kg ( mp=1u, mn=1u, 1u=1,6605.10-27 kg)

Câu 2 S có số hiệu nguyên tử là 16.Viết cấu hình electron của S,S2 

Câu 3 Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số notron và số electron của kí hiệu sau : 1735Cl

Câu 4 Xcó cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn?

Câu 5 Clo có 2 đồng vị bền: 17 35Cl và 37

17Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Tính thành phần

phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

Câu 6 a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: N CO Biết N(Z=17), C(Z=12), O(Z=8)2, 2

b) Sắp xếp tính kim loại tăng dần các nguyên tố sau: Be(Z=4),Na(Z=11), Mg(Z=12), K(Z=119)

Câu 7 a) Cho độ âm điện Ba = 0,89 ; H =2,2 ; S =2,58 ; F =3,98 Xác định loại liên kết trong các phân tử

sau : H2S, BaF2

b) Xác định số oxi hóa của S trong SO32

, Cr trong K2Cr2O7?

Câu 8 Cho 10 gam một kim loại R nhóm IIA tan hết trong nước thu được 0,5 gam H Xác định kim loại 2

đó ( Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 75% khối lượng Tính phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất ?

Câu 10 Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (theo từng bước):

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1

Câu 1 Nguyên tử Al có 13 proton, 14 nơtron, 13 electron Tính khối lượng của nguyên tử Al theo

đơn vị u ? theo đơn vị kg ( mp=1u, mn=1u, 1u=1,6605.10-27 kg)

13.1 14.1 27

27 27.1,6605.10 44,83.10

Al

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2 Ca có số hiệu nguyên tử là 20.Viết cấu hình electron của Ca,Ca2 

Ca(Z=20): 1s22s22p63s23p64s2

2

Ca : 1s22s22p63s23p6

0.5 đ 0.5 đ

Câu 3 Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số notron và số electron của kí hiệu sau : 2656Fe3+

56

26Fe3+: Fe có điện tích hạt nhân là 26+, số proton là 26 , số notron là 30 và số electron là 23 0,25x4

Câu 4 Xcó cấu hình electron là 1s22s22p63s23p2 Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần

hoàn?

Vị trí của X trong BTH:

số thứ tự 14

chu kỳ 3

nhóm IVA

0,25 0,25 0,5

Câu 5 Trong tự nhiên Neon có 2 đồng vị 1020Ne và 22

10Ne Khối lượng nguyên tử trung bình của Neon

là 20,2 Tính phần trăm số nguyên tử mỗi loại đồng vị có trong tự nhiên.?

Gọi % số nguyên tử của đồng vị 1020Ne : x%

Gọi % số nguyên tử của đồng vị 22

10Ne : (100- x)%

20 22.(100 )

20, 2 100

Vậy % số nguyên tử của đồng vị 20

10Ne : 90%

% số nguyên tử của đồng vị 1022Ne : 10%

0,25 0,5 đ

0,25 đ

Câu 6 a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: Cl H O Biết Cl(Z=17), H(Z=1), O(Z=8)2, 2

b) Sắp xếp tính phi kim tăng dần các nguyên tố sau: P(Z=15), F(Z=9), O(Z=8), S(Z=16)

a Cl2: Cl:Cl → Cl – Cl

H2O: H :O: H → H - O - H

b Tính phi kim tăng dần: P<S<O<F

0.25 đ

0.25x2 0,5

Câu 7 a) Cho độ âm điện : Na=0,93 ; H =2,2 ; Cl=3,16; Xác định loại liên kết trong các phân tử

sau : HCl, NaCl

b) Xác định số oxi hóa của N trong NH4, Mn trong KMnO4?

a)HCl: liên kết giữa Cl và H là liên kết cộng hóa trị có cực

NaCl : liên kết giữa Na và Cl là liên kết ion

b) số oxi hóa của Mn trong hợp chất KMnO4 là +7

số oxi hóa N trong ion NH4

là -3

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 8 Hòa tan hoàn toàn kim loại 5,85gam R thuộc nhóm IA vào nước thu được dung dịch X và

Trang 4

1,68 lít khí H2 (ở đktc) Xác định kim loại R (Cho Li=7; Na=23; K=39; Rb=85,5; Cs=133)

2

1,68

0,075

22, 4

H

2R + 2H2O → 2ROH + H2

0.15 0,075

5,85 39

0,15

R

0.25 đ 0.5 đ 0.25 đ

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí

của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X

trong oxit cao nhất ?

