1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử lần 3 - 2014 - Môn Vật lý - Trường THPT Hà Trung - Thanh Hóa

7 585 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 270,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là: Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc có tần số f từ chân không vào một môi trường trong suốt có hằng số điện môi  và độ từ thẩm là .. Với

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HÀ TRUNG

(Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2013 - 2014 MÔN: Vật lí - Khối A VÀ A 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.1034

J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.1019 C; khối lượng của êlectrôn me = 9,1.1031 kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.1019 J

A - PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( Từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện

có điện dung C biến thiên từ 40pF đến 810pF Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 90pF thì máy

thu được sóng có bước sóng 30m Dải sóng mà máy thu được có bước sóng:

A từ 20m đến 90m B từ 15,5m đến 180m

C từ 10,3m đến 270m D từ 13,33m đến 270m

Câu 2: Mạch dao động LC của máy thu vô tuyến điện có thể thu được sóng điện từ  Nếu thay tụ C

bằng một tụ C’ thì mạch thu được sóng có bước sóng 2 Nếu mắc // hai tụ C và C’ rồi mắc vào

mạch dao động trên thì bước sóng mạch thu được lớn hơn 

Câu 3: Một mạch dao động điện từ lý tưởng, ở thời điểm t1điện tích trên tụ có giá trị q1= 5

10  C, cường

độ dòng điện chạy qua mạch là i1= 2mA Đến thời điểm t2giá trị mới của chúng lần lượt là q2= 3 5

10 C

i2= 2 mA

Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là:

Câu 4: Chiếu một tia sáng đơn sắc có tần số f từ chân không vào một môi trường trong suốt có hằng số

điện môi và độ từ thẩm là  Với tốc độ ánh sáng trong chân không là c, thì trong môi trường đó ánh

sáng có bước sóng  ' được xác định bởi biểu thức:

A  '=

f

c





f

c



f

c

f

c

Câu 5: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A; B cách nhau 30cm dao động theo

phương thẳng đứng có phương trình u A= 4cos(10 t) mm; u B= 7cos(10 t +  /6) mm Biết tốc độ

truyền sóng trên mặt chất lỏng là 15cm/s Số điểm dao động cực đại trên đường tròn tâm 0(là trung

điểm của AB) và có bán kính 10cm là:

Câu 6: Một hạt nhân Z A1X

1 phân rã thành hạt nhân A z2Y

2 bền Coi khối lượng các hạt nhân tính theo đơn

vị u gần bằng số khối của chúng Lúc đầu mẫu chất phóng xạ là nguyên chất có chu kỳ bán rã là T Ở

thời điểm T+14(ngày) Tỷ số khối lượng của loại hạt Z A1X

1 và hạt A z2Y

2 là A1/7A2thì đến thời điểm T + 28(ngày) tỷ số khối lượng trên là:

A A1/14A2 B 7A1/8A2 C A1/31A2 D A1/32A2

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng? Phản ứng dây truyền

A là phản ứng phân hạch liên tiếp xẩy ra

B luôn được kiểm soát

C xẩy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch lớn hơn 1

D xẩy ra khi số nơtron trung bình nhận được sau mỗi phân hạch bằng 1

Câu 8: Một vật tham gia 2 dao động điều hòa cùng với các phương trình: x1= 4cos(5 2 t -  /2) (cm);

Mã đề 132

Trang 2

x =A2cos(5 2 t +  ) (cm), trong đó t tính bằng giây Biết độ lớn vận tốc của vật tại thời điểm động năng bằng thế năng là 40cm/s Biên độ của dao động thành phầnA2là:

Câu 9: Chọn câu sai?

A Đại lượng đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc là tần số

B Chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng đỏ nhỏ hơn đối với ánh sáng lục

C Tốc độ truyền ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc và môi trường sáng

D Sóng ánh sáng có tần số càng lớn thì tốc độ truyền trong môi trường truyền sáng càng nhỏ

Câu 10: Đặt một điện áp u = U0cos t( U0khộng đổi, thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nốt tiếp (cuộn dây thuần cảm), trong đó C 2

R < 2L Gọi V1; V2; V3lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu R; L; C Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có một giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn

kế chỉ cực đại khi tăng dần tần số là:

A V1; V2; V3 B V3; V2; V1 C V1; V3;V2 D V3; V1; V2

Câu 11: Phản ứng hạt nhân có phương trình 12H +12H  23He + 01n Biết năng lượng liên kết riêng của 21H là 1,09 Mev, của 23He là 2,54 MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng ?