X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4

Hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro: H2X

2

X

X X

M

M

oxit cao nhất của X: XO3

%X=32.100 40%

0,25 đ 0,25 đ 0,25 0,25

Câu 10 Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron (theo

từng bước):

Ag + HNO3  AgNO3 + NO + H2O

H O O H O

AgN  Ag NO  N 

Ag là chất khử : HNO3 là chất oxh

3Ag + 4HNO3  3AgNO3 + 1NO + 2H2O

0.25

0.5

0.25

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2

Câu 1 Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron, 11 electron Tính khối lượng của nguyên tử Na theo

đơn vị u ? theo đơn vị kg ( mp=1u, mn=1u, 1u=1,6605.10-27 kg)

11.1 12.1 23

23 23.1,6605.10 38,19.10

Na

0,5 đ 0,5 đ

Câu 2 S có số hiệu nguyên tử là 16.Viết cấu hình electron của S,S2 

S(Z=16): 1s22s22p63s23p4

2

S  : 1s22s22p63s23p6

0.5 đ 0.5 đ

Trang 5

Câu 3 Xác định điện tích hạt nhân, số proton, số notron và số electron của kí hiệu sau sau : 1735Cl

35

17Cl: Cl có điện tích hạt nhân là 17+, số proton là 17 , số notron là 18 và số electron là 18 0,25x4

Câu 4 Xcó cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Xác định vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần

hoàn?

Vị trí của X trong BTH:

số thứ tự 13

chu kỳ 3

nhóm IIIA

0,25 0,25 0,5

Câu 5 Clo có 2 đồng vị bền: 17 35Cl và 37

17Cl Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Tính thành

phần phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị

Gọi % số nguyên tử của đồng vị 35

17Cl : x%

Gọi % số nguyên tử của đồng vị 17 37Cl : (100- x)%

35 37.(100 )

35,5 100

Vậy % số nguyên tử của đồng vị 35

17Cl : 75%

% số nguyên tử của đồng vị 17 37Cl : 25%

0,25 0,5 đ

0,25 đ

Câu 6 a) Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau: N CO Biết N(Z=17), C(Z=12), O(Z=8)2, 2

b) Sắp xếp tính kim loại tăng dần các nguyên tố sau: Be(Z=4),Na(Z=11), Mg(Z=12),

K(Z=119)

a N : N:::N → N≡N2

CO2: O::C::O → O=C=O

b tính phi kim tăng dần: Be<Mg<Na<K

0.25x2

0,5

Câu 7 a) Cho độ âm điện Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F : 3,98 Xác định loại liên kết trong các

phân tử sau : H2S, BaF2

b) Xác định số oxi hóa của S trong SO32

, Cr trong K2Cr2O7?

a) H2S: liên kết giữa S và H là liên kết cộng hóa trị không cực

BaF2 : liên kết giữa Ba và F là liên kết ion

b) số oxi hóa của Cr trong K2Cr2O7 là +6

số oxi hóa S trong 2

3

SO  là +6

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 8 Cho 10 gam một kim loại R nhóm IIA tan hết trong nước thu được 0,5gam H Xác định kim 2

loại đó ( Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137)

2

0,5

0, 25 2

H

R + 2H2O → R(OH)2 + H2

0.25 0,25

10 40

0, 25

R

0.25 đ 0.5 đ 0.25 đ

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 Trong hợp chất khí

Trang 6

của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 75% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X

trong oxit cao nhất ?

X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2

Hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro: H4X

4

X

X X

M

M

oxit cao nhất của X: XO2

%X=12.100 27, 27%

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 10 Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron

(theo từng bước):

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO2 + H2O

H O NO O H O

Cu là chất khử : HNO3 là chất oxh

1Cu + 4HNO3 → 1Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2 H2O

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 27/07/2015, 15:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng tuần - Đề hoá học lớp 10 - ôn thi kiểm tra, thi học sinh giỏi sưu tầm tham khảo (32)
2. Bảng tuần (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w