Câu 12: Đặt một điện áp u = U0cos t( U0; khộng đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp gồm đoạn AM là biến trở R, MN là cuộn dây có điện trở r và NB là tụ điện C Khi R = 75 thì đồng thời công suất trên R cực đại và thêm bất cứ tụ C’ nào vào đoạn mạch NB dù nối tiếp hay song song với

tụ C vẫn thấy U NB giảm Biết Z L; Z C ; Z( tổng trở của đoạn mạch) đều là số nguyên Giá trị của r và

C

Z là:

A 21 ; 120 B 128 ; 120 C 128 ; 200 D 21 ; 200

Câu 13: Đặt một điện áp xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng và tần số không đổi vào 2 đầu đoạn

mạch R;L; C nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Biết điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở; cuộn dây; tụ điện lần lượt là: 40 2 V; 50 2 V; 90 2 V Khi điện áp tức thời ở 2 đầu điện trở là 40 2 V và đang tăng thì điện áp tức thời 2 đầu mạch là:

Câu 14: Đặt một điện áp uAB = U0cos t( U0khộng đổi) vào hai đầu đoạn mạch theo trật tự R, L, C nốt tiếp, trong đó cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = R N là điểm nằm giữa R và cuộn dây, M

là điểm giữa cuộn dây và tụ điện Điện áp tức thời u AMu NB vuông pha với nhau và có cùng giá trị hiệu dụng là 30 5V Giá trị của U0 bằng

Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10Hz, tốc độ

truyền sóng 1,2m/s Hai điểm M, N thuộc mặt thoáng và trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26cm( M nằm gần nguồn sóng hơn) Tại thời điểm t điểm N hạ xuống thấp nhất, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó điểm M hạ xuống thấp nhất là:

Câu 16: Bước sóng dài nhất trong dãy quang phổ hyđro là: Dãy Layman 1; dãy Banme 2; dãy Pasen 3 Bước sóng ngắn nhất có thể tìm được từ 3 bức xạ này là

A Min =

3 1 3 2 2 1

3 2 1

3 2 1

3 2 1

C Min =

3 2 1

3 2 1

  

3 1

3 1

Câu 17:146C là đồng vị phóng xạ 

C

14

6 và 126C băng ¼ tỷ số tương ứng của hai đồng vị này trong không khí Tuổi của mẫu xương này là:

Trang 3

A 5800 năm B 17400 năm C 11600 năm D 2900 năm

Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng? Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biết đổi thành

A hóa năng B quang năng C nhiệt năng D điện năng

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa của khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, các khe cách

màn quan sát 1m Bề rộng trường giao thoa trên màn L= 1cm Chiếu đồng thời 2 bức xạ đơn sắc màu vàng có V = 0,6 m và màu tím có T = 0,4 m vào 2 khe Kết luận nào sau đây không chính xác?

A Trong trường giao thoa có 2 loại vân sáng vàng và tím

B Có 8 vân màu vàng phân bố trong trường giao thoa

C Có 16 vân sáng màu tím phân bố trong trường giao thoa

D Có tổng cộng 33 vạch sáng trong trường giao thoa

Câu 20: Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1= 220V xuống U2= 110V với lõi sắt không phân nhánh, xem máy biến áp lý tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là 1,25 vôn/vòng Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng quấn lỗi (quấn ngược chiều) một số vòng của cuộn sơ cấp nên khi thử máy với điện áp sơ cấp U1= 220V thì điện áp thứ cấp U2= 121V Số vòng dây quấn ngược là:

Câu 21: Chọn phát biểu sai về mạch dao động điện từ ?

A Cường độ dòng điện qua tụ điện biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với cảm ứng từ

trong lòng cuộn dây

B Điện áp giữa 2 đầu tụ điện biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với điện tích trên mỗi bản

tụ

C Dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với cảm ứng từ trong lòng

cuộn dây

D Cường độ dòng điện qua tụ điện biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với điện tích trên

mỗi bản tụ

Câu 22: Chọn phát biểu đúng?

A Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra được từ trường quay

B Véc tơ cảm ứng từ của từ trường quay trong lòng stato của động cơ không đồng bộ ba pha luôn

thay đổi cả về hướng và trị số

C Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ của từ trường quay

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và vào

mômen cản

Câu 23: Một nguồn điểm phát âm đều theo mọi phía với công suất không đổi Một người đứng cách

nguồn âm khoảng 8m và lắng nghe Sau đó công suất phát âm giảm đi còn một nửa Muốn cảm nhận được độ to của âm của âm như cũ thì người đó phải bước lại gần nguồn âm một khoảng bằng:

Câu 24: : Một con lắc lò xo lý tưởng dao động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang, vật nặng

của con lắc có khối lượng m Đặt một vật m’ = m tại vị trí lò xo giãn 4cm Đưa vật m đến vị trí lò xo

bị nén 10cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Biên độ dao động của m sau khi va chạm đàn hồi, trực diện với m’ là:

Câu 25: Một con lắc đơn treo vào trần một toa tầu hỏa Khi tầu đang đứng yên con lắc có chu kỳ dao

động nhỏ là T Khi tàu chạy với tốc độ không đổi v0 trên một đoạn đường ray nằm trên mặt phẳng ngang, dạng cung tròn có bán kính cong R rất lớn so với chiều dài con lắc và khoảng cách giữa 2 ray Chu kỳ dao động nhỏ T’của con lắc là:

A T’= T.4

2

2 0

1

R g

v

2

2 0

1

R g

v

Câu 26: Trong dao động điều hòa, đồ thị cuả vận tốc phụ thuộc vào ly độ x là:

Trang 4

Câu 27: Với hiện tượng quang dẫn, nhận xét nào sau đây đúng?

A Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang dẫn nhỏ hơn bước sóng giới hạn của hiện tượng

quang điện ngoài

B Độ dẫn điện của chất bán dẫn giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào bán dẫn

C Năng lượng cần để bứt electron khỏi liên kết thành electron dẫn là rất lớn

D Các electron và lỗ trống được giải phóng khỏi liên kết trong bán dẫn do tác dụng của ánh sáng

thích hợp

Câu 28: Một vật có khối lượng m =200gam chuyển động với phương trình tọa độ X = (4 + Acos t)cm Trong đó

A;  là những hằng số Biết rằng cứ sau một khoảng thời gian như nhau là  /20 (s) thì vật lại cách vị trí cân bằng 4 2 cm Tốc độ của vật và hợp lực tác dụng tại vị trí X1= -4cm là:

A 80cm/s và 0,8N B 0cm/s và 1,6N C 32cm/s và 0,9N D 120cm/s và 0N

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, khoảng cách giữa 2 khe a = 2mm; Khoảng

cách giữa 2 khe đến màn quan sát D = 2m Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là:

Câu 30: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn dây tóc đi qua 1 bình khí hyđro loãng nóng sáng có

nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ dây tóc bóng đèn thì trên màn ảnh của kính quang phổ người ta thu được:

A Dải mầu liên tục nhưng biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím

B Bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím nhưng ngăn cách nhau bởi khoảng tối

C Dải mầu liên tục như màu sắc cầu vồng

D Vạch trắng sáng ở giữa, 2 bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím nằm đối xứng nhau

Câu 31: Một con lắc đơn lý tưởng có chiều dài L khối lượng m Từ vị trí cân bằng kéo vật nặng m

sao cho dây treo con lắc lập với phương thẳng đứng một góc 450

rồi thả nhẹ Gia tốc trọng trường là

g Độ lớn cực tiểu của gia tốc trong quá trình dao động của con lắc là:

Câu 32: Một ống Rơnghen hoạt động ở hiệu điện thế 15 kV Chiếu tia Rơnghen do ống phát ra vào

một tấm kim loại có công thoát 1,88 eV Quang electron có vận tốc cực đại là bao nhiêu

A 7,62. 6

10 m/s

Câu 33: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

B Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức

C Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của lực cưỡng bức

D Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

Câu 34: Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 400 nm vào bề mặt một kim loại thì các electron quang điện có vận tốc lớn nhất là v0 Hướng những electron có vận tốc v0 trên vào một từ trường đều, sao cho v0

vuông góc với B

 của từ trường, độ lớn củaB

10  T, người ta thấy các electron chuyển động tròn có bán kính 10cm Vận tốc v0 và công thoát A của kim loại là:

A 3,5. 5

10 m/s và 2,75eV

C 4,6. 5

10 m/s và 3,56eV

Câu 35: Một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C, được nối vào 2 cực của

máy phát điện xoay chiều một pha Bỏ qua điện trở dây cuốn trong máy phát Khi rôto quay với tốc

độ n vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là

1

C

Z và cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A

3 Khi rôto quay với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ điện là

2

C

điện hiệu dụng trong mạch là 9A Nếu rôto quay với tốc độ 2n vòng/phút thì tổng trở của đoạn mạch

là:

A ( 21 /2)

2

C

Z B 2

2

C

Z C ( 21 /3)

2

C

Z D 3

2

C

Z

Trang 5

Câu 36: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,24s Tại thời điểm t1, vật có li độ x1= (A 3/2) và

1

v <o Tại thời điểm t2= t1+  (trong đó t2  2014T) Giá trị mới của vật là x2= A/2 và v2= 3 v1 Giá trị lớn nhất của  là:

Câu 37: Một hạt nhân có số khối A đang đứng yên phóng xạ  với vận tốc v và hạt nhân con X Lấy gần đúng khối lượng của các hạt nhân theo đơn vi u bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra

ở phản ứng trên là:

A 2v.

4

A

A

A

A 4

4

2 2

A

A

A

A

v . 4

2 2 

Câu 38: Một mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và một tụ điện Biết cường độ dòng điện i cùng pha với hiệu điện thế u hai đầu đoạn mạch Nếu nối tắt

tụ điện thì cường độ dòng điện lệch pha  /3 so với hiệu điện thế u Tụ điện có dung kháng là:

Câu 39: Một sợi dây dài 1m với hai đầu dây cố định Khi tần số dao động tạo sóng trên dây là 120Hz

thì trên dây xuất hiện 16 nút sóng Tần số nhỏ nhất để tạo thành sóng dừng trên dây là:

Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch AB gồm một tụ điện mắc nối tiếp với

cuộn dây có điện trở, M là điểm nối giữa tụ điện với cuộn dây Hiệu điện thế hiệu dụng giữa các đoạn U AM = 100V; U MB = 100 2 V; U AB = 100 2 V Dung kháng của tụ điện Z C = 50 Công suất của đoạn mạch là:

B - PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần dưới đây):

I - Theo chương trình Chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50):

-

Câu 41: Tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Lai- man lần lượt là f1 và f2.Tần số lớn nhất f3của dãy Ban-me là:

A f3 = f1.f 2/( f 2+ f1) B f3= f1+ f 2

C f3= f1- f 2 D f3= f1 f2/( f1- f 2)

Câu 42: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang nhẵn với chu kỳ T = /2(s), vật nặng có khối lượng m1và lò xo có khối lượng không đáng kể Khi lò xo đang có độ dài cực đại

và vật m1có gia tốc 1,28m/ 2

s thì một nhỏ khác có khối lượng m2= 0,5m1chuyển động dọc theo trục của lò xo đến va chạm đàn hồi xuyên tâm với m1 Biết tốc độ chuyển động của m2ngay trước lúc va chạm vào m1là 36cm/s Quãng đường mà vật m1đi được từ lúc va chạm đến khi m1đổi chiều chuyển động lần thứ nhất là:

Câu 43: Hai nguồn âm giống nhau( cùng pha, cùng tần số, cùng biên độ) đặt tại A và B Một người

đứng tại điểm N có AN = 2m và BN = 1,625m Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Bước sóng dài nhất đẻ người đó không nghe được âm do 2 nguồn phát ra là:

Câu 44: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 110V vào hai đầu đoạn

mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần r, mắc nối tiếp với với điện trở R = 100 thì hiệu điện thế hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn dây và điện trở R là 40V và 80V Công suất tiêu thụ của cuộn dây là:

Câu 45: Một mạch dao động LC, tụ điện có điện dung C, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r tại

thời điểm ban đầu tụ điện có hiệu điện thế cực đại U0 Công suất để duy trì dao động trong mạch tỷ

lệ thuận với

Trang 6

Câu 46: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng có, 2 khe sáng được chiếu ánh sáng  = 0,6m Để vân sáng trung tâm dịch đến vị trí vân tối thứ 3 tính từ vân trung tâm thì sau 1 trong 2 khe sáng sẽ đặt một bản mỏng bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 có bề dày là:

Câu 47: Chiếu một chùm sáng có bước sóng đủ ngắn vào 3 tấm kim loại có cùng bản chất nhưng

được tích điện khác nhau Tấm 1 mang điện tích dương rất lớn, tấm 2 trung hòa về điện, tấm 3 tích điện âm Chọn đáp án đúng

A Hiện tượng quang điện chỉ xẩy ra với tấm 3 vì độ lớn điện tích của tấm này thay đổi

B Chỉ có độ lớn điện tích của tấm 2 tăng

C Độ lớn điện tích tấm 1 không đổi, của tấm 3 ban đầu giảm sau đó tăng

D Độ lớn điện tích của cả 3 tấm đều tăng

Câu 48: Các hạt sơ cấp tương tác nhau theo cách nào?

A Tương tác hấp dẫn

B Tương tác điện từ

C Tương tác mạnh và yếu

D Tương tác hấp dẫn, tương tác điện từ,tương tác mạnh và yếu

Câu 49: Kết luận nào sau đây không đúng về bản chất các tia phóng xạ?

A Tia  ,  ,  đều có cùng bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau

B Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử

C Tia  là dòng hạt mang điện

D Tia  là sóng điện từ

Câu 50: Ánh sáng lân quang là ánh sáng

A được phát bởi cả chất lỏng và chất khí

B hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích

D có thể tồn tại sau khi tắt ánh sáng kích thích với thời gian lớn hơn 10 8s

II - Theo chương trình Nâng cao (Từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Một hạt có khối lượng nghỉ m0, chuyển động với tốc độ v =

3

8

c, với c là tốc độ ánh sáng trong chân không Tỉ số giữa động năng và năng lượng nghỉ của hạt là

Câu 52: Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất có mômen quán tính I0đối với trục quay là trục đối xứng qua tâm Một bánh xe khác có cùng chất liệu, cùng chiều dày nhưng có bán kính gấp đôi thì có

mô men quán tính đối với trục quay đối xứng qua tâm của nó là:

Câu 53: Khi chiếu ánh sáng chàm vào một chất lỏng thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

ánh sáng

Câu 4: Một sợi dây mảnh AB treo lơ lửng, đầu A gắn với một âm thoa, đầu B tự do Chiều dài AB =

21cm Kích thích cho âm thoa dao động trên dây có sóng dừng ổn định, khoảng cách từ đầu B đến nút thứ 3 kể từ B là 5cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Tần số dao động của âm thoa và số nút sóng trên dây là

A 50Hz, 10 nút B 100Hz, 11 nút C 75Hz, 10 nút D 125Hz, 11 nút Câu 55: Một con lắc đơn có quả nặng m = 50g đặt trong điện trường đều E

có phương thẳng đứng Khi chưa tích điện cho vật thì chu kỳ dao động của con lắc T = 2s Tích điện cho vật một điện tích q

10 C, thì chu kỳ dao động của con lắc T’= ( /2)s Lấy  2 10 Chiều và độ lớn của E

 là:

A hướng xuống và 5000V/m B hướng xuống và 6000V/m

C hướng lên và 6000V/m D hướng lên và 5000V/m

Câu 56: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Cảm nhận về màu sắc của các vật thay đổi khi thay đổi màu sắc của nguồn chiếu sáng vật

Trang 7

B Các ánh sáng có bước sóng( tần số) khác nhau thì đều bị môi trường hấp thụ như nhau

C Các vật quanh ta có mầu sắc khác nhau là khả năng phát ra các bức xạ có màu sắc khác nhau

của từng vật

D Các ánh sáng có bước sóng( tần số) khác nhau thì đều bị các vật phản xạ (hoặc tán xạ) như

nhau

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và phân bố khối lượng đối với trục

quay

C Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

D Mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay càng lớn thì sức ì của vật trong chuyển động

quay quanh trục đó càng lớn

Câu 58: Người ta đặt vào đầu đèn ống huỳnh quang một điện áp co giá trị hiệu dụng 200V – 50 Hz

Biết đèn chỉ sáng khi điện áp tức thời có độ lớn 100 6 V Tỉ số thời gian đèn sáng và tối là

Câu 59: Phát biểu nào sau đây sai?

A Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu được, giảm đi khi

nguồn âm chuyển động ra xa máy thu

B Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu được, tăng lên khi

nguồn âm chuyển động lại gần máy thu

C Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu được, tăng lên khi

máy thu chuyển động lại gần nguồn âm

D Một nguồn âm phát ra một âm có tần số không đổi, tần số âm mà máy thu được, không thay

đổi khi nguồn âm và máy thu cùng chuyển động lại gần nhau

Câu 60: Một bánh xe bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc  Gia tốc tại một điểm trên vành bánh xe tại một thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là

1  t D  R 2 4

t

I  

-

- HẾT -

Ngày đăng: 27/07/2015, 14:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w